giáo an tự chọn sinh 10 đủ - Pdf 27

Ngày soạn:
Tự chọn tiết 1
Chủ đề 1.
Hệ thống hoá kiến thức cơ bản của sinh học tế bào
I. Mục tiêu
Sau khi học xong chủ đề này cần phải đạt được mục tiêu sau:
- Trình bày được một cách có hệ thống về thành phần hoá học của tế bào: Các nguyên tố
cấu tạo tế bào và cơ thể, nước, vai trò của nước.
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của các hợp chất hữu cơ: lipít và prôtêin.
II. Phương tiện dạy học
Tranh vẽ phóng to cấu trúc của phân tử nước.
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2. Bài cũ
Em hãy nêu cấu trúc của nước và vai trò của nước đối với tế bào?
3. Bài mới
Hoạt động dạy - học Nội dung kiến thức
A. Thành phần hoá học của tế bào
I. Các chất vô cơ trong tế bào
1. Thành phần nguyên tố của tế bào
GV: yêu cầu HS liệt kê các nguyên tố có
trong tế bào
HS: Nhớ và nêu tên các nguyên tố có trong
tế bào.
- Trong số 92 NT có trong TN, có khoảng
25 NT có trong cơ thể sống là phổ biến và
cân thiết cho sự sống. Trong đó có 4 NT C,
H, O, N là cơ bản và chiém 96, %.
- Gồm 2 loại NT: Đa lượng và vi lượng
2. Nước và vai trò của nước

2
O. Gồm đường đơn, đường đôi và đường
đa.
b. Lipit (Chất béo); cấu tạo từ C H, O,
không tan trong nước chỉ tan trong dung
môi hữu cơ.
- Lipit là dạng dự trữ nhiên liệu cho nhiều
NL hơn cacbonhiđrat (1g cacbonhiđrat cho
4,2 kcal, 1g lipit cho 9, kcal
- Gồm có: dầu mỡ, photpholipit, stêrôit và
mốt số vitamin.
Bảng liệt kê các dạng lipit
Dạng lipit Chức năng
Mỡ Dữ trữ năng lượng ở động vật
Dầu Dữ trữ năng lượng ở thực vật
Phôtpholipit Cấu tạo nên màng tế bào
Stêrôit Hoomon sinh dục
Vitamin Thành phần côenzim của enzim

Bảng liệt kê cấu trúc và vai trò của các dạng cacbonhiđrat
Cacbonhiđrat Cấu trúc Vai trò Ví dụ
Đường đơn Đơn phân (CH
2
O)n Dự trữ năng lượng Glucozơ, Fructozơ,
Glactôzơ
Đường đôi 2 phân tử đường đơn Dự trữ năng lượng Saccarôzơ, Lactôzơ,
Mantôzơ
Đường đa Gồm nhiều phân tử
đường đơn (đa phân)
Dự trữ, cấu trúc Glicôgen, TB,

(-NH
2
), nhóm cacbôxil (-COOH), nhóm ăH
giống nhau và nhóm thứ tư khác nhau ở
các aa khác nhau được kí hiệu là R. Các aa
khác nhau ở thành phần của nhóm R.
Người ta đã phát hiện được tất cả 20 loại aa
trong thành phần của Pr. Chúng khác nhau
ở nhóm R (như vậy có 20 nhóm R khác
nhau)
H: Các aa liên kết với nhau bởi liên kết gì?
HS: liên kết peptit. Là LK giữa nhóm
COOH của 1 aa với nhóm NH
2
của aa bên
cạnh
GV: Khi 2 phân tử aa LK với nhau bằng
LK peptit thì có 1 phân tử nước được tạo
thành và hợp chất gồm 2 aa được gọi là
đipeptit. Nếu có aa được gọi là tripeptit và
nếu trong chuỗi có rất nhiều aa thì gọi là
polipeptit
GV: Trong cơ thể Pr luôn được đổi mới.
Cơ thể chúng ta cần thức ăn Pr để sinh
trưởng và phát triển. Trong dạ dày và ruột
non, thức ăn Pr bị enzim tiêu hoá thuỷ phân
thành các aa, aa được cơ thể hấp thụ và
được TB dùng để xây dựng nên các loại Pr
khác nhau. Cơ thể người và động vật không
tự tổng hợp được 1 số loại aa mà phải lấy

- Có cấu trúc đa phân, đơn phân là nu
- Mỗi nu có cấu tạo 3 phần:
5
m hãy nêu đặc điểm cấu trúc chung của các
loại axit nuclêic?
HS: Liên hệ và trả lời.
H:
m hãy nêu các dạng axit Nuclêic?
HS: ADN và ARN
GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu học tập
Axit Nu Cấu trúc Chức năng
AND
mARN
tARRN
rARRN
+ Đường 5C
+ Nhóm phôtphat
+ Bazơ nitơ (AND: A, T, G, X; ARN: A, T,
G, X)
- Đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu
của phân tử ADN
So sánh các loại axit Nu
Axit nuclêic Cấu trúc Chức n ăng
ADN - 4 Nu: A, T, G, X
- Chuỗi xoắn kép gồm 2
chuỗi đơn LK với nhau
bằng LK hiđrô theo NTBS
Lưu trữ, bảo quản và truyền
đạt TTDT qua các thế hệ
mARN - 4 Nu: A, U, G, X

Prôtêin thụ thể Tiếp nhận thông tin Thụ thể tiếp nhận
nsulin trong màng sinh chất
Prôtêin dự trữ Dự trữ nguồn năng lượng Anbumin lòng trắng trứng
V. Củng cố
Hỏi: Con đường truyền đạt thông tin theo sơ đồ như thế nào?
AND ARN Prôtêin
V. Bài tập về nhà
Hoàn thành các bảng liệt kê trên vào vở bài tập

Ngày soạn:
Tự chọn tiết 3
Chủ đề 1.
Hệ thống hoá kiến thức cơ bản của sinh học tế bào(tt)
I. Mục tiêu
Sau khi học xong chủ đề này cần phải đạt được các mục tiêu sau:
- Trình bày được một cách hệ thống về cấu trúc và chức năng của tế bào và các bào quan.
Lập bảng phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực, tế bào thực vật với tế bào động
vật.
II. Phương tiện dạy học
Tranh vẽ phóng to cấu trúc của tế bào động vật và tế bào thực vật
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
7
Xảy ra
Trong nhân
Xảy ra
Trong TBC
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2. Bài cũ
Hỏi:

H: Tế bào nhân thực là những tế bào cấu tạo
nên những cơ thể nào?
HS: ĐV nguyên sinh, tảo, nấm, thực vật và
động vật.
GV: TBĐV và TBTV có nhiều điểm giống
nhau và nhiều điểm khác nhau phản ánh
tính thống nhất, tính đa dạng trong cấu tạo
và chức năng của chúng.
H: Tế bào nhân thực có đặc điểm cấu trúc
như thế nào?
Em hãy nêu điểm khác nhau giữa hai loại tế
bào nhân sơ và nhân thực?
HS: Nhớ và trình bày.
- Có kích thước lớn , có cấu tạo phức tạp
gồm 3 phần: Màng SC, TBC và nhân.
- Trong TBC đã phân hoá nhiều loại bào
quan phức tạp; ti thể, lục lạp, lưới nội chất,
bộ máy Gôngi, lizôxôm, không bào, trung
thể.
- Nhân có màng nhân và chứa NST có cấu
tạo gồm AND liên kết với Pr loại histon.
a. Màng sinh chất
H:
m hãy nêu cấu trúc của màng sinh chất?
HS: Nhớ và trả lời
* Cấu trúc của MSC:
- MSC của Tb nhân thực củng có cấu tạo
giống màng SC của TB nhân sơ nhưng phân
8
H: Màng sinh chất có chức năng gì? Chức

thành 3 loại khác nhau: dung dịch đẳng
trương, dung dịch ưu trương và dung dịch
nhược trương.
b. Ti thể
GV treo tranh phóng to cấu trúc của ti thể
H:
m hãy nêu cấu tạo và chức năng của ti thể?
HS: Quan sát và nhớ để trả lời
- Ti thể là bào quan có chức năng quan
trọng trong hô hấp hiếu khí, nghĩa là khi có
ôxi sẽ chuyển hoá năng lượng chứa trong
chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP
mà tế bào cso thể sử dụng được. Ti thể có
trong tất cả TB nhân thực.
- Ti thể có cấu trúc màng kép. Màng trong
mọc lồi vào chất nên tạo nên các mấu lồi.
Trong chất nền ti thể có chứa AND và
ARN.
c. Lục lạp
H: Lục lạp có cấu trúc và chức năng như thế - Là bào quan chỉ có ở tảo và thực vật, có
9
nào? vai trò quan trọng trong sự chuyển hoá năng
lượng tích trong các chất hữu cơ.
- Lục lạp có cấu tạo gồm 2 lớp màng
lipôprtêin bao lấy chất nền. Trong chất nền
của lục lạp có chứa hệ enzim để tổng hợp
cacbonhiđrat. Ngoài ra, trong chất nền còn
chứa AND, ARN và ribôxôm.
d. Lưới nội chất
H: Lưới nội chất có cấu tạo và chức năng

- Trình bày được một cách hệ thống về cấu trúc và chức năng của tế bào và các bào quan.
Lập bảng phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực, tế bào thực vật với tế bào động
vật.
II. Phương tiện dạy học
Tranh vẽ phóng to cấu trúc của tế bào động vật và tế bào thực vật hình 8.1 SGK.
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2. Bài cũ
Hỏi:
m hãy nêu đặc điểm cấu tạo của màng sinh chất phù hợp với chức năng trao đổi chất?
3. Bài mới
Hoạt động dạy - học Nội dung kiến thức
g. Lizôxôm
H: Lizôxôm có chức năng như thế nào?
HS: Trình bày chức năng của lizôxôm
Lizôxôm là bào quan có dạng bóng, chứa
hệ enzim thuỷ phân có khả năng phân giải
tất cả các chất hữu cơ, cho nên chúng có
chức năng tiêu hoá nội bào. Lizôxôm còn
có vai trò tự tiêu.
h. Không bào
H: Không bào có nhiều ở tế bào nào? Thực
vật hay động vật?
Không bào thường có nhiều ở tế bào thực
vật nhất là ở tế bào trưởng thành Đó là các
bóng có kích thước lớn, được giới hạn bởi
màng lipôprôtêin tích đầy nước, các chất
hữu cơ và các ion khoáng tạo nên áp suất
thẩm thấu cao (tạo sức trương) cho tế bào

như vận động tế bào chất, vậnđộng chân giả,
vận động cơ, roi, lông.
n. Nhân tế bào
H:
m hãy nêu đặc điểm cấu tạo của nhân tế bào
nhân chuẩn?
HS: Nhớ và trả lời
Thành phần Cấu trúc Chức năng
Màng nhân Màng kép có nhiều lỗ Giới hạn nhân với tế bào chất.
Trao đổi chất giữa nhân và tế
bào chất.
Nhiễm sắc thể Gồm sợi nhiễm sắc cấu tạo từ AND
liên kết với Pr loại histôn
Tích thông tin di truyền
Nhân con Gồm AND, rARN liên kết với Pr Tạo và tích trử ribôxôm
V. Củng cố
GV đưa ra các câu hỏi yêu cầu HS tổng hợp và khái quát kiến thức
Hỏi:
m hãy lập bảng so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
GV yêu cầu học sinh lên bảng trình bày điểm khác nhau giữa tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực.
Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
- Vi khuẩn, vi khuẩn lam
- Kích thước bé
- Nguyên sinh vật, nấm, thực vật, động vật.
- Kích thước lớn
12
- Có cấu tạo đơn giản.
- Vật chất di truyền là phân tử AND trần
dạng vòng nằm phân tán trong tế bào chất.

- Chất dự trữ là tinh bột.
- Trung tử không có trong tế bào thực vật
bậc cao. Phân bào không có sao và phân
chia tế bào chất bằng vách ngang ở trung
tâm.
- Hệ không bào phát triển. Thường có 1
không bào lớn ở giữa chứa đầy chất dịch
- TBC thường áp sát thành tế bào
- Lizôxôm thường không tồn tại.
- Nhân tế bào nằm gần với màng tế bào
- Chỉ 1 số tế bào là có khả năng phân chia.
- Lông hoặc roi không có ở thực vật bậc
cao.
- Không có thành xelulozơ.
- Không có lục lạp, dị dưỡng
- Chất dự trữ là glicôgen.
- Có trung tử. Phân bào có xuất hiện sao và
phân chia tế bào chất bằng cách thắt eo ở
trung tâm.
- ít khi có không bào, nếu có thì nhỏ và
khắp tế bào.
- Tế bào chất phân bố khắp tế bào
- Lizôxôm luôn tồn tại
- Nhân tế bào nằm bất cứ ở chỗ nào trong tế
bào chất, nhưng thường là giữa tế bào.
- Hầu như tất cả các tế bào đều có khả năng
phân chia.
- Thường có lông hoặc roi.
V. Bài tập về nhà
GV yêu cầu HS hoàn thiện các câu hỏi trên vào vở bài tập

HS: Liên hệ và trả lời, các HS khác bổ sung
GV: Nhận xét và hoàn thiện
- Kích thước 1 Nu = 3,4A
0
- Theo nguyên tắc bổ sung: A LK với T, G
LK với X
→ A = T và G = X
→ Số lượng nu của AND hay gen:
N = 2A + 2G
*Số lượng nu của 1 mạch hay gen:
N/2 = A + G.
*% của hai loại nu không bổ sung:
%A + %G = 50%.
*Chiều dai của phân tử AND hay gen:
L = N/2 x 3,4A
0
2. Bài tập tự luận
GV: Ghi tóm tắt đề bài 1, 2, 3, 4 lên bảng và
yêu cầu học sinh thảo luận và làm bài.
Bài 1. Một đoạn AND có 2400 nu, trong đó
có 900 A.
14
HS: Vận dụng kiến thức lí thuyết về hệ quả
của nguyên tắc liên kết bổ sung để làm bài.
GV yêu cầu 4 học sinh lên trình bày bài làm
trên bảng, các HS khác bổ sung.
GV: Nhận xét và chỉnh sửa.
1. Xác định chiều dài của đoạn AND.
2. Số nu từng loại của đoạn AND là bao
nhiêu?

a. ADN b. Prôtêin c. Xenlulôzơ d. Mỡ.
Câu 5. Các phân tử nào dưới đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
a. ADN, prôtêin, lipit b. ADN, lipit, cacbonhiđrat
c. Prôtêin, lipit, cacbonhiđrat d. ADN, prôtêin, cacbonhiđrat.
Đáp án: 1. c 2. c 3. d 4. b 5. d
V. Củng cố
GV yêu cầu HS nêu hệ quả của nguyên tắc bổ sung
V. Bài tập về nhà
GV: yêu cầu HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trên vào vở bài tập
15

Tự chọn Tiết 6 Ngày soạn :
Chủ đề 2
Câu hỏi và bài tập tế bào
I. Mục tiêu bài học
Sau khi học xong chủ đề này HS cần phải:
- Vận dụng được các kiến thức về thành phần hoá học của tế bào, cấu trúc tế bào để trả lời
được các câu hỏi và bài tập tự luận và trắc nghiệm.
- Trên cơ sở đó HS nắm được một cách chắn các kiến thức đã học.
II. Phương tiện dạy học
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2 Bài cũ
Hỏi:
m hãy nêu các đặc điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
3. Bài mới
Hoạt động dạy học Nội dung kiến thức
B. Cấu trúc của tế bào
1. Tóm tắt lí thuyết

2. Là sự vận chuyển các chất ngược chiều nồng độ, cần tiêu tốn
năng lượng.
3. Là trường hợp các chất được đưa vào tế bào bằng cách biến
dạng màng tế bào.
4. Là trường hợp các chất tan khuyếch tán qua kênh prôtêin
xuyên màng.
5. Là trường hợp các chất được đưa ra ngoài tế bào bằng cách
biến dạng màng tế bào.
6. Là trường hợp nước và dung môi đi qua màng và không cho
các chất tan đi qua.
Câu 3. Xác định các bào quan có chức năng tương ứng:
Bào quan Chức năng
a. Ti thể
b. Bộ máy Gôngi
c. Lưới nội chất trơn
d. Lưới nội chất hạt
e. Lizôxôm
f. Ribôxôm
1. Thực hiện quá trình quang hợp
2. Vận chuyển và tổng hợp nhiều loại prôtêin khác nhau.
3. Thực hiện quá trình hô hấp tế bào.
4. 9Đóng gói các sản phẩm hay chất thải 9 rồi tiết ra ngoài nhờ
các bóng nội bào bằng con đường xuất bào.
5. Tiêu hoá nội bào và phân huỷ các tế bào già.
6. Tổng hợp prôtêin.
7. Tham gia vào sự hình thành thoi phân bào.
8. Tổng hợp các lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc
hại với cơ thể.
Đáp án:
Câu 1.

Câu hỏi 6. lập bảng so sánh cấu trúc và chức năng của hệ thống màng kép của màng ti thể,
màng lục lạp và màng nhân.
Câu hỏi 7. Trong tế bào các bào quan nào có màng đơn và các bào quan nào có màng kép?
Chức năng của chúng đối với tế bào nhân thực?
Câu trả lời:
Câu 1. Trong dung dịch nhược trương, tế bào động vật hấp thụ nước nên trương lên và
màng tế bào động vật không có thành xenlulôzơ nên có thể bị vỡ. Tế bào thực vật để trong
dung dịch nhược trương tuy nước thâm nhập vào tế bào chất, vào không bào tạo nên sức
trương, nhưng tế bào khong bị trương phồng và không bvỡ vì tế bào có thành xenlulôzơ
vững chắc.
Câu 2.
Phương
thức
Thụ động Chủ động Nhập bào, xuất bào
TĐ trực tiếp TĐ dễ dàng
Cơchế - Không tiêu thụ
NL
- Theo građien
nồng động
- Không tiêu thụ
NL
- Theo građien
nồng động
- Cần có
- Tiêu thụ nang
lượng
- Ngược građien
nồng độ.
- Tiêu thụ nang
lượng

tạo nên mào chứa chuỗi
chuyền điển tử
Màng kép, màng tilacôit
chứa clorophyl, chuỗi
chuyền điện tử
Màng kép có nhiều
lỗ
Chức năng Chuyển hoá năng lượng
có trong chất dinh dưỡng
thành NL tích trong ATP
trong hô hấp hiếu khí.
Chuyển hoá NL ánh sáng
thành NL tích trong ATP
và NADPH, cung cấp cho
phản ứng tối của quang
hợp
Vận chuyển chất
giữa nhân và tế bào
chất (các ARN,
ribôxom, Pr9)
Câu 7. Các bào quan có màng đơn: lưới nội chất, bộ máy Gôngi, lizôxôm, không bào. Các
bào quan có màng kép: ti thể, lục lạp, nhân. Hệ thống màng nội bào có chức năng phân
khu (xoang hoá) tế bào chất thành nhiều khu riêng biệt tạo nên các bàoquan cóchức năng
khác nahu. Do đó, hoạt động sống của tế bào có hiệu quả cao hơn.

tự chọn Tiết 8 Ngày soạn :
Chủ đề 2
Câu hỏi và bài tập tế bào
20
I. Mục tiêu bài học

5. Các cấp phân loại đuợc sắp xếp tù thấp đến cao nhu thế nào?
A. Loài - chi - bộ -lớp -họ - nghành - giới
B. Loài - họ - chi - bộ - lớp -nghành - giới
C. Loài- chi -họ -bộ -lớp -nghành - giới
D. Loài -chi-họ -bộ -nghành -lớp - giới
6. Chúc năng của ARN thông tin là:
A. Quy định cấu trúc của phân tủ protêin
B. Tổng hợp phân tủ ADN
21
C. Truyền thông tin di truyền tù ADN đến riboxom
D. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
7. Hoạt động nào duới đâylà chúc năng của nhân tế bào?
A. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
B. Chúa đụng thông tin di truyền
C. Cung cấp năng luợng cho các hoạt động sống của tế bào
D. Duy trì sụ trao đổi chất giũa tế bào với môi truờng
8. Phát biểu nào duới đây đúng khi nói về lục lạp?
A. Có trong tế bào của động vật
B. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
C. Có chúa sắc tố diệp lục
D. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
9. Chuỗi polipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp là của cấu trúc prôtêin:
A. Bậc 3 B. Bậc 2 C. Bậc 1 D. Bậc 4
10. Sụ hấp thụ chất dinh duỡng qua lông ruột vào máu ở nguời theo cách nào duới đây?
A. Vận chuyển thụ động
B. Vận chuyển chủ động
C. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
D. Vận chuyển tích cục
11. Đặc điểm chung của prôtêin và axit nuclêic là:
A. Đều đuợc cấu tạo từ các nuclêôtit

19. Các nguyên tố hoá học chiếm khối luợng lớn trong khối luợng khô của cơ thể đuợc
gọi là:
A. Các hợp chất vô cơ
B. Các nguyên tố đại luợng
C. Các hợp chất hũu cơ
D. Các nguyên tố vi luợng
20. Tập hợp chất nào duới đây gồm toàn cacbohiđrat?
A. Đường đơn, đuờng đôi, đuờng đa
B. Đường đơn, đờng đôi, axit béo
C. Đường đa, đờng đôi, axit béo
D. Đừơng đơn, đuờng đa, axits béo
Đáp án:
Tự chọn Tiết 9 Ngày soạn :
Chủ đề 2
Câu hỏi và bài tập tế bào
I. Mục tiêu bài học
23
Sau khi học xong chủ đề này HS cần phải:
- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời được các câu hỏi và bài tập.
- Trên cơ sở đó HS nắm được một cách chắn các kiến thức đã học.
II. Phương tiện dạy học
SGK, máy tính cá nhân
III. Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2.Bài mới
GV chia bảng thành nhiều ô và ghi tóm tắt đề bài, yêu cầu học sinh suy nghĩ và lên trình
bày.
Bài tập 1. Một gen có chiều dài 0,408 µm. Trên mạch thứ nhất của gen có số nu loại A là
350, loại T là 450. ở mạch còn lại của gen có số nu loại X là 250. Xác định số nu từng loại

cấu trúc và chức năng của tế bào nhân thực, nhân sơ.
Dùng câu hỏi trắc nghệm và giải ô chữ
II. Phương tiện dạy học cần thiết
Tranh, đĩa CD
III.tiến trình tổ chức bài học.
1.Ổn định tổ chức
Ngày giảng Tiết Lớp Kiểm diện
2.Bài mới
A.Phần mở bài:
Thực hiện chương trình bám sát của bộ theo chủ đề
B.Nội dung: gồm 4 tiết
Câu 1. Trình bày cấu tạo, chức năng của mỗi bộ phận cấu tạo vi khuẩn?
1.Vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:
a.Vỏ nhầy (màng nhầy).
-bao quanh thành tế bào vi khuẩn, có độ dầy mổng khác nhau tuỳ loại
-Vừa có tác dụng bảo vệ, vừa là nguồn dinh dưỡng dự trữ cho vi khuẩn khi gặp môi
trường không thuận lợi, tăng khả năng kết dính
b.Thành tế bào.
-có thành phần chủ yếu là peptiđôglucan (con gọi là murein)
dựa vào thành tế bào chia vi khuẩn thành 2 loại:G
+
và G
9
(khi nhuộm Gr, vi
khuẩn G
+
có màu tím, G âm có màu đỏ, biết được sự khác biệt này chúng ta sử dụng các
loại kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt vi khuẩn)
-có độ cứng chắc nhất định vừa tạo hình thái ổn định, vừa có tác dụng bảo vệ tế bào
vi khuẩn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status