Giáo án bồi dưỡng thao giảng, thi giáo viên môn hoá 8 Bài thực hành số 1 (9) - Pdf 27

I. Kiến thức cần nhớ:
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các chất:
Tiết 11: Bài luyện tập 1
Vật thể(tự nhiên và nhân tạo)
Chất
(Tạo nên từ nguyên tố hóa học)
Kim loại Phi kim
(Tạo nên từ một nguyên tố hóa học) (Tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên)
Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Hạt hợp thành là: ………………… Hạt hợp thành là: …………
Natri,magie,
sắt, …dẫn
được điện,
nhiệt
Photpho đỏ,khí
nitơ,khí clo…
không dẫn
điện ,nhiệt( trừ
than chì)
Cacbon đioxit,
Canxi cacbonat,
axit clohiđric…
Glucozơ, axit
axetic, tinh bột…
Nguyên tử, phân tử
Phân tử
Đơn chất Hợp chất
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm:
Tiết 11: Bài luyện tập 1
SGK

Mỗi chất đều có những tính chất vật lý hay tính chất hóa học nhất
định

Các chất được tạo nên từ nguyên tử.
a. Nguyên tử là hạt …………… và …………… về điện, gồm hạt nhân có
proton mang ………………….và vỏ tạo bởi một hay nhiều …………… mang
điện tích âm, số p = … , khối lượng của ……………được coi là khối lượng của
nguyên tử.Nguyên tử khối là khối lượng của ………… tính bằng đơn vị
cacbon.b. Nguyên tố hóa học là tập hợp những ……………. cùng loại , có cùng
………… trong hạt nhân. ……………… biểu diễn nguyên tố hóa học và chỉ
một nguyên tử của nguyên tố đó.
c. …………… là hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất. …………… là khối lượng của
phân tử, có giá trị bằng tổng các nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử.
Bài 3: Điền những từ và cụm từ vào những chỗ trống ở các câu sau:
d. Những chất có phân tử gồm những nguyên tử cùng loại ………………… được gọi
là đơn chất
e. ……………….là những chất có……………… gồm những nguyên tử khác
loại………………………….
f. Hầu hết các…………….có phân tử là hạt hợp thành, còn …………………là hạt
hợp thành của…………………kim loại.
điện tích dương
vô cùng nhỏ trung hòa
sốe
electron
KHHH
số proton
nguyên tử
hạt nhân
nguyên tử

SGK
2. Tổng kết về chất, nguyên tử và phân tử:
SGK
II. Bài tập :
Bài 2/ 31: Quan sát hình vẽ
12+
Magie
Nguyên
tử
KHHH NTK Số p Số e Số lớp e Số e lớp
ngoài cùng
Magie
Canxi
a. Hoàn thành bảng sau:
b. Nêu điểm giống và khác nhau giữa hai nguyên tử?
Ca 40
12
20 20
4
1224Mg
2
3 2
-
Khác nhau về số p, số e, số lớp e, KHHH, NTK.
- Giống nhau về số e lớp ngoài cùng.
20+
Canxi
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các chất:SGK
Tiết 11: Bài luyện tập 1

- A nặng hơn phân tử hiđro 31 lần
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các chất:SGK
Tiết 11: Bài luyện tập 1
2. Tổng kết về chất, nguyên tử và phân tử: SGK
II. Bài tập :
Nguyên tử KHHH NTK Số p Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng
Magie Ca 40 20 20 4 2
Canxi Mg 24 12 12 3 2
a. Hoàn thành bảng sau:
b. Nêu điểm giống và khác nhau giữa hai nguyên tử?
Bài 2/ 31:
-
Khác nhau về số p, số e, số lớp e, KHHH, NTK.
- Giống nhau về số e lớp ngoài cùng.
Bài 3/31:
a. Phân tử khối của hợp chất:
2 . 31= 62 đvC
b. Nguyên tử khối của X :
đvC23
2
1662
=

Hướng dẫn về nhà:
Làm lại bài 1,4 và bài 5 trang 31.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status