Chuyen de LTDH 2014 HIDROCACBON - Pdf 10



T
T
h
h
S
S
.
.L
L
Ư
Ư
U
UHUỲ
HUỲ
N
N
H
HVẠ
VẠ
N

6
.
.
2
2
2
2
5
5
)
)(
(
Giả
Giả
n
n
g
gv
v
i
i
ê
ê
n


M
M


t
t–



n
n
h
hD
D
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014

Lớp BDKT và Luyện thi

TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)(0986.616.225)
(0986.616.225) www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
PHẦN 1: HIĐROCACBON NO

GIÁO KHOA

CÂU 5 (Cð 2008): ðốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO
2
và 0,132 mol
H
2
O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên
gọi của X là
A. 2-Metylbutan. B. Etan.
C. 2,2-ðimetylpropan. D. 2-Metylpropan
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
Hiđrocacbon X
O
2
0,11 mol CO
2
+ 0,132 mol H
2
O
+ Cl
2
1:1
1 sp duy nhất


2 2
H O CO
n > n
→ X là ankan
C

3
CH
3

CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -2-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
 ðÁP ÁN C Chú ý:
2
CO
5 12
X
n
0,11
C = = 5 C H
n 0,132-0,11
= →
CÂU 6 (ðH B 2007): Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có
tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A. 3,3-đimetylhecxan. B. 2,2-đimetylpropan.
C. isopentan. D. 2,2,3-trimetylpentan.
HƯỚNG DẪN GIẢI
C
n
H
2n+2
+ Br
2

n
H
2n+2
(n


1
)
6 14
12n
%C = *100 83,72 n = 6 (C H )
12n + 2
= ⇒
Khi C
6
H
14
tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo 2 sản phẩm monoclo đồng phân của nhau
→ Ankan có cấu tạo đối xứng:

 ðÁP ÁN B
CÂU 8 (ðH A 2008): Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết
σ
và có hai ngun tử
cacbon bậc ba trong một phân tử. ðốt cháy hồn tồn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa

Cho X tác dụng với Cl
2
( tỉ lệ 1:1) chỉ tạo 2 dẫn xuất monoclo
 ðÁP ÁN C

PHẢN ỨNG CHÁY

CÂU 9 (Cð 2010): ðốt cháy hồn tồn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (M
Y
>
M
X
), thu được 11,2 lít CO
2
(đktc) và 10,8 gam H
2
O. Cơng thức của X là
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
2
H

2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
2
H
4
và C
3
H
6
. C. CH
4
và C
2
H
6
D. C
2
H
6
và C
3
H
8
HƯỚNG DẪN GIẢI

C. hai anken. D. một anken và một ankin.
HƯỚNG DẪN GIẢI

2 2
CO H O
n n
= → loại B và D
• Các anken đều có cùng cơng thức đơn giản (CH
2
)
n
→ loại C
 ðÁP ÁN A
CÂU 12 (Cð 2007): ðốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi
khơng khí (trong khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc) và 9,9 gam nước.
Thể tích khơng khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H =
1; C = 12; O = 16)
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH
4
C
2

mol
+
=

Hoặc:

2
2 2
H O
O CO
n
n = n + 0,625 (mol)
2
=



KK
0,625*22,4*100
V = 70( )
20
lit
=

 ðÁP ÁN A
CÂU 13 (ðH A 2010): ðốt cháy hồn tồn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy
vào dung dịch Ba(OH)
2
(dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm
19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)

m (m m )
− + =
19,35
2 2
CO H O
m m
+ = 29,55 – 19,35 = 10,2 (g)

2
H O
n
=
18
44.15,02,10

= 0,2 mol
•2 2
CO H O
n n
<

X là ankan→ S

C =
2
2 2
CO

c 3 th

tích h

n h

p Y (
các th

tích
đ
o

cùng
đ
i

u ki

n nhi

t
độ
và áp su

t); t

kh

i c

H
10.

D.
C
5
H
12
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
H
ƯỚNG DẪN GIẢI


Vì cùng
đ
i

u ki

n nên t

l

th

tích coi là t

l


CÂU 15 (Cð 2012): Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp
khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong
X là:
A. 33,33% B. 50,00% C. 66,67% D. 25,00%
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Xét 1 mol butan:
4 10
C H
Y
Y
Y
M
n58
n = 1,333(3) (mol)
M 21,75.2 1
= = ⇒

• Số mol butan phản ứng : 1,333 – 1 = 0,333 (mol)
• Số mol butan trong Y: 1 – 0,333 = 0,667 (mol)
• Phần trăm thể tích của butan trong X:
0,667
.100% 50%
1,333
=
 ðÁP ÁN B
CÂU 16 (ðH B 2011): Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C
4
H
10
, C

2
H
n
= 0,6 – 0,24 = 0,36 (mol)
Mặt khác:
2
Br
n
=
2
H
n
= 0,36 (mol)
(HS xem thêm chun đề “ Phương pháp tính nhanh hiệu suất cracking” của Thầy trên
www.hoahoc.edu.vn)
 ðÁP ÁN B
ðÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong q trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy.


www.daihocthudaumot.edu.vn

CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -7-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
PHẦN 2: HIĐROCACBON KHÔNG NO

GIÁO KHOA

CÂU 1 (ðH B 2011): Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
A.ete của vitamin A B. este của vitamin A
C. β-caroten D. vitamin A
CÂU 2 (ðH B 2013): Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-
đibrombutan?
A. But-1-en. B. Butan. C. Buta-1,3-đien. D. But-1-in.
CÂU 3 (ðH A 2009): Hiđrocacbon X khơng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi
của X là:
A. etilen. B. xiclopropan. C. xiclohexan D. stiren.
CÂU 4 (Cð 2013): Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
A. But-1-en. B. Buta-1,3-đien. C. But-2-in. D. But-1-in.
CÂU 5 (ðH A 2008): Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản
phẩm chính thu được là:
A. 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C. 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
CÂU 6 (ðH A 2011): Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất

=CH-CH
2
-CH
2
- CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH-CH
2
-CH
3
,
CH
3
-C(CH
3
) =CH-CH
3
, CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
, số chất có đồng phân hình học là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3.
CÂU 10 (Cð 2009): Cho các chất: CH
2
=CH–CH=CH

H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH,
C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước
brom là:
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5
CÂU 12 (ðH B 2008): Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2
lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan. B. ankien. C. anken. D. ankin
HƯỚNG DẪN GIẢI

X
→ X là C
2
H
4
→ X,Y,Z thuộc dãy đồng đẳng của anken
 ðÁP ÁN C
CÂU 13 (Cð 2011): Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và
xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
CÂU 14 (ðH A 2012): Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất
trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
CÂU 15 (ðH B 2013): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit
metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
CÂU 16 (ðH A 2007): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch
NH
3
, là:
A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen
CÂU 17(Cð 2013): Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với cơng thức phân tử C
4
H
6

C. etan và etanal D. etilen và ancol etylic.
CÂU 20 (Cð 2013): Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng
bằng 80%. Giá trị của m là
A. 1,80. B. 2,00. C. 0,80. D. 1,25.

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN

CÂU 21 (ðH B 2010): Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất
X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
4
, O
2
, H
2
O B. C
2
H
2
, H
2
O, H
2
C. C
2
H
4
, H

O
o
xt, t C
→
CH
3
CH
2
OH
 ðÁP ÁN A
CÂU 22 (ðH B 2007): Oxi hố 4,48 lít C
2
H
4
(ở đktc) bằng O
2
(xúc tác PdCl
2
, CuCl
2
), thu được
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
chất X đơn chức. Tồn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam
CH
3
CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất q trình tạo CH

2
H
4
(ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là:
A. 1,344 B. 4,480 C. 2,240 D. 2,688
HƯỚNG DẪN GIẢI
4
KMnO
n
= 0,2.0,2 = 0,04 (mol)
3C
2
H
4
+ 2KMnO
4
+ 4H
2
O
→
3C
2
H
4
(OH)
2
+ 2MnO
2
+ 2KOH
0,06 0,04

 ðÁP ÁN C
CÂU 25 (ðH B 2008): ðốt cháy hồn tồn 1 lít hỗn hợp khí gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2
lít khí CO
2
và 2
lít hơi H
2
O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cơng thức
phân tử của X là:

A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
3
H
8
.
HƯỚNG DẪN GIẢI

2
(các thể tích khí đo ở đktc). Cơng thức của
ankan và anken lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4
và C
3
H
6
. D. CH
4
và C
4
H
8
.

CÂU 27 (ðH A 2007): Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. ðốt
cháy hồn tồn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được
hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Cơng thức phân tử của X là:
A. C
3
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
4
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðốt hỗn hợp gồm hiđrocacbon X gồm C
x
H
y
(1 mol) và O

 
+
 
 
mol
→
x mol
y
2
mol

H

n h

p khí Z g

m x mol CO
2

y
10 x
4
 
 
− +
 
 
 
 



8x = 40

y.

x = 4, y = 8

C
4
H
8

ðÁP ÁN C.
Chú ý
:

T
ừ cá
c ph
ươ
ng
á
n
trả
l


ng

ng
củ
a A,B,D

N
ế
u y
có giá trị khá
c


ðá
p
á
n C

2
2
C O
O
( n ) 44 6
38
( n ) 32 6
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -11-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

H
= 12.a + 2.b = 4,64 (1)
• m
dd giảm
=
3
BaCO
m
– (
2 2
CO H O
m m
+ ) = 19,912

44.a + 18.b = 39,4 – 19,912 = 19,488 (2)
• Giải hệ phương trình (1) và (2): a = 0,348 ; b = 0,232.
• Tỷ lệ:
2
2
CO
H O
n
C 0,348 3
H 2n 2.0,232 4
= = =
→ C
3
H
4


3
H
6
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
1,68 lit hh X(2 hidrocacbon)
Br
2

4g
1,12lit
+O
2
2,8lit CO
2

n(Br
2
)=
4
0,025( )
160
mol
=

• Theo đề bài thì hỗn hợp gồm một hiđrocacbon no là ankan có số mol
1,12
0,05( )
22,4
mol

X X
n V
2,8
n 1,67
n V 1,68
= = = =

→ Loại D
• Dựa vào đáp án A và C → ankan là CH
4
nên:
CH
4
→ CO
2
+ 2H
2
O
1,12(lit) 1,12 (lit)
• Số ngun tử C trong hiđrocacbon khơng no là:
2,8 1,12
3
0,56

=

→ C
3
H
6

Mà M
Z
= 2M
X
→ x = 2 và y = 4
Vậy X: C
2
H
4
; Y: C
3
H
6
; Z: C
4
H
8

3
3 6 2 2
2 2 3 2
CaCO
C H 3CO + 3H O
0,1 0,3 (mol)
CO + Ca(OH) CaCO + H O
0,3 0,3 (mol)
m = 0,3*100 = 30 (g)
→

→ ↓

t C
2 2 2
n 2n
3n
C H + O n CO + n H O
2
→
• Ta có:
2 2 2
O CO CO
3 2
V = V V .10,5 7
2 3
⇒ = =
2
CO
X
V
7
C = 2,33
V 3
⇒ = =

Hai anken là C
2
H
4
và C
3
H

O
→
CH
3
-CH
2
-CH
2
OH (ancol bậc I)
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -13-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
a (mol) → a (mol)
CH
2
=CH-CH
3
+ H
2
O
→
CH
3
-CHOH-CH
3
(ancol bậc II)
(1 – a) mol → 1 - a (mol)
• Ta có:

), thu được 24,0 ml CO
2
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là:
A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
20ml
C
3
H
6
X
CH
4
CO
O
2
24ml CO
2
4
CO CH
V = 2V

CH
4
→ CO
2
CO → CO
2

C
n
H
2n+2
→
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
a an a(n+1)
C
m
H
2m-2
→
mCO
2
+ (m-1) H
2
O
b bm b(m-1)
Ta có: an + bm = a(n+1) + b(m-1) → a = b
Hay phần % số mol của ankan và ankin là 50% và 50%
 ðÁP ÁN D
CHÚ Ý:
Hỗn hợp (1 ankan và 1 ankin)
2
O
→

bằng 24. ðốt
cháy hồn tồn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)
2

0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là
A. 9,85. B. 5,91. C. 13,79. D. 7,88.
HƯỚNG DẪN GIẢI
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 2
3
2
2 6 2
O dư 0,05 (mol) Ba(OH)
3 6 2 BaCO
2 dư
4 6
X
H
C H
CO
0,96 (g) hh X C H sp H O m ?
O
C H
d 24
 
 
→ →
 
 


→ t
ạo ra 2 muối
Ta có:
2- -
2
3
CO
CO OH
n = n - n = 0,1 - 0,07 = 0,03 (mol)

2+ 2-
3 3
Ba + CO BaCO
→

0,05 0,03 →
→→
→ 0,03


3
BaCO
m = 0,03.197 = 5,91 (g)

 ðÁP ÁN B

CÂU 27 (ðH B 2008): Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt
cháy hồn tồn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO

3 ch

t h

u c
ơ

có cù
ng s

C nên
đặ
t cơng th

c chung
củ
a 3 hi
đ
rocacbon

C
3
Hy

X
M
= 21,2. 2 = 42,4 = 12.3 + y

y = 6,4
C


CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -15-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
PHẢN ỨNG CỘNG H
2

CÂU 35 (ðH B 2013): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất
có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
CÂU 36 (ðH B 2010): Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ
bằng phản ứng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
0
)?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
CÂU 37 (ðH A 2012): Hiđro hóa hồn tồn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số cơng thức
cấu tạo có thể có của X là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
CÂU 38 (Cð 2009): Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-
en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H
2
(dư, xúc tác Ni, t
o
), cho cùng một sản phẩm là :
A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

.
Chọn
2 2 4
H C H
n = n = 1 mol


n
X
= 2 mol
Bảo tồn khối lượng: m
X
= m
Y


15.2 = n
Y
.12,5.2

n
Y
= 1,2

2
H pư
n
= n
X
– n

2
C H
hh X hh Y (d 5)
H

→ =



• Áp dụng quy tắc đường chéo cho hh X: • Xét 1 mol hỗn hợp X →
2 4 2
C H H
n = n = 0,5 (mol)


X Y
Y X
M n
15
0,75
M n 20
= = =
→ n
Y
= 0,75 (mol)

2

0,15 (mol) C H
hh X hh Y(d =10)
0,6 (mol) H

→ →



Theo định luật bảo tồn khối lượng: m
X
= m
Y
= 0,15.52 + 0,6.2 = 9 (g)
Số mol hỗn hợp Y: n
Y
=
2
H (pư) X Y
9
0,45(mol) n = n - n = 0,75 - 0,45 = 0,3 (
mol)
2.10
= →

Mặt khác:
2 2 2
H (pư) Br (pư) Br (pư)
n + n = 0,15.3 n 0,45 0,3 0,15 (mol)
→ = − =


n
=
n
X
– n
Y
= 0,4 -0,2 = 0,2 (mol)
• Tỉ lệ mol vinylaxetilen : H
2
= 1 : 2 nên sản phẩm tạo thành là but-1-en nên phản ứng với Br
2

C
4
H
4
+ 2H
2
→
C
4
H
8
C
4
H
8
+ Br
2
→

2
; 0,65 mol H
2
và một ít bột Ni. Nung
nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 8. Sục X vào lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đến phản ứng hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn
hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br
2
trong dung dịch ?
A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,25 mol. D. 0,15 mol
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
3 3
2 2
2 2
AgNO /NH dư
Ni, t C
2 2
2 4
2
2
2
X
C H

X
X

n nM 10,4
n 0,65
n 16 1
M
= ⇔ = → =



2
H (pư ) bđ X
n n - n = 1 - 0,65 0,35 (mol)
= =
• Bảo tồn số mol liên kết π:
0,35.2 = 0,35 + 0,1.2 + a
→ a = 0,15
 ðÁP ÁN D
CÂU 45 (ðH A 2008): ðun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom
(dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch

= m
hiđrocacbon khơng no

+ m
Z

→ m
hiđrocacbon khơng no

= m
hỗn hợp đầu

– m
Z

→ m
hiđrocacbon khơng no

= 0,06.26 + 0,04.2 – 0,5.32.
0, 448
22, 4
= 1,32 (g)
 ðÁP ÁN D
CÂU 46 (ðH A 2010): ðun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C
2
H
2
và 0,03 mol H
2
trong một bình

mà : m
Z
=
280
.10,08.2 0,252 ( )
1000.22,4
=
g

• m
tăng
= m
X
– m
Z
= 0,58 – 0,252 = 0,328(g)
 ðÁP ÁN A
CÂU 47 (Cð 2007): Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột
niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí
Z. ðốt cháy hồn tồn khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng:
A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96
HƯỚNG DẪN GIẢI

2
dư, H
2
dư, C
2
H
4
, C
2
H
6
(phản ứng khơng hồn tồn )
C
2
H
2
+ Ag
2
O → C
2
Ag
2
↓ + H
2
O (1)
2 2
C H dư
12
n = n 0,05( )
240

2
H
6
sinh CO
2
:
C
2
H
6
→ 2CO
2
+ 3H
2
O
0,05 ← 0,1 → 0,15 (mol)
2H
2
+ O
2
→ 2H
2
O (2)
0,1 ← 0,25 – 0,15 (
2
H O
4,5
n = 0,25
18
=

H
6
(4)
0,05 0,1 0,05
 Số mol H
2
tham gia pư ở (2),(3),(4): 0,1 + 0,1 + 0,1 = 0,3 (mol)
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -19-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
 Số mol C
2
H
2
tham gia pư ở (1), (3), (4): 0,05 + 0,1 + 0,05 = 0,2 (mol)
V
hh
= 22,4(0,3 + 0,2) = 11,2 (lit)
 ðÁP ÁN A
CÂU 48 (Cð 2010): Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H
2
(xúc tác Pd/PbCO
3
, t
0
), thu được
hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Cơng thức phân tử của X là:
A. C


Do hỗn hợp chỉ có 2 hiđrocacbon hay ankin còn dư

số mol ankin > 0,1 (mol):
M
ankin
<
3,12
0,1
= 31,2

X là C
2
H
2

 ðÁP ÁN A
CÂU 49 (ðH A 2011): Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X
cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2

bình brom tăng 10,8 (g)
C HC H :a(mol)
hh X hh Y
H : a(mol)
C H
4,48 (lit) hh (M = 16)
H
hh Y + V ?




 
→ →
  







• Do
2 2 2
C H H
n n a (mol)
= = → Xem hỗn hợp X chỉ có C
2
H
4

→

2CO
2
+ 2H
2
O
0,5

→→

1,5


2
O
V = 1,5.22,4 33,6 (lit)
=

 ðÁP ÁN D
CÂU 50 (ðH B 2009): Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm
hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 9,1. ðun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra
hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y khơng làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13.
Cơng thức cấu tạo của anken là:

n
H
2n+2
là x mol → và H
2
là (1-x) mol
Sau phản ứng khối lượng hỗn hợp khơng đổi: 14nx + 2(1-x).
C
n
H
2n
+ H
2
 C
n
H
2n+2
.
Trước x 1-x 0 tổng: 1 (mol)
Phản ứng x x x
Sau 0 1-2x x tổng : 1-x (mol)
14nx+2(1-x) = 9,1*2 x = 0,3
n=4
(14n+2)x+2(1-x) = 13*2(1-x)







2
bằng 10. Tổng số mol H
2
đã phản ứng là
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
2
2
2
Ni,t C
2 4 Y
H
3 6
X
H
H
22,4 (lit) hh X C H hh Y (d 10)
C H
(d 9,25)


→ =



=

X Y
Y

H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
5
H
8
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
2
n 2n-2
n 2n 2
0,1 (mol) Br
xt, t C
n 2n
2
n 2n+2
C H
27,2 (g) X :C H
hh Y C H
0,7 (mol)H
C H

+



 ðÁP ÁN D
HOẶC có thể thử đáp án: Lấy 27,2 chia cho KLPT các đáp án thấy số mol đẹp → chọn D PHẢN ỨNG CỘNG H
2
O, HX, X
2CÂU 53 (ðH A 2010): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
CÂU 54 (ðH B 2012): Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được
sản phẩm chính là
A. 2-metybutan-2-ol B. 3-metybutan-2-ol
C.3-metylbutan-1-ol D. 2-metylbutan-3-ol
CÂU 55 (ðH A 2007): Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

CÂU 56 (Cð 2007): Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H
2
SO
4
làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. ðốt cháy hồn tồn 1,06 gam hỗn
hợp Z sau đó hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T
trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch
thay đổi khơng đáng kể)
A. C
2

11
OH
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðặt cơng thức trung bình của 2 rượu là:

n 2n+2
C H O

n
NaOHpư
= 2(0,1 – 0,05) = 0,1 (mol)
Do NaOH dư nên:
CO
2
+ 2NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O
0,05 ← 0,1 (mol)
2 2
n 2n+2
C H O nCO + (n+1)H O
→

Cứ (14
n
+ 18)g

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
gam. Cho Y tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần
trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là:
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Hai sản phẩm hợp nước của propen là C
2
H
5
CH
2
OH (propan-1-ol) và CH
3
CHOHCH
3
(propan-2-ol)


X
M =
2.23 = 46 → Trong X có CH
3
OH
• Khối lượng chất rắn giảm chính là O của CuO → n
O

108
mol
=


Do propan-2-ol
bị
oxi

a
tạ
o axeton nên khơng tham gia
phả
n

ng
trá
ng g
ươ
ng nên:
CH
3
OH
→
HCHO
→
4Ag
0,1

0,1

2
OH =
0,025.60
.100 16,3%
46.0,2
=

 ðÁP ÁN

B

CÂU 58 (ðH A 2012):
Hi
đ
rat hóa 5,2 gam axetilen v

i xúc tác HgSO
4
trong mơi tr
ườ
ng axit,
đ
un
nóng. Cho tồn b

các ch

t h

u c


ng hi
đ
rat hóa axetilen là
A.
60%.
B.
80%.
C.
92%.
D.
70%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Tóm tắt:
3 3
2
2+ +
2 2
AgNO /NH
H O
Hg , H
3
CH CH x (mol)
C H
CAg CAg x (mol)
44,16 (gam)
CH CHO y (mol)
2Ag 2y (mol)
0,2 (mol)



ðÁP ÁN B

CÂU 59 (ðH B 2009):
Cho hi
đ
rocacbon X ph

n

ng v

i brom (trong dung d

ch) theo t

l

mol 1 : 1,
thu
đượ
c ch

t h

u c
ơ
Y (ch

a 74,08% Br v
B
. but-2-en
C.
propilen
D.
Xiclopropan
HƯỚNG DẪN GIẢI

But-2-en

xiclopropan c

ng HBr
tạ
o 1
sả
n ph

m


Loạ
i B

D
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -23-

khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
2
và C
4
H
6
. B. C
2
H
2
và C
4
H
8
.
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
. D. C
2
H
2


Suy ra:
0,2k = 0,35 1 < k = 1,75 < 2

→ Loại A ( cả hai chất đều có 2 liên kết
π
)
 Giả sử chỉ có C
2
H
2
tác dụng với Br
2
nên:
2
Br pư
6,7
n = *2 0,35(mol) Loại D
26
≠ ⇒
 Khối lượng bình tăng chính là khối lượng của hỗn hợp X:
X
6,7
M 33,5
0,2
= =
→ Loại C ( 2 chất đều có KLPT lớn hơn 33,5)
 ðÁP ÁN B
CÂU 61 (ðH A 2007): Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm
có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Cơng thức phân tử của X là:

% = *100 45,223 x = 3; y = 6
12x + y +36,5
= ⇒
→ C
3
H
6

ðÁP ÁN A PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH

CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -24-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU 62 (ðH B 2011): Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H
2

là 17. ðốt cháy hồn tồn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch
Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
A. 5,85 B. 3,39 C. 6,6 D. 7,3
HƯỚNG DẪN GIẢI
ð

t

4

C
2,5
H
4
→
2,5CO
2
+ 2H
2
O
0,05

0,125 0,1

K
h

i l
ư

ng

du
ng

d

ch


n h

p X có t

kh

i so v

i H
2
là 21,2 g

m propan, propen và propin. Khi
đố
t
cháy hồn tồn 0,1 mol X, t

ng kh

i l
ượ
ng c

a CO
2
và H
2
O thu
đượ

2
0,1 mol
2 2
CO H O
m + m = ?

Nhận thấy:
3 ch

t h

u c
ơ

có cù
ng s

C nên
đặ
t cơng th

c chung
củ
a 3 hi
đ
rocacbon

C
3
Hy

= 0,3.44 + 0,1.0,5.6,4.18 =18,96 (g)
 ðÁ
P
Á
N B

CÂU 64 (
ð
H A 2009): H

n h

p khí X g

m anken M và ankin N có cùng s

ngun t

cacbon trong
phân t

. H

n h

p X có kh

i l
ượ
ng 12,4 gam và th

6
và 0,2 mol C
3
H
4
.
C. 0,2 mol C
2
H
4
và 0,1 mol C
2
H
2
. D. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4
.
H
ƯỚ
NG D

N
GIẢ
I

ÁP ÁN D PHẢN ỨNG THẾ ION KIM LOẠI


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status