BÀI GIẢNG BỘ MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH - Pdf 27

1
HỆ ĐIỀU HÀNH
Giáo viên: Đỗ Tuấn Anh
Bộ mônKhoahọc Máy tính
Khoa Công nghệ Thông tin
ĐHBK Hà Nội
[email protected]
0989095167
2
MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
• Là giáo trình cơ sở chuyên ngành:
–Xétcácvấn đề HĐH bấtkỳ phảigiảiquyết,
–Phương thứcgiải quyếtcácvấn đề đó.
–Hỗ trợ chocácmônkháctrongviệcxâydựng
cơ sở cho Tin học.
–Những v/đ xem xét sẽ không lạchậu trong
tương lai.
3
MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
• Mang yếutố chuyên đề:
– Minh hoạ cho các v/đ lý thuyết,
–Khoảng cách giữavàthựctế công nghệởTin
học nói chung và HĐH nói riêng gầnnhư
bằng 0.
•Như vậy: đây là một giáo trình khó, khá
nặng nề.
4
TÀI LIỆU
• A.Tanenbaum Design and Implementation
operating system.
• A. Tanenbaum Advanced Concepts to

7 8
Cấutrúcphânlớpcủahệ thống tính
toán
MTĐT
Hệ lệnh = {Mã lệnh}
Command System =
{Command Code}
Ngôn ngữ riêng
(Ngôn ngữ máy)
9 10
Cấutrúcphânlớpcủahệ thống tính
toán
•Ngườilậptrìnhthường nhầmlẫn  năng suấtlập
trình thấp,
• Đãápdụng nhiềubiện pháp kích thích:
–Kỷ luật hành chính,
–Thưởng phạtkinhtế.
•Năng suấtchỉ tăng chút ít và ổn định ở mức8 câu
lệnh/ngày công!
•Kếtquả nghiên cứutâmlýhọc: Bảnchất con
người không quen làm các công việc đơn điệu,
không có tính quy luật, sớm hay muộncũng sẽ có
sai sót!
11
Cấutrúcphânlớpcủahệ thống tính
toán
•Như vậy, để nâng cao năng suất-cầntác
động vào MTĐT.
• ∃ các công việcmọingườivà∃ CT đều
cần(V/d –Traođổi vào ra)  tạosẵnCT

16.6667%
16.6667%
16.6667%
16.6667%
16.6667%
10%
10%
10%
10%
10%
10%
10%
10%
10%
10%
14
Tác động phầnmềm lên phần
cứng
•Cơ sở hoá hệ lệnh:
–Cáclệnh phứctạpnhư x
1/2
, e
x
,|x| . . . dầndần được
thay thế bằng CT con,
–Tăng cường các lệnh xử lý bit.
•Tăng tốc độ củaMT,
•Tăng tính vạnnăng,
•Tăng độ tin cậy,
•Giảm giá thành,

10%
10%
10%
10%
MTDT
17
Thay đổi nguyên lý làm việc:
18
Tác động phầnmềm lên USER
•Hiệu ứng tựđào tạo,
• Nguyên lý WYSIWYG,
•Giải phóng người dùng khỏisự ràng buộc
vào thiếtbị vậtlýcụ thể.
19
2 – Các tài nguyên cơ bản
a) Bộ nhớ:
Vai trò,
Gót chân Asin củahệ thống,
Quan trọng: sử dụng như thế nào?
•Bảovệ thông tin?
20
b) PROCESSOR
• Điềukhiển máy tính,
•Thựchiện các phép tính số học, lô gic và
điềukhiển,
•Cótốc độ rấtlớn(vàichụctriệu phép tính /
giây),
• Thông thường có thời gian rãnh (thời gian
“chết”) lớn hiệusuấtsử dụng thấp,
•V/đ: tăng hiệusuấtsử dụng (giảmthời

–Xử lý theo lô,
–Phânchiathờigian,
–Thờigianthực.
24
3 - ĐỊNH NGHĨA HỆ ĐIỀU HÀNH
• Có nhiều góc độ quan sát và đánh giá,
•Cácđốitượng khác nhau có yêu cầu, đòi
hỏikhácnhau đốivớiOS,
• Xét 4 góc độ:
–Củangườisử dụng,
–Của nhà quảnlý,
–Của nhà kỹ thuật,
–Củangườilậptrìnhhệ thống.
25
ĐỊNH NGHĨA HỆ ĐIỀU HÀNH
•Người dùng: Thuậntiện,
• Nhà quảnlý: Quảnlýchặtchẽ, khai thác
tối ưu,
•Nhàkỹ thuật:
b
a
o

t

m
m
á
y


Đĩa lô gic E:
Đĩa lô gic C:
Thực hiện
27
NgườiLập trình hệ thống
.
28
• Đốithoại: để hệ thống gọnnhẹ + linh hoạt,
• Đốithoại  ∃ ngôn ngữđốithoại (bằng lời
hoặccử chỉ).
•Ómôphỏng 2 đốitượng con người  là
hệ thống trí tuệ nhân tạo, là hệ chuyên
gia,
29
• Ra đờisớmnhất:
• 04/1951 xã hộimớibiếtvàtin vàokhả năng giải quyếtcác
bài toán phi số củaMT,
• 1952 - Von Neuman đề xuấttư tưởng xây dựng “CT tự
hoàn thiện” ,
• 1961 – Bell Lab – Các CT trò chơi Animal và Core Ware,
• Khai thác thựctế các hệ CG: 1971-1972.
•OS –xâydựng từ 1950,
• 1965 - Hệ ĐH nổitiếng OS IBM 360
30
• Hoàn thiệnnhất:
•Thống kê UNESCO: 73% số công trình không
hoàn thành do khâu đặtv/đ,
• Các HCG khác: Cán bộ chuyên ngành + Cán bộ
lập trình,
•OS:

•Thiếtbịđiệntửổđĩa?
• Động cơổđĩa?
•Khả năng truy nhậpcủa ổđĩa?
•Khả năng truy nhập đĩa?
•Tồntạifile F1.TXT?
•Khả năng truy nhập file?
• . . . . . . . .
• So sánh:
SCANDISK NDD
DEFRAG SPEEDISK
34
BẢO VỆ
•Hạnchế truy nhập không hợpthức,
•Hạnchếảnh hưởng sai sót vô tình hay cố ý,
•Bảovệ:
–Nhiềumức,
–Nhiều công cụ,
–Nhiềuthời điểmvàgiaiđoạn khác nhau.
• Chú ý: bảovệ và chống bảovệ: cùng mức

không thểđảmbảo an toàn tuyệt đối!
35
Kế thừa và thích nghi
36
5 - NGUYÊN LÝ TỔ CHỨC VÀ
HOẠT ĐỘNG
• Nguyên lý mô đun,
• Nguyên lý phủ chứcnăng,
• Nguyên lý Macroprocessor,
• Nguyên lý bảng tham sốđiềukhiển,

đượclắp ráp thành HỆ ĐIỀU HÀNH (Nạphệ thống).
•Lưuý: Các nguyên lý Phủ chứcnăng và
Macroprocessor trái vớilýthuyếtlậptrìnhcócấutrúc.
40
NGUYÊN LÝ BẢNG THAM SỐ ĐIỀU KHIỂN
Mỗi đốitượng trong OS ⇔ Bảng tham số (Contro
l
Table, Control Block),
Hệ thống không bao giờ tham chiếutới đốitượng
vậtlýmàchỉ tham chiếutớibảng tham sốđiều
khiểntương ứng.
Vớicácđĩatừ, CD – bảng tham số ghi ở phần
đầu–Vùnghệ thống (System Area),
Với các files – Header.
41
Cấu trúc file định kiểu
42
Mộtsố loạibảng tham số :
• Cho WINDOWS: Win.ini,
• Cho MS DOS: Config.sys,
• Cho WINWORD: Winword.ini,
•Bảng tham số cấuhìnhhệ thống: phụcvụ
cho mọihệđiều hành: lưutrữ trong
CMOS,
43
NGUYÊN LÝ GIÁ TRỊ CHUẨN
•Cáchgọi khác: Nguyên tắcngầm định (Default),
•Hệ thống chuẩnbị bảng giá trị cho các tham số -
bảng giá trị chuẩn,
• Khi hoạt động: nếu tham số thiếugiátrị  OS

độ chi tiết,
–Hệ thống Supervisor,
–Hệ thống quảnlýthiếtbị ngoạivi,
–Hệ thống quản lý files,
–Hệ thống các chương trình điềukhiển:
– Điềuphối nhiệmvụ,
– Monitor,
–Biênbảnhệ thống,
•Cácchương trình phụcvụ hệ thống.
47
Thành phần
•Lưu ý: ngôn ngữ không phải là thành phần
hệ thống, nhưng trong thành phầnhệ thống
có mộtsố CT dịch.
• Phân biệt: Chương trình phụcvụ hệ thống
và chương trình ứng dụng
48
Chương trình dịch trong Windows:
WIN.COM
COMMAND.COM
Nguyên tắc dịch: Interpreter
49
II – QUẢN LÝ FILES VÀ THIẾT BỊ
NGOẠI VI
•Quảnlýthiếtbị ngoạivi:Cần đảmbảohệ
thống thích nghi với:
–Số lượng nhiều,
–Chấtlượng đadạng,
–Thuậntiện cho người dùng.
•Quản lý files: Cho phép người dùng:

•Lập trình trên Card vào/ra: ViếtTOOLS khởi
tạochương trình kênh,
• Khái niệm kênh bó (Multiplex), Card
Multimedia.
54
Kênh Multiplex
55
2 - KỸ THUẬT PHÒNG ĐỆM
• Khái niệm phòng đệm (Buffer) củaOS.
DISK
BUFFER
SYSTEM
a
A
M
A
M
RAM
56
KỸ THUẬT PHÒNG ĐỆM
•Cơ chế phụcvụ phòng đệm,
•Vấn đề đóng file output, FLUSH(F),
• Vai trò phòng đệm:
– Song song giữatraođổivàoravàxử lý,
– Đảmbảo độclập:
• Thông tin và phương tiện mang,
•Bản ghi lô gíc và vậtlý,
•Lưutrữ và xử lý,
–Giảmsố lầntruynhậpvậtlý:Giả thiếtmỗilẩn
truy nhậpvật lý: 0.01”, truy nhậpkiểu BYTE.

62
3 - SPOOL
• SPOOL – Simultaneuos Peripheral
Opearations On-Line,
• Không can thiệp vào CT người dùng,
• Hai giai đoạn:
–Thựchiện: thay thế thiếtvị ngoạivi bằng thiết
bị trung gian (Đĩacứng),
–Xử lý kết thúc:
•SaukhikếtthúcviệcthựchiệnCT,
• Đưa thông tin ra thiếtbị yêu cầu.
•Chúý: Đặctrưng củathiếtbị trung gian.
63
SPOOL
• Đảmbảo song song giữaxử lý mộtCT với
trao đổivàoracủaCT khác.
Thực hiện
chương trình
Xử lý kết thúc
(miễn phí)
64
SPOOL
•Giải phóng hệ thống khỏisự ràng buộcvề
số lượng thiếtbị,
• Khai thác thiếtbị ngoạivi tối ưu,
•Kỹ thuậtlập trình hiệuquả.
•Hệ thống cung cấpcácphương tiện để
ngườidụng tạo SPOOL,
•Ai tạoSPOOL –người đóxử lý kết thúc.
65

ck
1
1
1
2
2
2
3
3
3
Sector
71
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
•Sector:
– Đánh số từ 1,
–Số Sector/track – Constant,
–Hệ sốđan xen (Interleave) – nguyên tố cùng
nhau vớisố sector/track,
–Kíchthước1 sector:
• 128B
• 256B
• 512B
•1KB
72
• Cylinder: 0,1,2, . . .
• Đầutừ (Header): 0, 1, 2, . . .
• Cluster:
– Nhóm sectors liên tiếp lôgic,
– Đơnvị phân phối cho người dùng,
– Đánh số: 2, 3, 4, . . .

915 1 Kiểu đĩatừ (F8 – HD, F0 – 1.44MB)
10 16 2
FAT16: Σ Sec/FAT
FAT32: 00 00
11 18 2 Sec/ Track
12 1A 2
S
ốđầutừ
16 28 2
Flags
13 1C 4
Địachỉ tuyệtBS trongđĩav
ậtlý
14 20 4
Σ Sec / D
isk (≥32MB) hoặc0
15 24 4
Σ Sec / FAT
17 2A 2
Version
18 2C 4
Địachỉ ROOT (Cluster)
77
19 30 2
Inf
20 32 2
Địachỉ lưuBS
21 34 12
10
Dự trữ (00 00)

79
Ví dụ
EB 58 90 4D 53 57 49 4E 34 2E 31 00 02 08 2D 00
02 00 00 00 00 F8 00 00 3F 00 40 00 3F 00 00 00
41 0C 34 00 03 0D 00 00 00 00 00 00 02 00 00 00
01 00 06 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00
80 00 29 D1 09 47 32 20 20 20 20 20 20 20 20 20
20 20 46 41 54 33 32 20 20 20 FA 33 C9 8E 41 BC
80
THƯ MỤC
• Đóng vai trò mụclụctracứu, tìm kiếm,
•Mọihệ thống đềuphảicóvớinhững tên khác nhau
(Catalog, Directory, Folder,. . .),
•Baog
ồm: Thư mụcgốc (ROOT) + Thư mục con,
•Cáchệ thống của Microsoft và OS IBM – cấutrúc
cây,
• UNIX - cấu trúc phân cấp,
•Thư mục= {Phầntử}, mỗiphầntử: 32
10
B
•Phầntử ↔ file,
•Thư mục con và ROOT: File có cấutrúc.
81
Cấutrúcphầntử thư mục tên ngắn
(Phầntử 8.3)
Stt Offs L Ý nghĩa
1 0 8 Tên (Name)
28 3 Phầnmở rộng (Extention)
3B 1 Thuộc tính (Attribute)

7
86
Tên dài
• Không quá 255 ký
tự,
•Unicode,
•Hệ thống phân biệt
theo 66 ký tựđầu
tiên,
•Lưutrữ theo cách
đưavào,
•Nhậndạng: Đưa
về chữ hoa.
Phần tử tên dài n
Phần tử tên dài n-1
Phần tử tên dài 1
Phần tử 8.3
87
Cấutrúcphầntử tên dài
Stt Offs L Ý nghĩa
10 1 Số thứ tự i (64+i)
21 10
10
5 ký tự C
1
–C
5
3B1 Thuộc tính (00001111
B
)

• Bit Diskerror = 1 – không có lỗitruynhập đĩa ở lần
truy nhậpcuối cùng.
•Từ phầntử 2 trởđi:
•Giátrị 0 – Cluster tự do,
• FF7 (FFF7, 0FFFFFF7) – Bad cluster,
• Các giá trị khác – đã phân phối,
• Các phầntử tương ứng những Clusters củamột file -
tạo thành một danh sách móc nối,
• EOC (End of Cluster Chain) – FFF (FFFF,
FFFFFFFF).
91 92
MASTER BOOT
93
• Nguyên tắc khai thác HD:
– Chia HD thành các phần, mỗiphầncó
kích thướccốđịnh,
–Mỗiphầnsử dụng như một đĩatừđộc
lập: Đĩa lô gic ( Logical Volume).
• OS cho phép tạocácđĩakíchthước động
trong mỗi đĩalôgic.
MASTER BOOT
94
Cấutrúcbảng phân vùng
•Bảng phân vùng bắt đầutừđịachỉ 1BE
H
,
•Bảng phân vùng = {4 phầntử},
•Mỗiphầntử sử dụng ↔ Đĩalôgic,
•Tồntạicơ chế cho phép tạo nhiềuhơn4đĩalôgíc
trên một đĩavậtlý.

ky.’);
c:=readkey;
98
I := 0;
Repeat
with reg do
begin
dl := 0; { 0 -> A:, 128 -> C:}
dh := 0; {Đầutừ}
cl := 1; {Sector}
ch := 0; {Cylinder}
al := 1; {So Sectors can doc}
ah := 2; {2 -> Read; 3 -> Write;. . .}
es := seg(b);
bx := ofs(b)
end;
99
intr($13,reg);
inc(i)
Until i = 2;
for i := 0 to 511 do
begin
j := b[i] shr 4 + 1;
k := b[i] and $0F + 1;
write(s16[j]:2, s16[k]);
if (i+1) mod 16 = 0 then
begin write(‘ ‘:5);
for j := i-15 to i do
if (b[j] <32) or (b[j] = 255) then
write(‘.’)

• Khái niệmbộ nhớ lô gíc.
Biên tập
(Link)
Nạp và định vị
(Fetch)
Quản lý bộ nhớ
QL
Tiến trình
QL
Processor
105
CÁC BƯỚC XỬ LÝ CT
K
h
ô
n
g

t
ê
n
g
i
a
n

T
ên
user’s
H

•Mỗicáchtổ chứcCT ⇔ cấutrúcCT,
•Mọicấutrúc: đều đượcsử dụng trong thựctế.
107
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
• Đặctrưng mô đun đích (Object Modul): chứa thông
tin về các moduls khác liên quan (các móc nối) 
kích thướclớn.
•Nhiệmvụ biên tập(Linked): Giải quyếtcácmócnối.
•Cácloạicấu trúc chính:
–Cấutrúctuyếntính,
–Cấutrúcđộng (Dynamic Structure),
–Cấu trúc Overlay,
–Cấutrúcmôđun,
–Cấutrúcphântrang.
•Mộtchương trình thựchiệncóthể chứa nhiềucấu
trúc khác nhau.
108
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
•A) Cấutrúctuyếntính: CT biên tập tìm và
lắprápcácmôđun thành mộtmôđun duy
nhất, chứa đầy đủ thông tin để thựchiệnCT,
109
Cấutrúctuyến tính
• Đặc điểm:
– Đơngiản,
–Thờigianthựchiện: min,
–Lưu động (mobilable) cao,
–Tốnbộ nhớ: vớimỗibộ dữ liệuchỉ có 13% -
17% câu lệnh đóng vai trò tích cực.
– Không dùng chung mô đun CT.

vớitìmkiếm, nạpvàđịnh vị,
–Tiếtkiệmbộ nhớ,
–Kémlưu động  khó nạp, cậpnhật, xoá.
• Đượcsử dụng rộng rãi những năm 60-70
và từ 90 đến nay.
•ThíchhợpchocácCT hệ thống.
112
CẤU TRÚC ĐỘNG
•Cácmôđun nạp trong quá trình thựchiện 
vào các files .DLL ( dynamic Link Library)
• WIDOWS 98, WINDOWS XP – thư mục SYSTEM,
SYSTEM32
,
•Biênbảncàiđặt, uninstall.
• Winword, Excel, Vietkey . . .
• Các ngôn ngữ lập trình: ∃ công cụ tổ chứcDLL.
113
C) CẤU TRÚC OVERLAY
• Moduls  các lớp, lớp = {các moduls không tồntại
đồng thời}
• Moduls lớpi đượcgọibởi moduls lớpi-1,
• Thông tin về các lớp: Sơđồtổ chứcoverlay, do user
cung cấp cho Link,
•Link tạosơđồquảnlýoverlay,
• Supervisor Overlay tổ chứcthựchiện.
• Đặc điểm:
–Phânphốibộ nhớ theo sơđồtĩnh,
– Files .OVL
•Vídụ: FOXPRO, PCSHELL. . . .
114

117
3 - QUẢN LÝ BỘ NHỚ VẬT LÝ
• Đặc điểm:
–Cókíchthướccụ thể,
–Cócấuhìnhsử dụng cụ thể.
•Phụcvụ giai đoạnthựchiệnCT:
–Bảovệ thông tin,
–Bộ nhớ cho dữ liệu.
•Vấn đề:
–Cáchtổ chức?
–Xáclậpquanhệ vớibộ nhớ lô gíc: như thế nào và khi
nào?
–Tìnhhuống thiếubộ nhớ?
118
QUẢN LÝ BỘ NHỚ VẬT LÝ
•Cácchếđộquảnlýbộ nhớ vậtlý:
–Chếđộphân vùng cốđịnh,
–Chếđộphân vùng động,
–Chếđộmô đun,
–Chế phân trang,
•Chếđộkếthợpmôđun và phân trang.
•Mọichếđộ: đều đang đượcsử dụng.
119
a) Chếđộphân vùng cốđịnh
•Bộ nhớ  n phần,
mỗiphầncókích
thướccốđịnh
(không nhấtthiết
bằng nhau),
sử dụng như một

•CT  Phân phối vùng bộ
nhớ liên tục đủ thựchiện
và quảnlýnhư bộ nhớ
độclập.
• ∃ một danh sách QL bộ
nhớ tự do duy nhất.
123
CHẾ ĐỘ PHÂN VÙNG ĐỘNG
• Đặc điểm:
–Hệ số song song biếnthiên,
– ∃ hiệntượng phân đoạn ngoài (External Fragmentation) 
SWAPPING,
•Côngcụ SWAPPING:
–Lệnh OP,
– Do OP thựchiện,
– Không mất thông tin.
•Nội dung SWAPPING.
•Phứctạp của Swapping.
• Môhìnhquảnlýđĩatừ SUBST, DRVSPACE
124
CHẾ ĐỘ PHÂN VÙNG ĐỘNG
125
C) CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ THEO MÔ ĐUN
•CT –cấutrúcmôđun,
0
SCB
(Segment Control Block)
126
CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ THEO MÔ ĐUN
•ThựchiệnCT: địachỉ dữ liệuphảibiểudiễndưới

– Không mất thông tin,
–Nội dung swapping: đưamộthoặcmộtsố mô đun ra bộ nhớ
ngoài, giải phóng chổ nạpmôđun mới.
•Cáchchọnmôđun đưara: Option
–Môđun tồntại lâu nhất trong bộ nhớ,
–Môđun có lầnsử dụng cuối cùng cách đây lâu nhất,
–Môđun có tầnxuấtsử dùng thấpnhất.
• IBM PC 286 trở lên:
–Một trong 2 chếđộcủa 286 và một trong 3 chếđộcủa 386 trở
lên,
– Swapping - ngầm định – tiêu chuẩn2.
130
D) CHẾ ĐỘ PHÂN TRANG
•Bộ nhớđược chia thành các phầnbằng
nhau – các trang (Pages),
• Các trang – đánh số 0, 1, 2, . . . - địachỉ
trang.
131
CHẾ ĐỘ PHÂN TRANG
•CT -cấu trúc phân trang,
•Bảng quản lý trang PCB (Page Control
Block),
D
P
A
P
132
CHẾ ĐỘ PHÂN TRANG
•ThựchiệnCT: địachỉ dữ liệuphảibiểudiễn
dướidạng mộtcặp

•Cáchchọn trang đưara: Option
–Trangtồntạilâunhất trong bộ nhớ,
–Trangcólầnsử dụng cuối cùngcách đây lâu nhất,
–Trangcótầnxuấtsử dùng thấpnhất.
• IBM PC 386 trở lên: ngầm định – tiêu chuẩn2.
136
E) CHẾ ĐỘ KẾT HỢP MÔ ĐUN –
PHÂN TRANG
•Bộ nhớ vật lý – phân trang,
•CT –cấutrúcmôđun,
•Mỗimôđun – phân trang:
137
CHẾ ĐỘ KẾT HỢP MÔ ĐUN – PHÂN TRANG
138
CHẾ ĐỘ KẾT HỢP MÔ ĐUN – PHÂN
TRANG
•ThựchiệnCT: địachỉ dữ liệuphảibiểudiễndướidạng một nhóm 3:
•SCB  RAM, địachỉđầucủaSCB  R
s
- Segment Register.
• Để đọc /ghi dữ liệu: cần3 lầntruynhậptớibộ nhớ:
* (R
s
) + s  truy nhậptớiphầntử thứ s∈ SCB,
** Khi D = 1: A+d  truy nhậptớiPCB
s
∈ SCB,
*** Khi D
p
= 1: A ∪ d  truy nhậptớidữ liệu.

mộtCT chỉđược
quyềntruynhậptớiCT
và dữ liệucủaCT
bằng hoặckémưutiên
hơn.
Nhân
141
IBM PC
•Bộ nhớ phân phốichoCT -2 loại: bộ nhớ
chung (G) và bộ nhớ riêng (L).
142
IBM PC
•2 chếđộ: Chếđộthực
(XT) và chếđộbảovệ
(AT).
•ChếđộReal Mode:
ROM
AM
BỘ NHỚ CƠ SỞ
143
ChếđộProtected Mode
MCB
Bộ nhớ vật lý
0
1
2
k
3FFF
Index
144

Writable
Accessed
E
D=
0
d = 1
d = 1
146
80286
• Địachỉ tuyến tính: 32 bits.
•Khả năng:
–Vậtlý: AR – 24 bits
–V
ph
= 2
24
–= 16MB
–Lôgic:V
lg
=2
13
×2
1
×2
16
–=2
30
–=1 GB
147
MCB

lg
=2
13
×2
1
×2
32
–=2
46
–= 2
6
×2
40
–= 64 TB
150
80386 - PENTUM
•Chếđộkếthợpmôđun – phân trang:
• Phân phốibộ nhớ:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status