GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Tiết 1: Bài 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. Mục đích, yêu cầu.
Hiểu được khả năng của ng
2
lập trình bậc cao, phân biệt được với ng
2
máy và hợp ngữ.
Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chtrình dịch. Phân biệt được thông dịch và biên dịch.
Biết các thành phần cơ bản của ng
2
lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
Hiểu và phân biệt được các thành phần này
II. Lên lớp
1. Ổn định tình hình lớp.
Giới thiệu làm quen với HS của lớp.
Tạo tâm lý và quan hệ tốt với HS trước khi bắt đầu tiết học đầu tiên
2. Bài mới
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Về lập trình các em chỉ mới
được tìm hiểu qua bài các bước để
giải bài toán trên máy tính chta chưa
có khái niệm cụ thể. Còn ngôn ngữ
lập trình chta cũng đã tìm hiểu tất
cả ở lớp 10.
H: Vậy có những loại ngôn ngữ lập
trình nào?
H: Hãy phân biệt ng
Dẫn dắt: Chtrình viết bằng ng
2
máy sẽ
thực hiện được ngay, còn chtrình viết
bằng ng
2
bậc cao thì phải chuyển đổi
thành chtrình trên ng
2
máy mới có thể
thực hiện được. Công cụ thực hiện
chuyển đổi đó gọi là chtrình dịch.
Tl:Ng
2
máy, hợp ngữ,
ng
2
bậc cao.
Tl: (1-2 hs)
Tl: Lập trình
Ghi bài
Nghe giảng và tự ghi
chép
Bài 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1. K/n lập trình
(Sgk)
Ý nghĩa: tạo ra các chtrình giải
được bài toán trên MT.
2. Chtrình dịch
Về cú pháp:
Về ngữ nghĩa:
Trong từng ngữ cảnh khác nhau,
ngữ nghĩa của 1 tổ hợp kí tự là khác
nhau
Ví dụ: Sgk
* Tóm lại
+ Phân biệt giữa cú pháp và ngữ
nghĩa
+ Lỗi cú pháp
+ Lỗi ngữ nghĩa
Ví dụ:
>>++
=
lainguoc
bavabaneuba
S
1
1
22
Xem thử 3 cách mô tả cách nào
đúng.
Tl: In: chtrình viết bằng
ng
2
bậc cao
Out: chtrình trên ng
Cách 3:
If a
2
+b
2
>1 and a>b
then s=a+b
Else s=1
a. K/niệm: Sgk
b. Phân loại:
Có 2 loại
- Thông dịch: lần lượt dịch và
thực hiện từng câu lệnh.
- Biên dịch: dịch toàn bộ
chtrình rồi mới thực hiện và
được lưu trữ để sử dụng lại lần
sau.
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN
NGỮ LẬP TRÌNH
1. Các thành phần cơ bản
- Bảng chữ cái
- Cú pháp: bộ qui tắc để viết
chtrình
- Ngữ nghĩa
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 2
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
H: Lỗi ngữ nghĩa thường được phát
hiện khi nào?
Tl: Khi thực hiện kiểm
thử chtrình.
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Hãy phân biệt chtrình thông dịch và biên
dịch?
H2: NNLT có những thành phần nào? Lỗi cú
pháp và lỗi ngữ nghĩa được phát hiện bằng gì?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 Hs
Hs1: trình bày trên bảng.
Hs2: trả lời trước lớp
Hs3: nhận xét câu trả lời của Hs1
2. Hoạt động 2: (18 phút) Tìm hiểu khái niệm tên trong thành phần của ngôn ngữ lập trình.
a. Mục tiêu:
Hs biết và phân biệt được 1 số loại tên: tên dành riêng, tên chuẩn, tên tự đặt.
b. Nội dung:
Mọi đối tượng trong chtrình đếu phải được đặt tên theo một qui tắc của NNLT và từng
chtrình dịch cụ thể.
Tên dành riêng (từ khóa): là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa xác định,
người lập trình ko được dùng với ý nghĩa khác
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 3
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Tên chuẩn: là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa nào đó, người lập trình
có thể định nghĩa lại để dùng với ý nghĩa khác.
Tên do người dùng đặt: là tên được dùng theo ý nghĩa riêng của người lập trình, phải
được khai báo trước khi sử dụng và không được trùng với từ khóa.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Mọi đối tượng trong chtrình
đếu phải được đặt tên
1. N/cứu Sgk nêu qui tắc đặt tên trong
Turbo Pascal?
2. Chọn các tên đúng trong bảng sau:
A5d
3. N/cứu sgk và trả lời
Thảo luận theo nhóm và cử
người trình bày.
+ Tên dành riêng
+ Tên chuẩn
+ Tên do người dùng đặt
Quan sát và ghi lên bảng
con.
+ Từ khóa: Type, Const,
function
+ Tên chuẩn: Integer, byte,
string, inc
+ Tên tự đặt: dem, mang
Quan sát kết quả cnhóm
khác, nhận xét và bổ sung
1. Khái niệm Tên
(Sgk)
Ví dụ:
+ Tên dành riêng
+ Tên chuẩn
+ Tên do người dùng đặt
Ví dụ:
3. Hoạt động 3: (15 phút) Tìm hiểu hằng, biến, chú thích
a. Mục tiêu: Hs biết được khái niệm về hằng, biến và chú thích. Phân biệt được hằng và biến.
Thấy được ý nghĩa của chú thích.
b. Nội dung:
* Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chtrình. Có 3 loại
hằng
+ Hằng số học: số nguyên, só thực, có dấu và không dấu
1. Suy nghĩ và trả lời
+ Hằng số: 55 73.05
+ Hằng xâu: ‘211’ ‘AB’
+ Hằng logic: False True
Xem k/niệm hằng ở Sgk
2. Quan sát và trả lời
+ Hằng số: 56; -3785; 1.5E+2
+ Hằng xâu: ‘485’ ‘THPT’
Tl: nháy đơn: ’’’’
Nháy kép: ‘””’
3. N/cứu Sgk và trả lời
4. Cá nhân n/cứu Sgk và
trả lời
Chú thích được đặt giữa
cặp dấu { } và (* *) dùng
để giải thích chtrình rõ
ràng dễ hiểu.
Tl: Tên do người lập trình
đặt.
Tl: Không, vì đó là dòng
chú thích.
2. Hằng và biến
a. Hằng
+ Hằng số
+ Hằng xâu
+ Hằng logic
b. Biến
K/niệm: (Sgk)
Ví dụ: Tong, dtoan, …
c. Chú thích
tính điện tử.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc nghiệm của
chương.
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
T/g
Hđ của GV Hđ của HS
1. Phân biệt giữa Hằng và Biến? Cho một số
biến đúng?
2. Đâu là từ khóa trong các tên sau đây?
Integer Begin Do int chan tong
- Nhận xét, đánh giá cho điểm
HS1: trả lời
Hs2: trả lời (Begin và Do)
2. Hoạt động 2:
T/g
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Trước khi giải bài
tập trong SGK, các em tự
ôn lại một số kiến thức mà
chúng ta đã học ở các bài
trước dựa trên yêu cầu của
câu hỏi trang 13 SGK.
Đặt câu hỏi số 1: Tại sao
người ta phải xây dựng các
ngôn ngữ lập trình bậc
cao?
- Nhận xét, đánh giá và bổ
Phân tích câu trả lời của
học sinh.
- Suy nghĩ, trả lời câu
hỏi.
chương trình nguồn có dịch
được không? dịch toàn bộ
chương trình nguồn thành một
chương trình đích có thể thực
hiện trên máy và có thể lưu trữ
lại để sử dụng về sau khi cần
thiết.
Trình thông dịch lần lượt dịch
từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy
rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa
dịch được hoặc báo lỗi nếu
không dịch được
3. Hoạt động 3:
T/g
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Đặt câu hỏi 3: Hãy cho biết
các điểm khác nhau giữa
tên dành riêng và tên
chuẩn? Viết 3 tên đúng quy
tắctrong Pascal?
- Gọi hs trả lời và cho ví dụ
- Phân tích câu trả lời của
học sinh.
Hỏi: Nêu lại quy tắc đặt tên
trong Pascal?
- Gọi 3 học sinh lên bảng
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. (trang 129 Sgk)
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 7
1 150.0 hằng số
2 –22 hằng số
3 6,23 K
4 ‘43’ hằng xâu
5 A20 K
6 1.06E-15 hằng số
7 4+6 b/thức hằng
8 ‘C K
9 ‘TRUE’ hằng xâu
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương: (15 phút)
Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
B. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
C. Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên.
D. Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính
Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm
sau:
A. Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy.
B. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp.
C. Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán.
D. Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này.
Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
A. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa. C. Phát hiện được lỗi cú pháp.
B. Thông báo lỗi cú pháp. D. Tạo được chương trình dịch.
Biết cấu trúc của một chtrình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần
2. Kĩ năng
Nhận biết được thành phần của một chtrình đơn giản
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Máy tính, máy chiếu projector .
Một số chtrình mẫu viết sẵn.
2. Học sinh
Sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên hằng,
tên biến thuộc loại tên nào?
H2: Cho một số tên biến, hằng đúng qui cách?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs1: trả lời trước lớp
Hs2: trình bày trên bảng
Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2
2. Hoạt động 2: (5phút) Tìm hiểu cấu trúc chung của chtrình
a. Mục tiêu: Hs biết được chtrình có 2 phần.
b. Nội dung: Cấu trúc chtrình có 2 phần: phần khai báo, phần thân.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Câu hỏi gợi ý: Một bài tập làm
văn thường viết có mấy phần? Các
phần có thứ tự không? Tại sao phải
chia ra như vậy?
2. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời
các câu hỏi sau:
thân chtrình?
Dẫn dắt chuyển sang Hđ 3: Chtrình
trên chỉ là chtrình đơn giản. Để có
thể nhận biết các thành phần trong
chtrình bất kỳ, ta cần tìm hiểu nội
dung của từng thành phần.
báo.
3. Hoạt động 3: (15phút) Tìm hiểu các thành phần của chtrình.
a. Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chtrình
b. Nội dung:
Phần khai báo: khai báo tên chtrình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, khai báo biến,
khai báo chtrình con,
Phần thân: bao gồm dãy lệnhđược đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc
Begin
Các câu lệnh;
End.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời câu
hỏi:
- Trong phần khai báo có những
khai báo nào?
Dẫn dắt: Cách khai báo các đối
tượng này trong chtrình như thế
nào?
2. Y/cầu Hs tiếp tục n/cứu Sgk và
lấy ví dụ cho từng loại khai báo.
* Cách khai báo biến sẽ được tìm
hiểu riêng trong tiết sau.
* Khai báo và sử dụng CTC được
Program tên_chtrình;
Uses tên_thư_viện;
Const tên_hằng = giá_trị;
Var tên_biến: kiểu_dữ_liệu;
b. Phần thân
4. Hoạt động 4: (15 phút) Xét một vài ví dụ về những chtrình đơn giản
a. Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chtrình đơn giản.
b. Nội dung: Một vài chtrình đơn giản.
c. Các bước tiến hành:
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 10
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Chiếu lên bảng một chtrình đơn
giản.
Program vidu;
Uses crt;
Var x, y: byte; z:wor d;
Begin
z:= x+y;
write ln(z);
readl n;
End.
H1: Phần khai báo của chtrình?
H2: Phần thân của chtrình,
+ lệnh z:=x+y có ý nghĩa gì?
+ lệnh writeln có chức năng gì?
2. Có thể bỏ bớt các phần nào trong
chtrình trên, nhưng kết quả chtrình
không thay đổi?
3. Chia lớp thành 4 nhóm
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Ngày soạn: 31/8/20012
Tiết 5 MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
KHAI BÁO BIẾN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic.
Hiểu cách khai báo biến.
2. Kĩ năng
Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản.
Biết khai báo biến đúng.
3. Tư duy – thái độ:
Tư duy logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai
2. Học sinh: SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Nêu cấu trúc chung của một chương trình?
H2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên
chương trình, hằng, thư viện?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs1: trả lời trước lớp
Hs2: trình bày trên bảng
Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2
2. Hoạt động 2: (3 phút)Đặt vấn đề
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Trong toán học để thực hiện được
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
H
1
: Có bao nhiêu dữ liệu chuẩn trong
ngôn ngữ Pascal ?
H
2
: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu nguyên nào thường dùng, phạm
vi biểu diễn của mỗi loại?
H
3
: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu thực nào thường dùng, phạm vi
biểu diễn của mỗi loại?
H
4
: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu kí tự?
H
5
: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu logic, gồm các giá trị nào?
Treo bảng
3. Giải thích một số vấn đề cho Hs
+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các
loại số nguyên là khác nhau?
+ Miền giá trị của các loại kiểu thực,
số chữ số có nghĩa?
4. Ứng dụng: Muốn tính toán các giá
biểu diễn một số kiểu dữ
liệu thường dùng
4. Hoạt động 4: (10 phút) Tìm hiểu cách khai báo biến
a. Mục tiêu:
- Hs biết được rằng mọi biến trong chtrình đều phải được khai báo tên và kiểu dữ liệu.
- Hs biết được cấu trúc chung của khai báo biến trong NNLT Pascal, khai báo được biến
khi lập trình.
b. Nội dung: Cấu trúc chung của khai báo biến trong lập trình bằng Pascal:
Var tên_biến_1: kiểu_dữ_liệu_1;
tên_biến_2: kiểu_dữ_liệu_2;
tên_biến_N: kiểu_dữ_liệu_N;
biếnA, biếnB, , biến F: kiểu_dữ_liệu;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách
GK và cho biết vì sao phải khai báo
biến ?
Cấu trúc chung của khai báo biến
bằng Pascal:
Cho ví dụ: Cần một biến kiểu nguyên,
1. Đọc sách.
Mọi biến dùng trong
chtrình đều phải được khai
báo tên biến và kiểu dữ liệu
của biến. Tên biến dùng để
xác lập quan hệ giữa biến
với địa chỉ bộ nhớ nơi lưu
giữ giá trị của biến.
Var <danh sách biến>:
Var x, y: word;
n : real;
i: byte;
c: char;
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5 phút)
1. Nội dung đã học
Các kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic
Cách khai báo biến
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk trang 35
Xem trước bài: Phép toán, biểu thức, lệnh gán. sgk trang 24
Ngày soạn: 1/9/20012
Tiết 6 PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết được khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ.
Hiểu lệnh gán.
Biết được một số hàm thông dụng trong Pascal
2. Kĩ năng
Viết được lệnh gán
Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Tranh chứa bảng các hàm số học, bảng chân trị.
Máy tính, Projector.
2. Học sinh Sgk
3. Tư duy và thái độ :
Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo.
phép toán, biểu thức, gán giá trị.
2. Hãy kể các phép toán đã học ở toán
học?
- Trong NNLT Pascal cũng có các
phép toán đó nhưng được diễn tả
bằng một cách khác.
3. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết có
bao nhiêu nhóm phép toán?
H1: Phép chia (/) được sử dụng cho
kiểu dữ liệu nào?
H2: Phép Mod, Div được sử dụng cho
kiểu dữ liệu nào?
H3: Kết quả của phép toán quan hệ
thuộc kiểu dữ liệu nào?
1.Chú ý lắng nghe
2. Suy nghĩ và trả lời
- Phép: cộng, trừ, nhân,
chia, lấy dư, so sánh, chia
lấy nguyên.
3. N/cứu sgk và trả lời.
- Phép toán số học: +, -,
*, /, div, mod
- phép toán quan hệ: <, >,
=, >=, <=, <>
- phép toán logic: and, or,
not
Tl: kiểu thực
Tl: kiểu nguyên.
Tl: kiểu logic
1. Phép toán trong Pascal
a. 4x - 2y b. x +
yx −
1
c.
c
b
a
cba
+
++
2
-
ac
cb
−
2
- Từ việc xây dựng các biểu thức trên,
hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
toán.
3. Nêu vấn đề:Trong toán học ta đã
làm quen với một số hàm số học, hãy
kể tên?
- Muốn tính ax
2
+ 1 ta viết thế nào?
- Muốn tính
x
,
x
, sinx ta làm
b. x+1/(x-y)
c. ((a+b+c)/((2*a /b)+c)) -
(b*b-c)/(a*c)
N/cứu sgk và trả lời
- Thực hiện trong ngoặc
trước; ngoài ngoặc sau.
Nhân, chia, chia lấy
nguyên, chia lấy dư trước;
cộng trừ sau.
3. Nhớ lại và trả lời
Hàm trị tuyệt đối, hàm căn
bậc 2, hàm sin
- HS trả lời: 2*x*x+1
- HS chưa trả lời được
Nghiên cứu SGK - 26 và
quan sát tranh vẽ, lên bảng
điền tranh
- Suy nghĩ và trả lời:
(abs(x) - sqrt(2*x+1)) /
(sqr(x)-1)
4. Lắng nghe, suy nghĩ.
2. Biểu thức số học
Toán hạng: hằng, biến,
hàm số.
Toán tử: +, -, *, /, mod,
div.
* Thứ tự thực hiện: Sgk
* Chú ý:
+ Nên dùng biến trung
gian để tránh việc tính 1
- Hãy quan sát biểu thức trong toán
học sau: 2< x ≤ 8 và biễu diễn bthức
này trong NNLT Pascal.
- Thứ tự thực hiện của bthức lôgic?
- Kết quả mà bthức lôgic thuộc kiểu
dữ liệu nào?
Treo tranh có chứa bảng chân trị của
A và B, y/cầu hs điền giá trị cho A
and B, A or B, not B
- Trả lời: x + y < 2* x*y
+ Tính gtrị của các bthức
+ Thực hiện phép toán qhệ
- Kiểu logic
5. Lắng nghe, theo dõi sự
sự dẫn dắt của Gv để trả lời
- Kết hợp SGK, trả lời:
(x > 2)and(x <= 8)
+ Thực hiện các bthức qhệ
+ Thực hiện p/toán lôgic
- Kiểu logic
Suy nghĩ và trả lời bằng
cách điền vào bảng
A B
A
and
B
A
or
B
Not
- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển nó vào một biến.
- Cấu trúc: Tên biến:= biểu thức;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
- Mỗi NNLT có cách viết lệnh gán
khác nhau, chẳng hạn như trong
Pascal có lệnh gán sau: i : = 8 + 3
- Giải thích: Lấy 8 cộng với 3, đem
kết quả đặt vào i , ta được i = 11.
Hỏi: Hãy cho biết chức năng của lệnh
gán?
- Quan sát ví dụ và suy
nghĩ để trả lời.
+ Tính gtrị của bthức
+ Gán gtrị tính được vào
tên biến.
6. Câu lệnh gán.
- Lệnh gán là cấu trúc cơ
bản của mọi NNLT,
thường dùng để gán giá
trị cho biến.
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 17
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
- Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc
chung của lệnh gán trong NNLT
Pascal
Cho một số ví dụ về lệnh gán
Cần chú ý gì khi viết lệnh gán?
Phân tích câu trả lời của học sinh
sau đó tổng hợp lại
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (2phút)
1. Nội dung đã học
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản
Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 18
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Ngày soạn: 10/9/20012
Tiết 7 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN
SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được ý nghĩa của các thủ tục vào/ ra chuẩn đối với lập trình
- Biết được các cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong NNLT Pascal
- Biết được các bước để hoàn chỉnh một chtrình
- Biết được các file cơ bản của Turbo Pascal 7.0
2. Kĩ năng
- Viết đúng lệnh vào /ra dữ liệu
- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chtrình.
- Biết khởi đọng và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal 7.0
- Soạn được một chtrình vào máy. Dịch được chtrình để phát hiện lỗi cú pháp.
- Thực hiện được chtrình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sgk, tranh chứa các biểu thức trong toán, Projector, máy vi tính, một số chtrình viết
sẵn.
- Máy vi tính có cài phần mềm Turbo Pascal 7.0, Projector.
2. Học sinh: sgk
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Readln(<biến1>,…,<biếnN>);
1. Nhập dữ liệu từ bản
phím
Read(<biến1>,…,<biếnN>);
Readln(<biến1>,…,<biếnN>);
Ví dụ
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 19
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
Ví dụ: khi viết chtrình giải ptrình:
Ax
2
+ Bx + C = 0, ta phải nhập vào
các đại lượng nào? viết lệnh nhập?
2. Treo bảng chứa chtrình Pascal đơn
giản có lệnh nhập giá trị cho 3 biến.
- Mô phỏng kết quả chtrình cho hs
quan sát.
Hỏi: Khi nhập giá trị cho nhiều biến,
ta phải thực hiện như thế nào?
Ví dụ: để nhập các giá trị 2, -1.5, 7
cho các biến A, B, C ta có thể gõ:
Cách1: 2 1.5 7 Enter
Cách2: 2 1.5 Enter
7 Enter
Hỏi: Lệnh Read và Readln khác nhau
như thế nào?
Suy nghĩ, trả lời:
- phải nhập giá trị vào 3
biến A, B, C
-Lệnhnhập:Readln(A,B,C);
2. Để nhập giá trị cho 1 biến từ bàn
phím, ta thường đưa thêm câu dẫn dắt
sau đó mới đến câu lệnh nhập. Bằng
cách dùng cặp thủ tục write và read.
Ví dụ: Cần nhập 1 số ngdương N
(N<=100) từ bàn phím ta viết câu
lệnh như sau:
Write(‘Nhap so nguyen duong N<=100: ’);
Readln(N);
3. Treo bảng chứa chtrình Pascal đơn
giản:
Mô phỏng kết quả chtrình để hs quan
1.
- N/cứu Sgk và trả lời.
- Writeln(-b/a);
2. Chú ý lắng nghe và ghi
nhớ.
3. Quan sát kết quả chtrình
và trả lời một số câu hỏi:
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
Write(<thamsố1>, ,
<tham sốN>);
Writeln(<thamsố1>, ,
<tham sốN>);
Program vd;
Var x, y, z:integer;
Begin
Writeln(‘Nhap vao hai
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 20
Nhap vao hai so:
đưa ra màn hình.
- Writeln để đưa con trỏ
xuống đầu dòng dưới.
so: ’);
Readln(x, y);
Z:= x+y;
Write(x:6, y:6, z:6);
Readln
End.
- Khi tham số có kiểu
nguyên hoặc kiểu kí tự
việc qui định vị trí là
giống nhau
<tham số>: <độ rộng>
Vd1: write(c:10, x:6);
- Khi tham số có kiểu
thực phải qui định 2 loại
vị trí: vị trí cho toàn bộ
số thực và vị trí cho
phần thập phân
<tham số>: <độ rộng>:
<số chữ số thập phân>
Vd2: writeln(N:5, r:8:3);
Write(7983:8:3)
4. Hoạt động 4: (3 phút)Làm quen với Turbo Pascal 7.0
a. Mục tiêu: Biết được các file Ct cơ bản của TurboPascal 7.0. Biết cách khởi động và thoát
khỏi TP 7.0
b. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. ĐVĐ: Để sử dụng được Pascal trên
1. Soạn một chtrình làm ví dụ, lưu
chtrình, dịch lỗi.
2. Mở chtrình có sẵn, y/cầu hs chỉ các
lỗi cú pháp trong CT, Biên dịch lỗi và
sửa.
Program vd
Var x: integer;
Bigen
Write(‘nhap so ngduong );Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);
End;
1. Quan sát và ghi nhớ
Program vd;
Var x, y: integer;
Begin
Write(‘nhap so ngduong ‘);
Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);
End.
- Lưu chtrình vào đĩa: bấm
F2
- Mở chtrình có trong đĩa:
bấm F3
- Biên dịch lỗi cú pháp:
bấm Alt+F9
- Đóng cửa sổ chtrình:
bấm Alt+F3
- Thoát khỏi phầm mềm:
a=0, b=0 pt vô số nghiệm
- Chạy chtrình: bấm
Ctrl+F9
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (2phút)
1. Nội dung đã học
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các cặp lệnh write()/writeln() và
read()/readln().
- Viết chtrình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 22
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
- Viết chtrình nhập độ dài bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tương ứng.
- Làm bài tập 9, 10 sgk trang36
- Xem trước nội dung phần bài tập và thực hành số 1 sgk trang 34
* Xem phụ lục B sgk: Trang 122: Môi trường Turbo Pascal
Trang 136: Một số thông báo lỗi
Ngày soạn: 18/9/20012
Tiết 8 - 9 BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 1
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được một chtrình Pascal hoàn chỉnh.
- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực
hiện chtrình.
2. Kĩ năng
- Soạn thảo được chtrình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và
hiệu chỉnh.
- Bước dầu biết phântích và hoàn thành chtrình đơn giản trên Pascal
3. Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
b. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Chiếu chtrình lên bảng. Y/cầu hs 1. Quan sát chtrình, đọc
Program Giai_pt;
Kiên Nhiên GV trường THPT Đại An Page 23
GIÁO ÁN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2013 - 2014
thực hiện các nhiệm vụ:
- Soạn chtrình vào máy
- Lưu chtrình
- Dịch lỗi cú pháp
- Thực hiện chtrình
- Nhập dữ liệu 1 -3 2. Thông báo kết
quả
- Trở về màn hình soạn thảo
- Thực hiện chtrình
- Nhập dữ liệu 1 0 2. Thông báo kết
quả.
- Vì sao có lỗi xuất hiện?
lập soạn vào máy
F2
Alt+F9
Ctrl+F9
x1=1.00 x2=2.00
Enter
Ctrl+F9
Thông báo lỗi
Do căn bậc hai của một
số âm
Uses crt;
Var a, b, c, d, x1, x2: real;
1. Phân tích theo yêu cầu
của gv
- Dữ liệu vào: a b
- Dữ liệu ra: tb
- tb =(a
2
+b
2
)/2
2. Thực hiện các y/cầu của
gv
- Soạn chtrình
- F2, gõ tên file để lưu
- Alt+F9 : biên dịch lỗi
- Ctrl+F9: t/hiện chtrình
3.Nhập dữ liệu theo y/cầu.
- Với a=5, b=7 thì tb=37
- Với a=7, b=-5thì tb=37
Bài toán: Viết chương
trình nhập từ bàn phím 2
số thực a và b, tính và
đưa ra màn hình trung
bình cộng các bình
phương của hai số đó.
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (7phút)
1. Nội dung đã học
Các bước để hoàn thành một chương trình:
- Phân tích bài toán để xácđịnh dữ liệu vào/ra
- Xác định thuật toán
- Soạn thảo chtrình vào máy
b. Nội dung: Viết biểu thức lôgic cho kết quả True khi tọa độ (x, y) là điểm nằm trong vùng
gạch chéo kể cả biên của hình 2.a và 2.b (trang 36/sgk)
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Hình 2.a:
Y/cầu hs quan sát hình và trả lời các
câu hỏi:
- Giá trị của y trong vùng gạch chéo?
- Giá trị của x trong vùng gạch chéo?
- Điểm A(x,y) thì x, y có quan hệ thế
nào?
- Y/cầu hs từ các biểu thức quan hệ
viết ra bthức lôgic theo yêu cầu của
đề?
- Phân tích các giá trị x, y để đơn giản
biểu thức
(y<=1) and (abs(x)<=y)
2. Hình 2.b
Y/cầu hs tự làm, tương tự hình 2.a
Quan sát hình và trả lời
0<=y<=1
-1<=x<=1
|x|<=y
(|x|<=y) and ((x>=-1)and
(x<=1)) and ((y>=0) andy<=1)
Chú ý lắng nghe, để ý cách
xác định giá trị đúng.
Tự làm
3. Hoạt động 3: (15 phút)Bài 9/sgk/36
a. Mục tiêu: Củng cố lại các bước khi xây dựng chương trình, sử dụng các dạng câu lệnh vào ra