Trắc nghiệm quản trị tài chính 1 - Pdf 17

Đề 1
Question 1
Một dự án có dòng ngân quỹ vào các năm từ 1 đến 4
lần lượt là $34,444; $39,877; $25,000; và $52,800.
Dòng ngân quỹ đầu tư năm 0 là $104,000. Phát biểu
nào sau đây là đúng về IRR
a. 14% <=IRR <18%
b. IRR >=18%
c. 10% <=IRR <14%
d. IRR<10%
Question 2
Thông tin để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng
không phải được lấy từ
a. Báo cáo tài chính do khách hàng nộp lại
b. Các ngân hàng
c. Kinh nghiệm quá khứ của riêng công ty với
khách hàng
d. Các danh hiệu và giải thưởng mà khách hàng
có được
e. Các tổ chức đánh giá tín dụng
Question 3
Cách tính nào dưới đây yêu cầu phải tìm ra điểm tại đó
NPV của dự án bằng 0
I. Tính IRR của dự án
II. Tìm điểm tại đó IRR=0
III. Tìm điểm tạo đó dự án hoàn lại được vốn đã có
chiết khấu
IV. Tính điểm hòa vốn tài chính của dự án
a. Chỉ I, II và III
b. Chỉ II và IV
c. Chỉ I, III và IV

Các nhược điểm của công thức tính thời gian hoàn vốn
thông thường không phải là
a. Không tính đến chi phí sử dụng vốn
b. Xác định thời gian hoàn vốn mang tính chủ
quan
c. Không tính đến dòng ngân quỹ phát sinh sau
thời điểm hoàn vốn
d. Không tính đến yếu tố rủi ro của dự án
Question 8
Một thiết bị mới có giá trị 100 triệu sẽ làm giảm chi
phí hoạt động 30 triệu mỗi năm trong vòng 5 năm, giả
sử không có sự thay đổi nào đối với vốn luân chuyển
ròng và giá trị thanh lý bằng 0. Để đơn giản, giả sử
khấu hao theo phương pháp đường thằng và thuế thu
nhập là 34%, k=10%. NPV=
a. 0.83 triệu
b. 8.27 triệu
c. 6.89 triệu
d. 4.49 triệu
Question 9
Trong 5C _________liên quan đến tình hình kinh tế
nói chung và ảnh hưởng của nó lên khả năng trả nợ
của khách hàng
a. Capital: Vốn
b. Collateral - Vật ký quỹ
1
c. Conditions - Các điều kiện
d. Capacity - năng lực
Question 10
Vòng quay tồn kho của công ty là 8 lần với chi phí

8%, thì dòng ngân quỹ đầu tư năm 0 sẽ là
a. $25,000
b. $16,775
c. $19,090
d. $30,000
Question 14
Nếu công ty ABC nhân được một hóa đơn ghi ngày
12/12/2002 với điều kiện tín dụng là net 30 EOM thì
ngày chi trả chậm nhất phải là:
a. 30/12
b. 11/1
c. 30/1
d. 22/1
Question 15
Tăng thời hạn tín dụng từ 30 lên 60 ngày, để đối phó
lại hành động tương tự của đối thủ cạnh tranh, sẽ dễ
dẫn đến kết quả :
a. Doanh số tăng
b. Kỳ thu tiền bình quân tăng
c. Lợi nhuận tăng
d. Mất mát do nợ xấu giảm
Question 16
Vì một lý do nào đó, công ty bỏ qua thời hạn được
nhận chiết khấu, khi đó nên thanh toán tiền :
a. Vào ngày cuối cùng phải trả nợ
b. Càng sớm càng tốt để không làm nhà cung cấp
thất vọng
c. Không có câu trả lời đúng
d. Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa thời
gian chiếm dụng vốn

năm 0 đến năm 3 lần lượt là -$10,000; $5,000; $5,000;
và $5,000. Dự án B có dòng ngân quỹ từ năm 0 đến
năm 3 cũng lần lượt là of -$20,000; $10,000; $10,000;
và $10,000. Chi phí vốn là 10%. Công ty nên chọn dự
án nào, vì sao?
a. A hoặc B không
có sự khác biệt vì IRR A= IRR B và cả hai
IRR>10%
b. A, vì NPV A > NPV B
c. Không chọn cả A và B vì NPV của hai dự án
đều <0
d. B vì NPV B > NPV A
Question 21
Nếu nguồn vốn bị giới hạn chỉ trong thời kỳ hiện tại,
một công ty nên xem xét lựa chọn dự án bằng cách xếp
các dự án theo thứ tự giảm dần của____
a. NPV
b. Thời gian hoàn vốn
c. PI
d. IRR
Question 22
Nếu công ty ghi séc khoảng 70 triệu đồng mỗi
ngày và mất sáu ngày để sec được chuyển và
trừ ra khỏi tài khoản ngân hàng của công ty.
Công ty cũng nhận sec 50 triệu đồng mỗi ngày
nhưng họ phải mất năm ngày để khoản tiền
này được gởi và chuyển vào tài khoản của họ.
Vậy vốn trôi nổi thu hồi nợ, vốn trôi nổi chi
tiêu, vốn trôi nổi ròng lần lượt là:
Chọn một câu trả lời

Dự án B là tốt nhất theo phương pháp IRR
Question 26
Phương pháp ______đưa ra xếp hạng chính xác giữa
các dự án loại trừ lẫn nhau khi công ty không bị giới
hạn bởi nguồn vốn đầu tư
a. Thời gian hoàn vốn
b. IRR
c. NPV
d. PI
Question 27
A và B là 2 dự án độc lập với nhau. Tại k= 14%,
NPVA = 280 triệu, NPV B =320 triệu. Khi đó:
a. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án B, IRR
3
cũng chọn đầu tư dự án B
b. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án B, IRR
chọn đầu tư dự án A
c. NPV và IRR chọn đầu tư cả hai dự án A và B
d. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án A, IRR
chọn đầu tư chỉ dự án B
e. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án A, IRR
cũng chọn đầu tư dự án A
Question 28
Phân tích mức độ tín nhiệm tín dụng thường bao gồm
các yếu tố 5C
a. Character - Đặc điểm, Capacity - năng lực,
Credit: Uy tín, Collateral - Vật ký quỹ
Conditions - Các điều kiện
b. Capacity - năng lực, Capital: Vốn, Collateral –
Vật ký quỹ, Conditions - Các điều kiện. Credit-

c. Mô hình JAT
d. Mô hình tồn kho EOQ
Question 32
Nếu bán hàng với điều kiện Partial COD, người bán sẽ
a. Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối
phiếu
b. Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa
được gửi đi
c. Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao
hàng
d. Yêu cầu người mua trả ½ tiền khi giao hàng
và ½ được trả chậm
Question 33
__________là biến số của chính sách tín dụng liên
quan đến thời gian mà người mua được trì hoãn thanh
toán
a. Thời hạn tín dụng
b. Tiêu chuẩn tín dụng
c. Chính sách thu hồi nợ
d. Chiết khấu nhờ trả sớm
Question 34
Xếp loại phương pháp thu nợ chậm trả theo xếp từ chi
phí thấp nhất đến chi phí cao nhất
a. Gửi thư, điện thoại, kiện ra tòa, thăm viếng
b. Điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa, thăm viếng
c. Gửi thư, điện thoại, thăm viếng, kiện ra tòa
d. Thăm viếng, điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa
Question 35
A và B là 2 dự án độc lập với nhau. Tại k= 14%,
NPVA = -280 triệu, NPV B = -320 triệu . Khi đó:

d. >Rq, >1
Question 38
William Baumol đã khám phá ra rằng đánh đổi giữa
tiền mặt và chứng khoán khả nhượng cũng giống như
tình huống khi công ty xây dựng _________
a. Mức khoản phải thu tối ưu
b. Mức nợ phải trả tối ưu
c. Mức tài sản lưu động tối ưu
d. Mức tồn kho tối ưu
Question 39
Ưu điểm của phương pháp thời gian hoàn vốn so với
các phương pháp khác là:
a. Là một dấu hiệu về mức độ thanh khoản của
dự án
b. Là một dấu hiệu về thu nhập kỳ vọng của dự
án
c. Có tính đến giá trị thời gian của tiền tệ
d. Là một dấu hiệu về mức độ sinh lợi của dự án
Question 40
Đặt các công việc sau theo trình tự phù hợp khi thực
hiện tiến trình lập ngân sách dự án I. Thực hiện đánh
giá kiểm tra sau đối với các dự án đã hoàn tất II. Xây
dựng bản đề xuất dự án III. Ước lượng dòng ngân quỹ
IV. Chọn dự án mang lại giá trị lớn nhất V. Đánh giá
dự án
a. III, II, V, IV, và I.
b. II, V, III, IV, và I.
c. II, III, IV, V, và I.
d. II, III, V, IV, và I.
Question 41

b. Conditions - Các điều kiện
c. Capacity - năng lực
d. Collateral - Vật ký quỹ
Question 45
5
Hai phương án loại trừ lẫn nhau trong đó phương án A
có số tiền đầu tư ban đầu là 300 triệu và chi phí mỗi
năm trong 5 nămlà 66 triệu, dự án B có số tiền đầu tư
ban đầu là 120 triệu và chi phí mỗi năm trong 5 năm là
96 triệu. Với tổng thu nhập là như nhau, k=9%, PV
của tổng chi phí các phương án và quyết định chọn lựa
đầu tư:
a. PV A= 556.72 triệu; PVB= 493.14 triệu, nên
chọn phương án B
b. PV A= 556.72 triệu; PVB= 493.14 triệu, nên
chọn phương án A
c. PV A= 456.72 triệu; PVB= 593.14 triệu, nên
chọn phương án B
d. PV A= 456.72 triệu; PVB= 593.14 triệu, nên
chọn phương án A
Question 46
Công ty ABC đang xem mua loại một thiết bị có thời
gian sử dụng là 4 năm. Giá trị tính khấu hao là
$100,000 và cần thêm $20,000 vốn lưu động. Dự án sẽ
làm tăng thêm $87,000 doanh thu và $50,000 chi phí
hoạt động cho mỗi năm. Quy định trích khấu hao cho
33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41%. Tỷ suất thuế là
40%. Giá trị thanh lý của tài sản vào năm 4 là $5,000.
Dòng ngân quỹ tăng thêm năm 2 của dự án gần nhất
với số nào :

Question 50
Công ty X có doanh số năm vừa rồi là 10 tỷ, với
lợi nhuận gộp biên 20%. Vòng quaytồn kho là
2. Công ty áp dụng hệ thông JIT làm cho vòng
quay tăng lên là 5. Với mức doanh thu không
đổi, công ty có thêm một lượng ngân quỹ là
a. 2.6 Tỷ
b. 1.6 Tỷ
c. 1.4 Tỷ
d. 2.4 Tỷ
Question 51
Công ty XYZ đang xem xét thay thế một máy hiện tại
bằng máy mới có thời gian sử dụng 4 năm. Giá trị của
máy mới là $100,000 trong đó có $20,000 chi phí vận
chuyển và lắp đặt, máy mới không làm tăng thêm vốn
luân chuyển. Máy cũ có giá trị thanh lý là $20,000
(bằng với giá trị sổ sách còn lại). Máy mới không làm
tăng thêm doanh thu song làm giảm chi phí hoạt động
mỗi năm là $35,000. Quy định tính khấu hao cho máy
này lần lượt qua các năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%,
7.41%. Máy cũ còn khấu hao 1 năm với giá trị khấu
hao là $5,000, và giá trị thanh lý là 0. Công ty chịu
mức thuế là 40%. Giá trị thanh lý của máy mới vào
cuối năm 4 là $5,000. Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án
gần nhất với con số nào sau đây :
a. $80,000
b. $120,000
c. $100,000
d. $48,000
Question 52

b. Giảm, nhanh
c. Giảm, chậm
d. Tăng, chậm
Question 56
Chính sách tín dụng của NZ là 1.5/10 net 35. Hiện tại
có 30% khách hàng nhận chiết khấu, 62% trả trong
thời gian 35 ngày, và số còn lại trả trong vòng 45
ngày. Khoản phải thu sẽ như thế nào nếu tất cả các
khách hàng đều nhận chiết khấu ?
a. Không thể xác định nếu không có thêm thông
tin
b. Cao hơn
c. Không thay đổi
d. Thấp hơn
Question 57
Vấn đề nào sau đây là đúng nhất về outsourcing
a. Giảm bớt và kiểm soát chi phí hoạt động nói
chung được xếp hạng thấp, đó là lý do tại sao
người ta sử dụng outsourcing
b. Outsourcing là một ý tưởng mới về quản trị
tiền mặt
c. Trong khi outsourcing được áp dụng rộng rãi
trong việc thu tiền thì lại ít được áp dụng trong
việc trả tiền
d. Các lĩnh vực quan trọng nhưng không mang
tính then chốt thì có thể outsourcing
Question 58
Tính NPV cho dự án có dòng ngân quỹ từ năm 0 đến
năm 4 lần lượt là -$104,000; $34,444; $39,877;
$25,000; và $52,800. Chi phí vốn là 10% và tỷ suất lợi

hoạt động cho mỗi năm. Quy định trích khấu hao cho
7
4 năm lần lượt là 33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41%.
Tỷ suất thuế là 40%. Giá trị thanh lý của tài sản vào
năm 4 là $5,000. Dòng ngân quỹ tăng thêm cho năm 1
của dự án
a. $37,128
b. $35,532
c. $30,798
d. $35,862
Question 62
Công ty LMN đang xem xét một dự án với chi phí
$80,000 và có vòng đời là 4 năm. Trogn suốt 2 năm
đầu, dòng thu nhập ròng sau thế là $25,000/năm và
trong 2 năm cuối là $20,000/năm. Thời gian hoàn vốn
cho dự án này là
a. Không thể tính được với thông tin trên
b. 3.5 năm .
c. 3.2 năm .
d. 4.0 năm .
Question 63
Chính sách tín dụng của ABC là 1/10 net 30. Hiện tại
có 25% khách hàng nhận chiết khấu. Khoản phải thu
của công ty sẽ như thế nào nếu tất cả các khách hàng
đều nhận chiết khấu
a. Không có gì thay đổi
b. Sẽ cao hơn so với hiện tại
c. Không thể xác định nếu không có thêm thông
tin
d. Sẽ giảm so với mức hiện tại

c. Gởi thư, điện thoại, các hành động mang tính
luật pháp, viếng thăm
d. Viếng thăm, các hành động mang tính luật
pháp, gởi thư, điện thoại
Question 2
Ưu điểm của công thức tính thời gian hoàn vốn có
chiết khấu có so với công thức tính thời gian hoàn vốn
thông thường không phải là:
a. Tính đến giá trị thời gian của tiền tệ
b. Tính đến thời gian phát sinh của các dòng tiền
ra và vào
c. Tính đến dòng ngân quỹ phát sinh sau thời
điểm hoàn vốn
d. Tính đến chi phí sử dụng vốn
Question 3
Một thiết bị mới có giá trị 100 triệu sẽ làm giảm chi
phí hoạt động 30 triệu mỗi năm trong vòng 5 năm, giả
sử không có sự thay đổi nào đối với vốn luân chuyển
ròng và giá trị thanh lý bằng 0. Để đơn giản, giả sử
khấu hao theo phương pháp đường thằng và thuế thu
nhập là 34%, k=10%. NPV=
a. 6.89 triệu
b. 0.83 triệu
c. 8.27 triệu
d. 4.49 triệu
Question 4
8
Nếu nguồn vốn bị giới hạn chỉ trong thời kỳ hiện tại,
một công ty nên xem xét lựa chọn dự án bằng cách xếp
các dự án theo thứ tự giảm dần của____

dương, thời gian hoàn vốn sẽ ngắn hơn so với thời
gian hoàn vốn có chiết khấu T. Các công thức nào
dưới đây có tính đến giá trị thời gian của tiền tệ
I. thời gian hoàn vốn
II. NPV
III. PI
a. Chỉ III
b. Chỉ II
c. Chỉ II và III
d. Chỉ I
e. Chỉ I và II
Question 8
Nếu bán hàng với điều kiện COD, người bán sẽ
a. Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối
phiếu
b. Mở tín dụng cho người mua trên một tài
khoản mở
c. Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa
được gửi đi
d. Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao
hàng
Question 9
Công ty có dây chuyền ban đầu mua với giá 150 triệu,
khấu hao tích lũy là 70 triệu, dây chuyền được thanh lý
với giá 80 triệu. Biết rằng thuế thu nhập là 30%. Vậy
ngân quỹ ròng từ bán tài sản là___________
a. 56 triệu
b. 80 triệu
c. 104 triệu
d. 70 triệu

Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, doanh số
_________với tốc độ_____dần
a. Giảm, nhanh
b. Tăng, chậm
c. Tăng, nhanh
d. Giảm, chậm
Question 14
Chính sách tín dụng của NZ là 1.5/10 net 35. Hiện tại
có 30% khách hàng nhận chiết khấu, 62% trả trong
thời gian 35 ngày, và số còn lại trả trong vòng 45
ngày. Khoản phải thu sẽ như thế nào nếu tất cả các
khách hàng đều nhận chiết khấu ?
a. Cao hơn
b. Không thể xác định nếu không có thêm thông
tin
c. Thấp hơn
d. Không thay đổi
Question 15
Các nhược điểm của việc duy trì khoản phải thu (chọn
phát biểu chính xác nhất):
a. Tăng chi phí thu nợ, tăng nguồn vốn, tăng tồn
kho
b. Tăng nguồn vốn, tăng rủi ro, tăng tồn kho
c. Tăng chi phí thu nợ, tăng rủi ro, tăng tồn kho
d. Tăng chi phí thu nợ, tăng nguồn vốn, tăng rủi
ro
Question 16
Nếu bán hàng với điều kiện Partial COD, người bán sẽ
a. Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa
được gửi đi

c. Dự án A là tốt nhất theo phương pháp IRR,
Dự án B là tốt nhất theo phương pháp NPV
d. Dự án A là tốt nhất theo phương pháp NPV,
Dự án B là tốt nhất theo phương pháp IRR
Question 20
Việc so sánh chính thức giữa ước lượng của chi phí
thực tế và lợi ích thực tế của một dự án được gọi là
a. Báo cáo score card
b. Phản hồi đánh giá
c. Đánh giá sau khi dự án hoàn thành
d. Phân tích lợi ích/chi phí
Question 21
Các chi phí cho mở rộng tiêu chuẩn tín dụng không
phải là :
a. Mất mát do nợ xấu
10
b. Giảm độ tín nhiệm tín dụng
c. Chi phí cơ hội để có được vốn đầu tư vào
khoản phải thu tăng thêm
d. Chi phí do việc mở rộng bộ phận tín dụng
Question 22
Thông tin để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng
không phải được lấy từ
a. Các tổ chức đánh giá tín dụng
b. Kinh nghiệm quá khứ của riêng công ty với
khách hàng
c. Các ngân hàng
d. Các danh hiệu và giải thưởng mà khách hàng
có được
e. Báo cáo tài chính do khách hàng nộp lại

d. $120,000
Question 26
Hai phương án loại trừ lẫn nhau trong đó phương án A
có số tiền đầu tư ban đầu là 300 triệu và chi phí mỗi
năm trong 5 nămlà 66 triệu, dự án B có số tiền đầu tư
ban đầu là 120 triệu và chi phí mỗi năm trong 5 năm là
96 triệu. Với tổng thu nhập là như nhau, k=9%, PV
của tổng chi phí các phương án và quyết định chọn lựa
đầu tư:
Chọn một câu trả lời
a. PV A= 556.72 triệu; PVB= 493.14 triệu, nên
chọn phương án B
b. PV A= 456.72 triệu; PVB= 593.14 triệu, nên
chọn phương án B
c. PV A= 456.72 triệu; PVB= 593.14 triệu, nên
chọn phương án A
d. PV A= 556.72 triệu; PVB= 493.14 triệu, nên
chọn phương án A
Question 27
Công ty có dây chuyền ban đầu mua với giá 100 triệu,
hiện tại giá trị ròng là 50 triệu, dây chuyền được thanh
lý với giá 20 triệu. Biết rằng thuế thu nhập là 30%.
Vậy ngân quỹ ròng từ bán tài sản là___________
a. 30 triệu
b. 11 triệu
c. 29 triệu
d. 20 triệu
Question 28
Một phần của danh mục chứng khoán khả nhượng
nhằm đảm bảo cho các khoản thiếu hụt trong tài khoản

tư thêm vào tồn kho, thực tế:
a. $60,000 được đầu tư thêm
b. $100,000 được đầu tư thêm
c. $60,000 được giải phóng
d. $160,000 được giải phóng
Question 32
Các biến số của chính sách tín dụng gồm có
a. Hạn mức tín dụng, Chiết khấu nhờ trả sớm,
Chính sách thu hồi nợ, Tiêu chuẩn tín dụng
b. Hạn mức tín dụng, Thời hạn tín dụng, Chiết
khấu nhờ trả sớm, Chính sách thu hồi nợ
c. Tiêu chuẩn tín dụng, Thời hạn tín dụng, Chiết
khấu nhờ trả sớm, Chính sách thu hồi nợ
d. Tiêu chuẩn tín dụng, Hạn mức tín dụng, Thời
hạn tín dụng, Chiết khấu nhờ trả sớm,
Question 33
Công ty TTT xem xét mua một máy mới trị giá
$475,00. Chi phí lắp đặt và vận chuyển là $5000. Máy
mới không làm thay đổi vốn luân chuyển ròng. Máy
mới sẽ tiết kiệm $45,000 mỗi năm do giảm sản phẩm
hư hỏng và $65,000 do giảm chi phí lao động. Như
vậy giá trị tính khấu hao của máy này là
a. $480,000.
b. $280,000.
c. $380,000.
d. $580,000.
Question 34
Quy trình đánh giá tín dụng không bị giới hạn bởi
a. Chi phí
b. Mất mát tiềm năng

trả tiền muộn nhất để có thể được hưởng chiết khấu là
a. 30/1
12
b. 22/1
c. 30/12
d. 11/1
Question 39
Tỷ suất chiết khấu tại đó hai dự án có _______bằng
nhau được gọi là tỷ suất Fisher
a. Giá trị hiện tại ròng
b. Giá trị hiện tại
c. PI
d. IRR
Question 40
Trong 5C, _________liên quan đến mức độ sẵn sàng
của khách hàng trong việc đáp ứng các khoản nợ tín
dụng
a. Collateral - Vật ký quỹ
b. Conditions - Các điều kiện
c. Character - Đặc điểm
d. Capacity - năng lực
Question 41
A và B là 2 dự án độc lập với nhau. Tại k= 14%,
NPVA = -280 triệu, NPV B = -320 triệu . Khi đó:
a. NPV và IRR đều không chọn đầu tư dự án nào
b. NPV và IRR chọn đầu tư cả hai dự án A và B
c. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án B, IRR
chọn đầu tư dự án A
d. NPV chọn đầu tư chỉ dự án Dự án B, IRR
cũng chọn đầu tư dự án B

chuyển và lắp đặt, máy mới không làm tăng thêm vốn
luân chuyển. Máy cũ có giá trị thanh lý là $20,000
(bằng với giá trị sổ sách còn lại). Máy mới không làm
tăng thêm doanh thu song làm giảm chi phí hoạt động
mỗi năm là $35,000. Quy định tính khấu hao cho máy
này lần lượt qua các năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%,
7.41%. Máy cũ còn khấu hao 1 năm với giá trị khấu
hao là $5,000, và giá trị thanh lý là 0. Công ty chịu
mức thuế là 40%. Giá trị thanh lý của máy mới vào
cuối năm 4 là $5,000. Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án
gần nhất với con số nào sau đây :
a. $120,000
b. $100,000
c. $48,000
d. $80,000
Question 46
Quan trọng nhất trong chính sách thu nợ là xét mối
quan hệ giữa
a. Chi phí thu nợ và thu nhập kỳ vọng
b. Chi phí thu nợ và tỷ lệ mất mát
c. Tỷ lệ mất mát và tỷ lệ rủi ro
d. Tỷ lệ mất mát và thu nhập kỳ vọng
Question 47
Nếu công ty ABC nhân được một hóa đơn ghi ngày
12/12/2002 với điều kiện tín dụng là net 30 EOM thì
ngày chi trả chậm nhất phải là:
13
a. 22/1
b. 11/1
c. 30/1

đáng tin cậy
b. IRR không xem xét đến giá trị thời gian của
tiền tệ
c. IRR hiếm khi được các công ty hiện nay sử
dụng do NPV dễ tính hơn
d. Mỗi dự án chỉ có 1 giá trị IRR
Question 52
Bạn đang xem xét một dự án cắt giảm chi phí với thu
nhập từ dự án là 27.5 triệu mỗi năm trong vòng 3 năm
với đầu tư ban đàu là 125 triệu.Giả sử thuế suất là 34%
và k=25%. Giá trị thanh lý cuối của thiết bị là 20 triệu.
IRR của dự án là
a. 62.7%
b. 45.8%
c. 16.3%
d. 29.5%
e. 33.6%
Question 53
Một dự án chỉ đòi hỏi số tiền đầu tư ban đầu và dòng
ngân quỹ trong các năm còn lại là dòng ngân quỹ vào
gọi là:
a. Dự án tạo giá trị
b. Dự án độc lập
c. Dự án thông thường
d. Dự án loại trừ lẫn nhau
Question 54
Nếu điều kiện tín dụng là 1/10 net 35 thì chi phí (365
ngày) không nhận chiết khấu sẽ là
a. 10.3%
b. 14.7%

a. Công ty thu nợ nhanh hơn trước
b. Doanh thu giảm
c. Tồn kho tăng
d. Công ty thu nợ chậm hơn trước
Question 59
Khi mở rộng thời hạn tín dụng, _______
a. Khoản phải thu tăng thêm do khách hàng cũ
chậm trả = doanh số cũ X kỳ thu tiền bình quân
của chính sách cũ.
b. Khoản phải thu do khách hàng cũ chậm trả=
doanh số cũ X Chênh lệch kỳ thu tiền bình quân
của chính sách cũ và chính sách mới .
c. Khoản phải thu do khách hàng mới= doanh số
tăng thêm X Chênh lệch kỳ thu tiền bình quân
của chính sách cũ và chính sách mới.
d. Khoản phải thu do khách hàng mới= doanh số
tăng thêm X kỳ thu tiền bình quân của chính
sách cũ.
Question 60
Công ty TTT xem xét mua một máy mới trị giá
$475,00. Chi phí lắp đặt và vận chuyển là $5000. Máy
mới không làm thay đổi vốn luân chuyển ròng. Máy
mới sẽ tiết kiệm $45,000 mỗi năm do giảm sản phẩm
hư hỏng và $65,000 do giảm chi phí lao động. Máy có
thời gian sử dụng là 4 năm và có tỷ lệ khấu hao lần
lượt qua mỗi năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41%.
Giá trị thanh lý của máy này là $120,000. Tỷ suất thuế
là 34%. Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án gần nhất với
số:
a. $280,000.

c. Tăng, chậm
d. Giảm, chậm
Question 64
Công ty ABC nhận được hóa đơn ghi ngày 21/10/X5
với thời hạn tín dụng là "3/10, net 30 EOM,". Ngày
thanh toán chậm nhất nếu (1) chấp nhận chiết khấu (2)
không chấp nhận chiết khấu
a. 10/11 và 30/11
b. 1/11 và 20/11
c. 10/11 và 20/11
d. 10/12 và 30/12
Question 65
15
Ban Giám đốc công ty muốn chấp nhận các dự án có
mức độ thanh khoản cao đồng thời muốn tránh đi các
sai lệch khi dự toán dòng ngân quỹ, và tránh các dự án
đòi hỏi chi phí nghiên cứu và phát triển lớn. Vậy công
ty nên sử dung_______để đánh giá dự án
a. PI
b. MIRR
c. NPV
d. Thời gian hoàn vốn
e. IRR
16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status