Đề thi HK II môn Hóa học 10CB - Đề số 1 - Pdf 27

TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN: Hoá lớp 10 CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 169
Họ tên học sinh:
Lớp:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
Câu 1: Hoà tan 2,24 lít khí HCl (đktc) vào 46,35g H
2
O thu được dd HCl có nồng độ là:
(Cho Cl = 35,5, H=1)
A. 6,7% B. 67% C. 7,3% D. 73%
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: FeS
2
→ X → Y → Z → X
Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A. SO
3
, H
2
SO
4

Câu 3: Cho phản ứng: SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → H
2
SO
4
+ 2X
Hỏi X là chất nào sau đây?
A. HBr B. HBrO
3
C. HBrO D. HBrO
4
Câu 4: Dung dịch H
2
S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. Xuất hiện màu đen B. Chuyển thành màu nâu đỏ
C. Dung dịch trong suốt D. Bị vẩn đục, màu vàng
Câu 5: Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
A. N
2
B. O
2
C. Cl
2
D. CO
2

C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
Câu 10: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó:
A. Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng
B. Làm tăng nhiệt độ của phản ứng
C. Làm giảm nhiệt độ của phản ứng
D. Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng
Câu 11: Dung dịch axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất nào sau đây?
A. KMnO
4
B. Cl
2
C. H
2
SO
4
D. CaOCl
2
Câu 12: Cho 2,06g muối Natrihalogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO
3
đủ thu được kết tủa (B).
Kết tủa này sau khi phản ứng phân huỷ hoàn toàn cho 2,16g Ag. Muối A là:
A. NaCl B. NaBr C. NaI D. NaF
Trang 1/2 - Mã đề thi 169
Câu 13: Cho 3 bình đựng 3 dung dịch: HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO

2
, S
Câu 17: Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, NaOH,
H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch này là?
A. Quì tím B. Dung dịch HCl C. Bột Fe D. Bột Cu
Câu 18: Cho các hoá chất: NaCl (r), MnO
2
(r), Ca(OH)
2
(r), H
2
SO
4
đặc, H

2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O
Câu 20: Khi cho Fe
3
O
4
tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc thu được sản phẩm gì?
A. FeSO
4
, H
2
O B. Không xảy ra
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

4
.nSO
3
) vào H
2
O được dung dịch B. Để trung hoà dd B
cần 200ml dd NaOH 1M. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 24: Tính thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít NO thành NO
2
là:
A. 10 lít B. 30 lít C. 50 lít D. 20 lít
Câu 25: Tìm hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phản ứng sau, cân bằng là bao nhiêu?
SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
A. 2 và 2 B. 5 và 2 C. 2 và 5 D. 5 và 5

2
và HCl
Câu 30: Cho các chất sau: P
2
O
5
, Cu, CuO, Ba(OH)
2
, Zn, AgNO
3
, quỳ tím, NO.
Axit HCl có thể phản ứng được với bao nhiêu chất đã cho trên?
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 169


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status