Một số câu trắc nghiệm về Amin-Aminoaxit-Peptit, Protein - Pdf 27

CHUNHĨAHUẾ.VN
KIỂM TRA : AMIN- AMINOAXIT- PEPTIT,PROTEIN
THỜI GIAN : 60 PHÚT
HỌ VÀ TÊN
Câu 1. Cho 1,52 g hhỗn hợp 2 amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau ) tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl , thu được 2,98gam muối . Kết quả nào sau đây khơng chính xác
A. Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M
B. Số mol mỗi chất là 0,02 mol
C. Tên gọi của 2 amin là metyl amin và etyl amin
D. Cơng thức phân tử của 2 amin là CH
5
N và C
2
H
7
N
Câu 2. §un nãng 26,2 g axit - aminocaproic thu ®ỵc m g policaproamit (nilon_6). BiÕt hiƯu st ph¶n øng 80%. Gi¸ trÞ
m lµ:
A. 22,6 g B. 18,08 g C. 16,95 g D. 20,96 g
Câu 3. X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H
2
N-C
n
H
2n
-COOH(Y) . Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là
61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong mơi trường acid thu được 30,3(g) petapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị
của m là?
A. 69 gam. B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam.
Câu 4. Cho một hỗn hợp A chứa NH
3

H
5
NH
2
C
6
H
5
0H
A. 0,010 mol 0,005 mol 0,020 mol
B. 0,005 mol 0,005 mol 0,020 mol
C. 0,005 mol 0,020 mol 0,005 mol
D. 0,010 mol 0,005mol 0,020 mol
Câu 5. Thủy phân hồn tồn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân khơng
hồn tồn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và khơng thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của Petapeptit?
A. Gly-Ala-Gly-Phe-Gly B. Gly-Gly-Ala-Phe-Gly
C. Gly-Gly-Ala-Gly-Phe D. Gly-Ala-Gly-Gly-Phe
Câu 6. Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%,thi thu được 14,04(g) một
α
- aminoacid (Y). Xác
định Cơng thức cấu tạo của Y?
A. H
2
N(CH
2
)
2
COOH. B. H
2
NCH(CH

N. B. C
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. CH
5
N.
Câu 11. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala
và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 12. Sắp xếp tính bazơ tăng theo các dãy sau
A. C
6
H
5
NH
2
, (C
6
H
5
)
2

5
NH
2
, (C
2
H
5
)
2
NH , (C
6
H
5
)
2
NH
C. (C
6
H
5
)
2
NH , C
6
H
5
NH
2
, CH
3

2
, (CH
3
)
2
NH , (C
6
H
5
)
2
NH , (C
2
H
5
)
2
NH
CHUYÊNHÓAHUẾ.VN
Câu 13. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một
nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó
tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O
2
?
A. 2,8 mol. B. 2,025 mol. C. 3,375 mol. D. 1,875 mol.
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amin axit A (axit đơn chức ) thì thu được 0,3 mol CO
2
, 0,25mol H
2
O và 1,12lít

4
1M thu được 17,4gam hỗn hợp 2 muối . Khối lượng của 2 amin là
A. 7,2 gam C
2
H
5
NH
2
, 6,5 gam C
3
H
7
NH
2
B. 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
, 3,8 gam C
3
H
7
NH
2
C. 3,1 gam CH
3
NH
2

 →
+HCl
B
 →
NaCH
Y . X và Y:
A. đều là ClH
3
NCH
2
COONa.
B. lần lượt là ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa.
C. lần lượt là ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa.
D. lần lượt là ClH

H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
D. CH
3
NH
2
, C
2
H
5

2
)COOH
Câu 27. Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được
khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam.
Câu 28. Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt
xích alanin trong phân tử A là :
A. 191. B. 38,2. C. 2.3.1023 D. 561,8.
Câu 29. Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng
100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là :
A. 453. B. 382. C. 328. D 479.
CHUNHĨAHUẾ.VN
Câu 30. Đốt cháy hồn tồn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất) bằng oxi,
thu được 6,3 gam H
2
O, 4,48 lít CO
2
, 1,12 lít N
2
(các khí đo ở đktc). Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng,
được khí Z
1
. Khí Z
1
làm xanh giấy q tím ẩm và khi đốt cháy Z
1
thu được sản phẩm làm đục nước vơi trong. Cơng
thức cấu tạo của Z là cơng thức nào sau đây:
A. HCOOH

(4). Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa học. Có
bao nhiêu nhận đònh đúng.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 34. Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-
Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly. hất X có cơng thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 35. Cho các nhận đònh sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Axit ε - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận đònh đúng là:
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 36. Cơng thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ? Thủy phân hồn tồn 1 mol A thì thu được
các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin. Thủy phân khơng hồn tồn A, ngồi thu được các
amino axit thì còn thu được 2 đipeptit :
Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly- Gly-Ala-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 37. metyl amin( CH
3
-NH
2
) cã thĨ t¸c dơng víi dd c¸c chÊt :
A. HCl, NaOH, H
2
SO
4

3
)
2
)–CO–NH–CH
2
–CO–NH–CH
2
–COOH sẽ thu được bao nhiêu
loại amino axit nào sau đây ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 39. Nhận định nào sau đây khơng đúng?
A. Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn
tại ở dạng ion lưỡng cực.
B. Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
RCOO
-
.
C. Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D. Nhiệt độ nóng chảy của H
2
NCH
2
COOH > CH
3
(CH

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 41. Phát biểu nào dưới đây khơng đúng
A. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai
B. Tên gọi thơng dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng cơng thức phân tử C
3
H
9
N
D. Dãy đồng đẳng amin no , đơn chức , mạch hở có cơng thức C
n
H
2n+3
N
CHUNHĨAHUẾ.VN
Câu 42. Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)
2
trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X
thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)
2
tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)
2
tan và có màu xanh thẫm.
X, Y, Z lần lượt là :
A. Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ. B. Protein, CH
3
CHO, saccarozơ.
C. Anbumin, C
2
H

2
SO
4
.
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 45. Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X bằng 1 lượng k.khí vừa đủ thu được 17,6g CO
2
, 12,6g H
2
O và 69,44
lit N
2
(đktc). Giả thiết k.khí chỉ gồm N
2
và O
2
, trong đó O
2
chiếm 20% thể tích k.khí. CTPT của X là
A. C
4
H
11
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H

2
H
6
N
2
D. C
2
H
7
N
Câu 48. X là một amino axit khi cho 0,01 mol X t/d với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl 0,125 M và thu được 1,835 g
muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X t/d với dd NaOH thì cần 25 gam dd NaOH 3,2%. CTCT của X là:
A. C
7
H
12
-(NH
2
)
2
-COOH B. C
3
H
6
-(NH
2
)
2
-COOH C. NH
2

11
N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
A. 7, 3, 3, 1 B. 8, 4, 3, 1 C. 7, 3, 3, 1 D. 6, 3, 2, 1
Câu 53. Nếu thuỷ phân khơng hồn tồn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác
nhau? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 54. Các chất nào sau đây vừa t/d với HCl vừa t/d với NaOH : (I) metyl axetat ; (II) Amoni axetat ; (III) metyl
amino axetat ; (IV) etyl amoni nitrat ; (V) axit glutamic ; (VI) axit gluconic ;(VII) natri axetat
A. I,II,III,IV,V,VII B. I, III, IV, V C. I,II,III, V, VII D. II, III, V, VII
Câu 55. Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 56. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm –COOH. Cho 10,68 gam X t/d với HCl dư thu được
15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. Glixin
Câu 57. X là một
α
- amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2

-CH(CH
3
)-CH(NH
2
)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleric
Câu 59. Có bao nhiêu amino axit có cùng cơng thức phân tử C
3
H
7
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 60. Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin. Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích alanin
trong phân tử A là: A. 189 B. 190 C. 191 D. 192
CHUYÊNHÓAHUẾ.VN
ĐÁP ÁN :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C B D B C B D A C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C B D A B B C D C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C D B D A A C A B A
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A D D C C C D A D D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A D B D B A B C D B
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status