ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SỐ HỌC LỚP 6 HỌC KÌ I
BÀI TẬP
Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách:
a,Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7
b. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12
c.Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20
d. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15
e. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30
f. Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5
g. Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100
Bài 2: Cho tập hợp A = {3; 7}, B = {1; 3; 7}.
a. Điền các kí hiệu ∈, ∉, ⊂ thích hợp vào chỗ trống sau: 7 A; 1 A; 7 B; A B.
b. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x ∈ N10 < x <16}
b) B = {x ∈ N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x ∈ N5 < x ≤ 10}
d) D = {x ∈ N10 < x ≤ 100}
e) E = {x ∈ N2982 < x <2987}
f) F = {x ∈ N*x < 10}
g) E = {x ∈ N2982 < x <2987}
h) F = {x ∈ N*x < 10}
Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
9
: 5
8
g) 100 : 5
2
+ 7.3
2
h) 84 : 4 + 3
9
: 3
7
+ 5
0
i) 29 – [16 + 3.(51 –
49)]
j) (5
19
: 5
17
+ 3) :
7
k) 7
9
: 7
7
– 3
2
+
2
3
88
+ 1
2
.3
t) 2
38
: 2
36
+ 5
1
.3
2
- 7
2
u) 7
91
: 7
89
+ 5.5
2
– 124
v) 4.15 + 28:7 – 6
20
:6
18
w) (3
2
+ 2
3
.5) : 7
Gv: Hoàng Thị Hà Vân
1
ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014
+ 7
0
p) 5.2
2
+ 98:7
2
q) 3
11
: 3
9
– 147 :
7
2
r) 295 – (31 –
2
2
.5)
2
Bài 8 : Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.2
4
– 5
2
.12):14]
b) 50 – [(20 – 2
3
) : 2 + 34]
j) 2010 – 2000 : [486 – 2(7
2
– 6)]
k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)
2
]
l) 128 – [68 + 8(37 – 35)
2
] : 4
m) 568 – {5[143 – (4 – 1)
2
] + 10} : 10
n) 107 – {38 + [7.3
2
– 24 : 6+(9 – 7)
3
]}:15
o) 307 – [(180 – 160) : 2
2
+ 9] : 2
p) 205 – [1200 – (4
2
– 2.3)
3
] : 40
q) 177 :[2.(4
2
– 9) + 3
2
(15 – 10)]
k) 2x – 49 = 5.3
2
l)200 – (2x + 6) = 4
3
m) 2(x- 51) = 2.2
3
+ 20
n) 450 : (x – 19) = 50
o) 4(x – 3) = 7
2
– 1
10
p) 135 – 5(x + 4) = 35
q) 25 + 3(x – 8) = 106
r) 3
2
(x + 4) – 5
2
= 5.2
2
Bài 10
a) 156 – (x+ 61) = 82
b) (x-35) -120 = 0
c) 124 + (118 – x) =
217
d) 7x – 8 = 713
e) x- 36:18 = 12
f) (x- 36):18 = 12
a) 5x + x = 39 – 3
11
3
h) 9
x- 1
= 9
i) x
4
= 16
j) 2
x
: 2
5
= 1
Bài 11: Tìm x:
a) x - 7 = -5
b) 128 - 3 . ( x+4) = 23
c) [ (6x - 39) : 7 ] . 4 = 12
d)( x: 3 - 4) . 5 = 15
a) | x + 2| = 0
b) | x - 5| = |-7|
c) | x - 3 | = 7 - ( -2)
d) ( 7 - x) - ( 25 + 7 ) = - 25
e)( 3x - 2
4
) . 7
3
= 2 . 7
4
g) x - [ 42 + (-28)] = -8
e) | x - 3| = |5| + | -7|
g) 4 - ( 7 - x) = x - ( 13 -4)
= 1 + 4 + 7 + …+79
e) S
6
= 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155
f) S
7
= 15 + 25 + 35 + …+115
S
4
= 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126
Bài 14: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 15: Trong các số: 825; 9180; 21780.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 16: a.Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x ∈ N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho
9, để A không chia hết cho 9.
b.Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x ∈ N. Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không
chia hết cho 5.
Bài 17:
a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9.
b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5.
c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3.
e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5.
f) Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9.
g) Thay * bằng các chữ số nào để được số 79* chia hết cho cả 2 và 5.
h) Thay * bằng các chữ số nào để được số 12* chia hết cho cả 3 và 5.
i) Thay * bằng các chữ số nào để được số 67* chia hết cho cả 3 và 5.
b) 12 và 10
c) 24 và 48
d) 300 và 280
e) 32 và 192
f) 18 và 42
g) 28 và 48
h) 24; 36 và 60
i) 12; 15 và 10
j) 24; 16 và 8
k) 9 và 81
l) 11 và 15
m) 1 và 10
n) 150 và 84
o) 46 và 138
p) 16; 32 và 112
q) 14; 82 và 124
r) 25; 55 và 75
s) 150; 84 và 30
t) 24; 36 và 160
Bài 23: Tìm x biết
a. x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20. b. x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥
6
c. 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 < x < 30. d. 70, 84 cùng chia hết cho x và x > 8.
e. 150, 84, 30 đều chia hết cho x và 0 < x < 16. f. x là bội chung của 6, 4 và 16 ≤ x ≤
50.
g. x là bội chung của 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000. h. x chia hết cho 10; 15 và x < 100
i. x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200
Bài 24. Tìm số tự nhiên x > 0 biết
a. 35 chia hết cho x b. x – 1 là ước của 6 c. 10 chia hết cho (2x + 1)
d. x chia hết cho 25 và x < 100. e. x + 13 chia hết cho x + 1 f. 2x + 108 chia hết cho 2x
Bi 34: Bn Lan v Minh thng n th vin c sỏch. Lan c 8 ngy li n th vin mt
ln. Minh c 10 ngy li n th vin mt ln. Ln u c hai bn cựng n th vin cựng
mt ngy. Hi sau ớt nht bao nhiờu ngy thỡ hai bn li cựng n th vin.
Bi 35: Giỏo viờn ch nhim mun chia 240 bỳt bi, 210 bỳt chỡ v 180 quyn v thnh mt
s phn thng nh nhau phỏt thng cho hc sinh. Hi cú th chia c nhiu nht l
bao nhiờu phn thng. Mi phn thng cú bao nhiờu bỳt bi, bỳt chỡ v tp v?
Bi 36: S hc sinh khi 6 ca trng khi xp thnh 12 hng, 15 hng, hay 18 hng u d
ra 9 hc sinh. Hi s hc sinh khi 6 trng ú l bao nhiờu? Bit rng s ú ln hn 300
v nh hn 400.
Bi 37: Tng kt t thi ua 100 im 10 dõng tng thy cụ giỏo nhõn ngy nh giỏo Vit
Nam, lp 6A cú 30 bn t c 1 im 10 tr lờn, 17 bn t t 2 im 10 tr lờn v 10
bn t c 3 im 10 v khụng cú ai t c nhiu hn 3 im 10. Trong t thi ua ú
lp 6A cú tt c bao nhiờu im 10.
Gv: Hong Th H Võn
5
ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014
Bài 38: Số học sinh lớp 6 của một huyện khoảng từ 4000 đến 4500 em, khi xếp hàng 22
hoặc 24 hoặc 32 thì đều dư 4 em. Hỏi huyện đó có bao nhiêu học sinh khối 6
Câu 39. Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa
đủ bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Câu 40. Một khối học sinh khi tham gia diễu hành nếu xếp hàng 12;15;18 đều dư 7. Hỏi
khối có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 350 đến 400 em.
Câu 41. Một xí ngiệp có khỏang 700 đến 800 công nhân biết rằng khi xếp hàng 15; 18; 24
đều dư 13. Tính số công nhân của xí nghiệp.
Bài 42: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 2763 + 152
b) (-7) + (-14)
c) (-35) + (-9)
d) (-5) + (-248)
e) (-23) + 105
ii) (-123) +-13+ (-7)
jj) 0+45+(--455)+-
796
Bài 43: Tìm x ∈ Z:
a) -7 < x < -1
b) -3 < x < 3
c) -1 ≤ x ≤ 6
d) -5 ≤ x < 6
Bài 44: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:
a) -4 < x < 3
b) -5 < x < 5
c) -10 < x <
6
d) -1 ≤ x ≤ 4
e) -6 < x ≤ 4
f) -4 < x < 4
g) -5 < x < 2
h) -6 < x < 0
i) x< 4
j) x≤ 4
k) x< 6
l) -6 < x < 5
Bài 45. Tìm các số tự nhiên x, y trong mỗi trường hợp sau đây
a. x.y = 11 b. (2x + 1)(3y – 2) = 12 c. 1 + 2 + 3 + + x = 55
Bài 46. Tìm các số tự nhiên x sao cho các số có dạng sau đều là số tự nhiên
a.
5
x 1−
b.
2x 5
Trên tia Oy lấy điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB; BC.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính CM; OM
Câu 55:Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Trên tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm. Chứng tỏ điểm N là
trung điểm của đoạn thẳng MP.
Câu 56:Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC. Tính IA, IC.
c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm. So sánh CB và DA?
Câu 57: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Gọi O là một điểm nằm giữa hai điểm A và B sao cho
OA = 4cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng OB?
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB. Tính độ dài đoạn thẳng MN?
Câu 58: (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy các điểm A , B, C sao cho OA = 4cm,OB = 6cm, OC
= 8cm.
1/. (c) Tính độ dài đoạn thẳng AB, AC, BC.
2/. (b) So sánh các đoạn thẳng OA và AC; AB và BC.
3/. (c) Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng nào? Vì sao?
Bài 59. Cho đoạn thẳng AC = 5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm.
a. Tính AB.
b. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB = 6 cm. So sánh BC và CD.
c. Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?
Bài 60. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b. Tính AB.
c. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
d. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính IK.
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
Bài 5: (3,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 3cm, ON =
5cm.
a. Trong 3 điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
c. Trên tia đối của tia MN lấy điểm P sao cho NP = 2cm. Điểm N có là trung điểm của
đoạn MP không? Vì sao?
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I (ĐỀ 3)
Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a. 180 – 75 : 25 b. 24.23 + 3.52 c. 136.52 + 48.136 d. 110 : {38 – [–14 + (–3)]}
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x
a. 15 + x = 8 b. x – 48 : 3 = 12 c. (2x + 5).|–7| = 73
Câu 3: (2,0 điểm)
a. Tìm ƯCLN(60, 72), BCNN(60, 72).
b. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 5) chia hết cho 2.
Câu 4: (1,5 điểm) Tìm số học sinh khối 6 của một trường. Biết số đó chia hết cho cả 2, 3,
5, 9. Đồng thời số đó lớn hơn 300 và bé hơn 400.
Câu 5: (3 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.
a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
b. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Gv: Hoàng Thị Hà Vân
8
ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014
c. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC.
Gv: Hoàng Thị Hà Vân
9