Một số các động từ đi kèm với cái giới từ thông dụng
Những động từ luôn đi với giới từ on
To be based on st: dựa trên cơ sở gì
To act on st : hành động theo cái gì
To call on sb : ghé vào thăm ai
To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì
To comment on st : bình luận về cái gì
To concentrate on st : tập trung vào việc gì
To congratulate sb on st : chúc mừng ai đó trong dịp gì
To consult sb on st : tham khảo ai đó về vấn đề gì
To count on st : giải thích cái gì, dựa vào cái gì
To decide on st : quyết định về cái gì
To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì
Những động từ luôn đi với giới từ from
To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
To demiss sb from st:bãi chức ai
To demiss sb/st from: giải tán cái gì
To draw st from st : rút cái gì
To emerge from st: nhú lên cái gì
To escape from : thoát ra từ cái gì
To himder sb from st = To prevent st from : ngăn cản ai cái gì
To protect sb /st from : bảo vệ ai /bảo về cái gì
To prohibit sb from doing st : cấm ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb : tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
To suffer from : chịu đựng đau khổ
To be away from st/sb : xa cách cái gì /ai
To be different from st : khác về cái gì
To be far from sb/st : xa cách ai/ cái gì
To be safe from st : an toàn trong cái gì
To be resulting from st do cái gì có kết quả
To be patient with st :kiên trì với cái gì
To be impressed with/by : có ấn tượng /xúc động với
To be popular with : phổ biến quen thuộc
Một số các động từ đi kèm với cái giới từ thông dụng (part 2)
Những từ đi kèm với giới từ to :
To be close to st : sát gần vào cái gì .
To be close to st : sát gần vào cái gì
To be contrary to sb/st : ngược với cái gì /với ai
To be dear to sb : quý giá đối với ai
To be cruel to sb : độc ác với ai
To be aqual to : ngang bằng với
To be faithful to : trung thành với
To be fatal to sb/st : sống còn với ai /cái gì
To be harmful to st : có hại cho cái gì
To be indifferent to st : hờ hững với cái gì
To be inferior to st : dưới tầm cái gì
To be liable to st : có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì
To surrend to sb : nộp mình cho ai
To be new to sb: mới với ai
To be obedient to sb: ngoan ngoãn với ai
To be obvious to sb: hiển nhiên với ai
To be previous to st : diễn ra với cái gì
To be rude to sb : thô lỗ với ai
To be sensitive to st : nhậy cảm với cái gì
To be similar to st : tương tự cái gì
To be useful to st : có lợi cho cái gì
Những từ đi theo giới từ at
To be bad at st :yếu kém về cái gì
To be good/clever at st : giỏi/sắc sảo về cái gì
To be efficient at st :có năng lực về cái gì
To be enthusiastic about st : hào hứng về cái gì
To be reluctan about st (or to ) st : ngần ngại,hừng hờ với cái gì
To be uneasy about st : không thoải mái
Những từ đi kèm với giới từ on
To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai
To be intent on st : tập trung tư tưởng vào cái gì
To be keen on st : mê cái gì