Giáo án dạy thêm và tự chọn vật lí lớp 10, 11, 12 - Pdf 27

Cỏc thy cụ cú th dow load ton b b giỏo ỏn
ny trờn trang web sau : õy tụi ch gii thiu
mt b trong s ú m thụi . Cm n cỏc thy cụ
Link dow:
/>B giỏo ỏn t chn vt lý 11 hc k II
Ngày soạn: 03/01.2010
Tiết 1
Bài tập về: từ trờng và cảm ứng từ
I/ Mục tiêu :
- Củng cố các kiến thức về từ trờng và lực từ
- Nắm đợc định nghĩa cảm ứng từ và mối quan hệ giữa phơng chiều của véc tơ
cảm ứng từ và véc tơ lực từ.
II/ Chuẩn bị :
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị giáo án lên lớp.
2. Học sinh:
- Học bài cũ,và đọc trớc bài mới.
III/ Tổ chức dạy học :
1. ổn định tổ chức :
Kiểm diện sĩ số và trật tự nội vụ
2. Kiểm tra bài cũ :
Khái niệm từ trờng
3. Bài học :
Hoạt động : Cho bài tập
Câu 1: Chọn câu đúng nhất:
Có hai thanh M và N bề ngoài giống hệt nhau. Khi đặt chúng gần nhau nh trên
hình vẽ thì chúng hút nhau. Có thể nói gì về hai thanh đó?
A. Đó là hai thanh nam châm. M N
B. M là thanh sắt, N là thanh nam châm.
C. M là thanh nam châm, N là thanh sắt.
D. Có thể đó là hai thanh nam châm, cũng có thể một là thanh nam châm và một

Lực từ là lực tơng tác giữa
A. hai điện tích. B. hai nam châm.
C. một nam châm và một dòng điện. D. hai dòng điện.
Câu 6 : Phát biểu nào đúng nhất.
Từ trờng không tác dụng lên
A. các điện tích đứng yên. B. các điện tích chuyển
động.
C. nam châm chuyển động. D. nam châm đứng yên .
Câu 7. Xét tơng tác giữa các vật sau đây:
I. Mặt trời và trái đất.
II. Hai nam châm đặt gần nhau.
III. Hai dây dẫn song song có dòng điện đặt gần nhau.
IV. Prôton và êlectron trong nguyên tử.
Tơng tác nào là tơng tác từ?
A. I và II C. I, II và III
B. II và III D. II, III và IV.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trờng tĩnh.
B. Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trờng, vừa là nguồn gốc của
từ trờng.
C. Xung quanh một hạt mang điện chuyển động có một từ trờng.
D. Tơng tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tơng tác giữa hai từ trờng của
chúng.
IV. Củng cố và ra nhiệm vụ về nhà:
1. Nắm đợc nội dung tóm tắt ở SGK.
2. Bài tập về nhà
Làm các bài tập SGK và SBT.
V. rút kinh nghiệm
điện thẳng, dòng điện tròn, trong lòng ống dây.
- Gọi một HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của
bạn.
- Yêu cầu 3 HS lên bảng giải bài tập 3, 4, 5/151
SGK.(đã được chuẩn bị ở nhà).
- GV nhận xét và cho điểm.
- Nhắc lại cho HS về phép cộng vectơ.
Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc tổng hợp, phân tích lực và định luật Am-pe về lực
từ để phân tích và giải bài tâp 1
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
- HS tóm tắt đề theo yêu cầu của GV
- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi của GV
+ O
1
M = O
2
M = O
1
O
2
( M là trung điểm
O
1
O
2
)
+ Xác định cảm ứng từ do I
1
gây ra tại M,
I

N
= 0.72.10
-5
,
N
B

cùng chiều
N
B
1

N
B
2

.
- Hướng dẫn HS giải bài 1
+ Đọc đề bài (có thể gọi một HS đọc đề
bài):
Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1, D2 đặt
song song trong không khí cách nhau
khoảng d= 10cm, có dòng điện cùng chiều
I
1
= I
2
= 2,4 A đi qua.Tính cảm ứng từ tại
a. M cách D1 và D2 khoảng R= 5cm
b. N cách D1: R

?
+
M
B

?
b.
N
B

?
GV hướng dẫn HS tương tự như câu a, tuy
nhiên lúc này
N
B
1

N
B
2

cùng chiều nhau,
độ lớn khác nhau.
Hoạt động 3: Vận dụng quy tắc nắm tay phải hoặc quy tắc đinh ốc 2 để phân tích và
giải bài 2/153 SGK
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy
- HS đọc đề và lên bảng tóm tắt đề
R
1
= R

phương nằm ngang, chiều hướng sang phải.
+
2
2
2
10
BBB +=
+
R
I
B
1
7
1
10.2

=
π
+
R
I
B
2
7
2
10.2

=
π
+ tagα =

+ B
0
?
+ B
1
? B
2
?
+ Cho HS thay các giá trị để tìm được kết
quả B
0
+ Xác định hướng của
O
B

? Tức xác định
góc lệch α?
Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà
- GV lưu ý lại cho HS những sai lầm các em có thể mắc phải,việc phân tích và lựa chọn
các công thức, định luật, quy tắc thích hợp vận dụng giải bài tập.
- Trên cơ sở các bài tập đã được hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà làm thêm các bài tập trong sách
bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM


tng hp lc tỏc dng lờn ht proton bng 0

proton chuyn ng thng u vi vn tc
smv /10.2,1
6
=
.
b. khi
0
90=

. lc tỏc dng lờn ht proton

sin Bvef =
=e.v.B v
vf



suy ra prụton
trũn u trờn mt phng vuụng gúc vi
B

,tõm O
bỏn kớnh R .
vỡ th lc lo ren x li úng vai trũ l lc hng
tõm trong chuyn ng trũn.
ta cú:
R
mv

27
10.67,1

=m
Kg, in
tớch
19
10.6,1

=e
C. B qua tỏc dng
ca trng lc lờn prụton. Xỏc nh
qu o ca proton nu gúc
( )
Bv


,=

cú tr s:
a.
0
0=

b.
0
90=

GV hng dn gii:
- Phõn tớch cỏc lc tỏc dng lờn

v
m/s
c. Tính f:
d. ta có
Bv



suy ra
NqvBf
12
10.64,5

==
Bài 3. theo bài ra ta có 2 hạt chuyển động với
quỹ đạo là một đường tròn và lực lo ren xơ đóng
vai trò là lực hướng tâm.
ta có
1
2
111
R
v
mvBqf ==
;
2
2
212
R
v

Bv



.
Hạt
α
có khối lượng
27
10.67,6

=m
Kg , điện tích
19
10.2,3

=q
C
a. Tính vận tốc v của hạt
α
khi nó
bắt đầu bay vào từ trường.
b. tìm lực lo ren xơ tác dụng lên
hạt
α
Bài 3. hai hạt bụi bay vào vùng từ
trường đều với cùng vận tốc . Hạt 1
có khối lượng
27
1

Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà
- Giáo viên lưu ý tất cả các trường hợp trong các bài tập trên thì đều tuân theo một giả
thiết là ngoài lực lo ren xơ hạt không chịu thêm một lực nào khác khi đó quỹ đạo chuyển
động của hạt mới là một đường tròn.
- Trên cơ sở các bài tập đã được hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà làm thêm các bài tập trong sách
bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Ngµy th¸ng n¨m
Ngy son: 22/01/2010
Tit 4.
BI TP V T THễNG.
I. MC TIấU
- tớnh c t thụng chuyn qua tit din S t trong t trng u trong cỏc trng
hp c th.
- Thy c s ph thuc ca t thụng vo s ng sc t chuyn qua tit din S.
ii. chuẩn bị:
1. Giáo viên : Chuẩn bị một số bài tập liên quan.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức về lực lo ren xơ.
iii. tổ chức hoạt động dạy học:
1. n nh t chc:
2. Kim tra bi c:

2
cm
gm N = 10 vũng dõy t
trong t trng u cú
B

hp vi vộc
t phỏp tuyn
n

ca mt phng khung
O
B
M
N
a. Tớnh


.
Khi khung dõy chuyn ng tnh tin trong t
trng u thỡ t thụng qua khung dõy khụng
bin thiờn. nờn
0=

b. Khi khung dõy quay quanh MN mt gúc
0
180

=

nờn t thụng khụng bin thiờn.
dõy mt gúc
0
30=

. B = 0,04 T
( hỡnh v). Tớnh bin thiờn t thụng
khi:
a. tnh tin khung dõy trong
vựng t trng u.
b. Quay khung dõy quanh
ng kớnh MN mt gúc
0
180
c. Quay khung dõy quanh
ng kớnh MN mt gúc
0
360
.
*. Mt s cõu hi trc nghim:
4.1 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và
cectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A. = BS.sin
B. = BS.cos
C. = BS.tan
D. = BS.ctan
4.2 Đơn vị của từ thông là:
A. Tesla (T).

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất
hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng
điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều
của từ trờng đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại
nguyên nhân đã sinh ra nó.
*. Hng dn tr li:
4.1 Chọn: B
Hớng dẫn: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm
ứng từ và cectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức =
BS.cos
4.2 Chọn: C
Hớng dẫn: Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).
4.3 Chọn: A
Hớng dẫn: Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh
một trục đối xứng OO song song với các đờng cảm ứng từ thì từ thông trong qua khung
không biến thiên, trong khung không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
4.4 Chọn: D
Hớng dẫn: Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh
một trục đối xứng OO hợp với các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì từ thông qua khung
biến thiên, trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
4.5 Chọn: C
Hớng dẫn: Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống
lại nguyên nhân đã sinh ra nó. Khi từ thông tăng thì từ trờng do dòng điện cảm ứng sinh
ra ngợc chiều với từ trờng đã sinh ra nó, và ngợc lại khi từ thông giảm thì từ trờng do dòng
điện cảm ứng sinh ra cùng chiều với từ trờng đã sinh ra nó
Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà
- Giáo viên củng cố về các cách làm biến thiên từ thông và sự phụ thuộc của từ thông vào

3. Làm bài tập
Hoạt động 1 : Nhắc lại lí thuyết, nêu các công thức :
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên
- Nghe , lên trình bày.
-Các HS khác góp ý bổ sung.
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc bàn tay phải ,
công thức xá định suất điện động cảm ứng của
đoạn dây ch động trong từ trường.
Hoạt động 2 :Bài tập xác định chiều dòng điện cảm ứng trong thanh ch động
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề. Xem H vẽ
- Nêu hướng giải quyết
-Thảo luận nhóm
-Trình bày kết quả
- Cho các hình vẽ,
- Yêu cầu HS chỉ ra chiều d đ cảm ứng khi
thanh kl chuyển động cắt các đường ảm ứng từ.
Hoạt động 3 :Bài tập 3/193:
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề 3/193 SGK , tóm tắt
- Nêu phương án giải
-Thảo luận nhóm
-Trình bày kết quả
-Yêu cầu HS đọc đề và nêu hướng giải bài tập
3/193 SGK
-GV kết luận vấn đề.
Hoạt động 4 :Bài tập 4/193:
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề 4/193 SGK , tóm tắt
- Nêu phương án giải, các HS thảo luận

…………………………………….
Ngày soạn: 05/02/2010
Tiết 6:
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV VÀ CHƯƠNG V.
I. MỤC TIÊU:
- Nắm được nội dung kiến thức chính của các chương và làm được các dạng bài tập
cơ bản.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện.
2. Kiểm tra.
3. Làm bài tập.
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn
HS: tr li cõu hi ca giỏo viờn trờn c s ú
tỡm ra phng hng lm bi v lờn bng trỡnh
by:
Bi 1. a/ Cm ng t ti M:

7
2.10
M
I
B
R

=
= 25.10
-7

D
2
D
v
21
MDMD =
Suy ra M l trung im ca
21
DD
p dng quy tc nm tay phi ta cú Vộc t cm
ng t
1
B

v
2
B

do
1
I
v
2
I
ln lt gõy ra ti M
cú phng chiu nh hỡnh v.

)(10.2
05,0
5

BBB
M

+=
Vỡ
21
BB


nờn
)(10.6
5
21
TBBB
M

=++
b. Vỡ N
1
D
+
1
D
2
D
= N
2
D
nờn N,
1


)(10.2
05,0
5
10.2.10.2
57
1
1
7
1
T
r
I
B

===
)(10.33,1
15,0
10
10.2.10.2
57
2
2
7
2
T
r
I
B


nờn tam giỏc P
1
D
2
D

vuụng ti P.
Giỏo viờn yờu cu hc sinh lm bi
s 1.
Bi 1. Dũng in thng cú cng I
= 0,5A t trong khụng khớ .
a/ Tớnh cm ng t ti M cỏch
dũng in 4cm
b/ Cm ng t ti N bng B = 10
-
8
T. tớnh khong cỏch t N n dũng
in
*. GV hng dn:
a/ Cm ng t ti M xỏc nh bi
cụng thc no? HS lờn bng tớnh
b/ Dựng cụng thc no tớnh
khong cỏch?
( v hỡnh)
Bi 2. Cho 2 dây dẫn thẳng dài
21
, DD
đặt song song cách nhau 10
cm trong không khí, có 2 dòng
điện ngc chiều

6 cm.
GV: Yờu cu hc sinh: Xỏc nh
im M v N, P õu, v hỡnh v
gii
2
B
1
B
M
1
D
2
D
2
B
1
B
N
2
D
1
D
2
B
1
B
P
2
D
1


I
B

H. d.

M N

I
H. c. M I
N
.
H. a. F
M I N
Biết với MN và F và MN
đều thuộc mặt phẳng
thẳng đứng
H. b.

Biết với MN
I
F

H. c.

M .


- Nghe , lên trình bày.
-Các HS khác góp ý bổ sung.
- Yêu cầu HS nhắc lại hiện tượng và các công
thức hiện tượng khúc xạ, phản xạ as.
- GV kết luận vấn đề.
Hoạt động 2 :Bài tập 1
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề.
- Nêu hướng giải quyết
-Trình bày kết quả
-Yêu cầu HS đọc đề và nêu hướng giải bài tập
sau: Chiếu một tia sáng từ nước sang không
khí , nước có n=4/3, k khí n=1. với các góc tới
là 30
0
và 60
0
.
a/ vẽ hình
b/ Xác định góc giữa tia tới và tia khúc xạ hoặc
phản xạ
-GV kết luận vấn đề.
Hoạt động 3 :Bài tập 2
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề 1/202 SGK , tóm tắt
- Nêu phương án giải
-Thảo luận nhóm
-Trình bày kết quả
-Yêu cầu HS đọc đề và nêu hướng giải bài tập :
Một vật dài 2 cm đặt s song với cạnh củamột

1.Kiến thức: Ôn lại các nội dung kiến thức về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phản
xạ toàn phần.
2.Kỹ năng:Vận dụng kiến thức để các bài tập liên quan đến hiện tượng khúc xạ ánh
sáng, phản xạ toàn phần.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Các câu hỏi và bài tập về khúc xạ, phản xạ ánh sáng
2.Học sinh: Xem lại kiến thức về phản xạ ,khúc xạ as.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Nội dung bài dạy:
Hoạt động 1 : Nhắc lại lí thuyết:
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên
- Nghe , lên trình bày.
-Các HS khác góp ý bổ sung.
- Yêu cầu HS nhắc lại điều kiện để có hiện
tượng phản xạ toàn phần, cho VD .
- GV kết luận vấn đề.
Hoạt động 2 :Bài tập 1
Hoạt động của HS Hoạt động giáo viên
-HS đọc kỹ đề.
- Nêu hướng giải quyết
-Trình bày kết quả
BT: Chiếu một tia sáng từ thuỷ tinh sang không
khí , nước có n=1,5, k khí n=1. với các góc tới
là 60
0
.
a/ vẽ hình
b/ Xác định góc giữa tia tới và tia phản xạ.
-GV kết luận vấn đề.

.


.
Ngày soạn: 26/02/2010.
Tiết 9
BÀI TẬP LĂNG KÍNH
I. MỤC TIÊU:
Vận dụng các kiến thức về lăng kính để giải bài tập
Rèn luyện kỷ năng sử dụng các công thức của lăng kính và vẽ đường đi của tia
sáng qua lăng kính.
II. CHUẨN BỊ:
a/ Giáo viên:
- Xem lại các kiến thức về định luật lăng kính
- Chuẩn bị một số bài tập có tính tổng qt
b/ Học sinh:
- Ơn lại các kiến thức đả học
- Giải các bài tập SGK,SBT
III. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
Hoạt động 1: ( 5 phút) Tóm tắt kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Đặt câu hỏi gợi ý, tóm
tắt kiến thức về lăng
kính.
- Hđ cá nhân trả lời:
+ Nêu các cơng thức của
lăng kính.
+ Các công thức của
thấu kính
: sini


D = D
min
và : sin
2
A D
min
+
=
nsin
2
A
Hoạt động 2 : ( 10 phút) Giải BT trắc nghiệm
- Tổ chức thảo luận nhóm
giải BT
- Gv nhận xét.
Giải thích
- Hs thảo luận nhóm, giải Bt
- Các nhóm trình bày kết
quả, giải thích.
Bài 28.2 :D
Bài 28.3: C
Bài 28.4: C
Bài 28.5: D
Bài 28.6: A
Hoạt động 2 ( 35 ph)Vận dụng Giải một số bài tập cơ bản :
- Cung cấp thơng tin
- Cho h/s đọc và tóm tắt
bài toán.


0
n =
2
tính: D= ?
Giải
a) Tính góc lệch của tia
sáng :
sinr
1
=
2
1
2
2
2
sin
1
==
n
i
=
sin30
o
=> r
1
= 30
o
r
2
= A – r

o
+ 45
o
–60
o
=
30
o
- T chc tho lun nhúm
gii BT
GV gi ý: Khi as truyn
vuụng gúc vi mt phõn
cỏch i = 0

= ?
- GV nhn xột
- Tho lun nhúm, nờu pp
gii BT
- HS lờn bng trỡnh by: 2
HS
Bi 28.7/ 75 SBT
Túm tt:
N = 1,5
A=30
0
i
1
= 0
Tớnh: a/ i
2

+Gúc lú:
sini
2
= nsinr
2
= 1.5*sin30
1.5*1/2

i
2
= 48,35
0
+ gúc lch D:D = i
1
+i
2
-A =
1835
b/ Theo l kxas:sini
2
= nsinr
2


n = snii
2
/sinr
2
= 2
IV. CNG Cễ V RA NHIM V V NH :

16. C. A = 66
0
. D. A = 24
0
.
5/ Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất
2n =

góc chiết quang A = 30
0
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
A. D = 5
0
. B. D = 13
0
. C. D = 15
0
. D. D = 22
0
.
V. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………….

+ i
2
– A .
+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:
Tia qua quang tâm đi thẳng.
Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh
chính F’.
Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua) F, tia ló song song với trục chính.
Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh
phụ F’
n
.
+ Các công thức của thấu kính: D =
f
1
;
f
1
=
'
11
dd
+
; k =
AB
BA ''
= -
d
d'
+ Qui ước dấu: Thấu kính hội tụ: f > 0; D > 0. Thấu kính phân kì: f < 0; D < 0.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status