1
LÝ THUY
LÝ THUY
Ế
Ế
T V
T V
À
À
CH
CH
Í
Í
NH S
NH S
Á
Á
CH THƯƠNG M
CH THƯƠNG M
Ạ
Ạ
I QU
I QU
Ố
Ố
C T
C T
Ế
Ế
CHƯƠNG
CHƯƠNG
Ố
Ố
C T
C T
Ế
Ế
Tiến sĩ NGUYỄN VĂN SƠN
KHOA KINH TẾ – ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH
2
M
M
ụ
ụ
c tiêu
c tiêu
Tìm hiểu các hàng
rào mậu dịch (thuế
quan, phi thuế quan)
và tác dụng điều tiết
thương mại quốc tế
của chúng.
3
Nh
Nh
ữ
ữ
ng n
ng n
ộ
ộ
ố
c
c
t
t
ế
ế
v
v
à
à
h
h
à
à
ng r
ng r
à
à
o m
o m
ậ
ậ
u d
u d
ị
ị
ch
ch
Chính sách thương mại quốc tế:
ế
v
v
à
à
h
h
à
à
ng r
ng r
à
à
o m
o m
ậ
ậ
u d
u d
ị
ị
ch
ch
Công cụ điều tiết của chính sách thương
mại quốc tế là các hàng rào mậu dịch,
bao gồm:
Thuế quan; và
Các hàng rào phi thuế quan.
6
2.
?
?
Khái niệm thuế quan.
Thuế quan là một công cụ điều tiết hoạt
động thương mại quốc tế.
Bao gồm suất thuế và các thủ tục qui định
kèm theo đánh lên hàng hóa xuất nhập
khẩu.
8
Thu
Thu
ế
ế
quan l
quan l
à
à
g
g
ì
ì
?
?
Các phương pháp đánh thuế.
Specific Tariffs: đánh theo thuế suất cố định
trên số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu
(
thuế tuyệt đối
).
Ad Valorem Tariffs: đánh theo tỷ lệ phần
Ngày nay nhiều nước đã bãi bỏ thuế xuất
khẩu.
10
Phân t
Phân t
í
í
ch t
ch t
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a thu
a thu
ế
ế
quan
quan
đ
đ
ố
ố
i v
D
X
S
X
N
R
E
H
B
F
CA
G
M
O
W
11
Phân t
Phân t
í
í
ch t
ch t
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
ng c
ng c
X
= 3$.
Khi có mậu dịch tự do, với P
X
= 1$ điểm tiêu dùng
chuyển đến B = 70X. Nguồn cung cấp gồm: sản
xuất nội địa 10X (AC) và nhập khẩu 60X (CB).
Khi có đánh thuế (100%) thì P
X
= 2$, điểm tiêu
dùng chuyển đến H = 50X. Nguồn cung cấp gồm:
sản xuất nội địa 20X (GF) và nhập khẩu 30X (FH).
12
Phân t
Phân t
í
í
ch t
ch t
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a thu
Nhập khẩu giảm mạnh hơn mức tăng sản xuất
nội địa (giảm 30X so với tăng 10X).
Nên tiêu dùng cũng giảm đi tương ứng (từ 70X
còn 50X).
13
Phân t
Phân t
í
í
ch t
ch t
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a thu
a thu
ế
ế
quan
quan
đ
đ
ố
í
ch t
ch t
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a thu
a thu
ế
ế
quan
quan
đ
đ
ố
ố
i v
i v
ớ
ớ
i thương m
i thương m
ạ
a v
a v
à
à
t
t
ỷ
ỷ
su
su
ấ
ấ
t b
t b
ả
ả
o h
o h
ộ
ộ
h
h
ữ
ữ
u hi
u hi
ệ
ệ
u
u
ỷ
su
su
ấ
ấ
t b
t b
ả
ả
o h
o h
ộ
ộ
h
h
ữ
ữ
u hi
u hi
ệ
ệ
u
u
ERP
(X)
–tỷ suất bảo hộ hữu hiệu trên sản phẩm X.
t
(X)
–thuế suất danh nghĩa của mặt hàng X.
a
nh ch
ấ
ấ
t b
t b
ả
ả
o h
o h
ộ
ộ
h
h
ữ
ữ
u hi
u hi
ệ
ệ
u
u
Trường hợp t
i(x)
> t
(x)
Ö ERP
(x)
< 0:
Ngành hàng X không được bảo hộ.
Trường hợp t
C
á
á
c h
c h
à
à
ng r
ng r
à
à
o phi thu
o phi thu
ế
ế
quan
quan
(
(
Non
Non
-
-
tariff Barriers
tariff Barriers
–
–
NTBs
NTBs
)
Quota (H
Quota (H
ạ
ạ
n ng
n ng
ạ
ạ
ch)
ch)
Tác động của quota nhập khẩu:
Hạn chế nhập khẩu và giảm tiêu dùng nội
địa giống thuế quan.
Nhưng kiểm soát hạn chế nhập khẩu chắc
chắn hơn thuế quan, nên kích thích nâng giá
và tăng sản xuất nội địa nhiều hơn.
Do đó, người tiêu dùng thiệt hại nhiều hơn
so với áp dụng thuế quan.
21
Quota (H
Quota (H
ạ
ạ
n ng
n ng
ạ
ạ
ch)
ch)
Tác động của quota nhập khẩu:
nguy
ệ
ệ
n
n
(Voluntary Export Restraints
(Voluntary Export Restraints
–
–
VER)
VER)
VER là một biện pháp dàn xếp:
Chính phủ nước nhập khẩu đòi hỏi chính phủ
nước xuất khẩu phải tự nguyện kiểm soát để
giới hạn số lượng xuất khẩu một mặt hàng nào
đó ở một mức nhất định.
Nếu không đồng ý, nước nhập khẩu sẽ trừng
phạt về thuế quan và áp dụng nhiều biện pháp
phi thuế quan đặc biệt kèm theo đối với nước
xuất khẩu.
23
H
H
ạ
ạ
n ch
n ch
ế
ế
xu
ví dụ VER(1981–1984) giới hạn xuất khẩu xe
hơi của Nhật Bản vào Mỹởmức không quá
1,68 triệu chiếc mỗi năm. Nhưng hiện nay VER
không còn phổ biến lắm.
24
Qui đ
Qui đ
ị
ị
nh h
nh h
à
à
m lư
m lư
ợ
ợ
ng n
ng n
ộ
ộ
i đ
i đ
ị
ị
a c
a c
ủ
ủ
a s
à
m lư
m lư
ợ
ợ
ng n
ng n
ộ
ộ
i đ
i đ
ị
ị
a c
a c
ủ
ủ
a s
a s
ả
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
(Local Content Requirements)