ANDEHYT
1. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehyt thu được nCO
2
= nH
2
O thì đó là dãy đồng đẳng
A. Andehyt đơn chức no B. Andehyt hai chức no
C. Andehyt đơn chức không no D. Andehyt đa chức no
2. Cho các chất: dd HBr, dd NH
3
, dd Br
2
, CuO, Mg, C
2
H
5
OH. Axit nào sau đây đều có phản ứng
với các chất đã cho?
A. Axit acrilic B. Axit fomic C. Axit axetic D. Axit stearic
3. C
4
H
8
O có số đồng phân andehyt là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
4. Axit nào sau đây khó tan trong nước nhất?
A. axit bezoic B. axit acrilic C. axit metacrilic D. axit propionic
5. Có 2 bình mất nhãn chứa ancol etylic 45
o
và dung dịch fomalin. Để phân biệt chúng ta có thể
dùng:
C. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, H
2
, HCl. D. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, CuO, NaOH.
8. Cho sơ đồ chuyển hóA. C
2
H
5
OH → (A) → (B)
NaOH+
→
CH
3
CHO.
Công thức cấu tạo của (A) là …
A. CH
3
COOH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHO .
11. Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t
o
thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80
% là:
A. 6,6 gam B. 8,25 gam C. 5,28 gam D. 3,68 gam
12. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
2
H
6
xt
xt
xt
A B
CH
3
-CHO
A, B lần lượt có thể là các chất sau:
A. C
2
H
4
, CH
3
-CH
2
\NaOH D. Cả A,B,C đều đúng
14. Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH
3
CHO là …
A. KOH/C
2
H
5
OH B. Al
2
O
3
/t
0
C. dd HgSO
4
/80
0
C D. AlCl
3
/t
0
.
15. Tương ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch
AgNO
.
(3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là …
A. (1), (2) B. chỉ có (1) C. (1), (3) D. chỉ có (3).
18. Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
ta thu được 43,2 gam bạc. Chất X là …
A. anđehit oxalic B. Andehit fomic
C. hợp chất có nhóm hidroxyl D. Etanal.
19. Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H
2
O. Phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t
0
) thu được hỗn
hợp X. Nếu đốt cháy X thì thể tích CO
2
(đkc) thu được là …
A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít.
20. Có 2 bình mất nhãn chứa ancol etilic 45
0
và dung dịch fomalin. Để phân biệt chúng có thể
dùng:
A. Na kim loại. B. Dung dịch Ag
2
O/NH
3
.
A. CH
3
-CH
2
-CHO B. CH
2
═ CH- CH
2
OH C. CH
3
- O- CH= CH
2
D. Cả b,c
24. Tìm andehit đơn chức có %O= 53,33%
A. HCHO B. C
2
H
5
CHO C. CH
3
CHO D. C
3
H
7
CHO
25. Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
dư thu được 43,2 g
5,8 g X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 43,2 g Ag . Công thức phân tử của X:
A. C
2
H
4
O
2
B. (CH
2
O)
n
C. C
2
H
2
O D. C
2
H
2
O
2
28. Xác định CTCT của hợp chất X biết rằng khi đốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO
2
,X cộng với
Br
2
34. C
5
H
10
O có số đồng phân andehit là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
35. Công thức tổng quát của andehit no đơn chức mạch hở là:
a. C
n
H
2n
O b. C
n
H
2n+1
CHO c. C
n
H
2n-1
CHO d. Cả a,bđều đúng.
36. Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức andehit, có công thức thực nghiệm là (CH
2
O).
Công thức phân tử nào sau đây là đúng.
a. CH
2
O b. C
2
H
4
3
H
6
O tác dụng được với Na, H
2
, trùng hợp nên C
3
H
6
O có thể là:
a. Propanal b. Axeton c. Rượu alylic d. Vinyl etylete
41. Công thức của một anđehit no có dạng (C
2
H
3
O)
n
thì công thức phân tử của anđehit là:
a. C
4
H
6
O
2
b. C
6
H
9
O
3
H
5
CH=CH-CHO; trong các tinh dầu xả và chanh có
xitronelal C
9
H
17
CHO. Có thể dùng hợp chất nào sau đây để tinh chế các anđêhit nói trên:
a. AgNO
3
/NH
3
b. Cu(OH)
2
/ NaOH
c. H
2
/ Ni, t
0
d. NaHSO
3
bh, sau đó tái tạo bằng HCl
44. Phản ứng nào sau đây dùng nhận biết andehit axetic:
a. Phản ứng cộng hidro. b. Phản ứng với
Ag
2
O/ddNH
3
, t
0
, đun nóng thu được 4 mol Ag. Vậy X là:
a. HCHO b. CHO-CH
2
-CHO c. CHO-CHO d. CHO-C
2
H
4
-CHO
48. Oxi hóa 2 mol rượu metilic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong bình kín, hiệu suất
phản ứng oxi hóa là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình đựng dung dịch X. Nồng độ phần
trăm andehit fomic trong dung dịch X là:
a. 58,87% b. 38,09% c. 42,40% d. 36%
49. Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai andehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết
với Ag
2
O/ddNH
3
thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag. Công thức phân tử của hai andehit là:
a. CH
3
CHO và HCHO b. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO
c. CH
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH c. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH d. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
52. X là chất hữu cơ có 3 nguyên tố C,H,O phản ứng được với Na, dung dịch NaOH, cho phản
ứng tráng bạc. Phân tử X chứa 40% cacbon. Vậy công thức của X là:
a. HCOO-CH
3
b. HCOO-CH
2
CH
2
CHO 72,5% b. HCHO 20,5% và CH
3
CH
2
CHO 79,5%
c. HCHO 20% và CH
3
CH
2
CHO 80% d. CH
3
CHO 15% và HCHO 85%
55. Cho chất A với H
2
qua Ni nung nóng thu được chất B. Chất B có tỉ khối đối với NO là 2. Hóa
lỏng chất B và cho 3 gam chất lỏng B tác dụng với Na có dư giải phóng 0,7 lit H
2
ở 0
0
C và 0,8 at.
Cho 2,8 gam chất A tác dụng với AgNO
3
/ ddNH
3
tạo ra 10,8 gam Ag. Công thức phân tử của A là:
a. C
2
H
2
O.
1/ Công thức của hai anđêhit là :
a. CH
3
-CHO và CH
3
CH
2
CHO b. OHC-CHO và OHC-CH
2
-CHO
c. CH
2
O và C
2
H
4
O d. C
2
H
4
O và C
3
H
6
O
2/ Giá trị (gam) của khối lượng Ag kết tủa là:
a. 75,6 b. 54 c. 5,4 d. 21,6
3/ Giá trị CO
CHO và C
3
H
7
CHO
c. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO d. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
60. Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (H=100%) m gam hỗn hợp A thu được hỗn
hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có d
B/A
= a. Giá trị của a trong khoảng:
a. 1,45< a < 1,50 b. 1,26< a < 1,47 c. 1,62 < a < 1,75 d. 1,36 < a < 1,53
61. Hỗn hợp X gồm hai anđêhit đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 2,62 gam một hỗn hợp Y thu được
2,912 lit CO
2
đktc và 2,344 gam H
2
H
8
O d. C
4
H
8
O, C
5
H
10
O
3/ Khối lượng m của Ag là:
a. 5,4 gam b. 10,8 gam c. 1,08 gam d. 2,16 gam
62. Cho 7,2 g ankanal A phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
/ NH
3
sinh ra muối axit B và 21,6 gam
Ag kim loại. Nếu cho A tác dụng với H
2
/Ni, t
0
thu được rượu đơn chức C có mạch nhánh. Công
thức cấu tạo A là:
a. (CH
3
)
2
CH-CHO b. (CH
3
3
)
2
CHCHO c. (CH
3
)
3
C-CH
2
CHO d. (CH
3
)
2
CH-CH
2
CHO