CHUYEN DE LT ANCOL-PHENOL - Pdf 15

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦA ANCOL
Câu 1/ Để sản xuất ancol etylic người ta dùng ngun liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50%
xenlulozơ. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất q trình là 70% thì khối lượng ngun liệu là
bao nhiêu?
A. 5031kg B. 5000kg C. 5100kg D. 6200kg
Câu 2/ Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất q trình lên men là
75%. Nếu pha lỗng ancol đó thành ancol 40
O
, biết D là 0,8g/cm
3
. Thể tích dung dịch ancol thu được là
bao nhiêu?
A. 1206,25 lít B. 1264,5 lít C. 1200 lít D. Kết quả khác.
Câu 3/ Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất q trình lên men là
75%. Khối lượng ancol thu được là:
A. 404,6kg B. 398,8kg C. 389,9kg D. 390kg
Câu 4/ Khi đốt cháy 2 mol CH
3
OH theo phương trình dưới đây, thu được 726kJ năng lượng
nhiệt:2CH
3
OH + 3O
2
→ 2CO
2
+ 4H
2
O Nếu đốt cháy 0,32g CH
3
OH với lượng dư oxi thì nhiệt thu được là
bao nhiêu?

C. Ancol etylic D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7/ Ba ancol X, Y, Z đều bền, khơng phải là các chất đồng phân. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra
H
2
O và CO
2
theo tỉ lệ số mol
2 2
CO H O
n :n =3:4
. Cơng thức phân tử của ba ancol đó là:
A. C
3
H
8
O,C
4
H
8
O, C
5
H
8
O B. C
3
H
6
O, C
3
H

8
O, C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
Câu 8/ Đốt cháy a mol X sinh ra CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol
2 2
CO H O
n :n =3:4
. Nếu cho 0,1 mol ancol này
tác dụng với kali dư cho 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). X là cơng thức phân tử nào trong các cơng thức sau:
A. C
3
H
6
(OH)

n
H
2n+1
O; C
n
H
2n+1
OH
C. C
n
H
2n+2-2k
O
z
, R(OH)
z
với k ≥ 0 là tổng số liên kết π , z ≥ 1, R là gốc hiđrocacbon.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11/ Đốt cháy một ancol đa chức X ta thu được H
2
O và CO
2
có tỉ lệ số mol
2 2
CO H O
n :n =2:3
. Cơng thức
phân tử của X là:
A. C
2

Câu 14/ Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được 21,6g nước
và 72g hỗn hợp 3 ete, biết ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hồn tồn. Hai ancol có
cơng thức phân tử là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH C. CH
3
OH, C
3
H
7
OH D. Tất cả đều sai

3
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
OH D. Tất cả đều sai.
Câu 17/ Ba ancol X, Y, Z không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy mỗi ancol đều sinh ra CO
2
và H
2
O
theo tỉ lệ mol 3:4. Công thức phân tử của 3 ancol là:
A. C
3
H
7
OH, CH
3
CH(OH)CH
2
(OH), C
3
H

92%.Khối lượng riêng của ancol 0,8g/ml, của axit 0,8g/ml. Thể tích axit axetic điều chế được là:
A. 1500ml B. 1650ml C. 1536ml D. 1635ml
Câu 19/ Muốn điều chế 100 lít ancol vang 10
O
thì cần lên men một lượng glucozơ chứa trong nước quả
nho là bao nhiêu ? (d=0,8g/ml, hiệu suất phản ứng lên men là 95%)
A.16476g B. 16500g C. 16995g D. 20000g
Câu 20/ Người ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột. Từ 1 tấn nguyên liệu chứa 70% tinh bột thì khối lượng
ancol thu được là bao nhiêu (biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 15%)?
A. 337,9kg B. 347,5kg C. 339,9kg D. Kết quả khác.
Câu 21/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được hỗn hợp ete. Đốt
cháy hoàn toàn một trong số các ete đó thấy tỉ lệ
2 2
ete O CO
n :n :n =0,25:1,375:1
. Công thức cấu tạo của ete đó
là:
A. CH
3
OC
2
H
5
B. CH

2
-CH
2
-OH và CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHO
B. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH và CH
3
-CH
2
-CH=CH-OH
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OHvà CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH

3
Câu 25/ Nước và ancol được trộn lẫn để tạo dung dịch 80ml ancol và 50ml nước. Phát biểu nào dưới đây
đúng:
A. Nước là dung môi B. Ancol là chất tan
C. Dung môi là ancol D. Cả hai đều là dung môi
Câu 26/ Khi lên men 1 lít ancol etylic 9,2
O
thì khối lượng giấm ăn thu được là bao nhiêu (trong các số cho
dưới đây)? Biết hiệu suất quá trình lên men là 80%, d=0,8g/ml.
A. 75,8g B. 78,6g C. 76,8g D. 77,8g
Câu 27/ Một thể tích hơi ancol mạch thẳng M cháy hoàn toàn cho chưa đến bốn thể tích CO
2
. Mặt khác,
một thể tích hơi M phản ứng cộng được tối đa một thể tích H
2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện). Ancol M
là ancol nào trong các chất sau đây:
A. C
2
H
5
OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
2

O
D. 95
O
Câu 30/ Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được bao
nhiêu (trong các số cho dưới đây)? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A. 290kg B. 293,5kg C. 300kg D. 350kg
Câu 31/ Oxi hoá ancol etylic thu được hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit axetic, nước và phần ancol
không bị oxi hoá. Hãy chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết ancol etylic có trong hỗn hợp:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
đặc, dung dịch muối ăn
C. Chưng cất D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
, kim loại Na
Câu 32/ Đun nóng a gam ancol đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b gam một chất
hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X là công thức phân tử
nào sau đây:
A. C
2
H
5
OH B. CH

tử của ancol đó là:
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. A, B, C sai
Câu 36/ Chia a gam ancol C
2
H
5
OH làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H
2
(đktc)
- Phần 2: Đem thực hiện phản ứng este với axit CH
3

=CH-CH
2
-OH D. Tất cả đều sai
Câu 39/ Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no khi mạch cacbon tăng, nói chung
A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng B. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng D. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 40/ Dung dịch ancol etylic 25
O
có nghĩa:
A. 100 gam dung dịch có 25ml ancol etylic nguyên chất
B. 100ml dung dịch có 25g ancol etylic nguyên chất
C. 200ml nước có 50ml ancol etylic nguyên chất
D. 200ml dung dịch có 50ml ancol etylic nguyên chất
Câu 41/ Đồng phân nào sau đây của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 2 anken đồng phân?
A. Ancol isobutylic B. 2-Metyl propan-2-ol C. 2-Metyl propan-1-ol D. Butan-2-ol
Câu 42/ Công thức tổng quát nào dưới đây là của ancol no mạch hở ?
A. C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
B. C
n
H
2n+2

H
9
OH B. C
3
H
7
OH C. C
5
H
11
OH D. Kết quả khác.
Câu 46/ Người ta nhận thấy khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ mol
CO
2
:H
2
O tăng dần khi số nguyên tử cacbon trong ancol tăng dần. Những ancol nào sau đây thoả mãn
nhận xét trên?
A. Ancol no đơn chức B. Ancol no đa chức
C. Ancol không no đơn chức D. Ancol đa chức và đơn chức
Câu 47/ Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng với Na được 2,24lít H
2
(đktc). Ancol X và Y có công thức phân tử là:
A. C
2
H
5
OH và C
3

Câu 49/ Cho 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau của ancol metylic thấy thoát ra 224ml hiđro
(đo ở đktc). Công thức phân tử 2 ancol là công thức nào sau đây?
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. A, B, C đều đúng.
Câu 50/ Đun nóng một hỗn hợp gồm một ancol bậc I và một ancol bậc II đều thuộc loại ancol no, đơn
chức với H
2
SO

)
2
CHOH D. (CH
3
)
3
COH và C
3
H
7
OH
Câu 51/ Khi tách nước của hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z ở 170
O
C có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thu được hỗn hợp 2
anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đun nóng 6,45g hỗn hợp 3 ancol trên ở nhiệt độ thích hợp có
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thu được 5,325g hỗn hợp 6 ete. Công thức phân tử 3 ancol X, Y và Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, C
3

OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, (CH
3
)
2
CHOH
D. A, B, C đều sai.
Câu 52/ Đun hỗn hợp X gồm 2 ancol M và N no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt
độ thích hợp thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ có tỉ khối so với X bằng 0,66. Hai ancol M và N có công
thức phân tử là công thức nào sau đây:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C

3
H
6
(OH)
2
C. C
2
H
4
(OH)
2
D. Kết quả khác.
Câu 54/ Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A. Số ml ancol etylic có trong 100ml dung dịch ancol gọi là độ ancol.
B. Số ml ancol etylic có trong 100ml hỗn hợp ancol với nước gọi là độ ancol.
C. Khi cho 1 mol ancol tác dụng với Na dư, số mol H
2
sinh ra bằng 1/2 số mol ancol thì ancol có một
nhóm –OH.
D. Khi cho 1 mol ancol tác dụng với Na dư, số mol H
2
bằng 1/2 số mol ancol thì ancol đó có 2 nhóm –OH.
Câu 55/ Một poliancol no X số nhóm OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo khối
lượng. Đun nóng X với chất xúc tác thích hợp để tách nước thì thu được chất hữu cơ Y có: M
Y
=M
X
-18.
Kết luận nào dưới đây là hợp lí nhất?
A. Y là CH

Câu 57/ Đun nóng a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức với H
2
SO
4
ở 140
O
C thu được 13,2g hỗn hợp 3
ete có số mol bằng nhau và 2,7g H
2
O. Biết phân tử khối 2 ancol hơn kém nhau 14 đvC. Công thức phân
tử của 2 ancol đó là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH C. C
2
H
5
OH và C

OH và C
2
H
5
OH C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
Câu 60/ Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol X thuộc dãy đồng đẳng ancol no đơn chức
tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc). Công thức phân tử của ancol X là:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
OH C. C

C thu được một anken duy nhất. Công thức
tổng quát của ancol là:
A. C
n
H
2n+1
CH
2
OH B. R-CH
2
OH C. C
n
H
2n+1
OH D. C
n
H
2n-1
CH
2
OH
Câu 63/ Từ ancol muốn chuyển hoá thành anđehit, xeton, axit cacboxylic có thể dùng
A. phản ứng oxi hoá acol bậc I, bậc II bằng CuO, KMnO
4
B. phản ứng khử ancol bậc I, bậc II bằng CuO, KMnO
4
C. phản ứng oxi hoá ancol bậc I, bậc II bằng LiAlH
4
,H
2

A. C
3
H
8
O
2
B. C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. C
3
H
8
O
Câu 68/ Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với Na. Sau phản ứng thu
được 4,6 gam chất rắn và bao nhiêu lít hiđro (đktc)?
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít
Câu 69/ Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 13,2 gam CO
2
và 8,1 gam nước. Công thức phân
tử của A là công thức nào sau đây?
A. CH
3

H
7
OH C. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH D. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
Câu 71/ Sau khi lên men nước quả nho ta thu được 100 lít ancol vang 10
O
(biết hiệu suất phản ứng lên
men đạt 95% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8g/ml). Giả thiết trong nước quả nho
chỉ có 1 loại đường là glucozơ. Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho đã dùng là
A. 20,595 kg B. 19,565 kg C. 16,476 kg D. 15,652 kg
Câu 72/ Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu
được 2,24 lít hiđro (đktc). B là ancol nào dưới đây?
A. CH
3
OH B. C

4
H
9
OH C. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu 75/ X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mil X cần 3,5 mol O
2
. Vậy công thức
của X là
A. C
3
H
6
OH B. C
3
H
5

D. C
2
H
5
OH
Câu 77/ Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau
phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của 2 ancol là
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OHD. C

H
9
OH C. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu 79/ Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có
1 loại nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO
2
và hơi nước) lần lượt qua
bình (1) đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình 1 tăng
2,16 gam, ở bình (2) có 7 gam kết tủa.

CH
2
OH
Câu 81/ Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO
2
<H
2
O. Kết luận nào
sau đây đúng.
A. (X) là ankanol B. (X) là ankađiol
C. (X) là ancol 3 lần ancol D. (X) là ancol no.
Câu 82/ Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A . Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được
1,68 lít hiđro (đktc), mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác
dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
OH C. CH
3

8
O C. C
2
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
2
D. C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
Câu 84/ Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140

OH
Câu 86/ Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H
2
SO
4
đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C,
H, Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 87/ Đun nóng m
1
gam ancol no, đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m
2

2
H
5
OH B. CH
3
(CH
2
)
2
OH, CH
3
(CH
2
)
4
OH
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
(CH
2

2
và 39,6 gam nước. Vậy m có giá trị nào sau đây?
A. 3,32 gam B. 33,2 gam C. 16,6 gam D. 24,9 gam
Câu 92/ Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,
vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa.
Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
A. 1,00 gam B. 1,57 gam C. 2,00 gam D. 2,57 gam
Câu 93/ Đun nóng ancol no mạch hở X với hỗn hợp KBr và H
2
SO
4
đặc (lấy dư) thu được chất hữu cơ Y
(chứa C, H, Br). Biết 12,3 gam Y có thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N
2
ở cùng điều kiện. X có công
thức cấu tạo là
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. (CH
3
)
2
CHOH D. CH
2

xúc tác sẽ tạo ra
A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2
B. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1
C. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau
D. 1 ancol bậc 2 duy nhất
Câu 96/ Trong công nghiệp, để sản xuất etanol người ta:
A. hiđrat hoá etilen với xúc tác H
3
PO
4
/SiO
2
(t
O
,P)
B. chưng khan gỗ
C. đi từ dẫn xuất halogen bằng phản ứng với dung dịch kiềm
D. thuỷ phân este trong môi trường kiềm
Câu 97/ Phương pháp tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp thích hợp nhất là phương pháp nào sau
đây?
A. C
2
H
4
→ C
2
H
6
→ C
2

2
H
4
→ C
2
H
5
Cl → C
2
H
5
OH
Câu 98/ Một trong những cách để phân biệt bậc của ancol là sử dụng thuốc thử Lucas. Thuốc thử đó là
hỗn hợp của:
A. dung dịch CuSO
4
và NaOH B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. HCl đặc và ZnCl
2
khan D. H
2
SO
4
đậm đặc và ZnCl
2
khan
Câu 99/ Khi cho 2,2-đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

H
5
OH D. C
2
H
5
OH và CH
3
(CH
2
)
2
OH
Câu 102/ Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H
2
SO
4
đặc ở 170
O
C, sau phản ứng thu được sản phẩm
chính là chất nào sau đây?
A. CH
2
=CHCH(CH
3
)CH(CH
3
)
2
B. CH

được chất hữu cơ Y. Đun Y với H
2
SO
4
đặc ở 170
O
C thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được
poliisobutilen. Công thức cấu tạo của X là
A.CH
2
=CHCH(CH
3
)OH B. CH=CH(CH
3
)CH
2
OH
C. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH D. CH
2
=CHCH
2
CH
2
OH

3
CH=CHCH
3
, CH
3
CH
2
CH
2
CBr
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH=CH
2
, CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
Câu 105/ Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 450
O
C thì thu dược sản phẩm chính có công
thức là
A. C

3
CH=CH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
CH=CH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OSO
3
H
C. CH
3
CH=CH
2
, CH
3
CH(OH)CH
3

được là chất nào sau đây?
A. but-1-en B. but-2-en
C. đietyl ete D. but-1-en và but-2-en có tỉ lệ thể tích là 1 : 1
Câu 108/ Ancol no, đa chức X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
O. X có công thức phân tử nào sau
đây?
A. C
4
H
10
O
2
B. C
6
H
15
O
3
C. C
2
H
5
O D. C
8
H
20
O

2
CH
2
(OH)
Câu 110/ Etanol bị tách nước ở 140
O
C (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là
A. C
2
H
5
OC
2
H
5
B. C
2
H
4
C. CH
2
=CHCH=CH
2
D. C
2
H

O, C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
4
C. C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
6
O
3
D. C
3

=C(CH
3
)CH
2
OHD. CH
3
CH
2
CH=CHOH
Câu 113/ Cho 4 ancol sau: C
2
H
5
OH, C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
và CH
2
(OH)CH
2
CH

H
5
OH, CH
2
(OH)CH
2
CH
2
(OH) D. Chỉ có C
2
H
5
OH
Câu 114/ Đun nóng một ancol X với H
2
SO
4
đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.
Công thức tổng quát của X là:
A. C
n
H
2n+1
CH
2
OH B. RCH
2
OH C. C
n
H

ancol đó là
A. ancol no, đơn chức B. ancol no
C. ancol không no, đa chức D. ancol không no có một nối đôi trong phân tử
Câu 118/ Độ ancol là
A. thành phần % về khối lượng etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
B. % về thể tích etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
C. % về số mol etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
D. phần ancol hoà tan trong bất kì dung môi nào
Câu 119/ Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với
Na là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 120/ Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Số lượng các đồng phân của X là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 121/ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon,
dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặt có cùng số nguyên tử cacbon là do
A. ancol có phản ứng với Na B. ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
C. giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro D. trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị
Câu 122/ Theo danh pháp IUPAC hợp chất (CH
3
)
2
C=CHCH

-OH D. (A + B) đúng.
Câu 124/ Trên nhãn một chai ancol có ghi “Ancol 45
O
”, cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây:
A. Ancol này sôi ở 45
O
C
B. 100ml ancol trong chai có 45mol ancol nguyên chất.
C. 100ml ancol trong chai có 45ml ancol nguyên chất.
D. Trong chai ancol có 45ml ancol nguyên chất.
Câu 125/ Chọn lý do đúng nhất để giải thích vì sao ancol etylic tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào:
A. Ancol là hợp chất ion, còn nước là hợp chất phân cực
B. Ancol là hợp chất phân cực nên tan trong nước là hợp chất không phân cực.
C. Do tạo ra liên kết hiđro giữa các phân tử ancol
D. Do tạo ra liên kết hiđro giữa các phân tử ancol và các phân tử nước.
Câu 126/ Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
A. 2-metyl buten-1 B. 3-metyl buten-1 C. 2-metyl buten-2 D. 3-metyl buten-2
Câu 127/ A, B là 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A
và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít hiđro (đktc). A, B có cơng thức phân tử lần lượt là
A. C
2
H
5
OH, C
3

3
tạo khí CO
2
.
D. Dung dịch phenol trong nước cho mơi trường axit, làm q tím đổi màu sang đỏ.
Câu 2/. Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
A. HCl và Na B. Na và NaOH C. NaOH và HCl D. Na và Na
2
CO
3
Câu 3/. Cho các chất có cơng thức cấu tạo:
CH
2
OH

CH
3
OH

OH
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
Câu 4/. Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A. Mất màu nâu đỏ của nước brom B. Tạo kết tủa đỏ gạch
C. Tạo kết tủa trắng D. Tạo kết tủa xám bạc
Câu 5/. Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn: phenol,
stiren và ancol etylic là
A. natri kim loại. B. q tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom.
Câu 6/. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

H
8
O
2
tác dụng với natri dư thu được a
(mol) khí H
2
(đktc). Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)
2.
Trong phân tử X
có thể chứA.
A. 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm.
B. 1 nhóm −CH
2
OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm.
C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.
D. 1 nhóm −O−CH
2
OH liên kết với nhân thơm.
Câu 9/. Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh ngun tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh
động hơn ngun tử hidro trong nhóm hiđroxyl của ancol etylic.
A. C
6
H
5
OH + Na B. C
6
H
5
OH + Br

SO
4
96% tạo
axit picric (phản ứng hồn tồn). Nồng độ % HNO
3
còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 10,85% B. 1,085% C. 5,425% D. 21,7%
Câu13 Hãy chọn phát biểu đúng:
a. Phenol là chất có nhóm -OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
b. Phenol là chất có nhóm -OH, không gắn trực tiếp với nhân benzen.
c. Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidro cacbon thơm.
d. Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân benzen.
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Ancol thơm là chất có công thức tổng quát C
6
H
6-x
(OH)
x
b. Ancol thơm là chất trong phân tử có nhân benzen và có nhóm hidroxyl.
c. Ancol thơm là chất có nhóm hidroxyl gắn trên mạch nhánh của hidrcacbon thơm.
d. Ancol thơm là chất có nhân benzen, mùi thơm nhân hạnh.
Câu 15 C
8
H
10
O có số đồng phân ancol thơm là: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 16 Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etilic và phenol.
a. Cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
b. Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.

2
OH. Những hợp chất nào trong các hợp
chất trên là đồng đẳng của nhau:
a. X,Y b. Y,Z c. X,Z d. X,Y,Z
Câu 20Có ba chất (X) C
6
H
5
OH, (Y) C
6
H
5
CH
2
OH, (Z) CH
2
= CHCH
2
OH. Khi cho ba chất trên phản ứng
với natri kim loại, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. Phát biểu nào sau đây là sai:
a. X,Y, Z đều phan ứng với natri kim loại.
b. X,Y,Z đều phản ứng với dung dịch NaOH.
c. X,Z phản ứng với dung dịch brom, còn Y không phản ứng với dung dịch brom.
d. X phản ứng với dung dịch NaOH, còn Y,Z không phản ứng với dung dịch NaOH
Câu21 Phản ứng nào dưới đây là đúng:
a. 2C
6
H
5
ONa + CO

ONa + H
2
O d. C
6
H
5
OH + NaOH → C
6
H
5
ONa + H
2
O
Câu22 Để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với:
a. Dung dịch NaCl. b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch NaHCO
3
d. Cả B, C.
Câu23 Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dịch X phản ứng
vơi nước brom dư thu đươc 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
a. C
7
H
7
OH b. C
8
H
9
OH c. C
9

Câu26 Thuốc thử duy nhất có thể dùng nhật biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren,
ancol benzylic là:a. Na b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch Br
2
d. Dung dịch HCl
Câu27một hỗn hợp X gồm hai phenol A, B hơn kém nhau một nhóm -CH
2
. Đốt cháy hết X thu được 83,6
gam CO
2
và 18 gam H
2
O. tính tổng số mol của A, B và thể tích hidro đktc cần để bảo hào hết hỗn hợp X.
a. 0,2 mol; 13,44 lit b. 0,3 mol; 13,44 lit c. 0,3 mol; 20,16 lit d. 0,5 mol; 22,4 lit


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status