ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2010- 2011
I. LÝ THUYẾT :
A. Một số câu hỏi lý thuyết và áp dụng lý thuyết
I/ Đại số
Câu 1:
Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ.
Câu 2:
Nêu 2 quy tắc biến đổi tương đương để giải một phương trình ? Áp dụng giải
phương trình 4 - 3x = x - 6 ?
Câu 3:
Định nghĩa hai phương trình tương đương ? Hai phương trình cho dưới đây có
tương đương hay không ? Vì sao ? 3x - 6 = 0 và x
2
- 4 = 0
Câu 4:
Điều kiện xác định của một phương trình là gì ? Áp dụng tìm ĐKXĐ của phương
trình
1
21
+
−
=
x
x
x
?
Câu 5:
Nêu các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ? Áp dụng giải phương
trình
0, 0x x≥ <
II. Hình học:
Câu 1:
Phát biểu ,vẽ hình , ghi GT , KL, định lý Ta-lét thuận ? Áp dụng cho tam giác
ABC có M∈ AB và N∈ AC. Biết MN // BC
và AM = 4cm, AN = 5cm, NC = 3cm. Tính độ dài AB ?
Câu 2:
Phát biểu,vẽ hình , ghi GT , KL, định lý Ta-lét đảo ? Áp dụng cho tam giác ABC
có M∈ AB và N∈ BC sao cho AM = 2,
BM = 4, BN = 6 và CN = 3. Chứng tỏ MN // AC ?
Câu 3:
Phát biểu ,vẽ hình , ghi GT , KL hệ quả của đ/l ta lét.
Câu 4:
Phát biểu tính chất đường phân giác trong tam giác ? Áp dụng cho tam giác ABC,
đường phân giác BD. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB ở I. Biết DI =
9cm, BC = 15cm. Tính độ dài AB ?
Câu 5:
Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ? Áp dụng cho ∆ABC có AB:AC:BC
= 4:5:6,
∆MNK đồng dạng với ∆ABC và có chu vi bằng 90cm. Tính độ dài mỗi cạnh của
∆MNK ?
Câu 6:
Phát biểu trường hợp đồng dạng ( c-c -c ) của hai tam giác ? Áp dụng cho ∆ABC
và ∆MNK có độ dài các cạnh lần lượt là : AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 6cm và MN =
10cm, NK = 6cm, MK = 12cm. Hỏi tam giác ABC đồng dạng với tam giác nào ?
Câu 7:
Phát biểu trường hợp đồng dạng (g-g) của hai tam giác? Áp dụng cho hai tam giác
cân ABC và DEF có góc A bằng góc E. Hỏi ∆ABC đồng dạng với tam giác nào?
Câu 8:
+ x – 40
d)
7 1 16
2
6 5
x x
x
− −
+ =
; e)
2(1 2 ) 2 3 2(3 1)
2
4 6 2
x x x− + −
− = −
f)
3 2 2 1 2
3
3 2 3
x x
x
+ +
− = −
; g)
1 2 4
2 3 (2 3)x x x x
− =
− −
h)
4 5 7
3 5
x x− −
>
; f)
2 1 1
3
3 2
x x+ −
− ≤
; g)
(x - 3)(x + 3) < (x + 2)
2
+ 3
3) Giải các bài toán tìm x đưa về BPT :
Tìm x sao cho: a) Giá trị của biểu thức 4 – 7x không lớn hơn giá trị của biểu
thức 4x – 2
b) Giá trị của biểu thức
3 2
4
x +
không âm
c) Giá trị của biểu thức - 4x + 3 không vượt quá giá trị của
biểu thức 5x – 7
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1:
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h. Khi từ B trở về A người ấy
đi với vận tốc 9km/h. Vì thế thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính quãng
đường từ A đến B.
Bài 2:
A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa bến A và bến B. Biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
Bài 11: Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 270km. Cùng lúc đó 1
người thứ hai đi ô tô từ B về A với vận tốc trung bình nhanh hơn vtốc của người đi xe
máy là 10km/h. Biết sau 3giờ thì hai xe gặp nhau . Tính vận tốc mỗi xe.
BÀI TẬP HÌNH HỌC :
Bài 1:
Cho
∆
ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại
B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng
minh:
a)
∆
ADB
∆
AEC b) HE.HC = HD.HB c) H, M, K thẳng hàng.
d)
∆
ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác HBCK là hình thoi ? Là hình chữ nhật.
Bài 2:
Cho
∆
ABC ( Â=90
0
), AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác của  cắt BC tại D.
a) Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABD và ACD.
Tính độ dài cạnh BC của
∆
ABC. c) Tính độ dài BD, CD. d)Tính chiều cao AH của
∆
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác
ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD
2
= DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
d) Chứng minh : CE.CA=CF
ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
NĂM HỌC 2010- 2011
1/Nêu đặc điểm và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
2/Nêu đặc điểm, yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong nhà.
3/Hãy kể tên các vật liệu kĩ thuật điện.
4/Hãy kể tên các thiết bị của mạng điện trong gia đình.
5/ Phân biệt sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của mạng điện?
6/ Làm các bài tập trang 203 SGK
7/ Một máy biến áp một pha có N1 =1650 vòng, N2 =90 vòng. Dây cuốn sơ cấp nối với
nguồn điện áp 220V.
a) Xác định điện áp đầu ra của dây cuốn thứ cấp U2.
b) Máy biến áp này là loại máy tăng áp hay giảm áp? Tại sao?
c) Muốn điện áp U2 = 36 V thì số vòng dây cuốn thứ cấp bằng bao nhiêu ?
8/Tính điện năng tiêu thụ trong tháng (30ngày ) của các dụng cụ điện sau:
TT Tên đồ dùng Công suất
điện P
(W)
số
lượng
Thời gian sử
dụng trong
ngày (h)