Page 1
TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12
BÀI TẬP (N2) CHUYÊN ĐỀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Dạng 2: BT điện phân.
pp: -B1: Viết các quá trình oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực
-B2: Dự đoán ….
-B3: Giải toán trên các phương trình cho nhận e ở các điện cực
Câu 1: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O vào dung dịch HCl 0,6M được 200 ml dung
dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, I = 1,34A trong 4 giờ được m gam kim
loại thoát ra ở (K) và V lít khí (ở đktc) thoát ra ở (A). Giá trị của m và V lần lượt là: A.
6,4; 1,792 B. 12,8; 4,48 C. 6,4; 1,12 D. 9,6; 3,368.
Câu 2: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M với điện
cực trơ, I = 5A. Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy (K) sấy khô thấy tăng m gam.
Giá trị của m là:
A. 2,16 B. 1,08 C. 2,81
D. 3,44.
Câu 3: Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl
2
và 14,9 gam KCl (có màng ngăn
với điện cực trơ) trong 2 giờ với I = 5,1A. Dung dịch sau điện phân được trung hòa vừa
đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
2
với điện cực trơ,
cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian 12 phút 52 giây thì dừng lại. Để yên dung dịch
sau điện phân đến khi catot không đổi, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch
sau điện phân thu được kết tủa X. Lọc kết tủa X rồi nung đến khối lượng không đổi thu
được 3,2 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch Cu(NO
3
)
2
ban đầu là:
A. 7,52% B. 8,46% C. 9.4% D. 11,28%.
Câu 8(ĐHKA.10): Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
4
và 0,12
mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650
giây điện phân là:
A. 1,792 lít B. 2,240 lít C. 2,912 lít D. 1,344 lít.
Câu 9: Dung dịch X chứa HCl, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Lấy ml dung dịch X đem điện phân
với điện cực trơ, I = 7,724A đến khi ở (K) thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại. Khi đó ở
(A) có 0,1 mol một chất khí thoát ra. Thời gian điện phân và nồng độ [Fe
2+
] lần lượt là:
5,63 gam thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân chứa:
A. NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
và HNO
3
B. NaNO
3
và NaCl
C. NaNO
3
và NaOH
D. NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
và HNO
3
.
Câu 13(ĐHKA.11): Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO
3
3
)
2
với cường
độ dòng điện 1,93A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian điện
phân là 1 giờ 40 phút. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A. 7,68 gam B. 1,92 gam
C. 3,84 gam D. 5,76 gam.
Câu 15(NH.L3.12): Điện phân dung dịch chứa Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
với I = 10A, điện
cực trơ đến khi dung dịch vừa hết màu xanh thì dừng lại, khi đó ở anot thu được 0,196 lít
khí (đktc) và khối lượng dung dịch giảm 0,92g. Thời gian điện phân, số mol từng muối
trước điện phân theo thứ tự trên là:
A. 6,5 phút; 0,01 mol; 0,02 mol
B. 5,6 phút; 0,01 mol; 0,01 mol
C. 6,5 phút; 0,01 mol; 0,015 mol
D. 5,6 phút; 0,015 mol; 0,01 mol.
Page 4
Câu 16(KHTN.L1.12): Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 1M có màng ngăn, điện cực
trơ tới khi ở anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Khối lượng dung dịch
bị giảm đi do khí thoát ra là:
A. 56,8g B. 38,05g C. 35,35g D. 18,25g.
Câu 17(CĐKB.11): Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
dung dịch X với điện cực trơ, I = 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được
kim loại tại (K) và 0,007 mol khí tại (A). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được
0,024 mol khí. Kim loại M và thời gian t là:
A. Cu; 1400 B. Ni; 1400 C. Fe; 2800 D. Cu; 2800.
Câu 22(NH.L3.12): Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO
4
.5H
2
O vào trong nước được dung
dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời
gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu thời
Page 5
gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim
loại M và thời gian t lần lượt là:
A. Cu và 1400 s B. Cu và 2800 s
C. Ni và 2800 s D. Ni và 1400 s.
Câu 23(ĐHKA.11): Hòa tan 13,68 gam muối MSO
4
vào nước được dung dịch X. Điện
phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong một thời gian t giây, được
y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân
là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là:
A. 4,788 B. 4,480 C. 1,680 D. 3,920.
Câu 24(SP.L2.12): Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19,0 gam muối MCl
2
thu được 4,48
lít khí (đktc) ở anot. M là kim loại nào trong các kim loại cho dưới đây?
A. Mg B. Ba C. Ca D. Be.
Câu 25(SP.L4.12): Điện phân nóng chảy muối A tạo bởi kim loại M và halogen X thu
được 0,96 gam kim loại ở catot và 0,896 lít khí (đktc) ở anot. Nếu cho muối A ở trên tác