i
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nguyễn Thị Thu Hƣơng
NGHI£N CøU TINH S¹CH Vµ X¸C §ÞNH TIÒM N¡NG
CHèNG UNG TH¦ CñA PIPERINE Tõ Hå TI£U §EN
(PIPER NIGRUM L.)
2013
ii
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nguyễn Thị Thu Hƣơng
truyền, khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà
Nội đã luôn quan tâm, giúp đỡ tôi hoàn thành nghiên cứu.
Bên cạnh đó, tôi xin gửi lời cảm ơn đến toàn thể các anh chị, các bạn, các
em trong các phòng thí nghiệm thuộc Bộ môn Di truyền học, Bộ môn Sinh lý thực
vật - Hóa sinh và Bộ môn Sinh học tế bào đã nhiệt tình chỉ bảo, chia sẻ kinh
nghiệm, giúp đỡ, động viên tôi trong suốt thời gian học tập và làm việc.
Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn đến những người thân trong gia đình cùng
những người bạn đã hết lòng ủng hộ, cổ vũ và giúp đỡ tôi trong học tập cũng
như cuộc sống, giúp tôi yên tâm hoàn thành công việc.
Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm
2013.
Nguyễn Thị Thu Hương
iv
DANH MỤC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu
Viết đầy đủ
ATCC
American Type Culture Collection
CDK
Cyclin dependent kinase
CTHH
Công thc hóa h
CTPT
Công thc phân t
DMEM
Dulbecco's Modified Eagle Medium
FBS
Fetal bovine serum
v
DANH MỤC HÌNH
4
7
Hình 3. Henrietta Lacks và 11
-7 [38] 12
13
15
16
[23] 21
22
24
27
32
- 7 39
40
42
: n-hexane : ethyl acetate (trái )và
n - hexane : ethyl 43
n - hexane : ethyl acetate (trái) hexane :
44
n-hexane : ethyl acetate
45
46
48
Hìn
67
vii
DANH MỤC BẢNG
1. Danh sách
29
41
47
51
52
56
7 62
50
7 62
67
50
68
viii
ix
CHƢƠNG 2 – ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 29
2.1 Đối tƣợng nghiên cứu 29
2.2 Hóa chất, thiết bị và sinh phẩm 29
2.2.1 29
2.2.2 30
2.2.3 30
2.3 Phƣơng pháp nghiên cứu 30
2.3.1 30
2.3.2 32
2.3.3 33
2.3.4
34
2.3.4.1 34
2.3.4.2 36
2.3.5 37
2.3.5.1 37
2.3.5.2 38
2.3.6 và
MCF 7 38
2.3.6.1 7 39
2.3.6.2 40
CHƢƠNG 3 – KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 41
3.1 Kết quả tinh sạch Piperine từ Hồ tiêu đen 41
3.1.1 41
3.1.2 42
3.1.3 45
3.1.4
47
Ngay t thi c i, con ngi bi dng các lo cây c nhiên
cha m s thông ng ngoài da, cm máu, ho, s y h
phát tri kèm theo là s phát hin r nhi các các lo c
khám phá c hàng lo công dng c chúng và sáng t ra hàng trm
ngàn các bài thu cha a vào ph hp các lo dc. Tuy nhiên,
các bài thu truy c phát t kinh nghim dân gian,
s khoa h v tác d thu
, các loài dc h có thành ph , bao gm thành
ph có sinh h không có tính sinh h chí là
thành ph gây qu cha b tho dc
. ph nhng nh này, các chng trình sàng l
c hành da trên vi phân tích thành ph th dc, t tìm ra thành
có tính, các tác d nó tinh s và bi chúng thành
các thu tân c khác nhau [3,6].
Mi có kho các loài thc v nhi i c nghiên cu
2
nc phm, do k ìm kim c các lo hp các loài nhi
i ng cho vi sàng l thu mi là r ln [32]. i
ti ng khai thác dc c Nam, m trong nhng nc i có
mc thc vrkh quan.
Piper nigrum
“Nghiên cứu tinh sạch và xác định tiềm năng chống ung thƣ của
Piperine từ Hồ tiêu đen (Piper nigrum L. )”tiêu là ti
Piperine xác
hình thành
[26]
hình thành h
lên nhau. K
hình thành
(Hình 1) [2, 13, 31] khác nhau
4
[29].
Hình 1. Quá trình phát sinh và di căn ung thƣ [31]
thành 3
0. [12].
1.1.2 Cơ chế di truyền gây bệnh ung thư
hình thành là
4 pha: G1, S, G2
và M
.
6
(anti -
Khi các gen
pRB và gen TP53.Gen pRB
TP53
-
nhau.
hình thành
.
8
1.1.3 Các phương pháp điều trị
,
tuy n
.
kích th
.
tiêu
chúng. Tuy nhiên
.
quá trình tiêu
h
tiêu
30 - 40 cm.
-
10
S trong chu trì [53].
Ganoderma lucidum, lim. Hongbo
(2002)
- 7 [28, 49].
V
p
h
chính là Piperine
Piperine
]
dò-18 [42]
c
nhau trchú
thanh [14].
1.1.4.2 Dòng tế bào ung thư vú MCF-7
1 (Insulinlike Grow Factor-
s ].
Dòng MCF
, 53].
(Hình 4).
Hình 4. Dòng tế bào ung thƣ vú MCF-7 [38]
1.2 Hồ tiêu (Piper nigrum L.) và Piperine
1.2.1 Hồ tiêu (Piper nigrum L.)
1.2.1.1 Đặc điểm sinh học
, ,
Piper nigrum L., cây leo có hoa (Piperaceae
13
(Hình 5).
có thâkhông mang lông, bám vào các cây khác
Hình
,
. ,
. ,
a
, [3, 21].
.
.
,
. , 2 - 3
, ; ,
.
,
.
Hình 5. Cây và quả Hồ tiêu
14
K
,
20 - 30 µm, n
ông, . , ,
.
, ,
51 - 75 µm. ,
ng .
(hay
Piperine
khét. Piperine
0
2
SO
4
[23, 40].
7.