PHÂN LOẠI VÀ ĐỊNH HưỚNG TRẢ LỜI CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 ĐẾN 2012 - Pdf 27


TRẦN ANH TIẾN
PHÂN LOẠI VÀ ĐỊNH HƢỚNG TRẢ LỜI
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH
2007 ĐẾN 2012

Môn
VẬT LÍ Quảng Ngãi, 7/2012
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 1 -
Chƣơng 1. ĐỘNG HỌC VẬT RẮN
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. CÁC PHƢƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH
MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

t0
d
= lim =
t dt



hay =’(t)
Đơn vị của tốc độ góc là rađian trên giây (rad/s)
- Các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều:


= hằng số
t


0

2
00
2
1
tt



)(2
0
2
0

a a a
r r r
và độ
lớn của vectơ gia tốc là
22
nt
a a a

2. PHƢƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH
MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
- Momen quán tính I của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho
mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy:
2
ii
i
I = m r


Độ lớn của momen quán tính của một vật rắn không chỉ phụ thuộc khối lượng
của vật rắn mà còn phụ thuộc sự phân bố khối lượng xa hay gần trục quay.
Đơn vị của momen quán tính là (kg.m
2
)
- Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là : M =
I

hay M =
dL
dt



2

momen động lượng của vật (hoặc hệ vật) lúc sau.
4. ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
Công thức tính động năng của vật rắn quay quanh một trục là
W
đ
=
2
1
I
2


trong đó, I là momen quán tính và  là tốc độ góc của vật rắn đối với trục
quay
Đơn vị của động năng là jun (J).
B. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ (FILE 12.1 NC)
C. HƢỚNG DẪN GIẢI CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 - 2012
Đề TN 2011
Câu 1. Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ.
Trong 6 giây đầu, vật quay được một góc 72 rad. Gia tốc góc của vật có độ lớn bằng
A. 1,2 rad/s
2
B. 8,0 rad/s
2

C. 2,0 rad/s
2

2
= 600 J
Chọn A.
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 4 -
Câu 3. Một cánh quạt trần quay đều quanh trục cố định của nó với tốc độ góc
10 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở cánh quạt cách trục quay 75 cm là
A. 75,0 m/s B. 4,7 m/s C. 7,5 m/s D. 47,0 m/s
Hướng dẫn giải:
Vận tốc dài: v = .R = 10.0,75 = 7,5 m/s. Chọn C
Câu 4. Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Xét điểm M xác định trên vật và không nằm trên trục quay, đại lượng nào của điểm
M có độ lớn không thay đổi?
A. Tốc độ dài B. Gia tốc hướng tâm
C. Tốc độ góc D. Gia tốc tiếp tuyến
Giải: Ta có công thức: a
t
= .R
VR quay biến đổi đều nên  không đổi; M xác định trên vật nên R không đổi
=> Chọn D.
TN 2010
Câu 5. Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc 60 rad/s.
Momen quán tính của vật rắn đối với trục Δ là 10 kg.m
2
. Momen động lượng của
vật rắn đối với trục Δ là
A. 600 kg.m
2
/s. B. 60 kg.m


2
D. T =
Id
mg

2

Giải: Chọn A theo công thức tính chu kì của con lắc vật lí
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 5 -
Câu 7. Xét một vật rắn có thể quay quanh trục cố định Δ xuyên qua vật. Nếu
tổng các momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục Δ bằng 0 thì
A. vật rắn sẽ dừng lại ngay nếu trước đó nó đang quay.
B. momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ giảm dần.
C. vật rắn sẽ quay chậm dần đều nếu trước đó nó đang quay.
D. momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ được bảo toàn.
Hướng dẫn giải:
M =
dt
dL
= 0 => L = hằng số. Chọn D – ĐL BT momen động lượng
Câu 8. Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc ω. Gọi I là
momen quán tính của vật rắn đối với trục Δ. Động năng quay W
đ

của vật rắn đối với
trục Δ được xác định bởi công thức:
A. W

8 rad/s. Chọn C
TN 2009
Câu 10. Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc vật lí là T
=
mgd
I

2
; trong đó: I là momen quán tính của con lắc đối với trục quay  nằm
ngang cố định xuyên qua vật, m và g lần lượt là khối lượng của con lắc và gia tốc
trọng trường tại nơi đặt con lắc. Đại lượng d trong biểu thức là
A. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay .
B. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến đường thẳng đứng qua trục quay
.
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 6 -
C. chiều dài lớn nhất của vật dùng làm con lắc.
D. khối lượng riêng của vật dùng làm con lắc.
Hướng dẫn giải:
Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc vật lí là T =
mgd
I

2
,
trong đó d là khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay . Chọn A.
Câu 11. Một bánh xe có momen quán tính 2 kg.m
2
đối với trục quay  cố

B

A. V
A
= 2V
B
B. V
A
= 4V
B

C. V
A
= V
B
D. V
A
= V
B
/2
Hướng dẫn giải:
- Tốc độ dài của điểm A là: v
A
= R
- Tốc độ dài của điểm B là: v
B
=
2
R


= v
2
/r tăng
theo v, do đó B và C sai
- Trong chuyển động nhanh dần đều thì
t
a

cùng chiều với
v

, tức là
t
a

cùng
chiều với chiều quay của vật rắn, đó đó D đúng. Chọn D
Câu 15. Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của
nó. Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của
bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
Hướng dẫn giải:
- Với 
0
= 0, tại thời điểm t
1
= 10 s, tốc độ góc là 
1
= t
1

- Gia tốc tiếp tuyến: a
t
= r < 0 => a
t
phụ thuộc vào r => C sai
- Gia tốc hướng tâm: a
n
= v
2
/r => a
n
phụ thuộc r => D sai
- Tốc độ góc:  không phục thuộc r => B đúng. Chọn B
Câu 17. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen
của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 8 -
A. quay chậm dần rồi dừng lại. B. quay đều.
C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
Hướng dẫn giải:
Ta có: M = I = 0 =>  = 0 => vật quay đều. Chọn B.
Câu 18. Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.m/s. B. rad/s2.
C. kg.rad/s2. D. rad/s.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào lí thuyết về gia tốc góc. Chọn B
TN 2008 – phân ban (lần 2)
Câu 19. Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định Δ. Dưới tác dụng
của momen lực 30 N.m thì bánh xe thu được gia tốc góc 1,5 rad/s

D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay Δ) có
độ lớn tăng dần.
Hướng dẫn giải:
- VR quay nhanh dần đều  > 0 => M

0, do đó B sai
-  = 
0
+ t =>  phụ thuộc vào t => C sai
- Chuyển động nhanh dần đều có  = const > 0 => a
t
= r = const; => D sai
Chọn A
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 9 -
Câu 21. Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của
con lắc đến trục quay là 1 m, dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi
có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
. Momen quán tính của con lắc này đối với trục
quay là
A. 4,9 kg.m
2
B. 6,8 kg.m
2
C. 9,8 kg.m
2
D. 2,5 kg.m
2

aaa 
22
( VR quay đều a
t
= 0),
Do đó: C, D Sai. Chọn A
Câu 23. Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Sau
5 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc của vật có độ lớn bằng 10 rad/s. Sau 3 s kể từ
lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 9 rad. D. 3 rad.
Hướng dẫn giải:
Ta có:  = 
0
+ t =>  = /t = 10/5 = 2 rad/s
2
.
Sau 3 s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng:  = ½ t
2
= ½
.2.3
2
= 9 rad. Chọn C
Câu 24. Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10
kg.m
2
, đang quay đều với vận tốc góc 30 vòng/phút. Lấy 
2
= 10. Động năng quay
của vật này bằng
Tài liệu hỗ trợ tự học

Câu 26. Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ
thuộc vào
A. vị trí của trục quay Δ. B. khối lượng của vật.
C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào lí thuyết về momen quán tính của vật rắn: ''momen quán tính của VR
không chỉ phụ thuộc vào khối lượng của VR mà còn phụ thuộc cả vào sự phân bố
khối lượng xa hay gần trục quay''.
Biểu thức momen quán tính của VR đối với trục quay

là:


i
ii
rmI
2
, do đó I
không phụ thuộc vào


Chọn C.
Câu 27. Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một
điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài biến đổi.
Hướng dẫn giải:
VR quay đều
-  = const => B sai
- Vecto vận tốc dài có độ lớn không đổi, nhưng có hướng thay đổi => A, C sai

mà v = const =>  = const => VR quay đều. Chọn B
TN 2007 – phân ban (lần 2)
Câu 30. Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc
dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
A. không thay đổi. B. bằng không.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
Hướng dẫn giải:
v = .r
Điểm xác định trên vật rắn có r không đổi
Vật quay đều nên  = const.
Chọn A
Câu 31. Một vật rắn có momen quán tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua
vật. Tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục Δ là M . Gia tốc
góc γ mà vật thu được dưới tác dụng của momen đó là
A.
M
I2


B.
I
M


C.
I
M
2



2
= 100 rad. Chọn B
Câu 34. Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một
điểm xác định trên vật rắn cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian.
D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
Hướng dẫn giải:
- VR quay biến đổi đều nên  = const => B sai
- Gia tốc dài a

= R => C sai
- Vận tốc góc  = 
0
+ t => A sai
Chọn D.
CĐ 2012
Câu 35. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các
điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)
A. có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.
B. có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.
C. quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.
D. có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời điểm.
Hướng dẫn giải:
Trên một vật rắn thì mọi điểm đều có cùng gia tốc góc. Chọn đáp án A
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 13 -
Câu 36. Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi đầu của thanh có gắn một

A. vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ đạo của nó.
B. độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi.
C. vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời
điểm.
D. độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi.
Hướng dẫn giải:
Giải thích tương tự các câu ở trên
Ta có a
t
= R.

, mà

không đổi nên a
t
không đổi. Chọn đáp án B
Câu 38. Một vật rắn quay quanh nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một
trục cố định xuyên qua vật. Sau 4 s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s.
Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (không nằm trên trục quay) quay được
một góc có độ lớn bằng
A. 40 rad. B. 10 rad. C. 20 rad. D. 120 rad.
Hướng dẫn giải:
Ta có
0
20 0
4t









B.
2
12
6
L
Mm








C.
2
8
4
L
Mm







=
2
12
6
L
Mm







. Chọn B

Câu 40. Một đĩa tròn mỏng, đồng chất, khối lượng m, đường kính d, quay đều
với tốc độ góc ω quanh một trục cố định qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Động
năng của đĩa là
A.
22
2
1

md
B.
22
4
1

md

=
22
16
1

md
. Chọn D
Câu 41. Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định dưới tác dụng
của một momen lực M. Bỏ qua mọi lực cản. Nếu tại thời điểm vật có tốc độ góc ω,
ngừng tác dụng momen lực M thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần đều rồi dừng lại. B. quay đều với tốc độ góc ω’ < ω.
C. dừng lại ngay. D. quay đều với tốc độ góc ω.
Hướng dẫn giải:
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 15 -
M =
dt
dL
= 0; Momen động lượng của vật được bảo toàn => vật sẽ quay đều
với tốc độ góc . Chọn D
Câu 42. Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một
điểm trên vật rắn cách trục quay 5 cm có tốc độ dài là 1,3 m/s. Tốc độ góc của vật
rắn có độ lớn là
A. 5,2 rad/s. B. 26,0 rad/s.
C. 2,6 rad/s. D. 52,0 rad/s.
Hướng dẫn giải:
Ta có: v = .r =>  = v/r = 1,3/0,05 = 26 rad/s. Chọn B
CĐ 2010
Câu 43. Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định thì



t


rad/s
2
. Chọn A.
Câu 45. Vật rắn quay quanh một trục cố định Δ. Gọi W
đ
, I và L lần lượt là
động năng quay, momen quán tính và momen động lượng của vật đối với trục Δ .
Mối liên hệ giữa W
đ
, I và L là
A. W
đ
=
I
L
2
B. W
đ
=
2
2IL
C. W
đ
=
I

I
L
2
2
. Chọn C
Câu 46. Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động
điều hòa với chu kì T = 0,5 s. Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của
nó là d = 20 cm. Lấy g = 10 m/s
2
và 
2
= 10. Mômen quán tính của vật đối với trục
quay là
A. 0,025 kg.m
2
B. 0,64 kg.m
2
.
C. 0,05 kg.m
2
D. 0,5 kg.m
2

Hướng dẫn giải:
Chu kì của con lắc vật lí:
T =
mgd
I

2

A.
2
1
m
6
B.
2
13
m
12
C.
2
4
m
3
D.
2
1
m
3

Hướng dẫn giải:
Momen quán tính của hệ đối với trục  là I =
2
1
m
12
+
m
3

/s.
C. 1,7.10
33
kg.m
2
/s. D. 7,1.10
33
kg.m
2
/s.
Hướng dẫn giải:
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 17 -
Momen động lượng của Trái Đất trong chuyển động quay xung quanh trục 
với chu kì 24 giờ:
L = I. = I.
T

2
=
2
2
mR
5
.
T

2
=

Câu 50. Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2 kg và bán kính R
= 0,5 m. Biết momen quán tính đối với trục  qua tâm đối xứng và vuông góc với
mặt phẳng đĩa là
1
2
mR
2
. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục  cố
định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa.
Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là
A. 4N. B. 3N. C. 6N. D. 2N.
Hướng dẫn giải:
- PT động học của chuyển động quay:
8
3
36.22
2
1
22
2

t
t


rad/s
- PT động lực học của VR quay quanh một trục cố định: M = I
Mặt khác: M = , do đó: I = F.R => F =









= 12 s. Chọn B
Câu 52: Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực
3 N.m. Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s
2
. Momen quán tính của vật
đối với trục quay Δ là
A. 0,7 kg.m
2
. B. 2,0 kg.m
2
.
C. 1,2 kg.m
2
. D. 1,5 kg.m
2
.
Hướng dẫn giải:
M = I. => I = M/ = 1,5 kg.m
2
. Chọn D
Câu 53: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố
định. Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ
với
A.

2
có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục Δ
2
là I
2

= 4 kg.m
2
. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số
2
1
L
L
bằng
A. 4/9 B. 9/4 C. 3/2 D. 2/3
Hướng dẫn giải:
- Ta có: W
đ1
= W
đ2
<=> I
1

1
2
= I
2

2
2



I
I
L
L
2
3
. Chọn C.
Câu 55. Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m; khối lượng không đáng kể. Hai
đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh
quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm
của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng
A. 15,0 kg.m
2
/s. B. 10,0 kg.m
2
/s.
C. 7,5 kg.m
2
/s. D.12,5 kg.m
2
/s.
Hướng dẫn giải:
Momen động lượng của thanh: L = (I
1
+ I
2
) = (m
1

PFF
BBB




Từ (1): F
2
= P – F
1
= P – ¼ P = ¾ P (3)
Từ (2): AB.F
1
– GB.P + CB.F
2
= 0
=> CB =
 
3423
4

1
1
2
L
P
L
P
L
P

C. m
2
= 2 kg. D. m
2
= 3 kg.
Hướng dẫn giải:
1
F


A
C
B
2
F


P


G
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 20 -
Từ định nghĩa về khối tâm G, ta có:
0
321
 CGmBGmAGm

=> 2a.m

2
= ½ .5.10
-3








2
60
2.600

10 J. Chọn B.
Câu 59. Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối
lượng m. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ
cách đầu B của thanh một khoảng là
A. 50 cm. B. 20 cm.
C. 10 cm. D. 15 cm.
Hướng dẫn giải:
Áp dụng công thức:

50
3
60.230.
2
2


A
C
B
G
a
B
A
C
30
cm
0
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 21 -
I = m
1
r
1
2
+ m
2
r
2
2
= m
4
2
l
+ 3m.
4

A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 10 rad/s. D. 25 rad/s.
Hướng dẫn giải:
- Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad nên từ biểu thức

22
2
5
25.22
2
1
t
t


2 rad/s
2
.
- Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:  = t = 2.5 = 10 rad/s.
Chọn C.
Câu 63. Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng
đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó.
Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì
chuyển động quay sẽ
A. quay chậm lại. B. quay nhanh hơn.
C. dừng lại ngay. D. không thay đổi.
Hướng dẫn giải:
O
A
C
P

Hướng dẫn giải:
-

22
2
10
50.22
2
1
t
t


1 rad/s
2

- Sau 20 s kể từ lúc bắt đầu quay, góc mà đĩa quay được là:

2
2
'
20.1.
2
1
2
1
t

200 rad. Chọn D
Câu 66. Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng

= 2L
2
D. L
1
= 4L
2
.
Tài liệu hỗ trợ tự học
TAT TQT
- 23 -
Hướng dẫn giải:
Ta có:
L
1
= I
1
= I.t
1
; L
2
= I
2
= I.t
2=>
12
1
2

W
IW
đ
đ

rad/s. Chọn D.
Câu 68. Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục
qua tâm và vuông góc với mặt đĩa, với gia tốc 0,25 rad/s
2
. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt
đầu quay, góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên
mép đĩa bằng 45
0
?
A. 4 s B. 2 s C. 1 s D. 3 s
Hướng dẫn giải:
Véc tơ gia tốc tiếp tuyến và véc tơ gia tốc hợp nhau một góc 45
0
:
=> a
t
= a
n
=> R = 
2
R =>  = (t)
2
=>

1

lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
A. 3,3 N.m B. 14 N.m C. 1,4 N.m D. 33 N.m
Hướng dẫn giải:
- Ta có: L
2
– L
1
= I(
2
- 
1
)
- Mặt khác, trong thời gian 1,5 s: 
2
= 
1
+ t
Suy ra: L
2
– L
1
= I(
2
- 
1
) = I.t
- PT chuyển động VR quanh trục cố định: M = I
=> L
2
– L

1
+ ½ t
1
2
=> 
1
= 9
0
+ 40,5 (1)
Trong 10 s đầu: 
2
= 
0
t
2
+ ½ t
2
2
=> 150 = 10
0
+ 50 (2)
Trong giây thứ 10:  = 
2
- 
1
=> 24 = 150 - 
1
=> 
1
= 126. Thay vào (1) và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status