Đề ktra 1 tiết Hóa 12 (new) - Pdf 27

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:
Lớp: Phòng: Số báo danh:
Mã đề
357
Giám thị Mã phách
Cắt phách tại đây
Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã đề
357
Mã phách
Đề thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm (trong 2 trang), đối với mỗi câu, thí sinh được chọn và tô kín
một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng là .
01 09 17 25
02 10 18 26
03 11 19 27
04 12 20 28
05 13 21 29
06 14 22 30
07 15 23 31
08 16 24 32
Câu 1: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng
muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
A. 22,65 gam. B. 21,65 gam. C. 21, 56 gam. D. 22,56 gam.
Câu 2: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A. FeO. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

C. Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
(loãng) D. Fe + Fe(NO
3
)
3
.
Câu 6: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam muối
sunfat. Kim loại đó là:
A. Cu. B. Cr. C. Fe. D. Al.
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
B. Gang trắng nhiều C hơn gang xám.
C. Gang là hợp chất của Fe - C
D. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
Câu 8: Nhôm, sắt, crom không bị hòa tan trong dung dịch:
A. HNO
3
loãng B. H
2
SO
4

được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
A. 5,60. B. 11,2. C. 0,56. D. 1,12.
Câu 13: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cu thuộc
A. nhóm IIB B. nhóm IA C. nhóm IB D. nhóm IIB
Câu 14: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít CO
2
(đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 15: Cho phương trYnh hóa học của 2 phản ứng sau:
FeO + CO
→
o
t
Fe + CO
2
3FeO + 10HNO
3


3Fe(NO
3

CrO
4
thY màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu da cam. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu vàng. D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 20: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Al và Cr B. Fe và Al C. Fe và Cr D. Mn và Cr
Câu 21: Cho các kim loại : Fe, Cu, Al và các dung dịch: HCl, FeCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Cho từng kim loại
vào từng dung dịch có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
A. 10 B. 9 C. 12 D. 16
Câu 22: Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe,Cu, Cr trong dung dịch HNO
3
2M thu được 6,72 lit
khí NO (ĐKTC) ,và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, làm khan, khối lượng muối khan thu được là :
A. 110 gam B. 110,7 gam C. 113,8 gam D. 89,8 gam
Câu 23: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl
2
?
A. Fe, Na, Mg. B. Na, Mg, Ag. C. Na, Ba, Ag. D. Ba, Mg, Hg.
Câu 24: Cấu hYnh electron của ion Cu
2+

A. [Ar]3d
10

dịch HNO
3
loãng sinh ra sản phẩm khí (chứa nitơ) là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 28: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy
khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
A. 9,3 gam. B. 9,5 gam. C. 9,6 gam. D. 9,4 gam.
Câu 29: Cho hh Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với dd HNO
3
loãng.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dd
thu được chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Fe(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. HNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
Câu 30: Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là:
A. tính axit B. tính khử C. tính bazơ D. tính oxi hóa
(Cho biết KLNT của H =1 ; Na = 23 ; K = 39; C = 12 ; O = 16; Mg = 24; Fe = 56; Cl = 35,5; Cr=54;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status