ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 TỪ TUẦN 2 ĐẾN TUẦN 4 THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC. - Pdf 27

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 4
TỪ TUẦN 2 ĐẾN TUẦN 4
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng

VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
Chân trọng cảm ơn!
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 4
TỪ TUẦN 2 ĐẾN TUẦN 4
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
TUẦN 2:
Ngày giảng: 11.9. TOÁN
Tiết 6: Các số có 6 chữ số
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số.
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng viết các hàng từ đơn vị đến 100 000 (trang 8),
bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2. bảng gài, các thẻ số
- HS: Sgk, vở toán, các thẻ số
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến
hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 2c, d
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức mới:
( 34 phút )

d. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu
H: Đọc yêu cầu
H: Nêu quan hệ
giữa đơn vị các
hàng liền kề ( 4
em )
G: Lắng nghe,
uốn nắn, chốt lại
ý đúng
( Bảng phụ )
G: Giới thiệu
H: Quan sát,
lắng nghe
- Luyện viết số
100 000 trên
giấy nháp.
H+G: Nhận xét,
đánh giá.
G: Nêu yêu cầu
H: Quan sát
bảng có viết
các hàng từ đơn
vị đến trăm
nghìn
G: Gắn các thẻ
số 100 000, 10
000,
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

H+G: Nhận xét,
bổ sung, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu
bài tập
H: Phân tích
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
mẫu( Bảng phụ)
H: Nêu miệng
kết quả cần điền
vào ô trống (3
em)
H+G: Chữa bài,
đánh giá
2H: Đọc lại số
vừa điền
(523453)
G: Nêu yêu cầu,
H: Quan sát kĩ
( bảng phụ)
H: Làm bài vào
phiếu HT
- Các nhóm
trình bày kết
quả
H+G: Chữa bài,
đánh giá
H: Đọc các
số( cá nhân )

- Bài 4c, d
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1
phút)
2. Luyện tập: ( 34
phút )
a.Ôn lại hàng b. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Đọc các số sau:
2453; 65243; 762543;
53620
Bài 3 : Viết các số sau
a.Bốn nghìn ba trăm
b.Hai mươi bốn nghìn ba
trăm mười sáu
c. Hai mươi sáu nghìn ba
trăm linh một.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Cho HS ôn lại các hàng đã
học, quan hệ giữa đơn vị hai
hàng liền kề.
G: Viết 825713
H: Xác định các hàng và chữ số

luật viết tiếp các số trong từng
dãy số.
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 3d, e, g và bài 4d, e
ở nhà
TOÁN
Tiết 8: Hàng và lớp
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh nhận biết được:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm;
lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn.
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng
hàng, từng lớp.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng viết các hàng từ đơn vị đến 100 000 (trang 8), bảng
phụ ghi nội dung bài tập 1, 2.
- H: Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3d,e,g

các hàng từ nhỏ đến lớn.( từ
phải sang trái)
H: Đọc thứ tự các hàng từ đơn
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

b. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2a: Đọc các số sau và
cho biết chữ số 3 ở mỗi số
đó thuộc hàng nào? lớp
nào?
46 307; 56 032; 123 517;
305 804;
Bài 3 : Viết mỗi số sau
thành tổng
Mẫu: 52314 = 50000 +
2000 + 300 +10 +4
503 060; 83 760; 176 091
Bài 4: Viết số biết số đó
gồm
a.5 nghìn bảy trăm 3 chục 5
đơn vị
b.3 nghìn bốn trăm và 2 đơn
vị
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
vị đến trăm nghìn.( vài em)
G: Nêu yêu cầu
H: Trao đổi cặp, thực hiện
BT( bảng phụ)

II.Đồ dùng dạy – học:
- G: SGK
- H: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 5 trang12 SGK
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1
phút)
2. Hình thành kiến thức
mới: ( 34
phút )
a. So sánh các số có nhiều
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
H: So sánh 2 số, chọn dấu
thích hợp điền vào chỗ trống.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
chữ số
* So sánh số 99578 và 100
000

- Căn cứ vào số chữ số để
so sánh
99578 < 100 000
*So sánh số 693 251 và 693

2 em )
H: Làm bài vào vở, nêu miệng
kết quả
H+G: Chữa bài, nhận xét,
đánh giá.
G: Nêu yêu cầu
H: Làm bài( nhóm nhỏ)
- Đại diện các nhóm nêu kết
quả ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Bài 3 : Xếp các số sau theo
thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28092; 943 567; 932
018
Bài 4:
a.Số lớn nhất có 3 chữ số là
số nào?
b.Số bé nhất có ba chữ số là
số nào?
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3
em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập

2. Hình thành kiến thức
mới: ( 32
phút )
a. Giới thiệu lớp triệu
- triệu, chục triệu, trăm triệu
- Mười trăm nghìn gọi là
một triệu
Viết là: 1000 000
Tương tự: 10 000 000
100 000 000
b. Thực hành
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ
1 triệu đến 10 triệu
H: Lên bảng thực hiện( 4 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
H: Viết các số: một nghìn,
mười nghìn, một trăm nghìn,
mười trăm nghìn
-HS đếm xem số một triệu có
mấy chữ số0
- HS chỉ ra được lớp triệu gồm
3 hàng: triệu, chục triệu, trăm
triệu.
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt
lại
H: Nêu lại các hàng, các lớp từ
bé đến lớn.
G: Nêu yêu cầu

- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập
H: Phân tích mẫu
H:Viết số vào bảng phụ theo
HD của GV.
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 4c,d ở nhà
Ký duyệt của tổ trưởng
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TUẦN 3:
TOÁN
Tiết 11: Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
-Củng cố thêm về hàng và lớp.
-Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài mới, bài tập 1, bài tập 4.
- HS: SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Lớp triệu gồm những hàng
nào?

b. Thực hành
Bài 1: Viết và đọc số theo
bảng
Bài 2: Đọc các số sau:

7 312 836; 57 602 511; 351
600 307
Bài 3 : Viết các số
a)Mười triệu hai trăm năm
mươi nghìn hai trăm mười
bốn.
b)Hai trăm năm mươi ba
triệu năm trăm sáu mươi tư
nghìn tám trăm mười tám.
Bài 4: Dựa vào bảng,,, trả
lời các câu hỏi…
- Đọc từ trái sang phải…
H: Đọc theo nhóm nhỏ
G: Quan sát, uốn nắn.
G: Nêu yêu cầu
H: Lên bảng viết số ( 3 em)
- Đọc số sau khi đã viết song
( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầu
H: Nối tiếp đọc các số ( 5 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )

phút)
2. Luyện tập: (32 phút
H: Lên bảng thực hiện( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
H: Lên bảng viết theo
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
)
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Đọc các số sau:

32 640 507; 8 500 658;
830 402 960
Bài 3 : Viết các số
a)Sáu trăm mười ba triệu.
b)Một trăm ba mươi mốt
triệu bốn trăm linh năm
nghìn.
c)Năm trăm mười hai triệu
ba trăm hai mươi sáu nghìn
một trăm linh ba.
Bài 4: Nêu giá trị của chữ
số 5 trong mỗi số sau
a) 715 638 b) 571
638
c) 836 571
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
mẫu( Bảng phụ)

-Cách nhận biết gia trị của từng chữ số theo hàng và lớp.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi bài tập 4, bài tập 3.
- H: SGK, vở ô li
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Đọc các số sau: 333 712
324;
124 678 900; 563 230 789
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1
phút)
2. Luyện tập: (32 phút
H: Đọc các số theo yêu cầu
GV( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
)
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị
của chữ số 3 và 5 trong mỗi
số:
a) 35 627 449 b) 123 456
789
Bài 2 : Viết số biết
a)Năm triệu bảy trăm nghìn
ba trăm bốn chục và hai đơn

H: Trao đổi, thực hiện phần viết
số
- Đọc lại bài sau khi đã hoàn
thành
H: Quan sát lược đồ Trang 19 –
SGK
- Nêu số dân của 1 số tỉnh,
thành phố được ghi trên lược đồ
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
( 5 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 3d,e ở nhà
TOÁN
Tiết 14: Dãy số tự nhiên
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên.
-Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Thấy được tác dụng của toán học trong cuộc sống.
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK, vẽ sẵn tia số vào bảng phụ
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Bài 2 c, d trang 17

thêm ví dụ
- Viết bảng các số TN theo thứ
tự từ bé đến lớn và nêu đặc
điểm của dãy số vừa viết.
G: Viết các dãy số HS nêu lên
bảng
H: Nhận xét dãy số nào là dãy
số TN, dãy số nào không phải
là dãy số TN,
- Quan sát hình vẽ tia số( Bảng
lớp) nhận xét thấy được Trên
tia số này mỗi số của dãy số TN
ứng với một điểm của tia số. Số
0 ứng với điểm gốc của tia số.
G: HD học sinh nhận xét đặc
điểm:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào
cũng được số TN liền sau nó
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status