DE KT 1 TIẾT LẦN 2 CƠ BẢN - Pdf 27

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
Môn: Hoá học, lớp 11 CƠ BẢN
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A. C
n
H
2n+2
B. C
n
H
2n
C. C
n
H
2n-2
D. C
n
H
2n-6
Câu 2: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO
3
đặc, dư có xúc tác H
2
SO
4
đặc là
A. o-nitrotoluen B. 2,4,6-trinitrotoluen C. m-nitrotoluen D. p-nitrotoluen
Câu 3: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br
2

4
đặc ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm chính là
A. 1,2-đinitrobenzen. B. 1,3-đinitrobenzen. C. 1,4-đinitrobenzen. D. 1,3,5-trinitrobenzen.
Câu 6: Cho các chất sau đây: benzen; etilen; toluen; etan; isopren; but – 2 – in; xiclobutan và stiren. Số chất làm
mất màu dung dịch Br
2
ở điều kiện thường là
A. 2 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 5 chất
Câu 7: Tổng hệ số của các chất có trong phương trình phản ứng (với hệ số là các số nguyên tối giản ) khi làm mất
màu dung dịch thuốc tím bằng stiren ở điều kiện thường là
A. 16 B. 20 C. 15 D. 9
Câu 8: Anken nào sau đây khi tác dụng với nước (ở điều kiện thích hợp ) tạo ra 2 ancol ?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
3
-C=CH
2

CH
3
C. C
2
H
5
-CH=CH-C
2
H

A. 1 B. 2 C.3 D. Cả A, B, C đúng
Câu 15 : Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu bậc 1.
A. RCH
2
OH B. C
n
H
2n+1
OH C. R(OH)z D. C
n
H
2n-1
OH
Câu 16: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n
OH B. C
n
H
2n+1
O C. C
n
H
2n-1
OH D. C
n
H
2n+1

OH (Y);HOCH
2
-
CHOH-CH
2
OH (Z); CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3

(R); CH
3
-CHOH-CH
2
OH (T). Những chất tác dụng được với
Cu(OH)
2

tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Y, Z, T. B. X, Z, T. C. X, Y, R, T. D. Z, R, T.
Câu 21: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân
của nhau (tính

-CH
2
OH (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH (c) HOCH
2
-CH(OH)-CH
2
OH(d) CH
3
-CH(OH)-CH
2
OH
(e) CH
3
-CH
2
OH (f) CH
3
-O-CH
2
CH
3
.Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2


5
-Cl B. C
6
H
5
-NH
2
C. C
6
H
5
-NO
2
D. C
6
H
5
-ONa
Câu 26: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A. Na, dd NaOH, dd Br
2
, dd HBr B. Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO
3
đặc
C. Na, dd NaOH, dd Br
2
, dd HNO
3
đặc D. Na, dd NaOH, dd Br
2

5
OCH
3

Câu 29: Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Nước brôm B. Na và dung dịch NaOH C. Hỗn hợp axit HNO
3
và H
2
SO
4
đặc D. Dung dịch NaCl
Câu 30: Dẫn xuất clo nào sau đây khi được đun với dung dịch KOH trong ancol tạo ra but-2-en ?
A. 1- clo butan B. 1-clo -2-metyl propan C. 2-clo butan D. 2-clo -2-metyl propan
Câu 31: Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường . Sau đó đun nóng dung dịch . Hiện
tượng quan sát được sau cùng là
A. dung dịch vẩn đục và có sủi bọt khí B. có kết tủa vàng C. dung dịch trong suốt D. dung dịch vẩn đục
Câu 32: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2
gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. B. C
2
H

)2
. B. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
. C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D.HO-C
6
H
4
-COOH.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H
2
O và CO
2
với tỉ lệ số mol tương
ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
O
2

2
. C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
2
H
4
(OH)
2
.
Câu 36: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2
gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
2
(ở đktc) và 7,2 gam H
2
O. Hai ancol
đó là A. C
2
H
5
OH và CH
2

Câu 38: Đun hai rượu với H
2
SO
4
đặc, 140
0
C được hỗn hợp 3 ete. Lấy m gam một trong ba ete đem đốt cháy thu
được 2,2 gam CO
2
và 1,08 gam H
2
O. Biết hai rượu này đều có khả năng tách H
2
O tạo olefin. Hai rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
2

OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. A,B,C đều sai


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status