Bang he thong tuan hoan - TN - Pdf 27

Câu 1: Khảo sát các nguyên tố trong một chu kì, kết luận nào sau đây không luôn luôn đúng:
A. Đi từ trái qua phải, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. Tất cả các nguyên tử đều có số lớp electron bằng nhau và số hiệu nguyên tử tăng dần.
C. Mở đầu một chu kì bao giờ cũng là một kim loại kiềm và kết thúc chu kì là một khí trơ.
D. Đi từ trái qua phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 2: Trong một chu kì đi từ trái sang phải:
A. Điện tích hạt nhân tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B. Bán kính nguyên tử tăng dần
C. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D. Hóa trị cao nhất với oxi (trong các oxit) tăng từ I đến VII
Phát biểu nào sai?
Câu 3: Phát biểu nào sai khi nói về độ âm điện:
A. Độ âm điện là một đại lợng đặc trng cho khả năng hút electron của một nguyên tố trong liên kết với nguyên tố
khác.
B. Độ âm điện và tính phi kim của các nguyên tố biến thiên tuần hoàn khi điện tích hạt nhân tăng dần.
C. Nguyên tố có số oxi hóa càng âm thì độ âm điện càng lớn.
D. Trong các nhóm A đi từ trên xuống dới thì độ am điện giảm dần.
Câu 4: Trong một chu kì, theo chiều từ trái qua phải:
A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
B. Kích thớc nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.
C. Năng lợng ion hóa thứ nhất (I
1
) của nguyên tử các nguyên tố giảm dần.
D. ái lực electron tăng dần
Câu 5: Trong nhóm A, theo chiều từ trên xuống dới, tính axit của các oxit và hiđroxit:
A. Giảm dần B. Tăng dần
C. Không tăng, không giảm D. Tăng giảm không có quy luật
Câu 6: Trong cùng một chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính bazơ của các oxit và hiđroxit thể hiện:
A. Giảm dần B. Tăng dần
C. Không tăng, không giảm D. Biến đổi không có quy luật
Câu 7: Dựa trên cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH?

X
39
19
là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Vậy nguyên tố
X
39
19
có đặc điểm:
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IA.
B. Số nơtron trong hạt nhân của nguyên tử X là 20.
C. X là một nguyên tố kim loại có tính khử mạnh.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 15: Cho các nguyên tố, nguyên tử lần lợt có cấu hình electron sau:
X
1
: 1s
2
2s

6
4s
2
X
5
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s

, X
6
D. Cả A và B đều đúng
2- Các nguyên tố kim loại:
A. X
1
, X
2
, X
3
, X
5
, X
6
B. X
1
, X
2
, X
3
C. X
2
, X
3
, X
5
D. Tất cả các nguyên tố trên
3- Ba nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
A. X
1

2
, X
5
C. X
1
, X
3
D. X
2
, X
3
, X
5
Câu 16: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình nh sau:
A- 1s
2
2s
2
2p
1
C- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

và Cu
2+
, cả 2 ion này đều có cấu hình electron bền của khí hiếm
D. Ion Cu
+
có lớp ngoài cùng bão hòa.
E. B và D đúng
Câu 19: Cation R
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình của nguyên tử R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2

2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
4
D. Tất cả đều sai
Câu 21: Ion X
2+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. X thuộc chu kì, nhóm?
A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 3, nhóm IA C. Chu kì 2, nhóm VIIA D. Đáp án khác
Câu 22: Ion Y
-
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

6
3s
2
3p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

> Ne D. Mg
2+
> Ne > Na
+
Câu 28: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
Số thứ tự của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. 34 B. 35 C. 40 D. 45
Câu 29: Cho 3 nguyên tố, nguyên tử có cấu hình electron:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Z: 1s
2

2
YO
4
> HZO
4
> H
3
XO
4
D. H
2
YO
4
> H
3
XO
4
> HZO
4
Câu 30: Cho 3 nguyên tố, nguyên tử có cấu hình electron:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Y: 1s
2

< XOH D. Y(OH)
2
< XOH < Z(OH)
3
Câu 31: Nguyên tố X, cation Y
2+
và anion Z
-
đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay
khí hiếm?
A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại B. Y là phi kim, X là khí hiếm, Z là kim loại
C. Z là phi kim, X là khí hiếm, Y là kim loại D. Avà B sai, C đúng
Câu 32: Nguyên tử của một sô nguyên tố có cấu hình electron sau:
A- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B- 1s
2
2s

C. Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm
D. Tất cả các mệnh đề trên đều sai.
Câu 33: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
thì ion tạo nên từ X có cấu hình electron:
A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p

2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
C- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
D- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
B- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D- 1s
2

; Al
3+
; Al; Na; Mg
2+
; Mg.
A. Na < Mg < Al < Al
3+
< Mg
2+
< O
2-
B. Na < Mg < Mg
2+
< Al
3+
< Al < O
2-
C. Al
3+
< Mg
2+
< O
2-
< Al < Mg < Na D. Al
3+
< Mg
2+
< Al < Mg < Na < O
2-
Câu 42: Hãy cho biết tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

D. S
Mg
< S
Ca
< S
Sr
< S
Ba
Câu 44: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton trong hai
hạt nhân X và Y bằng 23. Nếu X thuộc nhóm VA thì Y là nguyên tố nào? Biết X và Y không phản ứng với nhau.
A. Cacbon B. Silic C. Oxi D. Lu huỳnh
Câu 45: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A hoặc B và thuộc hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton trong
hai hạt nhân của X và Y bằng 32. X, Y thuộc chu kì nào?
A. 2 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 5 D. 1 và 2
Câu 46: X và Y là hai nguyên tố đều thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton
trong hai hạt nhân X và Y là 32. Số hiệu nguyên tử của X và Y là:
A. 4 và 28 B. 6 và 26 C. 10 và 22 D. 12 và 20
Câu 47: Cho các nguyên tố
K
19
,
F
9
,
Na
11
,
S
16
,

C. Na
2
O < MgO < Al
2
O
3
< CO
2
< SO
2
D. MgO < Na
2
O < Al
2
O
3
< CO
2
< SO
2
Câu 50: Nguyên tố X có thể tạo thành hợp chất với oxi và hiđro có công thức XO
2
và XH
2
. X là nguyên tố:
A. C B. N C. Si D. S
Câu 51: Oxit cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm IVA chứa 53,33% oxi. Công thức oxit của X là:
A. CO
2
B. SiO

2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3p
3
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p

Câu 58: Bazơ nào yếu nhất trong các hiđroxit sau đây:
A. NaOH B. Mg(OH)
2
C. Al(OH)
3
D. Ba(OH)
2
Câu 59: Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14) B. P (Z = 15) C. Ge (Z = 32) D.As (Z = 33)
Câu 60: Theo dãy: HNO
3
, HPO
3
, HAsO
3
. Tính axit:
A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không biến đổi D. Lúc đầu tăng, sau giảm
Câu 61: Cặp chất nào sau đây có những tính chất tơng tự nhau:
A. Mg và S B. Ca và Br C. Mg và Ca D. S và Cl
Câu 62: Ion hoặc nguyên tử nào có bán kính nhỏ nhất?
A. K B. K
+
C. Ca D. Ca
2+
Câu 63: Các ion Cl
-
, K
+
, Ca
2+


có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron. Công thức oxit cao nhất và
hiđroxit cao nhất của X là công thức nào sau đây:
A. Br
2
O
7
và HBrO
4
B. As
2
O
7
và HAsO
4
C. Se
2
O
7
và HSeO
4
D. Kết quả khác
Câu 66: X, Y là hai nguyên tố cùng nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton trong
hai hạt nhân của X và Y là30. X và Y là hai nguyên tố nào sau đây?
A. Li và Na B. Na và K C. Mg và Ca D. Be và Mg
Câu 67: Nguyên tố X có 2 electron hóa trị và nguyên tố Y có 5 electron hóa trị. Công thức của hợp chất tạo bởi X
và Y có thể là:
A. X
2
Y

A. KF B. NaCl C. CaO D. MgS
Câu 73: Nguyên tố X có số thứ tự là 26, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
A. Chu kì 3, nhóm VIA B. Chu kì 4, nhóm VIIIB
C. Chu kì 4, nhóm VIB D. Tất cả đều sai
Câu 74: Nguyên tố Y có hóa trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công
thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hiđro của Y. Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353. Y
là nguyên tố nào sau đây:
A. N B. Cl C. F D. S
Câu 75: a- Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
A. Chu kì 4, nhóm IB B. Chu kì 4, nhóm IA
C. Chu kì 3, nhóm IA D. Chu kì 3, nhóm IB
b- Nguyên tố R có Z = 37, vị trí của nguyên tố R trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
A. Chu kì 4, nhóm IA B. Chu kì 4, nhóm IIA
C. Chu kì 3, nhóm IA D. Tất cả đều sai.
Câu 76: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần kích thớc nguyên tử:
A. H < K < Li < As < Ca B. H < Li < K < As < Ca
C. H < Li < As < K < Ca D. H < As < Li < K < Ca
Câu 77: Cho các nguyên tố có cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Y: 1s
2
2s
2

C. Độ âm điện của A < B D. Tất cả đều đúng.
Câu 79: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp d. Vị trí của nguyên tố R trong bảng HTTH là
vị trí nào sau đây:
A. Ô 23, chu kì 4, nhóm VB B. Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB
C. Ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB D. Tất cả đều sai.
Câu 80: Mệnh đề nào sau đây sai:
A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó trong phân tử.
B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn.
Câu 81: Những nhận định sau đây, nhận định nào sai:
A. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh.
B. Tính phi kim đợc đặc trng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố dễ nhận electron để trở thành ion âm.
C. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh.
D. Tính kim loại đợc đặc trng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố dễ nhờng electron để trở thành ion dơng.
Câu 82: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó trong nhóm đó.
B. Nguyên tử của nguyên tố trong cùng một nhóm bao giờ cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
C. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học tơng tự nhau.
D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A biến đổi tuần hoàn.
Câu 83: Cặp nguyên tố nào sau đây có độ âm điện khác nhau lớn nhất:
A. B, C B. Li, I C. K, Cl D. Se, S
Câu 84: Khi các nguyên tố S, Se và Cl đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử, sự sắp xếp nào sau
đây là đúng:
A. Cl < S < Se B. S < Cl < Se C. Se < S < Cl D. S < Se < Cl
Câu 85: Anion
X

và cation
M

6
4s
1
,
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
A. Z < X < Y B. Z < Y < X C. Y < Z < X D. Kết quả khác.
Câu 88: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH có tổng số đơn vị điện tích
hạt nhân là 25. Vị trí của 2 nguyên tố trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
B. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA.
C. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA.
D. Kết quả khác.
Câu 89: Cation
R
+
có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p
6
. Vậy R thuộc:
A. Chu kì 2, phân nhóm VIA B. Chu kì 3, phân nhóm IA
C. Chu kì 4, phân nhóm IA D. Chu kì 4, phân nhóm VIA

7
và MH D. Tất cả đều sai
Câu 95: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Halogen là những phi kim rất hoạt động vì:
A. Năng lợng liên kết phân tử không lớn.
B. Bán kính nguyên tử nhỏ hơn so với các nguyên tố trong cùng chu kì.
C. Có độ âm điện lớn.
D. Phân tử có liên kết cộng hóa trị.
Câu 96: Cho các nguyên tố K, L, M, N có số hiệu nguyên tử lần lợt là: 3, 11, 12, 13. Nếu sắp xếp các nguyên tố
theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng:
A. N < K < M < L B. N < M < K < L C. N < M < L < K D. Kết quả khác
Câu 97: Ba nguyên tố X, Y, Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số hạt proton trong
3 nguyên tử bằng 70. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây?
Câu 98: Cho các axit sau: HClO
3
(1), HIO
3
(2), HBrO
3
(3) sắp xếp theo chiều tính axit mạnh dần. Dãy sắp xếp
nào sau đây là đúng:
A. (1) < (2) < (3) B. (3) < (2) < (1) C. (1) < (3) < (2) D. (2) < (3) < (1)
Câu 99: X, Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Hỗn hợp A có chứa 2 muối
của X và Y với natri. Để kết tủa hoàn toàn 2,2g hỗn hợp A, phải dùng 150 ml dung dịch AgNO
3
0,2M. X, Y có
thể là cặp nguyên tố nào sau đây?
A. Cl và Br B. F và Cl C. F và Br D. Br và I
Câu 100: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status