DE THI LICH SU VA DIA LI 4 CKII - Pdf 27

TRƯỜNG TIỂU HỌC “B” TÂN PHÚ
LỚP: BỐN ……….
HỌC SINH: …………………………….
KIỂM TRA CUỐI HK II (2000 – 2000)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 4
THỜI GIAN: 35 PHÚT
NGÀY THI: 00/00/2000
MÃ SỐ
ĐIỂM (SỐ) ĐIỂM (CHỮ) GIÁM THỊ GIÁM KHẢO GHI CHÚ MÃ SỐ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (8 điểm) Đánh dấu x vào £ trước ý đúng nhất.
Câu 1 : Hồ Quý Ly đã thực hiện những cải cách nào coi là tiến bộ ?
a. £ Những năm có nạn đói, nhà giàu phải bán thóc và chữa bệnh cho dân.
b. £ Thay thế các quan lại cao cấp nhà Trần bằng những người thực sự tài giỏi, các quan phải thường
xuyên thăm dân và quy định lại số ruộng, nô tỳ cho quan lại, quý tộc.
c. £ Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 2 : Quân Lê Lợi đã dùng mưu kế gì để diệt giặc ?
a. £ Nhử địch vào nơi có phục kích.
b. £ Khi quân địch lọt vào tầm phục kích, quân ta nhất tề tấn công làm cho địch không kịp tở tay.
c. £ Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 3 : Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào ? Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì ?
a. £ 1428 ; Nho giáo. b. £ 1248 ; Phật giáo. c. £ 1482 ; Thiên chúa giáo.
Câu 4 : Ở thời Hậu Lê, nền văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu điểm nhất ?
a. £ Chữ Hán. b. £ Chữ Nôm. c. £ Chữ Quốc Ngữ.
Câu 5 : Do đâu mà đầu thế kỉ XVI, nước ta lâm vào thời kì bị chia cắt ?
a. £ Do nhân dân nổi dậy đấu tranh đòi lại đất đai.
b. £ Do vua ăn chơi xa xỉ, quan lại đánh giết lẫn nhau để giành quyền lợi.
c. £ Bị nước ngoài xâm lược.
Câu 6 : Công cuộc khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong diễn ra trong thời gian nào ?
a. £ Đầu thế kỷ XVI. b. £ Giữa thế kỷ XVI. c. £ Cuối thế kỷ XVI.
Câu 7 : UNESCO công nhận phố cổ Hội An là di sản Văn Hoá thế giới vào thời gian nào ?
a. £ 5 – 9 – 1999. b. £ 12 – 5 – 1999. c. £ 5 – 12 – 1999.

a. £ ĐB Ninh Thuận- Bình Thuận; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa ; ĐB Nam Ngãi ; ĐB Bình –Trị –
Thiên ; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh.
b. £ ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh; ĐB Bình –Trị – Thiên ; ĐB Nam Ngãi; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa;
ĐB Ninh Thuận- Bình Thuận.
c. £ ĐB Ninh Thuận- Bình Thuận ; ĐB Nam Ngãi; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa ; ĐB Bình –Trị –
Thiên ; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh.
Câu 18 : Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp.
Địa điểm du lịch. Tên tỉnh.
a. Sầm Sơn. 1. Đà Nẵng
b. Lăng Cô. 2. Khánh Hoà
c. Mĩ Khê, Non Nước. 3. Bình Thuận
d. Nha Trang. 4. Thanh Hoá
e. Mũi Né. 5. Thừa Thiên Huế
B. PHẦN TỰ LUẬN : (2 điểm)
Câu 19 : (1 điểm) Nội dung cơ bản của Bộ luật Hồng Đức là gì ?
Câu 20 : (1 điểm) Nêu vai trò của biển Đông đối với nước ta. Tỉnh Quảng Nam có đảo tên gì ? Thành
phố Đà Nẵng có quần đảo nào ?
ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 5 :
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (8 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN : (2 điểm)
Câu 19 : (1 điểm) Nội dung cơ bản của Bộ luật Hồng Đức là gì ?
Trả lời : Nội dung cơ bản của Bộ luật Hồng Đức là :
- Bảo vệ quyền lợi của vua, quan lại, địa chủ ; bảo vệ chủ quyền quốc gia.
- Khuyến khích phát triển kinh tế ; giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc và bảo vệ một số quyền lợi
của phụ nữ.
Câu 20 : (1 điểm) Nêu vai trò của biển Đông đối với nước ta. Tỉnh Quảng Nam có đảo tên gì ? Thành
phố Đà Nẵng có quần đảo nào ?
Trả lời : - Vai trò của biển Đông đối với nước ta là : Biển Đông là kho muối vô tận, đồng thời có nhiều
khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu. Ven bờ có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh
thuận lợi cho việc phát triển du lịch và xây dựng các cảng biển.

(0,5đ)
16
(0,5đ)
17
(0,5đ)
18
(0,5đ)
Ý đúng b c a a c a b a a-4 ; b-5 ; c-
1 ; d-2 ; e-3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status