CHƯƠNG LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
CƠ BẢN:
Câu1: Hiện tượng quang điện ngoài là :
A. hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại.
B. hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trong khối chất bán dẫn
C . hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.
D. hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị đốt nóng
Câu 2: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại phụ thuộc vào :
A. bước sóng của ánh sáng kích thích. B. bản chất của kim loại.
C. hiệu điện thế giữa anot và catot D. cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 3: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện
0
λ
, công thoát A, hằng số Planck và vận tốc
ánh sáng :
A.
c
hA
=
0
λ
B.
hcA =
0
λ
C.
hc
A
=
0
λ
Câu 10: Công thoát electron của kim loại là :
A. Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại
B. Năng lượng tối thiểu để electron bức ra khỏi mặt kim loại
C. Năng lượng của photon cung cấp cho nguyên tử kim loại
D. Năng lượng cần thiết để bứt electron quỹ đạo K khỏi nguyên tử kim loại
Câu 11: Quang dẫn là hiện tượng :
A. tăng độ dẫn điện của bán dẫn
B. giảm điện trở của vật chất khi chiếu ánh sáng vào
C. tăng tính dẫn điện của kim loại khi chiếu ánh sáng vào
D. giảm điện trở của bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp
Câu 12: Trong hiện tượng quang dẫn, chất bán dẫn trở nên dẫn điện mạnh là nhờ:
A. ánh sáng kích thích tạo ion dương, ion âm và electron tự do tham gia vào quá trình dẫn điện
B. ánh sáng kích thích tạo nên ion dương và ion âm tham gia vào quá trình dẫn điện
C. trong bán dẫn có nhiều electron tự do
Trang 1
D. ánh sáng chiếu vào bán dẫn tạo nên electron tự do và lỗ trống mang điện dương tham gia vào
quá trình dẫn điện
Câu 13: Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết :
A. electron cổ điển. B. sóng ánh sáng C. phô ton D. động học phân tử
Câu 14: Pin quang điện là hệ thống biến đổi:
A. hóa năng ra điện năng B. cơ năng ra điện năng
C. nhiệt năng ra điện năng D. quang năng ra điện năng.
Câu 15: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện
A. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài
B. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong
C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
D . Một bộ phận không thể thiếu được phải có cấu tạo từ chất bán dẫn
Câu 16: Đặc điểm của điện trở .
A. Có giá trị rất lớn B. Có giá trị rất nhỏ
C. Có giá trị không đổi D. Có giá trị thay đổi được
Câu 20 *: Động năng ban đầu cực đại của các quang electron :
A. phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích
B. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại
D. phụ thuộc cường độ dòng quang điện
Câu 21: Kim loại có công thoát là 4,78eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A.
m
µ
26,0
B.
m
µ
3,0
C.
m
µ
35,0
D.
m
µ
36,0
Câu 22 : Kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện có công thoát 1,88 eV. Lần lượt chiếu
vào catot các bước sóng
m
µλ
75,0
1
=
;
m
µ
34,0
. Công thoát electron của nhôm là
A. 0,27 eV B. 9,35 eV C. 3,65 eV D. 0,1 eV
Câu 24: Giới hạn quang điện của canxi là
m
µ
75,0
. Biết công thoát của electron khỏi đồng lớn
hơn canxi 2,5 lần. Giới hạn quang điện của đồng là :
A.
m
µ
3,0
B.
m
µ
55,0
C.
m
µ
22,0
D.
m
µ
52,0
Câu 25: Tính bước sóng của ánh sáng đơn sắc mà mỗi photon của nó có năng lượng là 2,5 eV.
Cho h = 6,625.10
-34
λ = 0,5μm là:
A. ε = 4.10
-18
J B. ε =4.10
-19
(J) C. ε = 4.10
-6
(J) D.
ε
= 4.10
-20
(J)
Câu 27: Biết giới hạn quang điện của xêsi là 0,66(
)m
µ
.Công thoát của electron ra khỏi bề mặt
Trang 2
của natri lớn hơn của xesi 1,32 lần.Giới hạn quang điện của natri là:
A. 0,871(
)m
µ
B. 87,1(nm) C. 0,5(
)m
µ
D. 0,5(nm)
Câu 28: Catot của tế bào quang điện có giới hạn quang điện
m
µλ
578,0
0
13
10.4
C.
13
10.8
D.
13
10.5,12
Câu 30: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Nếu một ánh sáng có tần số
Hzf
14
10.6=
thì bước sóng của nó trong chân không là :
A.
m
7
10.5
−
B.
mm
5
10.5
−
C.
m
7
10.5
−
(J) B. 28,8.10
-19
(J) C. 0,288.10
-19
(J) D. 288.10
-19
(J)
Câu 35: Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu?
A. Trắng B. Xanh C. Đỏ D. Vàng
Câu 36: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn D. Công suất lớn
Câu 37: Bút laze mà ta thường dung để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Bán dẫn
Câu 38: Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang.
A. Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
B. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C. Có bước sóng là bước sóng của ánh sáng kích thích
D. Không thể so sánh bước sóng của ánh sáng huỳnh quang và ánh sáng kích thích
Câu 39: Chọn phát biểu sai khi nói về sự huỳnh quang và sự lân quang;
A. Ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích là sự huỳnh quang
B. Ánh sáng phát quang còn kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích là sự lân quang
C. Một số loại sơn màu xanh, đỏ ,vàng lục quét trên các biển báo giao thông là chất lân quang
D. Một số loại sơn màu xanh,đỏ,vàng lục quét trên các biển báo giao thông là chất huỳnh quang
Câu 40: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng màu lam.Hỏi có thể dùng ánh sáng đơn sắc
nào dưới đây có thể kích thích cho nó phát sáng?
A. Đỏ B. Cam C. Vàng D. Tím
Câu 41: Chất lỏng fluorein phát ra ánh sáng màu lục có bước sóng 0,52(
µ
m) Bức xạ nào sau đây
có thể dùng để kích thích cho nó phát sáng?
sang trạng thái dừng E
n
(E
m
〈
E
n
).Khi hấp thụ
một photon có năng lượng hf.Chọn câu đúng?
A. hf = E
n
- E
m
B. hf
≥
E
n
- E
m
C. hf
≤
E
n
– E
m
D. hf
〉
E
n
– E
i
D. f = (E
k
– E
i
)/h
Câu 50: Tia Laze là những:
A. bức xạ có bước sóng ngắn hơn tia X B. chùm tia song song phát ra từ mặt trời
C. chùm sáng rất mạnh phát ra từ hồ quang điện D. chùm sáng kết hợp và đơn sắc
Câu 51: Một chùm tia bức xạ có các photon đều cùng pha ,chùm tia nầy là chum tia :
A. Laze B. X C. tử ngoại D. phóng xạ
Câu 52: Bước sóng của tia Laze:
A. lớn hơn 0.7(
)m
µ
B. nhỏ hơn 0,4(
)m
µ
C. nhỏ hơn 0,001(
)m
µ
D. tuỳ thuộc vào nguồn laze
Câu 53: Tính chất nào sau đây không phải của laze?
A. Có tần số xác định
B. Tính đâm xuyên
C. Truyền được trong chân không
D. Bị khúc xạ và phản xạ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 54: Chọn phát biểu đúng.Chùm tia laze:
A. là chùm sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia X B. gồm các photon mang năng lượng cao
C. là một chùm tia đơn sắc D. là một chùm tia phân kỳ
c
h .
0
+=
λλ
C. hf = A - eU
h
Câu 57: Trong quang phổ vạch phát xạ của hydro thì dảy Pasen nằm trong vùng nào?
A. Hồng ngoại B.Ánh sáng nhìn thấy C.Tử ngoại D. Tia X
Câu 58: Phôton có bước sóng trong chân không là 0,5(
)m
µ
thì sẽ có năng lượng là:
A. 2,5.10
24
(J) B. 3,975.10
-19
(J) C. 3,975.10
-25
(J) D. 4,42.10
-26
(J)
Câu 59: Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman và Banme lần lượt là 0,1217(
)m
µ
,
0,6576(
)m
µ
.Cho h=6,625.10
C. 0,1112(
)m
µ
D. 0,1211(
)m
µ
Câu 61: Nếu nguyên tử Hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử
có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ trong dãy Banme?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 62: Chiếu ánh sáng tím vào vào catốt thì có dòng quang điện.Cường độ dòng quang điện bảo
hoà là 0,8(mA) . Số electron quang điện thoát ra khỏi catốt trong 1(s) là:
A. 2,25.10
16
B. 1,5.10
16
C. 0,5.10
16
D. 2.10
16
Câu 63: Ca tốt của tế bào quang điện nhận được công suất chiếu sáng là 7,59(mW) Cho biết bước
sóng ánh sáng là 0,5(
)m
µ
.Số phôton chiếu tới catốt trong 1(s):
A. 2,25.10
16
B. 1,5.10
16
C. 0,5.10
16
giới hạn quang điện là 0,5(
)m
µ
.Vận tốc cực đại của electron quang điện khi bức ra khỏi catốt?
A.3,28.10
5
(m/s) B.4,67.10
5
(m/s) C. 5,45.10
5
(m/s) D. 6,33.10
5
(m/s)
Câu 68: Chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện gây ra được hiện tượng quang điện. Để
triệt tiêu dòng quang điện ta dùng hiệu điện thế hãm 0,4(V).Vận tốc ban đầu cực đại của quang
electron bức ra khỏi bề mặt catốt:
A. 3,75.10
5
(m/s) B. 4,15.10
5
(m/s) C. 3,75.10
6
(m/s) D. 4,15.10
6
(m/s)
Câu 69: Dãy Ban- me ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo ngoài vào quỹ đạo:
A. K B. L C. M D. N
Câu 70: Dãy Pa –sen nằm trong vùng:
A. tử ngoại B. ánh sáng nhìn thấy
C. hồng ngoại D. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.