Ơn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Cơng Đồn
ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA
* XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HC KHI BIẾT KHỐI LƯNG PHÂN TỬ M
PHƯƠNG PHÁP: Gọi công thức HC là: C
x
H
y
(ĐK: x ≥ 1; y ≤ 2x+2 và y chẵn)
→ 12x + y = M, mặt khác: y ≥ 2 →
12
2M
x
−
≤
(1)
Ta lại có: y ≤ 2x + 2 → M – 12x ≤ 2x + 2 →
14
2M
x
−
≥
(2)
Từ (1)&(2) suy ra:
12
2M
x
14
2M −
≤≤
−
→ x → y → kết quả bài toán.
=
OH
2
n
→ HC là anken hoặc xicloankan và:
HC
n
=
hhCO
n/n
2
Nếu:
2
CO
n
<
OH
2
n
→ HC là ankan và:
hh
n
=
OH
2
n
-
2
CO
n
hhCO
n/n
2
* nếu đốt cháy hồn tồn một hoặc nhiều hiđrocacbon thu được CO
2
và H
2
O:
C
x
H
y
+ O
2
→
Ct
o
CO
2
+ H
2
O. Ta có:
2
chuanonHidrocacbogdd
chuanonhidrocacbo
giamh
mm
VV
=
=
+ Đốt cháy hồn tồn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc hoặc P
2
O
5
hoặc CaCl
2
khan. Sau đó qua bình (2) đựng dd Ca(OH)
2
hoặc dd Ba(OH)
2
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
hoaặc NaOH hoặc dd KOH. Thấy bình (1) tăng m
1
gam, bình (2) tăng m
2
gam. Thì
A
M
M
1−
3. Tách V(lít) ankan A V’ (lít) hh X thì: M
A
=
V
V '
M
X
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 hoặc nhiều Ankan và 1 hoặc nhiều Anken thì:
n
ankan
= n
H2O
– n
CO2
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 1 hoặc nhiều Ankan và 1 hoặc nhiều Ankin mà thu được
n
CO2
= n
H2O
thì n
ankan
= n
ankin
HIĐROCACBON KHÔNG NO
* Cho hỗn hợp gồm anken C
n
12
MM
MM
−
−
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 hoặc nhiều anken và 1 hoặc nhiều ankin thì:
n
anken
= n
CO2
– n
H2O
* dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Niken nung nóng, thu
được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu được x mol kết
tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng đủ với y mol Brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn
khí Z thu được z mol khí CO
2
(đktc) và t mol nước. Giá trị của V là:
V=V
C2H2
+ V
H2
nt
nz
ny
nx
2
2
2
+ Clo hóa PVC thu được một polime chứa x% Cl về khối lượng. Trung bình 1 phân tử Clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
8,56
552,08,56
−
−
=
x
x
k
DẪN XUẤT HALOGEN. ANCOL – PHENOL
* Ancol no, đơn chức (C
n
H
2n+2
O): 2
n-2
(1<n<6)
- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A (C
n
H
2n+2
O
Ancol b2 + CuO
→
to
Xeton + Cu + H
2
O
1 mol 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
m
chất rắn
↓
= m
O(oxit p/ư)
m
ancol
= m
h2 hơi ( Anđehit, H2O
) – m
O(oxit)
n
anđehit
= n
H2O
= n
O(oxit)
• Nếu đun m gam hỗn hợp n ancol đơn chức với H
2
SO
4
(đktc).
Mặt khác cũng m gam hỗn hợp trên tách nước ở 140
o
C, H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp các
ete thì:
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
+−− →−
+−→+−
OHROROHR
HONaRNaOHR
SOHC
o
2
,140
2
2
1
2
1
n n− −
(
3 7n〈 〈
)
ESTE – LIPIT
1. Công thức phân tử
Este no, đơn chức (C
n
H
2n
O
2
): 2
n-2
(1<n<5)
Ete đơn chức, no (C
n
H
2n+2
O):
2
1
(n-1)(n-2) (2<n<6)
2. Lipit
Tính số triglixerit tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic béo:
Số trieste =
2
)1(
2
+nn
3)(53
3
)(53
b) Thủy phân hoàn toàn m gam lipit (chất béo) X trong môi trường axit thu được m gam
Glixeron thì:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
→
3RCOOH + C
3
H
5
(OH)
3
. Ta có:
=
+=+
533)(3)(53
2
HCRCOOOHHC
+ NaOH , Ba(OH)
2
hay Ca(OH)
2
1)Khi hấp thụ hết 1 lượng CO
2
vào dd Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thì:
n
kết tủa
=
2
CO
OH
nn
−
−
(n
kết tủa
2
CO
n
≤
)
Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
−=
=
↓
↓
−
nnn
nn
OH
CO
CO
2
2
+ Thổi V lít CO
2
(đktc) vào x mol Ca(OH)
2
thu được y mol kết tủa ( với 0 < y < x). Tính V?
Thì:
=−=
=
−
xnyxhoacV
yV
3
+ Hấp thụ hoàn toàn x mol CO
2
vào a mol Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thu được y mol kết tủa (với
yx
≠
). Tính a? Thì:
2
yx
a
+
=
+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)
2
hoặc dd Ba(OH)
2
hoặc dd KOH. Thấy bình tăng m gam. Thì :
OHCO
binh
mmm
22
+=
↑
+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
dư vào dung dịch X thấy có
kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là:
)(4,22 baV −=
Al
3+
+ HCl, NaOH
1. Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al
3+
để xuát hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:
−=
=
↓
↓
+−
−
nnn
nn
AlOH
OH
3
4
3
2. Tính thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO
2
2)(
3)(3
+→+
+→+
Ta có: a, Nếu x = y thì
M
NaOH
C
x
Vxn
3
3 =⇒=
b, Nếu 0 < y < x thì
M
MinNaOH
C
y
Vyn
3
3
)(
=⇒=
hoặc
M
MaxNaOH
C
yx
Vyxn
−
=⇒−=
2
O
→
Al(OH)
3
+ NaCl
Al(OH)
3
+ 3HCl
→
AlCl
3
+ 3H
2
O
+ Cho từ từ V lít HCl C
M
vào x mol NaAlO
2
thu được y mol kết tủa. Tính V?
NaAlO
2
+ HCl +H
2
O
→
Al(OH)
3
+ NaCl
Al(OH)
34
)(
−
=⇒−=
=> Cho kim loại M (có hố trị n) có hiđroxit lưỡng tính, số mol
−
OH
dùng để kết tủa hồn tồn
ion M
n+
sau đó tan hết kết tủa là:
−
OH
n
= 4
+n
M
n
=4
M
n
công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hh dd Al
3+
và H
+
để xuất hiện 1
lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
2
hoăc
Na[Al(OH)
4
] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
N H
+
= n kết tủa + n OH
-
- n H
+
= 4 n Al O
2
-
- 3 n kết tủa + n OH
-
Zn
2+
+ NaOH
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
* Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Zn
2+
để thu đc lượng kết tủa theo yêu cầu:
=
<
>
)(4
161
ba
xbya
m
yx
ba
TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI
* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các kim loại (đứng trước H) tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng:
M
+ H
2
SO
4
→
M
(SO
4
)
n
+ H
2
→
M
Cl
2
+ H
2
ta có:
==
+=
−
−
2
2
2
HHClCl
ClMMCl
nnn
mmm
Hay: m
muối clorua
= m
hỗn hợp kim loại
+ 71.
2
H
n
= m
(SO
4
)
n
+ H
2
O, ta có:
===
−+=
−
−
)(242
4
)(
4
22)4(2
2
2
oxitOOHSOH
SO
oxitO
SO
OMSOM
nnnn
mmmm
oxitOOHHClCl
oxitOClOnMMC
nnnn
mmmm
Hay: m
muối clorua
= m
hỗn hợp oxit kim loại
+ 27,5
HCl
n
= m
Oxit
+ 55n
H2O
* Nếu hòa tan hoàn toàn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch HNO
3
dư sau
phản ứng thu được muối nitrat (không có NH
4
NO
3
) và sản phẩm khủ chứa N:
M + HNO
3
→
M(NO
3
)n +
nhuongeMNOMnNOM
nnn
nmmmm
Hay: m
muối nitrat
= m
kim loại
+ 62.(
222
1083
NONNONO
nnnn
+++
)
Không tạo khí nào thì số mol khí đó bằng 0
* Nếu hòa tan hoàn toàn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nóng sau phản ứng thu được muối sunfat và sản phẩm khử chứa S:
M + H
2
SO
4
đ
→
to
M
2
)()(42
2
4)4(2
2
2
.96
spkhuS
nhuonge
puSOH
nhuonge
SOnSOM
n
n
n
n
mMmmMm
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ơn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Cơng Đồn
Hay:
).4.3.(96)86.2.(
2
96
2222 SHSSOklSHSSOklmuoisunfat
nnnmnnnmm +++=+++=
<Sản phẩm khử nào khơng có thì bỏ qua>
SHSSOSOH
nnnn
2242
.5.4.2 ++=
* Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dd HNO
* Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl giải phóng
khí CO
2
và H
2
O:
m
muối clorua
= m
muối cacbonat
+ 11.n
CO2
* Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dd H
2
SO
4 loãng
giải
phóng khí CO
2
và H
2
O:
m
muối sunfat
= m
muối cacbonat
+ 36.n
CO2
* Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dd HCl
O:
n
O(Oxit)
= n
O(H2O) =
1/2n
H (Axit)
*Công thức tinh khối lượng kim loại khi cho Oxit kim loại tác dụng với các chất khử như :CO,
H
2
, Al , C
m
kimloại
= m
Oxit
- m
O (Oxit)
n
O
(oxit)= n CO
= nH
2
= nCO
2
= nH
2
O
Fe + HNO
3
dư:
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
Fe + O
2
hoãn hôïp A (FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe dư)
+
→
3
HNO
Fe(NO
3
)
3
+ SPK + H
2
O
Hoặc: Fe + O
2
hoãn hôïp A (FeO, Fe
2
O
VD: Nung m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được a gam hỗn hợp chất rắn
Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. hòa tan hết g gam hỗn hợp X vào dd HNO
3
dư thu được V lít khí
NO(hoặc NO
2
, N
2
O, N
2
) (sản phẩm khử duy nhất) và dd muối sau khi làm khan thu được b
gam. Ta có:
==
+=
−
FeSOFe
nhancuaSe
)
* Tạo cả NO và NO
2
: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 8.
2
NO
n
+ 24.n
NO
)
* Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp có bao
nhiêu chất cũng cho 1 kết quả) tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư, giải phóng khí SO
2
:
m
muối
=
160
400
56
( m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
HNO
3
+ sp p/ư NHIỆT NHÔM
Tính thể tích NO hoặc NO
2
thu được khí cho hh sản phẩm sau pư nhiệt nhôm (hoàn toàn
hoặc ko hoàn toàn) tác dụng với HNO
3
:
* n
NO
=
3
1
[3n
Al
+ (3x-2y)
yx
OFe
n
]
*
2
O
Hoặc: Cu + O
2
→
hỗn hợp A (CuO, Cu
2
O, Cu dư)
+
→
2 4
H SO
CuSO
4
+ SPK + H
2
O
Công thức tính nhanh: m
Cu
= 0,8 m
hhA
+ 6,4 n
e/trao đổi
(10)
Suy ra khối lượng muối = (m
Cu
/64). M
muối
+ Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS
=
+=
CuNOCu
NvsungnhaneCu
nm
nam
188
4,68,0
2
)(
,,,,
3
TÍNH PH
*Tính pH của dd axit yếu HA:
pH =
2
1
−
(log K
axit
+ log C
axit
= -log (α.C
axit
)
*Tính pH của dd bazơ yếu BOH:
pH = 14+
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
*Tính hiệu suất pư hiđro hoá anken: tiến hành p/ư hiđro hoá hỗn hợp X (C
n
H
2n
và H
2
có tỉ lệ
mol 1:1), sau pư tạo hh Y thì:
H% = 2 -2
Y
X
M
M
*Tính hiệu suất pư hiđro hoá anđehit đơn chức, no: H% = 2 -2
Y
X
M
M
MCO
3
+ HCl
* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các muối cacbonat A
2
CO
3
, BCO
3
, N
nnn
nn
* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm cac muối cacbonat A
2
CO
3
, BCO
3
, N
2
(CO
3
)
3
, vào
dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít khí (đktc) và m gam muối thì:
.)()(
22424232
OnHnCOSOMSOnHCOM
nn
++→+
ta có:
+=
==
2
)4(
2
2242
36
CO
SO
M
COOHSOH
nam
nnn
n
* Hòa tan hoàn toàn g gam hỗn hợp các oxit kim loại M
2
O
n
vào dung dịch chứa x mol HCl
thu được dd chưa m gam muối thì:
OnHClMnHClOM
n 22
22 +→+
. Ta có:
Hcl
C
M
nam 5,27
1
% thu được dd
muối có nồng độ C
2
% thì:
211
1221
100
9600980016
CCC
CCCC
M
−
−+
=
* Hòa tan hoàn toàn một muối cacbonat của kim loại M hóa trị n bằng dd H
2
SO
4
loãng C
1
%. Sau
phản ứng thu được dd muối sunfat nồng độ C
2
%. Xác định kim loại M?
OnHnCOSOMSOnHCOM
nn 224
2
423
2
100
9600980034
CCC
CCCC
M
−
−+
=
KIM LOẠI KIỀM(THỔ) + H2O
* Nếu cho m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al vào H
2
O dư thu được n
1
mol H
2
. Cũng m gam hỗn hợp A
cho vào dd NaOH thu được n
2
mol H
2
(với n
1
< n
2
) thì:
(với n
1
<n
2
) thì:
21
187 nnm
A
+=
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643
Ôn thi đại học Phạm Thùy Linh – Đại học Công Đoàn
+ Một dd X gồm
xMNH
+
4
và
yMNH
3
. Biết hằng số phân li của
+
4
NH
bằng k
a
. Tính pH dd X.
Ta có:
Cân bằng: (C
0
-C) C C
Ta có:
−=
=
===
+
+
]lg[
,][
0
00
HpH
C
k
kCCCH
cb
cb
α
α
với điều kiện
/NH
3
dư thu được tối đa m gam Ag. Tính m? Thì: m
Ag
= 432.x
+ Cho hiđrocacbon A mạch hở qua bình đựng dd AgNO
3
/NH
3
dư có kết tủa tạo thành thì:
OHAgHCOtAgHC
ttyx
NHto
yx 2
,
2
22
3
+↓ →+
−
ta có:
+=
=
↓
↑
atmm
mm
Y!M: phamhue.thuylinh SĐT: 0127 8333 643