Đề Ktra 1 tiết lần 4 - Hóa 12 - 20092010 - Pdf 16

Sở GD & ĐT Bình Thuận
Trường THPT Lê Lợi
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT_LẦN 4 (Tiết 61)
MÔN : Hoá học ( 2009 – 2010)
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên : Lớp.12 Mã đềA140.
B à i l à m
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Câu 1: Mẫu nước ngầm vừa lấy trong suốt, để lâu ngoài không khí có cặn nâu đỏ xuất hiện. Mẫu nước
ngầm đó chứa
A. Fe
2+
B. Fe
3+
. C. Fe(OH)
2
. D. Fe(OH)
3
.
Câu 2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO
4
sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch và sấy khô
thấy khối lượng tăng thêm 0,6 gam. Khối lượng đồng đã bám vào thanh sắt là
A. 6,4 gam. B. 4,8 gam. C. 4,6 gam. D. 3,2 gam.

2
SO
4
loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y.
X và Y có thể là
A. Fe và Cu. B. Cu và Fe. C. Cu và Ag. D. Ag và Cu.
Câu 7: Vị trí của Cu(Z=29) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. ô thứ 29, chu kì 2, nhóm IVB. B. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm XIB.
C. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IA. D. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 8: Kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, chỉ kém bạc là
A. Cr. B. Al. C. Cu. D. Au
Câu 9: 1,12 gam bột sắt tác dụng hết với d.d AgNO
3
dư, thấy sinh ra lượng chất rắn không tan là
A. 4,32g. B. 6,48g. C. 4,68g. D. 4,23 g.
Câu 10: 100 tấn quặng manhetit (80% Fe
3
O
4
) đem luyện gang (95% Fe) với hiệu suất quá trình là 93%
thì lượng gang thu được là :
A. 56, 71 tấn B. 56, 22 tấn C. 55, 81 tấn D. 60, 17 tấn
Câu 11: Dãy chứa các hợp chất đều không có tính chất lưỡng tính
A. NaHCO
3
, NaHS, NaHSO
3
. B. CrO, CrO
3
, Cr

2
SO
4
loãng dư. Khuấy đều để phản
ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Dung dịch Y chứa
A. Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; H
2
SO
4
. B. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
SO
4
.

. B. [Ar] 3d
5
4s
1
. C. [Kr] 3d
5
4s
1
. D. [Ar] 3d
6
.
Câu 17: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe
3
O
4
, MgO, Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A. Kết quả khác. B. 36g. C. 39,6 g. D. 39,2g.
Câu 18: Thứ tự nhiệt độ nóng chảy giảm dần
A. Ni, Zn, Pb, Sn. B. Sn, Pb. Zn, Ni. C. Sn, Pb, Ni, Zn. D. Sn, Zn, Pb, Ni.
Câu 19: Kim loại dùng để chế tạo các bản cực ăcquy là
A. Sn. B. Zn. C. Fe. D. Pb.
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
(1) 3Fe + 4H
2
O

3
)
3
+3 NO
2
+ 3H
2
O
(5) Fe + I
2

0
t
→
FeI
2
(6) 2Fe + 6HCl
→
2FeCl
3
+ 3H
2
A. 2,3 B. 2,5 C. 1, 6 D. 3,4
Câu 21: Trường hợp nào dưới đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính
có trong quặng?
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
B. Pirit chứa FeS

A. 22 g. B. 20 g. C. 24 g. D. 16 g.
Câu 26: Cho 14,85 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch Fe(NO
3
)
3
3M. Kết thúc phản ứng, thấy có m
gam chất rắn không tan. Giá tri của m là
A. 12,15g. B. 23,55g. C. 30,8g. D. 16,8g
Câu 27: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt(II) có tính khử
1. FeO + H
2
→
o
t
Fe + H
2
O 2. 2FeCl
2
+3Cl
2
→ 2FeCl
3
3. Mg + FeSO
4
→ MgSO
4
+ Fe 4. 10FeSO
4
+ 2KMnO
4


+ 2H
+
( da cam) (vàng)
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch kiềm(OH
-
) vào dung dich K
2
Cr
2
O
7
( màu da cam), dung dịch chuyển sang
A. màu vàng. B. màu đỏ. C. không màu. D. Không đổi màu.
Câu 29: Dùng nam châm, phân biệt được hai kim loại
A. Sn, Pb. B. Zn, Sn. C. Al, Cu. D. Al, Fe.
Câu 30: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Pb và Sn cần khuấy loại thủy ngân này
trong dung dịch
A. Zn(NO
3
)
2
. B. Sn(NO
3
)
2
. C. Pb(NO
3
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status