PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ( NĂM HỌC: 2009-2010)
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A MÔN :HOÁ HỌC 8.
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ :
TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Câu 1:Những phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm (1 đ)
a- Zn + H
2
SO
4
→
ZnSO
4
+ H
2
b- 2 H
2
O
ñieänphaân
→
2 H
2
+ O
2
c- 2 Al + 6 HCl
→
2 AlCl
3
4
+ H
2
t
0
> H
2
O + Fe.
c/ CO
2
+ Mg t
0
> MgO + C
Câu 5: Trong các dịp lễ hội, em thường thấy các trường thả bóng. Những quả bóng đó có thể được bơm bằng những khí
gì: Em hãy giỏi thích vì sao khi bơm các khí đóthì quả bóng bay lên được, còn bơm không khí vào thì bóng không bay
được? (1 đ)
Câu 6: Bài tap (3đ): Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđrô .Hãy:
a/ Viết phương trình phản ứng?
b/ Tính số gam kim loại đồng thu được ?
c/ Tính thể tích khí hiđrô (đktc) cần dùng ?
( cho biết : Cu = 64 , O = 16 , H = 1 )
PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: HÓA HỌC 8
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
2
O
- PbO + H
2
→
0
t
Pb + H
2
O
a/ Fe
2
O
3
+ 3CO
→
0
t
3CO
2
+ 2Fe
b/ Fe
3
O
4
+ 4H
2
→
x g
×
= =
c/ Tính thể tích khí hiđrô thu được
22,4 48
13,44( )
80
y lít
×
= =
0.5
0.5
1
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
1
Tổng cộng 10 đ
PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ ĐỀ THI HỌC KÌ II ( NĂM HỌC: 2009-2010)
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A MÔN :HOÁ HỌC 8.
4
trong 100ml H
2
O .Tính nồng độ % và nồng độ mol của dd thu được
PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN: HÓA HỌC 8
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Hoàn thành phương trình
a/ 4 P + 5O
2
2P
2
O
5
đọc tên: Đi phot pho penta oxit
b/ S + O
2
SO
2
đọc tên: Lưu huỳnh đi ôxit
1/ Tác dụng với oxi .
- Hiđrô cháy với ngọn lửa màu xanh .
- PTPU
có tính khử
- Tính soá mol cuûa oxi
2
48
1,5( )
32
O
n mol= =
2 KClO
3
→
0
t
2KCl + 3O
2
2mol 3 mol
n mol 1,5 mol
a. / soá mol
3
2 1,5
1( )
3
KClO
n mol
×
= =
soá gam KClO
3
0,05
0,5( )
0,1
CuSO
M
n
C
V
mol
=
= =
- Đoåi 100ml thaønh 100 g nöôùc
4
ddCuSO
m
= 100 + 8 = 108 g
-Tính nồng dộ phần trăm của dung dịch CuSO
4
4
%
8 100
7,4%
108
ct
CuSO
dd
m
C