Trịnh Thị Thuận ñã ñăng nhập (ðăng xuất)
Elearning System► QTTC CD► Các ñề thi ► Bai test số 3► Lần thử nghiệm 1
1
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Là tổng hợp ngân sách ñầu tư và tài trợ trong dài hạn
b. Tổng hợp luồng thu và chi của ngân sách kinh doanh và tài trợ trong
ngắn hạn
c. Tổng hợp luồng thu và chi của tất cả ngân sách trong ngắn hạn
d. Tổng hợp luồng thu và chi của ngân sách ñầu tư và tài trợ trong ngắn
hạn
Ngân sách ngân quỹ :
2
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Bảng cân ñối tài sản
b. Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ
c. Báo cáo luân chuyên tiền tệ
d. Báo cáo kết quả kinh doanh
_____________ là một công cụ trợ giúp rất hữu ích cho các nhà quản trị tài chính hay cho chủ
1
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
C. 193.96trñ
D. 197.60trñ
5
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
a. Tính toán phức tạp
b. Cần nhiều giả ñịnh có thể dẫn ñến sai số
c. Mục tiêu của nhà quản trị là duy trỉ một tỷ lệ không ñổi giữa doanh thu và
một số khoản mục
d. Các nhà quản trị cần hạn chế sự tăng lên của một số khoản mục như chi
B. 2.26%/tháng
C. 2.31%/tháng
D. 2.50%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 6%, số dư bù trừ 10%, có phí tổn thực là:
7
ðiểm : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
A. 2.68%/tháng
B. 2.83%/tháng
C. 2.63%/tháng
D. 2.97%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
t
ụ
c là 8%, s
chịu rủi ro
c. Trong chuyển nhượng khoản phải thu, công ty phải trả chi phí tiền lãi
nếu muốn sử dụng vốn trước khi khách hàng thanh toán
d. Trong ủy nhiệm khoản phải thu, người cho vay phải chịu trách nhiệm thu
nợ
Yếu tố nào không phải là sự khác nhau cơ bản giữa hình thức chuyển nhượng các khoản phải
thu và
ủ
y nhi
ệ
m các
kho
ả
n ph
ả
i thu
Page
2
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
9
ðiểm : 1
A. 1.70%/tháng
B. 2.03%/tháng
C. 2.46%/tháng
D. 2.41%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 8%, có phí tổn thực là:
12
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Trả thuế
b. Trả cho nhân viên
c. Cổ tức ñược chia
d. Tiền mua tài sản cố ñịnh
Tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt ñộng ñược xếp vào dòng ngân quỹ hoạt ñộng ngoại trừ:
13
ðiểm : 1
ðáp án :
ðúng
Sai
Cách tiếp cận tự ñảm bảo là làm phù hợp các kỳ ñáo hạn của các biện pháp tài trợ các các tài
sản cụ thể
b. Ngân sách bán hàng, ngân sách mua sắm, ngân sách tài trợ
c. Ngân sách bán hàng, ngân sách sản xuất, ngân sách mua sắm
d. Ngân sách ðầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách bán hàng
Các ngân sách sau ñây là bộ phận của ngân sách kinh doanh :
16
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. $5,333,333
b. $3,200,000
c. $2,400,000
d. $1,600,000
Công ty trả $800,000 cổ tức trong kỳ vừa rồi. Thu nhập giữ lại của ñầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là
$10,100,000 và $12,500,000. Giả sử tỷ suất thuế là 40%, lợi nhuận ròng sau thuế của công ty là:
17
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Giảm $7,000 tiền mặt
b. Giảm $12,012 hối phiếu nợ
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Nhanh, tăng
b. Nhanh, giảm
c. Chậm, nhanh
d. Chậm, giảm
Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, lợi nhuận gia tăng với tốc ñộ _________sau ñó ñạt tối ưu
và
_______d
ầ
n
20
ð
trong m
ộ
t th
ờ
i k
ỳ
21
ðiểm : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
iA. 298.39trñ
B. 313.31trñ
C. 262.57trñ
D. 264.73trñ
Công ty có nhu cầu 195trñ, với hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng,
thanh toán lãi
tr
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
ia. $450,000
b. $394,800
c. $403,200
d. $132,300
Một công ty hoàn toàn mua hàng tín dụng. Các khoản thanh toán sẽ ñược thực hiện vào tháng
sau khi mua hàng với giá trị 70%. Công ty nhận chiết khấu 2% và trả 30% còn lại ngay trong
tháng mua hàng. Giá trị mua hàng dự ñoán từ tháng 1 ñến tháng 4 lần lượt là 300,000,
$375,000, $450,000, và $300,000. Vào tháng 3, tổng số tiền phải trả là?
23
Phát bi
ể
u nào là chính xác
nh
25
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Khoản phải thu
b. Vốn cổ ñông
c. Thu nhập giữ lại
d. Chứng chỉ nợ ngắn hạn
Khi xây dựng dự toán báo cáo tài chính, rất có thể tiền mặt hoặc ________sẽ ñược coi như là
ñiểm mốc, hoặc yếu tố cân bằng ñể ñảm bảo rằng các tài sản bằng với nguồn vốn
26
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. khả năng thanh toán kém hơn so với các công ty khác trong ngành
b. có rủi ro tài chính cao hơn trung bình so với các công ty khác trong cùng
ngành
c. ñược xem là có uy tín tín dụng cao
d. Không gặp bất cứ khó khăn gì với các chủ nợ
Palo Alto Industries có tỷ lệ nợ/vốn chủ là 1.6 so với trung bình ngành là 1.4. ðiều này có nghĩa
là công ty
27
c. Tỷ lệ mất mát và thu nhập kỳ vọng
d. Tỷ lệ mất mát và tỷ lệ rủi ro
29
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. (CVEPS + CVEBIT)
b. (CVEPS - CVEBIT)
c. Hệ số biến ñổi của EPS (CVEPS)
d. Hệ số biến ñổi của thu nhập hoạt ñộng (CVEBIT)
Thông s
ố
th
ố
ả
l
ờ
ia. Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài
b. Cách tiếp cận bên trong
c. Cách tiếp cận bên ngoài
d. Dự ñoán cơ sở
e. Dự ñoán ñiều chỉnh
Dự ñoán doanh thu theo__________là các nhân viên bán hàng ñược yêu cầu dự ñoán doanh
thu cho thời kỳ ñến. Các thông tin này ñược tổng hợp vào trong bảng dự ñoán doanh thu cho
các
tuy
ế
n s
ả
n ph
ẩ
m, xây d
ự
ng nên m
ộ
t b
ty có nhu c
ầ
u 320tr
ñ
,
C
ầ
n h
ợ
p
ñồ
ng vay t
ố
i thi
ể
u là:
32
ð
i
ể
m : 1
ðáp án :
ð
úng
Sai
Các nhà quản trị nên xem xét ñến mức ñộ an toàn, tính khả nhượng và mức ñộ sinh lợi khi xác
ñịnh các chứng khoán khả nhượng phù hợp
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. 80 triệu, 11.7%
b. 75 triệu, 11.7 %
c. 85 triệu, 11.7%
d. 75 triệu, 13.3%
Công ty vay 100 triệu tại ngân hàng trong 1 năm với lãi suất danh nghĩa là 10% song phải duy trì
số dư bù trừ là 15% và lãi suất ñược trả trước. Ngân quỹ thực mà công ty ñược nhận và lãi suất
thực tế của món vay là:
36
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. (Q - QBE)/Q
b. (EBIT) / (EBIT - FC)
c. [Q(P-V) + FC] / [Q(P-V) ]
d. [Q(P-V)] / [Q(P-V) - FC]
Công thức nào sau ñây ñược dùng ñể tính DOL
37
ðiểm : 1
Chọn một câu
c. Tồn kho
d. Khoản phải thu khách hàng
39
ð
i
ể
m : 1
ð
áp án :
ð
úng
Sai
Cách tiếp cận tự ñảm bảo trong tài trợ là làm phù hợp các kỳ ñáo hạn của các khoản nợ với các
nhu c
ầ
u tài
tr
ợ
c
ụ
th
ể
40
D. 1.8%/tháng
Nhu cầu vốn luân chuyển tăng thêm là 320 triệu ñồng ñáp ứng bằng chuyển nhượng các khoản
phải thu thời hạn 45 ngày. Phí tổn hoa hồng 1.00% doanh số, ñược vay 80% doanh số, với lãi
suất 1.40%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số. Phí tổn của
bi
ệ
n pháp tài tr
ợ
là:
42
ðiểm : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
A. 313.19trñ
B. 328.85trñ
C. 310.65trñ
D. 295.12trñ
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.90%/tháng, số dư bù trừ 9%. Công ty có
nhu cầu 285trñ, cần hợp ñồng vay tối thiểu là:
43
ð
i
ể
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
Chọn một câu
trả lời
a. B A C
b. B C A
c. A B C
d. A C B
44
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Trì hoãn thời gian thanh toán cho các nhà cung cấp.
ð
i
ể
m : 1
Chọn một câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Công ty thu nợ nhanh hơn trước
b. Doanh thu giảm
c. Tồn kho tăng
d. Công ty thu nợ chậm hơn trước
Gi
ả
m vòng quay kho
ả
n ph
ả
i thu có ngh
ĩ
a
ho
ạ
ch, l
ợ
i ích khác c
ủ
a ngân sách là ngo
ạ
i tr
ừ
:
47
ðiểm : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
ia. 4.27
b. 6.27
c. 6
d. 4
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 2.80%/tháng
B. 2.60%/tháng
C. 2.67%/tháng
D. 2.55%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 2.00%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 5%, số dư bù trừ 8%, có phí tổn thực là:
49
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Chênh lệch tồn kho = chi phí sản xuất trực tiếp - Giá vốn hàng bán
b. Chênh lệch tồn kho= Chi phí mua sắm - Chi phí nguyên vật liệu sản xuất
trực tiếp trong kỳ
c. Chênh lệch tồn kho = sản phẩm dở dang + chi phí sản xuất trực tiếp
d. Chênh lệch tồn kho= Chi phí mua sắm- giá vốn hàng bán
Công thức nào sau ñây là ñúng
50
ðiểm : 1
Chọn một câu
A. 384.00trñ
B. 449.44trñ
Công ty có nhu cầu 320trñ, với hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.80%/tháng,
phí tổn thủ tục là 8%, số dư bù trừ 10%. Cần hợp ñồng vay tối thiểu là:
Page
11
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
C. 390.24trñ
D. 377.60trñ
53
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
a. Vòng quay tài sản
B. 142.50trñ
C. 128.53trñ
D. 115.22trñ
Công ty có nhu cầu 125trñ, với hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạ
n
5 /tháng, lãi suất 1.80%/tháng, phí tổn thủ tục là 6%, số dư bù trừ 8%.
C
ầ
n h
ợ
p
ñồ
ng vay t
ố
i thi
ể
u là:
55
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
b. 320 triệu
c. 380 triệu
d. 344 triệu
Biết rằng ñầu kỳ giá trị tồn kho nguyên vật liệu là 250 triệu, trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sả
n
phẩm, và tiêu thụ ñược 2200 sản phẩm, mua sắm 130 triệu tiền nguyên vật liệu. Biết rằng
chi phí
nguyên v
ậ
t li
ệ
u tr
ự
c ti
ế
p cho 1 s
ả
n ph
ẩ
m là 30 nghìn. Giá tr
ị
nguyên v
ậ
t
li
ệ
u t
c. Khả năng thanh toán hiện thời ño lường khả năng ñáp ứng các khoản
nợ ñến hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản ngắn hạn so
sánh với tổng các khoản nợ ñến hạn
d. Khả năng thanh toán hiện thời ño lường khả năng ñáp ứng các khoản
nợ dài hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản so sánh với tổng
các khoản nợ ñến hạn
Phát biểu nào sau ñây là chính xác nhất
58
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 2.27%/tháng
B. 2.03%/tháng
C. 2.26%/tháng
D. 1.79%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.90%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ
tục là 5%, có phí tổn thực là:
59
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a. Tài sản ñược biểu diễn trên bảng cân ñối kế toán theo mức giá trị thị
trường của nó
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
61
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. Nhỏ hơn 1.44%/tháng
B. Nhỏ hơn 1.58%/tháng
C. Lớn hơn 1.51%/tháng
D. Lớn hơn 1.37%/tháng
Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1/7Net 28', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có
phí tổn cơ hội vốn là:
62
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A. 2.01%/tháng
B. 1.55%/tháng
C. 1.48%/tháng
D. 1.83%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng lãi suất 1.65%/tháng, kỳ hạn 6 /tháng, trả lãi trước có phí tổn thực là:
thực là:
65
ðiểm : 1
A. 1.28%/tháng
Phí tổn thực của việc tài trợ bằng từ chối chiết khấu với các ñơn hàng có thời hạn '2/10Net 60' là:
Page
14
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
Chọn một câu
trả lời
B. 1.16%/tháng
C. 1.22%/tháng
D. 1.34%/tháng
66
ð
i
ể
m : 1
ðiểm : 1
Chọn mộ
t câu
tr
ả
l
ờ
i
a. Giá vốn hàng bán
b. EBIT
c. Doanh thu thuần
d. EBT
Khi phân tích khối, chúng ta giả ñịnh rằng sự thay ñổi trong một số tài khoản tài sản lưu ñộng và
nợ lưu ñộng của một công ty ( ví dụ tiền mặt, khoản phải thu, và khoản phải trả) sẽ thay ñổi nói
chung là theo _________ở một công ty bình thường, vận hành tốt.
68
ð
i
ể
m : 1
Chọn mộ
t câu
trả lời
ñươ
ng v
ớ
i ti
ề
n
m
ặ
t
» ñượ
c coi là dòng ngân qu
ỹ
t
ừ
70
Page
15
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690
ðiểm : 1
ðáp án :
ðúng
Sai
0:34:38
Page
16
of
16
QTTC CD: Bai test s
ố
3
6/28/2012
http://elearning.due.edu.vn/mod/quiz/attempt.php?id=16690