BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN HỆ CAO ĐẲNG - Pdf 27

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ
MÁY CẮT KIM LOẠI

Máy cắt kim loại đợc dùng để gia
công các chi tiết kim loại bằng cách cắt
hớt các lớp kim loại thừa, để sau khi gia
công chi tiết có hình dáng gần đúng yêu
cầu (gia công thô) hoặc thoả mãn hoàn
toàn yêu cầu đặt hàng với độ chính xác
nhất định về kích thớc và độ bóng cần
thiết của bề mặt gia công (gia công tinh).
1.1. ng dng v phõn loi mỏy ct kim loi:
1.1. ng dng v phõn loi mỏy ct kim loi:
1.1.2. Ph©n lo¹i c¸c m¸y c¾t kim lo¹i

Đặc điểm quá trình
công nghệ:
 Máy tiện
 Máy phay
 Máy bào
 Máy mài
 Máy khoan - doa

Đặc điểm quá trình sản
xuất:
 Máy vạn năng
 Máy chuyên dùng
 Máy đặc biệt

Trọng lượng và kích
thước chi tiết:

!"#
$% &
$% &
'
'
Th#ờng
Lớn
Nặng
Rất nặng
(%
(%
)
)


Th#ờng
cao
Rất cao
-
*+(,-
.*+(%/+(#
"0#+( ))123"#1
'
.*+(3)1#+(4
56) 7)11891)&8
81&
-
*+(8
:#;+($4)
<'8'2=>?

-
-
L
L
thi gian dựng gia cụng chi tit.
thi gian dựng gia cụng chi tit.


đợc gọi là thời gian công nghệ, thời gian cơ
đợc gọi là thời gian công nghệ, thời gian cơ
bản hoặc thời gian hữu ích.
bản hoặc thời gian hữu ích. (vd: Mỏy tin)
Tóm tắt bài học
. ứng dụng
và phân loại
I. Biểu thức
và các đại
lợng xác
định tốc độ
cắt, lực cắt,
công suất
cắt và thời
gian máy.
II. Các
chuyển
động và
các dạng
gia công
trên MCKL
02:38:15 PM 12

dF
M
Z
Z
=
i: tỷ số truyền từ trục động cơ đến trục chính của máy
BC"&+(%#+(
5'
02:38:15 PM 14
ρ
.
Zhi
FM
=
HI;%4(,
-
1Jρ#-$%+G<2"F
(,
HIK4(, !
5 )
η
hi
C
M
M =
η: hiệu suất bộ truyền từ trục động cơ đến trục chính
của máy
02:38:15 PM 15
ë ;+JL8I18 ,
M)=1+(-#N+

+(5'
).(
.
mN
pF
M
Z
C
η
=
).(
2
.
mN
i
dF
M
K
C
η
=
B HI4(,O"&
+()+#
02:38:15 PM 17
DT*,+F(3)1
H×nh 1- 4. S¬ ®å ®éng häc cña truyÒn ®éng ¨n dao.
B(,UTBV(FCU
WB"%"RU4- X cu;
YBV#)1UZB[P !
02:38:15 PM 18

F
d
= . S

S: diện tích bề mặt tiếp xúc ở gờ trợt của bàn
giao đơn vị cm
2

: áp suất dính, thờng bằng 0,5 N/cm
2

02:38:15 PM 19
* Khi khởi động:

F
adkđ
= à
0
.g.m
b
+ F
d
* Khi ăn dao làm việc:

F
adlv
= K.F
x
+ à (g.m
b

trv
C
>

= arctg

t: bớc ren của đờng ren trục vít t

Mômen cản tĩnh trên trục động cơ:
trv
d
t
02:38:15 PM 21
DW*,+F(8
H×nh 1-5: S¬ ®å truyÒn ®éng c¬ cÊu xiÕt níi trô
02:38:16 PM 22
Để đảm bảo xiết trụ thì lực sinh ra bởi cơ cấu xiết
phải lớn hơn lực làm di chuyển trụ sinh ra do lực
cắt và trọng lợng.

F
N
: áp lực tác dụng lên trụ do cơ cấu xiết tạo ra

Q: Lực đặt vào trọng tâm của xà máy

R: Bán kính ngoài trụ

l: Khoảng cách từ tâm trụ đến trọng tâm xà máy


,
1
: góc ma sát của trục vít và chêm

Dấu (+) ứng với trờng hợp xiết, dấu (-)
ứng với trờng hợp nới.
02:38:16 PM 24
DDG)11+2$19
\9$L+F(
η
Kh©u truyÒn b»ng d©y ®ai ph¼ng
0,94 ÷ 0,96
Kh©u truyÒn b»ng b¸nh răng th¼ng 0,98
Kh©u truyÒn b»ng b¸nh răng c«n 0,96
Kh©u truyÒn b»ng trôc vÝt
0,6 ÷ 0,7
æ bi lăn
0,99
æ trît
0,98
VB]6),+F(
02:38:16 PM 25
HiÖu suÊt ®Þnh møc cña c¬ cÊu:
mshi
hi
MM
M
+
=
η


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status