bai tap vat ly hat nhan hay - Pdf 27

CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN
Câu 1 : Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng
xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần C. 12 lần. D. 4,5 lần
Câu 2 : Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17,3MeV
+ → α +
. Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Khi tạo
thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là
A. 13,02.10
23
MeV. B. 26,04.10
23
MeV. C. 8,68.10
23
MeV. D. 34,72.10
23
MeV.
Câu 3 : Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt α. Cho biết m
p
=
1,0073u; m
α

Po
là chất phóng xạ α. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.
Câu 7 : Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ là
A. 2 giờ B. 3 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 8 : Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ xêdi
Cs
137
55
. Độ phóng xạ của mẫu là H
0
= 3,3.10
9
(Bq).
Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm. Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là:
A.1(g) B.1(mg) C. 10(g) D. 10(mg)
Câu 9 : Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng vị đó
trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các số đo là 8(µg) và 2(µg). Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị
đó:
A. 2 ngày B. 4 ngày C. 6 ngày D. 5 ngày
Câu 10 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Sau 1 thời gian
λ
=∆
1
t
kể từ lúc đầu, số phần trăm
nguyên tử phóng xạ còn lại là:
A. 36,8% B. 73,6% C. 63,8% D. 26,4%

đơn vị u bằng số khối của chúng)
A. 13,72MeV B. 12,91MeV C. 13,91MeV D. 12,79MeV
Câu 15 : . Trong phóng xạ anpha
A.hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
Trang 1
B. hạt nhân con tiến 1 ơ trong bảng tuần hồn so với hạt nhân mẹ
C. hạt nhân con tiến 2 ơ trong bảng tuần hồn so với hạt nhân mẹ
D. hạt nhân con lùi 2 ơ trong bảng tuần hồn so với hạt nhân mẹ
Câu 16 : Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2
1
D
,
3
1
T
,
4
2
He
lần lượt là

m
D
= 0,0024u ;

m
T
=
0,0087u ;

H
=
2,72.
Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A. 199,5 ngày B. 199,8 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngày
Câu 18 : Chọn câu sai
A.Tia β
-
gồm các êlectrơn nên khơng thể phóng ra từ hạt nhân
B. Tia β
+
gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectrơn và mang điện tích ngun tố dương
C.Tia α gồm các hạt nhân của ngun tử hêli
D. Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β
Câu 19 : Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T
1
& T
2
. Biết T
1
= ½ . T
2
. Ban đầu ,
hai khối chất A & B có số lượng hạt nhân như nhau . Sau thời gian t = 2T
1
tỉ số các hạt nhân A & B
còn lại là
A. 1 / 3 B. 2 C. 1 / 2 D. 1
Câu 20 : Sau 10 ngày, số ngun tử của một chất phóng xạ giảm đi 3 / 4 so với lúc đầu. Chu kỳ bán
rã của chất phóng xạ này là

N
N
λ λ
+
C.
1
ln
B
B A A
N
N
λ λ

D.
ln
A B A
A B B
N
N
λ λ
λ λ
+

Câu 23 : 36) Một chất phóng xạ có khối lượng M
0
, chu kì bán rã T. Sau thời gian T=4T, thì khối
lượng bò phân rã là:
A.
0
32

222
86
Rn
là:
A. 4,0 ngày B. 3,8 ngày C. 3,5 ngày D. 2,7 ngày
Câu 26 :
24
11
Na
là chất phóng xạ
β

với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có 1 lượng
24
11
Na
, thì sau
khoảng thời gian bao nhiêu khối lượng chất phóng xạ trên bò phân rã 75%?
A. 7,5 h B. 15h C. 22,5 h D. 30 h
Câu 27 : Trong dãy phân rã
235 207
92 82
X Y→
có bao nhiêu hạt
,
α β
-
được phát ra?
A.
3 ,7


D. Tia
γ
Câu 32 : Hạt nhân
210
Po
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t,
tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và
khối lượng hạt Po là
A.0,204. B.4,905 C.0,196. D.5,097.
Câu 33 : Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A.Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.
B. Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
C. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các
hạt tương tác.
Câu 34 : Trong q trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc ln lớn hơn trọng lượng vật.
C. Chu kỳ dao động của con lắc khơng phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D. Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả
năng sẽ tăng.
Câu 35 : Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α. Trong thời
gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ
sinh ra được 45 hạt α. Chu kì của chất phóng xạ này là
A.4. giờ. B.1 giờ. C. 2 giờ. D.3 giờ.
Câu 36 : Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là khơng đúng?
A. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai
hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .

phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pơlơni
Po
210
84

A. prơtơn B. nơtrơn C. pơzitrơn D. êlectrơn
Câu 39 : Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng tồn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ. Coi
tốc độ ánh sáng trong chân khơng 3.10
8
(m/s).
A. 0.4.10
8
m/s B. 0.8.10
8
m/s C. 1,2.10
8
m/s D.2,985.10
8
m/s
Câu 40 : Chiếu một chùm sáng có cường độ I
0
vào mơi trường vật chất có bề dày d, có hệ số hấp thụ
α sao cho dα = 0,693, sau khi đi qua chùm sáng có cường độ là
A. I
0
/e B. I
0
/ln2 C. I
0
/ 2 D. I

MeV B. 1,74. 10
12
kJ C. 2,89. 10
-15
kJ D. 18,07 MeV
Câu 44 : Hạt α có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân
Be
9
4
đứng yên, gây ra phản ứng:
Be
9
4

+ α → n + X. Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt α. Cho biết
phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ
bằng số khối.
A. 18,3 MeV B. 0,5 MeV C. 8,3 MeV D. 2,5 MeV
Câu 45 : Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết
prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có
động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ
bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A.6,225MeV . B.1,225MeV . C. 4,125MeV. D. 3,575MeV .
Câu 46 : Khi nói về hạt và phản hạt, điều nào sau đây là sai?
A. Hạt và phản hạt cùng điện tích.
B. Hạt và phản hạt có cùng khối lượng nghỉ.
C. Có thể xảy ra hiện tượng hủy một cặp “hạt + phản hạt” thành các phôton.
D. Có thể xảy ra hiện tượng sinh một cặp “hạt + phản hạt” từ các phôton

92 2 90
U He Th→ +
B.
27 30 1
13 15 0
Al P n
α
+ → +
C.
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H+ → +
D.
238 1 239
92 0 92
U n U+ →
Câu 49 : Câu 1: Hạt nhân
24
11
Na
phân rã

β
với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Sau
thời gian bao lâu một mẫu chất phóng xạ
24
11
Na
nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và
của Na có trong mẫu bằng 0,75?

A. 0,22MeV B. 2,22eV C. 4,42eV D.
2
7,2.10 MeV

Câu 53 : Người ta dùng hạt prôton bắn vào một hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành
hai hạt giống nhau bay ra với cùng độ lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc lớn hơn
0
120
. Biết số khối của hạt nhân bia lớn hơn 3. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Không đủ dữ liệu để kết luận B. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng
C. Năng lượng của phản ứng trên bằng 0 D. Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng
Trang 4
Câu 54 : Hạt nhân
210
84
Po
đứng yên phóng xạ
α
và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng
giải phóng một năng lượng 2,6MeV. Động năng của hạt
α

A. 2,75 MeV B. 3,5eV C. 2,15 MeV D. 2,55 MeV
Câu 55 : Biết khối lượng m
α
=4,0015u; m
p
=1,0073u; m
n
=1,0087u; 1u=931,5MeV. Năng lượng tối

với chu kỳ bán rã 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện chứa
46,97mg
238
U
và 2,315mg
206
Pb
. Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất
cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
U
. Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao
nhiêu?
A.

2,6.10
9
năm. B.

2,5.10
6
năm. C.

3,57.10
8
năm. D.

3,4.10

-
lần lượt là
A. 8 và 10. B. 6 và 8. C. 10 và 6. D. 8 và 6.
Câu 61 : Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng 138 ngày. Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu
phần trăm khối lượng chất phóng xạ ban đầu chưa bị phân rã ?
A. 79,4% B. 33,5% C. 25% D. 60%
Câu 62 : Hai hạt nhân D tác dụng với nhau tạo thành hạt nhân hêli3 và một nơtron. Biết năng lượng
liên kết riêng của D bằng 1,09MeV và của He3 là 2,54 MeV. Phản ứng này tỏa ra năng lượng là
A. 0,33 MeV B. 1,45 MeV C. 3,26 MeV D. 5,44 MeV
Câu 63 : Hạt nhân
238
92
U đứng yên , phóng xạ anpha , biết động năng tổng cộng của các hạt tạo thành
bằng T. Động năng của hạt anpha
A. hơi nhỏ hơn T/2 B. bằng T/ 2 C. hơi nhỏ hơn T D. hơi lớn hơn T
Câu 64 : Một hạt nhân có số khối A, số prôton Z, năng lượng liên kết E
lk
. Khối lượng prôton và nơ
trôn tương ứng là m
p
và m
n,
vận tốc ánh sáng là c. Khối lượng của hạt nhân đó là
A. Am
n
+ Zm
p
– E
lk
/c

U đứng yên , phóng xạ anpha , biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là
14,15 MeV, lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng, động năng của hạt
anpha là
A. 13,72 MeV B. 12,91 MeV C. 13,91 MeV D. 12,79 MeV
Câu 66 : Hạt nhân He3 có
A. 3n và 2p B. 2n và 3p
C. 3 nuclon , trong đó có 2 n D. 3 nuclon , trong đó có 2p
Câu 67 : Chu kỳ bán rã của Pôlôni (P210)là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.10
14
Bq
(N
A
=6,022.10
23
hạt/mol). Khối lượng ban đầu của Pôlôni là:
A.1g. B.1mg. C.1,5g. D.1,4g
Trang 5
Câu 68 : Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch cosh ra hạt α và hạt nơtrôn.
Tìm năng lượng phản ứng toả ra. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u,
của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c
2
.
A. 1,806 MeV B. 18,06 MeV C. 18,06 J D. 1,806 J
Câu 69 : Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:
238
92
U Th Pa U Th Ra
α β β α α
− −
→ → → → →

U
.
Câu 70 : Năng lượng tỏa ra trong quá trình phân chia hạt nhân của một kg nguyên tử
U
235
92
là 5,13.10
26
MeV. Cần phải đốt một lượng than đá bao nhiêu để có một nhiệt lượng như thế. Biết năng suất tỏa
nhiệt của than là 2,93.10
7
J/kg.
A. 28 kg B. 28.10
5
kg C. 28.10
7
kg D. 28.10
6
kg
Câu 71 : Cho hạt α vào hạt nhân nhôm(
27
13
Al
) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt
nhân X. , biết m
α
=4.0015u, m
Al
= 26,974u, m
X

131
53

A. 2,45.10
-6
s
-1
. B. 3,14.10
-6
s
-1
. C. 1,34.10
-6
s
-1
. D. 4,25.10
-6
s
-1
.
Câu 75 : Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A. Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
B. Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
D. Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 76 : Trong các tia: γ; X; Catôt; ánh sáng đỏ, tia nào không cùng bản chất với các tia còn lại?
A. Tia ánh sáng đỏ. B. Tia Catốt. C. Tia X. D. Tia γ.
Câu 77 : Sau 8 phân rã α và 6 phân rã β

. Hạt nhân

17
(Bq)
Câu 79 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn
32
1
khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày D. 50 ngày
Câu 80 : Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng
Trang 6
B. Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo
cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn
C. Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là
phản ứng nhiệt hạch
D. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là
sự nổ của bom H
Câu 81 : Chọn câu phát biểu không đúng
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
B. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối
C. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ
D. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại
hạt này
Câu 82 :
24
11
Na
là chất phóng xạ

β
, ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128

kWh D. 24.10
6
kWh
Câu 87 : Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ là
A. 1 giờ. B. 1,5 giờ. C. 2 giờ. D. 3 giờ.
Câu 88 : Phản ứnh nhiệt hạch
2
1
D +
2
1
D


3
2
He +
1
0
n + 3,25 (MeV). Biết độ hụt khối của
2
1
D là

m
D
= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt
3
2

6
kWh D. 24.10
6
kWh
Câu 93 : Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là
6
3
X
, kết luận nào dưới đây chưa chính xác
A. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon
B. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
C. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron
D. Hạt nhân này có protôn và 3 electron
Câu 94 : Hạt nhân
226
88
Ra
ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối
lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là
A. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV D. 5,12MeV
Câu 95 : Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A. Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân .
B. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
C. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
D. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
Câu 96 : Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ

năm. Hiên nay trong
quặng thiên nhiên có lẫn
238
U

235
U
theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành
Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1. Tuổi của Trái Đất là:
A.2.10
9
năm. B.6.10
8
năm. C.5.10
9
năm. D. 6.10
9
năm.
Câu 98 : Một prôtôn có động năng W
p
=1,5Mev bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt
X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gamma. Tính động năng của mỗi hạt X? Cho
m
Li
=7,0144u;m
p

1
.
2
B. Chất S
1
còn lại
1
2
, chất S
2
còn lại
1
.
2
C.Chất S
1
còn lại
1
4
, chất S
2
còn lại
1
.
4
D. Chất S
1
còn lại
1
2

23
MeV. D. 34,72.10
23
MeV.
Câu 102 : Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV.
Động lượng của hạt nhân là
A. 3,875.10
-20
kg.m/s B. 7,75.10
-20
kg.m/s. C. 2,4.10
-20
kg.m/s. D. 8,8.10
-20
kg.m/s.
Câu 103 : Hạt nhân
210
84
Po
là chất phóng xạ. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.
Câu 104 : Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng
xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4,5 lần
Trang 8
Câu 105 : Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt. Cho biết m
p

sẽ biến đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1. B. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
Câu 109 : Phân hạch hạt nhân
235
U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev. Nếu phân hạch 1g
235
U thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu. Cho N
A
= 6,01.10
23
/mol
A. 5,013.10
25
Mev B. 5,123.10
24
Mev C. 5,123.10
26
Mev D. Một kết quả khác
Câu 110 : Cho phản ứng:
MevnHeHH 6,17
1
1
2
4
3
1
1
1
++→+

hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó.
Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam
27
13
Al

A. 7,826.10
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,826.10
22
. D. 6,826.10
22
.
Câu 113 :
24
11
Na
là chất phóng xạ
β
+
. sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h
nữa thì độ phóng xạ sẽ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu
A. 12,5%. B. 33,3%. C. 66,67%. D. 87,5%.
Câu 114 : Độ phóng xạ
β

của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối
lượng và vừa mới chặt. Biết chu kì phóng xạ của

1
T

0,00856
T
m u∆ =
và 1u=931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 27,3 MeV B. 7,25 MeV. C. 6,82 MeV D. 27,1 MeV
Câu 116 : Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng
xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4,5 lần
Câu 117 : Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17,3MeV
+ → α +
. Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng
lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
.
A. 13,02.10
23

-20
kg.m/s.
Câu 120 : Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt
α
tạo thành chì Pb. Hạt
α
sinh ra có
động năng K
α
=61,8MeV. Năng lượng toả ra trong phản ứng là
A: 63MeV B: 66MeV C. 68MeV D. 72MeV
Câu 121 : Hạt nhân
210
84
Po
là chất phóng xạ α. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.
Câu 122 : Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ là
A. 2 giờ. B. 3 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 123 : Hạt nhân Ra226 đứng yên phóng xạ
α
và biến thành hạt nhân con.Năng lượng toả ra của
phản ứng bằng 5,12MeV.Lấy khối lượng của các hạt nhân xấp xỉ bằng số khối của chúng tính theo đơn
vị u.Bỏ qua năng lượng của tia
γ
. Động năng của hạt
α
là:

, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T
2
.
Biết T
2
=2T
1
. Trong cùng 1 khoảng thời gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số
hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
A. 7/8 số hạt nhân X ban đầu. B. 1/16 số hạt nhân X ban đầu
C. 15/16 số hạt nhân X ban đầu. D. 1/8 số hạt nhân X ban đầu.
Câu 129 : Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời
điểm t+60 (s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng
xạ đó là:
A. 60(s) B. 120(s) C. 30(s) D. 15s
Câu 130 : Hạt nhân Uran
238
92
U
phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là Thôri
234
90
Th
. Đó là sự phóng xạ:
A. β
+
. B. α. C. β
-
. D. γ
Câu 131 : Hạt nhân Ra226 đứng yên phóng xạ

2
.
Bit T
2
=2T
1
. Trong cựng 1 khong thi gian,nu cht phúng x Y cú s ht nhõn cũn li bng 1/4 s
ht nhõn Y ban u thỡ s ht nhõn X b phõn ró bng:
A. 7/8 s ht nhõn X ban u. B. 1/16 s ht nhõn X ban u
C. 15/16 s ht nhõn X ban u. D. 1/8 s ht nhõn X ban u
Cõu 135 : Mt mu cht phúng x, sau thi gian t(s) cũn 20% s ht nhõn cha b phõn ró. n thi
im t+60 (s) s ht nhõn b phõn ró bng 95% s ht nhõn ban u. Chu k bỏn ró ca ng v phúng
x ú l:
A. 60(s) B. 120(s) C. 30(s) D. 15s)
Cõu 136 : Ht nhõn Uran
238
92
U
phõn ró phúng x cho ht nhõn con l Thụri
234
90
Th
. ú l s phúng x:
A.
+
. B. . C.
-
. D.
Cõu 137 : Cho phn ng ht nhõn:
25

Cõu 139 : Mt cht phúng x cú khi lng m
0
, chu kỡ bỏn ró T. Hi sau thi gian t = 4T thỡ khi
lng b phõn ró l:
A.
0
32
m
B.
0
16
m
C.
0
15
16
m
D.
0
31
32
m
Cõu 140 : Hạt
60
27
Co
có khối lợng 55,940u .Cho
1,0073
P
m u=

sóng điện từ
D.Tia
, ,

đều có chung bản chất là sóng điện từ có bớc sóng khác nhau
Cõu 143 : Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, ngời ta dùng máy đếm xung. Bắt đầu đếm từ t
0
= 0
đến t
1
= 2h, máy đếm đợc X
1
xung , đến t
2
= 6h máy đếm đợc X
2
=2,3.X
1
. Chu kì bán rã của chất phóng
xạ đó là
A. 4h 30 phút 9s B. 4h 2phút 33s C. 4h 42phút 33s D. 4h 12phút 3s
Cõu 144 : 49) Cho chui phúng x ca Urannium phõn ró thnh Rai.
Trang 11
S :
238
92
U Th Pa U Th Ra




U
.
Cõu 145 : Ht nhõn
60
27
Co
cú khi lng l 59,940(u), bit khi lng proton: 1,0073(u), khi lng
ntron l 1,0087(u), nng lng liờn kt riờng ca ht nhõn
60
Co
l(1 u = 931MeV/c
2
):
A. 10,26(MeV) B. 12,44(MeV) C. 6,07(MeV) D. 8,44(MeV
Cõu 146 : Sau 1nm, khụi lng chõt phong xa giam i 3 lõn. Hoi sau 2 nm, khụi lng chõt phong
xa trờn giam i bao nhiờu lõn so vi ban õu.
A. 9 lõn. B. 6 lõn C. 12 lõn D. 4,5 lõn
Cõu 147 : 22) Cho phan ng hat nhõn:
7
3
p Li 2 17,3MeV
+ +
. Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Khi tao
thanh c 1g Hờli thi nng lng toa ra t phan ng trờn la

-20
kg.m/s.
Cõu 150 : 40) Ht Pụlụni ( A= 210, Z = 84) ng yờn phúng x ht

to thnh chỡ Pb. Ht

sinh ra
cú ng nng K

=61,8MeV. Nng lng to ra trong phn ng l
A. 63MeV B. 66MeV C. 68MeV D. 72MeV
Cõu 151 : Sau 2 gi, ụ phong xa cua mụt mõu chõt phong xa giam 4 lõn. Chu ki ban ra cua chõt
phong xa la
A. 2 gi B. 3 gi. C. 1 gi. D. 1,5 gi.
Cõu 152 : Hat nhõn
210
84
Po
la chõt phong xa . Sau khi phõn ra, hat nhõn con sinh ra co
A. 84 proton va 126 ntron. B. 80 proton va 122 ntron.
C. 82 proton va 124 ntron. D. 86 proton va 128 ntron.
Cõu 153 : 46) Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A. số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo;
B. số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo;
C. số hạt nơtrôn trong hạt nhân;
D. số electron trên các quĩ đạo.
Cõu 154 : Sự phóng xạ
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng B. phụ thuộc vào áp suất của môi trờng
C. phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suet D. xảy ra trong mọi trờng hợp
Cõu 155 : Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T= 138 ngày. Khối lợng của pôlôni có độ phóng xạ là 2 Ci là

210
Po
l cht phúng x phỏt ra tia v bin i thnh ht nhõn Pb. Ti thi im t,
t l gia s ht nhõn chỡ v s ht Po trong mu l 5, vy ti thi im ny t l khi lng ht chỡ v
khi lng ht Po l
A.0,204. B.4,905. C.0,196. D.5,097.
Cõu 159 : Khi núi v phn ng ht nhõn ta nng lng, iu no sau õy l sai?
A. Cỏc ht nhõn sn phm bn hn cỏc ht nhõn tng tỏc.
B. Tng ht cỏc ht tng tỏc nh hn tng ht khi cỏc ht sn phm.
Trang 12
C. Tng khi lng cỏc ht tng tỏc nh hn tng khi lng cỏc ht sn phm.
D. Tng nng lng liờn kt ca cỏc ht sn phm ln hn tng nng lng liờn kt ca cỏc
ht tng tỏc.
Cõu 160 : Mt cht phúng x phỏt ra tia , c mt ht nhõn b phõn ró sinh ra mt ht . Trong thi
gian mt phỳt u, cht phúng x sinh ra 360 ht , sau 6 gi, thỡ trong mt phỳt cht phúng x ny ch
sinh ra c 45 ht . Chu kỡ ca cht phúng x ny l
A gi. B.1 gi. C.2 gi. D.3 gi.
Cõu 161 : Ht nhõn
236
88
Ra phúng ra 3 ht v mt ht
-
trong chui phúng x liờn tip. Khi ú ht
nhõn con to thnh l
A.
222
84
X. B.
224
83


=
,
2
1 931
MeV
u
c
=
.
Năng lợng tỏa ra từ một phản ứng là:
A. 18,0614 J B.38,7296 MeV C.38,7296 J D.18,0614 MeV
Cõu 165 : Nhn xột no v phn ng phõn hch v phn ng nhit hch l khụng ỳng?
A. S phõn hch l hin tng mt ht nhõn nng hp th mt ntron chm ri v thnh hai
ht nhõn trung bỡnh cựng vi 2 hoc 3 ntron.
B. Phn ng nhit hch ch xy ra nhit rt cao .
C. Bom khinh khớ c thc hin bi phn ng phõn hch.
D. Con ngi ch thc hin c phn ng nhit hch di dng khụng kim soỏt c .
Cõu 166 : Tớnh tui mt c vt bng g bit phúng x

ca nú bng 3/5 phúng x ca khi
lng g cựng loi va mi cht. Chu k bỏn ró ca C14 l 5730 nm.
A.

3438 nm. B.

4500 nm. C.

9550 nm. D.


He
3
2
l
A. 7,7187 MeV, B. 7,7188 MeV; C. 7,7189 MeV; D. 7,7186 MeV
Cõu 171 : Chn cõu sai . Hin tng phúng x l
A. quỏ trỡnh ht nhõn t ng phỏt ra tia phúng x v bin i thnh ht nhõn khỏc
B. phn ng ta nng lng
C. trng hp riờng ca phn ng ht nhõn
D. quỏ trỡnh tun hon cú chu k
Cõu 172 : Nh mỏy in ht nhõn cú cụng sut phỏt in 182.10
7
W, dựng nng lng phõn hch ca
ht nhõn U235 vi hiu sut 30%. Trung bỡnh mi ht U235 phõn hch to ra nng lng 200 MeV.
N
A
= 6,022.10
23
/mol . Trong 365 ngy hot ng nh mỏy tiờu th mt khi lng U235 nguyờn cht
l
A. 2333 kg B. 2461 kg C. 2362 kg D. 2263 kg
Trang 13
Câu 173 : Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam
He
4
2
thành các proton và
nơtron tự do? Cho biết m
He
= 4,0015u; m

A. 7,50MeV. B. 7,44MeV. C. 7,26MeV . D. 8,26MeV.
HẾT
Trang 14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status