CHUN ĐỀ LUN THI HIDROCACBON
Câu 1: Cho các câu sau:
a) CTĐGN cho biết tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong hợp chất.
b) CTPT cũng tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong phân tử.
c) CTPT cho biết số ngtử của các ngtố trong phân tử.
d) Từ CTPT có thể biết được số ngtử và tỉ lệ số ngtử của các ngtố trong phtử.
e) Để xác đònh được CTPT của chất hcơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó.
g) Nhiều hợp chất có CTĐGN trùng với CTPT.
Những câu đúng là:
A. a, b, d, e B. a, b, d, e, g C. a, b, c, d, g D. a, c, d, g
Câu 2: Cho các câu sau:
a) Chất vcơ gồm đơn chất và hợp chất còn chất hcơ chỉ có hợp chất.
b) Chất hcơ thường ít tan trong nước.
c) Trong phtử chất hcơ, cacbon luôn có hoá trò IV.
d) Cấu trúc hoá học vừa cho biết cấu tạo hóa học vừa cho biết sự phân bố trong không gian của các
ngtử.
e) Đồng phân là htượng các chất có cùng CTPT nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
g) Các chất đồng đẳng có CTPT giống chau, nên có tính chất hóa học giống nhau.
A. a, b, c, e B. a, b, c, d, e C. a, c, d, e D. b, c, e, g
Câu 3: Thành phần theo khối lượng 92,3%C, 7,7%H ứng với CTPT là:
A. C
6
H
12
B. C
6
H
6
C. C
3
H
4
H
10
O là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6: Phân tích x gam chất hcơ A chỉ thu được a gam CO
2
và b gam H
2
O. Biết 3a=11b và 7x=3(a+b).
Tỉ khối hơi của A so với kk d
A
<3. CTPT A là:
A. C
3
H
6
O B. C
3
H
4
O C. C
3
H
6
O
2
D. C
3
H
O
2
là đồng đẳng của nhau vì phtử của chúng hơn kém nhau hai
nhóm CH
2
và chúng đều tác dụng được với dd kiềm.
Những câu đúng là:
A. b, c, d B. a, b, c, g, h, i C. b, c, e, g, h D. a, b, d, e, g, i
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 1
Câu 9: Trộn 10ml hiđrocacbon khí với một lượng O
2
dư rồi làm nổ hh này bằng tia lửa điện. Làm cho
hơi nước ngưng tụ thì thể tích của hh thu được sau phản ứng giảm đi 30ml. Phần còn lại cho đi qua dd
KOH thì thể tích của hh giảm 40ml. CTPT của hiđrocacbon đó là:
A. C
2
H
6
B. C
3
H
6
C. C
4
H
6
D. C
4
H
8
A. 88 B. 44 C. 120 D. 60
Câu 13: Có 1 hh X gồm hiđrocacbon A và CO
2
. Cho 0,5 lít hh X với 2,5 lít O
2
(lấy dư) vào trong một khí
nhiên kế. Sau khi bật tia lửa điện thu được 3,4 lít hh khí và hơi, tiếp tục làm lạnh chỉ còn 1,8 lít và sau
khi cho qua KOH chỉ còn 0,5 lít. CTPT A là:
A. C
2
H
6
B. C
3
H
6
C. C
3
H
8
D. C
3
H
4
Câu 14: Từ metan có thể điều chế H
2
theo hai cách:
O
O
800 C,Ni
n
B. (CH
2
)
n
C. (CH
4
)
n
D. (CH
3
)
n
Câu 16: Có 1 hh Y gồm hiđrocacbon A và N
2
. Đốt 300cm
3
hh Y và 725cm
3
O
2
lấy dư trong một khí nhiên
kế người ta thu được 1100cm
3
hh khí. Cho hh khí này làm lạnh thể tích còn 650cm
3
và sau đó tiếp tục lội
qua KOH thì chỉ còn 200cm
3
. CTPT A là:
H
10
D. C
5
H
10
O
Câu 18: Đốt cháy ht 5,8g C
4
H
10
cần 20,8 g O
2
thu được:
A. 17,6g CO
2
; 9g H
2
O B. 9g H
2
O; 5,8g CO
2
C. 17,6g CO
2
; 17,6g H
2
O D. 17,6g H
2
O; 9g CO
2
8
C. C
2
H
6
D. C
5
H
12
Câu 21: Trộn hai thể tích bằng nhau của C
3
H
8
và O
2
rồi bật tia lửa điện đốt cháy hh. Sau phản ứng làm
lạnh hh (để hơi nước ngưng tụ) rồi đưa về điều kiện ban đầu. Thể tích hh sp khi ấy (V
s
) so với thể tích hh
ban đầu (V
đ
) là:
A. V
s
= V
đ
B. V
s
> V
đ
CH
2
CH
3
có tên là:
A. 4-brom-4-etyl-5-metyl hexan B. 3-brom-3-etyl-2-metyl hexan
C. 4-brom-5,5-đimetyl-4-etyl pentan D. 2-brom-2-etyl-1,1-đietyl pentan
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Các nhận đònh sau đây, nhận đònh nào đúng:
A. Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, chỉ có các nguyên tố C, H
B. Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO
2
và nước.
C. Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm –COOH.
D. Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, ngoài các nguyên tố C, H còn có các nguyên
tố khác.
2. Các nhận đònh sau đây, nhận đònh nào đúng
A. Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO
2
và nước.
B. Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh chỉ ra khí và nước.
C. Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ.
D. Ancol etylic tác dụng với natri vì trong phân tử có cacbon, hiđro và oxi.
3. Cho 5,1g hỗn hợp X gồm CH
4
và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dòch brom dư thấy khối lượng
bình tăng 2,5g, đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửa. Hai anken có công thức phân tử là:
A. C
3
H
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thành 2 phần bằng nhau:
- Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO
2
(đktc)
- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy
vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:
A. 30g B. 29g C. 32g D. 31g
5. Đốt cháy 16.4g hỗn hợp 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 26,4 lít khí
CO
2
(đktc) và 28,8g H
2
O. X, Y là công thức phân tử nào sau đây:
A. C
2
H
6
, C
3
2
khối lượng tăng 4,4g. X và Y
là hiđrocacbon nào sau đây:
A. C
2
H
6
, C
3
H
8
B. C
2
H
4
, C
3
H
6
C. C
2
H
2
, C
3
H
4
D. C
3
H
3
H
8
, C
3
H
4
8. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam
H
2
O và (m + 39)g CO
2
. Công thức phân tử 2 anken X và Y là:
A. C
4
H
8
, C
2
H
4
B. C
4
H
8
, C
3
H
6
C. C
H
4
, C
3
H
6
D. C
3
H
8
, C
4
H
10
10. Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho 1680ml khí X cho qua dung dòch brom làm mất màu
vừa đủ dung dòch chứa 4g brom và còn lại 1120mol khí. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml khí X
rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dòch nước vôi trong dư thu được 12, 5g kết tủa. Công thức
phân tử của các hiđrocacbon lần lượt là:
A. CH
4
, C
2
H
4
B. CH
4
, C
4
H
8
4
H
8
C. C
3
H
8
D. Kết quả khác.
12. Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H
2
O và CO
2
có tổng khối lượng là 25,2g. Nếu
cho sản phẩm cháy đi qua dung dòch Ca(OH)
2
dư, thu được 45g kết tủa. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
4
H
6
D. C
5
6
D. Kết quả khác.
14. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được
22,4 lít CO
2
(đktc) và 25,2g H
2
O. X và Y là công thức phân tử nào sau đây:
A. C
2
H
6
, C
3
H
8
B. C
3
H
6
, C
4
H
8
C. C
2
H
4
, C
3
, C
3
H
6
C. C
4
H
8
, C
4
H
10
D. C
5
H
10
, C
5
H
12
16. Crăcking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 18. X có công
thức phân tử là:
A. C
4
H
10
B. C
5
H
10
4
H
10
, C
5
H
12
18. Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol ankan thu được 9,45g H
2
O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dòch
Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 37,5g B. 35,7g C. 36,5g D. 38,5g
19. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm khí và hơi dẫn qua bình
H
2
SO
4
đặc thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A. Anken B. Ankin C. Ankan D. Không xác đònh được
20. Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng C
x+1
H
3x
. X có công thức
phân tử là:
A. C
3
H
và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. Công thức phân tử
của X là:
A. C
2
H
6
B. C
3
H
6
C. C
2
H
4
D. Kết quả khác
23. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro
là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A. 2,2-đimetylpropan B. isopentan C. 2,2,3-trimetylpentan D. 3,3-đimetylhecxan
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 4
24. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dòch
Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hòan toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7
gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
A. C
2
25. Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. eten và but -1-en (hoặc buten-1) B. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten -1)
C. propen và but-2-en (hoặc buten-2) D. eten và but-2-en (hoặc buten-2)
26. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dòch H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với
hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
4
H
8
B. C
3
H
4
C. C
3
H
6
D. C
3
H
8
27. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch Ca(OH)
2
(dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
toàn thu được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm
20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc)?
A. 4,48 lít B. 8,96 lít C. 11,20 lít D. 17,92 lít
30. Hãy viết 3 sơ đồ điều chế cao su butien đi từ ba loại nguyên liệu khác nhau có sẵn trong thiên
nhiên. Hỗn hợp X gồm 2 ankan liên tiếp có tỉ khối so với hiđro bằng 24,8. Công thức phân tử của 2
ankan là
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
8
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
33. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước. Dẫn toàn bộ khí CO
2
vừa thu được vào
dung dòch Ca(OH)
2
dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 40 gam B. 20 gam C. 100 gam D. 200 gam
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
6
. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 292 gam
chất kết tủa. Khi cho X tác dụng với H
2
dư (Ni, t
o
) thu được 3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH≡C-C≡C-CH
2
-CH
3
B. CH≡C-CH
2
-CH=C=CH
2
C. CH≡C-CH(CH
B. dung dòch brom C. oxi không khí D. dung dòch HCl
38. X là 1 hiđrocacbon đứng đầu 1 dãy đồng đẳng. X làm mất màu dung dòch brom và tạo kết tủa vàng
nhạt với dung dòch AgNO
3
/NH
3
dư. X là
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 5
A. C
2
H
4
B. C
2
H
6
C. C
4
H
6
D. C
2
H
2
39. Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C
2
H
6
, C
2
2
H
2
C. C
3
H
8
D. C
3
H
4
41. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon mạch hở X bằng 1 lượng vừa đủ oxi. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy
qua bình đựng H
2
SO
4
đặc thấy thể tích khí giảm trên 50%. Hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng nào dưới
đây?
A. anken B. ankan C. ankien D. xicloankan
42. Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dòch brom dư. Sau phản ứng
thấy bình đựng dung dòch brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của 2 anken là
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. C
4
, C
2
H
4
B. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
C. C
4
H
4
, C
3
H
6
, C
2
H
6
D. B và C đúng
8
, C
6
H
10
45. Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam nước. Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết
vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2
B. C
3
H
4
C. C
4
H
6
D. C
5
H
8
46. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam nước. Vậy số
mol hỗn hợp ankin bò đốt cháy là
A. 0,15 mol B. 0,25 mol C. 0,08 mol D. 0,05 mol
47. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28đvC, thu
được 4,48 lít khí CO
H
8
48. Khi đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O
2
tạo ra 4 lít khí CO
2
, X có thể làm mất màu dung dòch brom.
Khi cho X cộng hợp với H
2
O (xt, t
o
) ta chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-C≡C-CH
3
B. CH
3
-CH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH
2
)
2
50. Cho 2 hiđrocacbon A và B đều ở thể khí. A có công thức C
2x
H
y
; B có công thức C
x
H
2x
(trò số x trong 2
công thức bằng nhau). Biết d
A/kk
=2, d
B/A
=0,482.Công thức phân tử của A và B là
A. C
2
H
4
, C
4
H
10
B. C
4
H
10
, C
3
8
, C
3
H
6
C. C
4
H
10
, C
4
H
8
D. C
5
H
12
, C
5
H
10
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 6
52. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước. Cho sản phẩm cháy vào dung
dòch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
A. 37,5 gam B. 52,5 gam C. 15,0 gam D. Không xác đònh được vì thiếu dữ kiện
53. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
5
H
12
B. C
5
H
10
C. C
4
H
10
D. Không xác đònh được
57. Đốt cháy 1 hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam nước. Thể tích oxi đã
tham gia phản ứng cháy (đktc) là
A. 5,6 lít B. 2,8 lít C. 4,48 lít D. 3,92 lít
58. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gôm hiđrocacbon X và H
2
với Ni. Nung nóng bình 1 thời gian ta
thu được 1 khí B duy nhất. Đốt cháy B, thu được 8,8 gam CO
2
và 5,4 gam nước. Biêt V
A
=3V
B
. Công thức
của X là
A. C
3
H
3
B. C
3
H
4
C. C
4
H
6
D. Tất cả đều sai
61. Đốt cháy 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO
2
.
Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon đó là
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. CH
4
, C
2
H
6
C. C
H
16
hoặc C
15
H
20
63. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X bằng 1 lượng vừa đủ oxi. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua
H
2
SO
4
đặc thì thể tích khí giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan B. anken C. ankin D. ankien
64. Hai câu sau đúng sai như thế nào?
I – Khi đốt cháy ankin sẽ thu được số mol CO
2
> số mol H
2
O
II – Khi đốt cháy một hiđrocacbon X mà thu được số mol CO
2
< số mol H
2
O thì X là ankin
A. I & II đều đúng B. I đúng, II sai C. I sai, II đúng D. I & II đều sai
65. Trong các loại hiđrocacbon sau, những loại nào tham gia phản ứng thế?
A. ankan B. ankin C. benzen D. ankan, ankin, benzen
66. Xét sơ đồ phản ứng: A → B → TNT (thuốc nổ) . Câu trả lời nào dưới đây là đúng?
A. A là toluen, B là heptan B. A là benzen, B là toluen
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 7
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
70. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức pt C
5
H
8
tác dụng được với dung dòch AgNO
3
/NH
3
dư tạo
kết tủa vàng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
71. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C
5
H
8
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
72. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
tác dụng với H
D. Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dòch brom
75. Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?
A. Butan tác dụng với Cl
2
, chiếu sáng, tỉ lệ 1 : 1 B. But-2-en tác dụng với hiđro clorua
C. But-1-en tác dụng với hiđro clorua D. Buta-1,3-đien tác dụng với hidro clorua
76. Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C
4
H
8
cộng hợp với H
2
O (H
+
, t
o
) thì thu được tối đa số sản
phẩm cộng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
77. Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1 : 1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
78. Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH (H
2
SO
4
đặc, t
2
SO
4
đặc
80. Có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học) có cùng công thức phân tử C
5
H
10
?
A. 11 B. 10 C. 9 D. 8
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 8
81. ng các hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-
đicloeten (V). Chất nào có đồng phân hình học?
A. III, V B. II, IV C. I, II, III, IV D. I,V
82. Xác đònh X, Y, Z, T trong chuỗi phản ứng sau: Butilen → X → Y → Z → T → Axetilen
A. X: butan, Y: but-2-en, Z: propen, T: metan B. X: butan, Y: etan, Z: cloetan, T: đicloetan
C. X: butan, Y: propan, Z: etan, T: metan D. Các đáp án trên đều sai
83. Điều kiện để anken có đồng phân hình học?
A. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ
B. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
C. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau
84. Tổng số đồng phân (cấu tạo và đồng phân hình học) của C
4
H
8
là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
85. Ankan X tác dụng với Cl
2
B. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ D. Crackinh butan
89. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng, nếu ta thu được
n
CO2
>n
H2O
thì công thức phân tử tương đương của dãy là
A. C
n
H
2n
(n#2)B. C
n
H
2n+2
(n#1) C. C
n
H
2n-2
(n#2) D. Tất cả đều sai
90. Khi cho isopentan tác dụng với Cl
2
(tỉ lệ mol là 1 : 1) có ánh sáng khếch tán, số sản phẩm thu được là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
91. Khi dốt cháy metan trong khí Cl
2
sinh ra muội đen và một chất khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ. Sản
phẩm phản ứng là
A. CH
3
2
CH
2
Cl D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
Cl
93. Cho các chất sau CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(X); CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
s
=126
o
C), nonan (t
s
=151
o
C).
Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách nào dưới đây?
A. chưng cất lôi cuốn hơi nước B. chưng cất phân đoạn
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 9
C. chưng cất áp suất thấp D. chưng cất thường
96. Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi
hoá mạnh vì
A. ankan chỉ gồm các liên kết ó bền vững B. ankan có khối lượng phân tử lớn
C. ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh D. ankan có tính oxi hoá mạnh
97. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
6
H
14
?
A. 3 đồng phân B. 4 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân
98. Ankan A có 16,28% khối lượng H trong phân tử. Số đồng phân cấu tạo của A là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
99. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
. Công thức phân tử của A là chất nào dưới đây?
A. C
H
7
D. C
6
H
8
101. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm các hiđrocacbon có
A. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 4 B. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 5
C. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 6 D. số nguyên tử cacbon từ 2 đến 10
102. Số lượng đồng phân cấu tạo của C
4
H
10
O và C
4
H
11
N lần lượt là
A. 4 và 6 B. 7 và 8 C. 6 và 7 D. 5 và 6
103. Số đồng phân cấu tạo của C
4
H
10
và C
4
H
9
Cl lần lượt là
A. 2 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 2 và 5
104. Trong các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần %C = 85,71%?
3
H
4
, C
4
H
6
có phải đồng đẳng của nhau không? Tại sao?
4. Hỗn hợp khí Y gồm một hiđrocacbon B mạch hở và H
2
có tỉ khối so với mêtan bằng 0,5. Nung nóng
hỗn hợp Y có bột Ni làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với oxi
bằng 0,5. Xác đònh công thức phân tử của B, tính % thể tích của hỗn hợp Y và của hỗn hợp Z.
5. Thực hiện phản ứng tách hiđro từ một hiđrocacbon A thuộc dãy đồng đẳng của metan bằng cách dẫn
hiđrocacbon A đi hỗn hợp xúc tác ở nhiệt độ cao thì thu được hỗn hợp gồm hiđro và ba hiđrocacbon B, C
và D. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lít CO
2
và 14,4 gam H
2
O.
- Xác đònh công thức cấu tạo của A, B, C, D (biết rằng thể tích các khí đo ở đktc).
- Viết các phương trình phản ứng tách hiđro từ A.
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1: Chọn khái niệm đúng về hóa học hữu cơ. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu:
A. Các hợp chất của cacbon.
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 10
B. Các hợp chất của hiđro.
C. Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua, cacbua.
A. Đun chất hữu cơ với axit H
2
SO
4
đặc.
B. Nung chất hữu cơ với CuO trong dòng khí CO
2
.
C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng axit H
2
SO
4
đặc.
D. Dùng một phương pháp khác.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,7g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO
2
và 2,7g H
2
O. CTPT của A là:
A. C
4
H
6
B. C
4
H
10
C. C
4
H
2
D. Cả A, B
Câu 12: Cho chất hữu cơ A có thành phần % về khối lượng: 53,33% C; 15,56% H; 31,11% N. Biết d
A/hiđro
= 22,5. CTPT của A là:
A. C
2
H
7
N B. C
6
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
11
N
Câu 14: Cho các chất sau: CH
4
(1); C
2
H
2
(2); C
-CH=CH-CH
3
C. ClCH=CHBr D. CH
3
CHClCH
3
Câu 18: Những chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 11
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(1)
CH
3
CH
2
CH
2
CH(CH
3
)CH
6
+ Cl
2
→ C
2
H
5
Cl + HCl (1)
C
6
H
6
+ 3Cl
2
→ C
6
H
6
Cl
6
(2)
C
6
H
6
+ Cl
2
→ C
6
H
B. Gốc cacbo tự do và cacbocation đều bền.
C. Cacbocation được hình thành nhờ tác dụng của ánh sáng và nhiệt.
D. Các tiểu phân mà electron độc thân ở nguyên tử cacbon gọi là gốc cacbo tự do.
E. Cả B, D.
Câu 24: Vitamin C có công thức phân tử là C
6
H
8
O
6
. Công thức đơn giản nhất của vitamin C là:
A. CH
2
O B. C
6
H
8
O
6
C. C
3
H
4
O
3
D. Một công thức khác
Câu 25: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
A. Liên kết σ B. Liên kết π C. Liên kết σ và π D. Hai liên kết σ
Câu 26: Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?
A. Liên kết σ B. Liên kết π
Trong hợp chất hữu cơ:
A. Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trò và trật tự nhất đònh.
B. Cacbon có hai hóa trò là 2 và 4.
C. Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng.
D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Câu 32: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung C
n
H
2n+2
:
A. CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
12
B. CH
4
, CH
4
, C
4
H
10
B. C
2
H
5
OH, CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-O-CH
3
, CH
3
-CHO D. Dãy A và B
Câu 34: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:
A. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
B. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…
C. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D. Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…
Câu 35: Chọn đònh nghóa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân
5
OH D. C
4
H
10
, C
6
H
6
Câu 43: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
12
là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 44: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
10
là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. Tất cả đều sai
Câu 45: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
8
là:
A. 9 B. 6 C. 7 D. 11
Câu 46: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
4
H
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
Câu 50: Tìm câu trả lời sai:
Liên kết σ bền hơn liên kết π là do:
A. Liên kết σ được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trò.
B. Liên kết π được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p electron.
C. Liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trò p.
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 13
D. Câu A, B, C đều sai.
Câu 51: Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ, giữa 2 nguyên tử cacbon:
A. Có ít nhất một liên kết π B. Có ít nhất một liên kết σ
C. Có thể có một liên kết đôi D. Có thể có một liên kết ba
Câu 52: Phân tích 0,29g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm được %C = 62,06%; %H = 10,34%.
Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là:
A. 0,07g B. 0,08g C. 0,09g D. 0,16g
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 1,68g một hiđrocacbon có M = 84 cho ta 5,28g CO
2
. Vậy số nguyên tử C
trong hiđrocacbon là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 54: Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H, phân tử khối bằng 58. Phân tích 1g chất hữu cơ này cho
thấy hợp chất có 5/29 g hiđro. Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H:
A. 4 B. 5 C. 8 D. 10
Câu 55: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%; 10,3%, 27,6%. M = 60.
O D. C
4
H
8
O
2
Câu 57: Muốn biết hợp chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:
A. Đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.
B. Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nước vôi trong.
C. Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
đặc.
D. Thực hiện bằng cách khác.
Câu 58: Nếu tỉ khối của A so với nitơ là 1,5 thì phân tử khối của A là:
A. 21 B. 42 C. 84 D. 63
Câu 59: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?
A. Độ tan trong nước lớn hơn. B. Độ bền nhiệt cao hơn.
C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn. D. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Câu 60: Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?
A. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.
B. Dung dòch có tính dẫn điện tốt.
C. Có nhiệt độ sôi thấp.
D. Ít tan trong benzen.
Câu 61: Nung một chất hữu cơ A với một lượng chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO
2
, hơi
H
2
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COCH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 65: Hai chất CH
3
-CH
2
-OH và CH
3
-O-CH
3
khác nhau về điểm gì?
A. Công thức cấu tạo. B. Công thức phân tử.
C. Số nguyên tử cacbon. D. Tổng số liên kết cộng hóa trò.
Câu 66: Phản ứng: CH
3
COOH + CH≡CH → CH
3
A. CH
2
=C=CH-CH
2
-CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
D. Không thể xác đònh.
Câu 101: Tổng số đồng phân không làm mất màu dung dòch Br
2
của C
5
H
10
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO
2
(đktc) và 5,4g H
2
và
H
2
O. Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dòch Ba(OH)
2
thấy có 19,7g kết tủa xuất hiện và khối lượng
dung dòch giảm 5,5g. Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85g kết tủa nữa. CTPT của x là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. Không thể xác đònh.
Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X. Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào 200ml
dd Ca(OH)
2
thấy có 10g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đụng dung dòch Ca(OH)
2
tăng 16,8g. Lọc
bỏ kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dòch Ba(OH)
4
H
10
D. Không thể xác đònh.
Câu 111: Đốt cháy hoàn toàn 7,6g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O
2
(đktc). Biết m
cacbonic
- m
nước
= 6g. CTPT
của X là:
A. C
3
H
8
O B. C
3
H
8
O
2
C. C
3
H
8
O
3
D. C
3
O
3
D. Cả A, B, C
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 15
Câu 113: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một ankan A (C
n
H
2n+2
, n ≥ 1) và một anken B
(C
m
H
2m
, m ≥ 2) thu được 26,88 lít CO
2
(đktc) và 25,2g H
2
O. CTPT của A, B là:
A. C
2
H
6
và C
3
H
6
B. C
3
H
8
Câu 115: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng 8,96 lít O
2
thu được 6,72 lít CO
2
và
7,2g H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc). CTPT của X là:
A. C
3
H
8
O
2
B. C
3
H
8
O C. C
2
H
6
O D. Không thể xác đònh.
Câu 116: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,6g CO
2
và 4,5g H
2
O. CTPT của hai hiđrocacbon trong X là:
A. CH
4
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
4
và C
4
H
8
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
D. Không thể xác đònh
Câu 118: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocabon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn X thì thể
tích khí CO
2
sinh ra bằng thể tích O
2
cần dùng để đốt cháy hết X. CTPT của 2 hirocacbon trong X là:
A. C
2
8
O B. C
2
H
4
O
2
C. Cả A và B D. Không thể xác đònh
Câu 120: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, N). Biết 2,25g hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g
O
2
đo ở cùng điều kiện t
o
, p. CTPT của X là:
A. CH
5
N
2
B. C
2
H
7
N C. C
2
H
5
N D. Cả A và B
Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, N) cần dùng 15,68 lít O
2
(đktc). Sản
3
O
2
Na B. C
3
H
5
O
2
Na C. C
3
H
3
O
2
Na D. C
4
H
5
O
2
Na
Câu 123: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được
CO
2
và H
2
O với tỉ lệ khối lượng m
cacbonic
: m
H
10
C. CH
4
và C
3
H
8
hoặc C
2
H
6
và C
3
H
8
D. Không thể xác đònh.
Câu 124: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O có M
A
= 89. Đốt cháy 1 mol A thu được 3 mol
CO
2
, 0,5 mol N
2
và hơi nước. CTPT của A là:
A. C
3
H
7
O
Câu 4: Cho ankan A có CTCT: CH
3
-CH(CH
2
CH
3
)-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
3
Tên gọi của A theo danh pháp IUPAC là:
A. 2-etyl-4-metylpentan. B. 3,5-dimetylhexen.
C. 4-etyl-2-metylpentan. D. 2,4-dimetylhexan.
Câu 5: Cho ankan A có tên gọi: 3-etyl-2,4-dimetylhexan. CTPT của A là:
A. C
11
H
24
B. C
9
H
20
C. C
8
H
18
D. C
10
H
6
, C
4
H
10
, C
5
H
12
C. CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
10
D. C
2
H
6
, C
3
2
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
(2)
CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
(3)
CH
3
CH(CH
3
)CH(CH
3
)CH
3
(4)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các anken trên là:
A. (3) < (1) < (4) <(2) B. (1) < (2) < (3) < (4)
C. (1) < (3) < (2) < (4) D. (3) < (2) < (4) < (1)
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế?
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
CH
3
(1)
CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
(2)
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(3)
CH
B. CH
3
CH=CHCH
3
, H
2
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
CH
3
D. Tất cả đều đúng.
Câu 16: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH
4
+ O
2
→ ? (đk: t
o
, xt)
A. CO
2
, H
2
O B. HCHO, H
2
O C. CO, H
2
2
CH
3
(3)
CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
CH
3
(4)
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(5)
CH
3
CH
2
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
C. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
CH
O
3
B. C
2
H
2
, Al(OH)
3
C. C
2
H
6
, Al(OH)
3
D. CH
4
, Al(OH)
3
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm: CH
4
, C
2
H
6
và C
4
H
10
thu được 3,3g CO
2
4
H
10
C. C
3
H
8
, C
5
H
12
D. C
4
H
10
, C
6
H
14
Câu 27: Khi thực hiện phản ứng clo hóa 5,8g butan theo tỉ lệ mol 1:1 tao được bao nhiêu gam dẫn xuất
monoclo (giả sử hiệu suất của phản ứng là 100%)?
A. 8,15 B. 9,25 C. 7,55 D. 4,55
Câu 28: Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng. Công
thức phân tử của ankan đó là:
A. C
4
H
10
B. C
3
O. Khi clo hóa A theo tỉ lệ mol
1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất. CTCT của A là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
C. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
CH
3
và m (g) H
2
O. Cho
sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng KOH rắn, bình 2 đựng dung dòch Ca(OH)
2
dư thì thu được m
1
(g) kết
tủa. Giá trò của m và m
1
lần lượt là:
A. 6 và 1,8 B. 0,6 và 8,1 C. 8,1 và 6 D. 1,8 và 6
Câu 33: Hợp chất hữu cơ có CTPT là C
5
H
10
có bao nhiêu đồng phân mạch vòng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34: Cho xicloankan có công thức cấu tạo:
CH
3
-C
6
H
10
-CH
2
CH
3
(vẽ hình)
2
(đktc) và 9g H
2
O. A
thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan B. Xicloankan C. Anken D. Cả B và C
Câu 41: Hiđrocacbon A có CTPT là C
4
H
8
. A có khả năng tạo ra dẫn xuất 1,3-đibrombutan. Vậy A là:
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH=CH-CH
3
C. xiclobutan D. metylxiclopropan
Câuu 42: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp gồm propan và xiclobutan (đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi
qua bình 1 đựng P
2
O
5
khan, bình 2 đựng dung dòch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình 1 tăng 6,3g và bình
C. Công thức cấu tạo. D. Công thức phân tử.
Câu 50: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Butan B. Etan C. Metan D. Propan
Câu 51: Câu nào đúng trong các câu dưới đây?
A. Xiclohexan vừa có phản thế, vừa có phản ứng cộng.
B. Xiclohexan không có phản thế, không có phản ứng cộng.
C. Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.
D. Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.
Câu 52: Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
B. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng.
C. Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng.
D. Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng; tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng.
Câu 53: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng cháy.
Câu 54: Ứng với công thức phân tử C
6
H
14
có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 56: Chất có CTCT CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
(I)
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 20
CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
3
(II)
CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH
3
(III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A. I < II < III B. II < I < III C. III < II < I D. II < III < I
Câu 60: Cho isopren tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ 1:1 về số mol có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm
chính monbrom có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
CHBrCH(CH
3
2
H
6
, CHCl
2
-CHCl
2
, CH
2
Cl-CH
2
Cl và CHF
2
-CHF
2
.
Các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A. C
2
H
6
< CHCl
2
-CHCl
2
< CH
2
Cl-CH
2
Cl < CHF
-CHCl
2
< CHF
2
-CHF
2
D. CHCl
2
-CHCl
2
<C
2
H
6
< CH
2
Cl-CH
2
Cl < CHF
2
-CHF
2
Câu 63: Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trò I?
A. 6 gốc. B. 4 gốc. C. 2 gốc. D. 5 gốc.
Câu 64: Số gốc ankyl hóa trò I tạo ra từ isopentan là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 65: Trong phân tử ankan nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa nào?
A. sp
2
B. sp
H
18
C. C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
4
H
10
Câu 67: Cho các chất sau:
CH
3
-CH
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
(IV)
Thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy của các chất là:
A. I > II > III > IV B. II > IV > III > I C. III > IV > II > I D. IV > II > III > I
Câu 68: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
A. Nước. B. Benzen.
C. Dung dòch axit HCl. D. Dung dòch NaOH.
Câu 69: Cho các chất sau:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(I)
CH
3
-CH
2
3
Tên của X là:
A. 1,1,3-trimetylheptan B. 2,4-dimetylheptan
C. 2-metyl-4-propylpentan D. 4,6-dimetylheptan
Câu 72: Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan, propan, butan và pentan lần lượt bằng 1560,
2219, 2877, 3536 kJ. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?
A. Etan B. Propan C. Pentan D. Butan
Câu 73: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
5
H
12
?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 74: Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa hợp chất X có CTPT C
5
H
12
thu được hỗn hợp 3 anken đồng
phân cấu tạo như nhau. Vậy tên của X là:
A. 2,2-đimetylpentan B. 2-metylbutan
C. 2,2-đimetylpropan D. pentan
Câu 75: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Công thức
cấu tạo của của ankan là:
A. CH
3
CH
2
CH
3
B. (CH
2
CH
2
CBr(CH
3
)
2
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
CH
2
Br D. CH
3
CH
2
CH
C. C
4
H
10
D. C
3
H
8
Câu 79: Hỗn hợp X gồm etan và propan. Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ
lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo thể tích của etan trong X là:
A. 45% B. 18,52% C. 25% D. 20%
Câu 80: Hiđrocacbon X C
6
H
12
không làm mất màu dung dòch brom, khi tác dụng với brom tạo được một
dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là:
A. metylpentan B. 1,2-đimetylxiclobutan
C. 1,3-đimetylxiclobutan D. xiclohexan
Câu 81: Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I), xiclobutan (II), xiclopentan (III), xiclohexan
(IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự nào?
A. I < II < III < IV B. III < II < I < IV C. II < I < III < IV D. IV < I < III < II
Câu 82: Cho các chất sau: (nên vẽ hình)
Xiclopropan (I)
Xiclobutan (II)
Xiclopenten (III)
Câu 85: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT:
CH
3
-CH(CH
3
)-CH(C
2
H
5
)-CH
3
là:
A. 3,4-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan
C. 2-metyl-3-etylbutan D. 2-etyl-3-metylbutan
Câu 86: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT: (CH
3
)
2
C(C
2
H
5
)-CH
2
-CH(C
2
H
5
)-CH
2
3
-CH
2
-CHCl-CH(NO
2
)-CH
3
là:
A. 3-clo-2-nitropentan B. 2-nitro-3-clopentan
C. 3-clo-4-nitropentan D. 4-nitro-3-clopentan
Câu 90: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT: (vẽ hình)
CH
3
-C
6
H
10
-C
2
H
5
là:
A. 1-metyl-5-etylxiclohexan B. 5-etyl-1-metylxiclohexan
C. 1-metyl-3-etylxiclohexan D. 3-etyl-1-metylxiclohexan
Câu 91: Xác đònh sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH
3
-CH(CH
3
)-CH
Cl-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
3
Câu 92: Xác đònh CTCT đúng của C
5
H
12
biết rằng khi mono clo hóa (có chiếu sáng) thu được 1 dẫn xuất
halogen duy nhất.
A. (CH
3
)
4
C B. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
3
C. CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
Câu 94: Ứng với công thức C
6
H
14
có các đồng phân cấu tạo sau:
CH
3
-CH
2
-CH
2
2
-CH
2
-CH
3
(IV)
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi:
A. (I) > (II) > (III) > (IV) B. (I) > (IV) > (II) > (III)
C. (III) > (II) > (IV) > (I) D. (IV) > (I) > (II) > (III)
Câu 95: Cho các chất sau:
Bài Tập Hóa Học 11 Trang 23
C
2
H
6
(I)
C
3
H
8
(II)
n-C
4
H
10
(III)
i-C
4
H
10
2
H
6
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. Không thể xác đònh được
Câu 100: Oxi hóa hoàn toàn m g một hiđrocacbon X cần 17,92 (l) O
2
(đktc) thu được 11,2 (l) CO
2
(đktc).
CTPT của X là:
A. C
3
H
8
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
4
H
10
D. Không thể xác đònh được
Câu 103: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X
sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2 đựng 250ml dd Ca(OH)
2
1M.
Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng bình 1 tăng 8,1g, bình 2 tăng có 15g kết tủa xuất hiện. CTPT của
hai hiđrocacbon trong X là:
A. CH
4
và C
4
H
10
B. C
2
H
6
và C
4
H
10
C. C
3
H
8
B. C
3
H
8
và C
4
H
10
C. CH
4
và C
3
H
8
D. Không thể xác đònh được
Câu 106: Khi đun metan ở nhiệt độ 800
o
C-900
o
C có phản ứng gì xảy ra?
A. CH
4
→ C + 2H
2
B. CH
4
→ CH
2
H
12
có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 110: Chọn lí do đúng để CH
4
không tan torng nước:
A. CH
4
là chất khí. B. CH
4
là phân tử có cực.
C. Phân tử CH
4
không có liên kết đôi. D. Phân tử CH
4
không phân cực.
Câu 111: Cho nước tác dụng với chất nào sau đây để được CH
4
?
A. Al
2
O
3
B. Al
4
C
3
C. CH
3
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
4
H
10
Câu 115: Phân tích 3g ankan A cho 2,4g C. CTPT của A là:
A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
4
H
10
Câu 116: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO
2
H
10
Câu 119: Heptan có tỉ khối hơi so với hiđro là:
A. 37 B. 45 C. 50 D. Một giá trò khác
Câu 120: Một ankan có thành phần nguyên tố %C = 84,21; %H = 15,79. Tỉ khối hơi đối với không khí
bằng 3,93. CTPT của ankan đó là:
A. C
5
H
12
B. C
6
H
14
C. C
7
H
16
D. C
8
H
18
Câu 121: Cho 24g cacbua nhôm tác dụng với lượng dư nước. Thể tích khí CH
4
sinh ra (đktc) là:
A. 11,2 lít B. 15 lít C. 22,4 lít D. 4,48 lít
Câu 122: Isopentan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trò I?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 123: Hợp chất C
3