Đ1-Cấu hình electron- Vị trí
Tính chất hoá học đặc trng
Từ số hiệu nguyên tử (Z) viết cấu hình electron.
1-Viết cấu hình electron của các nguyên tử của các nguyên tố có Z=20
và Z=35. Hãy cho biết vị trí của từng nguyên tố trong bảng tuần hoàn và dự
đoán xem nguyên tố đó là kim loại hay phi kim ? (ĐH Mỏ địa chất-98)
2-Số thứ tự của nguyên tố A là 8, nguyên tố B là 17, nguyên tố C là 19.
Viết cấu hình electron của chúng và cho biết chúng thuộc chu kì nào, nhóm
nào? (ĐH An ninh-99)
3-Viết cấu hình electron của nguyên tố X (Z = 13). Cho biết hoá trị của
X. Nguyên tố X có thể có hoá trị nào khác? Hoá tính đặc trng của X. Cho 1
ví dụ minh hoạ. Viết công thức cấu tạo của oxit, bazơ và muối sunfat của
X.
4-Cho nguyên tố A có Z = 16.
a. Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
b. A là kim loại hay phi kim? Giải thích.
c. A vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Viết phơng trình phản ứng
minh hoạ. (ĐHQGTPHCM-99)
5- Cho hai nguyên tố A và B có số hiệu nguyên tử lần lợt là 11 và 13.
a. Viết cấu hình electron và cho biết vị trí của chúng trong bảng hệ
thống tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm).
b. A có khả năng tạo ra ion A
+
và B tạo ra ion B
3+
. Hãy so sánh bán
kính của A với A
+
; B với B
3+
và A với B. Giải thích. (ĐH Huế-2001-tr135)
; Biết canxi ở ô 20; lu
huỳnh ở ô 16 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
(ĐH Thơng Mại 1999)
10- Viết cấu hình electron của các ion Fe
3+
, Fe
2+
, S
2
biết số thứ tự của S
và Fe trong bảng Hệ thống tuần hoàn tơng ứng là 16 và 26. (BC VT-99)
11-Viết cấu hình electron của các ion S
4+
, Fe
2+
và viết các phơng trình
phản ứng chứng minh các ion này vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Cho
biết số thứ tự của S, Fe lần lợt là 16, 26. (ĐH Mỏ-Địa chất-2000-tr241)
12-Viết cấu hình electron của nguyên tử F (Z=9) và ion F
.
Xác định vị trí (ô, nhóm, chu kì) của các nguyên tố X, Y biết rằng
chúng tạo đợc anion X
2
và cation Y
+
có cấu hình electron giống ion F
Nguyên tố A có thể kết hợp với hiđro tạo ra hợp chất B có công thức
H
2
A có mùi trứng thối. Hãy viết các phơng trình phản ứng (nếu có) của B
với oxi, các dung dịch SO
2
, H
2
SO
4
đặc, HNO
3
đặc, nớc clo, Fe
2
(SO
4
)
3,
CuSO
4
và FeSO
4
? (HVQHQT-2001tr227)
17-a. Viết cấu hình electron và sơ đồ phân bố electron theo obitan của
Ca và Ca
2+
. Từ đó hãy cho biết vị trí của Ca trong bảng tuần hoàn (chu kì,
nhóm).
b. Hãy giải thích tính oxi hoá- khử của Ca và Ca
2+
3. Viết phơng trình phản ứng biểu diễn mối quan hệ giữa các số oxi
hoá của sắt sau đây (mỗi mũi tên cho một ví dụ).
Fe
Fe
2+
Fe
3+
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(ĐHDL Hải Phòng-2000tr349-ĐH Tài chính KTHN-2001-tr-56)
22-1) Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nớc, thu đợc
6,11 lít khí hiđro ( đo ở 25
o
C và 1 atm) Hãy xác định tên của kim loại kiềm
thổ đã dùng. (SGK 12-tr116)
3
2) Cho 1,80 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính nhóm II của
bảng tuần hoàn phản ứng với nớc ta đợc 1,10 lít hiđro ở 770 mmHg và
29
O
C.
Gọi tên X, viết cấu hình electron của X và ion của nó. Biết rằng trong hạt
nhân nguyên tử X số proton bằng số nơtron. (ĐHSPHN-2001-tr64)
23-Xác định vị trí của các nguyên tố có số proton là 31, 35, 27, 21
trong bảng hệ thống tuần hoàn. (CĐSP Bắc Ninh-99)
24- Cu có Z = 29.
Viết phơng trình phản ứng của A, B với nớc ở điều kiện thờng (nếu có).
(ĐH Thơng mại 2001-tr47)
26- 1-Trong bảng tuần hoàn có một ô ghi:
a.Hãy cho biết ý nghĩa của chữ và các số có trong ô.
b. Xác định vị trí của X trong bảng tuần tuần hoàn.
29
X
3d
10
4s
1
63,546
c. Hoàn thành phơng trình theo sơ đồ sau:
+
ơ
3
2 2
(1)
hh(HCl HNO )
(3)
(4)
(2)
X O XO X XCl
2- Cho 0,2 mol XO (ở câu trên) tan trong H
2
SO
4
a. Hãy xác định vị trí (số thứ tự, chu kì, phân nhóm) và tên của A, B, C.
4
b. Viết các phơng trình phản ứng khi cho A lần lợt tác dụng với B và C
ở nhiệt độ cao. Gọi tên sản phẩm tạo thành. (ĐHSP Quy Nhơn-99)
28-a. Các ion X
+
, Y
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
b. Viết cấu hình electron của các nguyên tử trung hoà X và Y. ứng
với mỗi nguyên tử, nêu một tính chất hoá học đặc trng và một phản ứng để
chứng minh. (ĐHQGTPHCM-Đợt 1-1998)
29- Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp
electron ngoài cùng là 4p. Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp electron
ngoài cùng là 4s.
a. Nguyên tố nào là kim loại? là phi kim?
b. Xác định cấu hình electron của A và B, biết tổng số electron của
hai phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7. (ĐHY dợcTPHCM-99)
30-Cation M
+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.
a.Viết cấu hình electron và trình bày sự phân bố electron trên các
6
.
-Hãy viết cấu hình electron của M và cho biết M thuộc chu kì nào? Phân
nhóm nào và là nguyên tố gì?
-Nguyên tắc điều chế M từ M
3+
trong công nghiệp? (Nêu rõ các điều
kiện cần thiết).
-Tính chất hoá học cơ bản của M? Viết một phơng trình phản ứng minh
hoạ. (CĐSP Hà Nội-2001-tr266)
33- Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
5
M
A
1
A
2
A
3
B
1
B
2
B
3
M
M
D
1
D
(ĐH Ngoại Thơng-Phía Nam-98)
Dựa vào tổng số hạt, xác định vị trí của nguyên tố.
35-Hợp chất X có dạng AB
3
, tổng số hạt proton trong phân tử là 40.
Trong thành phần hạt nhân của A cũng nh B đều có số hạt proton bằng số
hạt nơtron. A thuộc chu kì 3 bảng hệ thống tuần hoàn.
a. Xác định tên gọi của A, B.
b. Xác định các loại liên kết có thể có trong phân tử AB
3
.
c. Mặt khác ta cũng có ion AB
3
2-
. Tính số oxi hoá của A trong AB
3
, AB
3
2-
Trong các phản ứng hoá học của AB
3
và AB
3
2-
thì A thể hiện tính oxi hoá,
tính khử nh thế nào? (ĐH Tài chính KTHN-2001-tr-57)
36-Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử của một
nguyên tố là 21. a. Hãy xác định tên nguyên tố đó.
b. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
c. Tính tổng số obitan trong nguyên tử của nguyên tố đó.
2
. Tổng số 3 loại hạt
(proton, nơtron, electron) trong A là 140. Tổng số hạt mang điện trong ion
M
+
lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X
2
là 19. Trong nguyên tử M,
số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton
bằng số hạt nơtron. Viết cấu hình electron của M
+
, X
2
và gọi tên hợp chất
A. (ĐHAn Giang-2001-tr311)
41-Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức M
a
R
b
trong đó R chiếm 6,667% khối lợng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n= p
+ 4, còn trong hạt nhân của R có n
=
p
54
25
Mn
,
54
26
Fe
,
54
27
Co
b. Viết phơng trình phản ứng khi cho M(NO
3
)
2
lần lợt tác dụng với Cl
2
,
Zn, dung dịch Ca(OH)
2
, dung dịch AgNO
3
, dung dịch HNO
3
loãng (tạo ra
NO). Từ đó hãy cho biết tính chất hoá học cơ bản của ion M
2+
.
(ĐH ngoại-thơng 2001-tr28)
7
Y
2
+ 2NaX = X
2
+ 2NaY
Giải thích kết quả đã chọn? (ĐH An ninh 2001-tr303)
48-Hai nguyên tố X và Y ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng
hệ thống tuần hoàn, có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của hai
nguyên tố là 23. Biết nguyên tố Y thuộc nhóm V và ở trạng thái đơn chất,
hai nguyên tố không phản ứng với nhau.
a. Hãy viết cấu hình electron của X và Y.
b. Từ đơn chất X và các hoá chất cần thiết, viết các phơng trình phản
ứng điều chế axit trong đó X có số oxi hoá dơng cao nhất.
(ĐH Dợc HN-2000-tr155)
49- a. A và B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc hai chu
kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số proton trong 2 hạt nhân
8
nguyên tử A và B là 30. Hãy viết cấu hình electron của A, B. Từ đó cho biết
chu kì, phân nhóm của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn và những tính
chất cơ bản của hai nguyên tố A, B. (ĐHSP Quy Nhơn-98)
50-Cho A, B, C là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Tổng số các hạt mang điện trong
thành phần cấu tạo nguyên tử của A, B, C bằng 72.
a. Biết số hiệu nguyên tử (Z) của một số nguyên tố: Z
Na
= 11, Z
Mg
=12,
Z
Al
cho biết số oxi hoá cao nhất và thấp nhất của các nguyên tố trên.
(ĐH ĐàLạt-CB99)
9
Đồng vị
1. Tính thành phần % các đồng vị của cacbon. Biết cacbon ở trạng thái tự
nhiên có hai đồng vị bền là
12
6
C
và
13
6
C
có khối lợng nguyên tử trung bình
là 12,011.
2. Khối lợng nguyên tử trung bình của Brom là 79,91. Brom có hai đồng vị
bền là
79
35
Br
và
A
35
Br
. Biết
79
35
Br
chiếm 54,5 %. Tìm số khối của đồng vị thứ
hai.
Cl với tỉ lệ:
35
17
Cl :
37
17
Cl = 75 : 25
Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO
3
thì thu đợc bao
nhiêu gam kết tủa.
7. Oxy có ba đồng vị
16
8
O;
17
8
O;
18
8
O. Tính khối lợng nguyên tử trung bình
của oxy, biết % các đồng vị tơng ứng là x
1
; x
2
; x
3
trong đó x
1
B trong axit orthoboric H
3
BO
3
(
3 3
H BO
M
= 61,84 đvC).
10. Đồng tự nhiên gồm hai đồng vị
63
29
Cu và
65
29
Cu. Khối lợng nguyên tử
của đồng là 63,546. Tính hàm lợng % của đồng vị
63
29
Cu trong CuSO
4
(cho
O = 16 ; S = 32).
11. a. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lợt là 24, 25, 26.
Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25,
còn lại là đồng vị 26. Tính khối lợng nguyên tử trung bình của magiê.
b. Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A.
Phần trăm số nguyên tử tơng ứng của 3 đồng vị lần lợt bằng 0,34%, 0,06%
và 99,6%. Biết 125 nguyên tử Ar có khối lợng 4997,5 đvC. Tính KLNTTB
của Ar và số khối của đồng vị thứ 3.
3. Chỉ có oxit của phi kim mới là oxit axit.
4. Hai nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z bằng nhau có thể có số
khối A khác nhau.
5. Hai nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z khác nhau có thể có số
khối A bằng nhau.
Hãy giải thích ý kiến của em. (ĐHNg-thơng-99)
Đ2-Độ âm điện-Liên kết hoá học
1-a. Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị? Liên kết cho nhận
thuộc loại liên kết nào? Cho ví dụ minh hoạ.
b. Nêu bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các chất sau:
NH
3
, NH
4
NO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
. Viết công thức cấu tạo của chúng.
(ĐH Thái Nguyên-2000-tr322đề số 2)
2-Liên kết cho- nhận là gì? Hãy so sánh các loại liên kết sau đây:
a. Liên kết cho -nhận và liên kết cộng hoá trị.
b. Liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại. (ĐHAn ninh-97-tr48)
3-So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết ion và liên kết
cộng hoá trị, cho ví dụ minh hoạ. (ĐH Thái Nguyên-98-tr95)
4-Liên kết trong tinh thể kim loại giống nhau và khác nhau với liên kết
phản ứng oxi hoá khử không? Viết phơng trình phản ứng nhiệt phân các
chất: NaNO
3
; (NH
4
)
2
CO
3
; KClO
3
; KMnO
4
; AgNO
3
. (ĐHY Thái Bình-
99)
6-Phản ứng hoá hợp và phản ứng phân tích có phải là phản ứng oxi hoá
khử không? Cho ví dụ minh hoạ và giải thích. (ĐH TháiNguyên-2000)
7- Viết hai phơng trình phản ứng chứng minh muối nitrat đóng vai trò
oxi hoá trong môi trờng axit và môi trờng bazơ. (ĐHSPtpHCM-2001)
8-Lấy 3 phản ứng để minh hoạ rằng trong phản ứng oxi hoá- khử, các
axit có thể đóng vai trò chất oxi hoá, chất khử, hoặc chỉ là môi trờng không
tham gia cho nhận electron. (ĐNẵng98-Huế-2001tr135)
9- Cho biết vai trò của nguyên tử kim loại và ion kim loại trong phản
ứng oxi hoá-khử. Cho ví dụ minh hoạ.
(ĐHCthơ-98tr86-ĐHThNguyên-2000-tr323đề-2-Huế2001-135)
10-Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của ion kim loại M
n+
.
3
chỉ thể hiện tính khử.
c. SO
2
vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử. (ĐHV2001tr82)
14-Trong các chất sau, chất nào có thể là chất oxi hoá hay chất khử:
NH
3
, FeO, Fe
2
O
3
, SO
2
. Trong mỗi trờng hợp cho một ví dụ minh hoạ.
(ĐHXD-2001tr179)
15- 1. Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H
2
S, NO
2
, N
2
O, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
)
3
, Fe(NO
3
)
3
,
N
x
O
y
, FeCl
3
, Al
2
O
3
, H
3
AsO
4
, FeSO
4
, H
2
SO
4
, KCl, N
2
O
2+
b. Fe
0
Fe
3+
c. N
-3
N
+2
d. S
-2
S
0
e. Na
Na
+1
f. Mg Mg
+2
g. O
2
O
2-
h. Cl
2
Cl
-
i. N
2
0
M
+n
q. M
0
M
+2y/x
r.N
-3
N
2
o
s.H
2
H
+1
t. Br
2
Br
+1
u. I
2
I
+3
2. Hoàn thành các bán phản ứng oxi hoá - khử sau:
a. H
+
+ SO
4
2-
SO
e. H
+
+ NO
3
-
NO
2
+ H
2
O
f. H
+
+ NO
3
-
N
2
O + H
2
O
j. H
2
O H
2
+ OH
-
k. H
2
O O
2
2
+ H
+
Mn
2
O
3
+ H
2
O
14
g. H
+
+ NO
3
-
N
2
+ H
2
O
h. H
+
+ NO
3
-
NH
4
+
+ H
O
r. Zn + OH
-
ZnO
2
2-
+ H
2
O
Cân bằng phơng trình phản ứng oxi hoá khử.
17-Cho các phản ứng:
1. Cu + HNO
3
(loãng) Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O (1)
2. KMnO
4
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O (2)
Hãy:
3
+ SO
2
.(CĐSP Bắc Giang-98)
c. Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O. (ĐHNNI-99)
19- Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau đây ở dạng phân tử và
dạng ion thu gọn:
a. Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
(n: Hoá trị của kim loại M). (ĐH Luật HN-99)
20- Hãy cân bằng các phơng trình phản ứng oxi hoá- khử sau bằng ph-
ơng pháp thăng bằng electron:
a. K
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
b. SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O K
2
+ H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ KNO
3
+ MnSO
4
+ H
2
O
(ĐHCông đoàn-99)
21. Cân bằng các phản ứng sau:
a. FeCl
3
+ KI FeCl
2
+ KCl + I
2
b. K
2
S + K
2
Cr
2
O
+ MnSO
4
+ H
2
O
15
d. SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
OK
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
e. K
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
4
+ Cl
2
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ HCl
i.K
2
Cr
2
O
7
+ KI + H
2
SO
4
Cr
2
(SO
4
)
3
SO
4
+ I
2
+ KCl + H
2
O
l.Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
m. CrCl
3
+ Br
2
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
c. FeSO
4
+ Cl
2
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ HCl (ĐHNNI-CB99)
d. CuS
2
+ HNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ NaNO
2
+ H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ NaNO
3
+ H
2
O
c. NH
3
+ Na NaNH
2
+ H
2
(ĐH Đà Nẵng-99)
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi
hoá.
24-Cân bằng các phản ứng ôxi hoá khử sau:
a. As
2
S
+ H
2
SO
4
+ NO+ H
2
O
c. Hoà tan một muối cacbonat kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thu đ-
ợc dung dịch và hỗn hợp 2 khí NO và CO
2
. (HVCNBCVT2001-tr261)
25. Cân bằng các phản ứng ôxi hoá khử sau:
a. FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
b. CrI
3
+ Cl
2
+ KOH K
2
3
+ KCl+ Cl
2
+ H
2
O
e. AgNO
3
Ag + NO
2
+ O
2
f. FeS
2
+ HNO
3
+ HCl FeCl
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
g. FeS + HNO
3
Fe(NO
3
)
2
O so với hiđro là 16,75.
(Đề thi 1970-1985 tr153-năm 1982, ĐH Thuỷ lợi-99)
27-Cân bằng phơng trình phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phơng pháp
cân bằng electron:
FeO + H
+
+ NO
3
Fe
3+
+ NO
2
+ NO + H
2
O
Biết tỉ lệ số mol: NO
2
: NO = a : b. (ĐH Thuỷ lợi-2001tr160)
Cân bằng phản ứng dạng tổng quát.
28-Hoàn thành phơng trình dạng ion theo sơ đồ:
FeS + HNO
3
SO
4
2
+ N
2
As
2
S
3
+ HNO
3
+ H
2
O H
3
AsO
4
+ H
2
SO
4
+ N
2
O
X
(ĐH NN 1-Khối B-98)
17
31-Cân bằng các phản ứng sau và viết dới dạng phản ứng ion rút gọn.
Cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi, phản ứng nào là phản ứng oxy
hoá- khử?
a. CaCO
3
+ HCl
n
+ H
2
O
c. Fe
x
O
y
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
d. Zn + HNO
3
Zn(NO
3
)
2
+ N
x
O
y
+ H
2
O
O
m
+ CO Fe + CO
2
Hoàn thành phản ứng oxi hóa - khử
33- Có phản ứng gì xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau
(trong dung dịch):
a. Mg + H
+
+ SO
4
2
?
b. Cu + H
2
SO
4
(loãng) + NaNO
3
?
c. FeCl
2
+ H
2
SO
4
(loãng) + KMnO
4
? (HVQHQtế-98)
S + O
2
o
t
c. KNO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
KNO
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ ...
d. NH
4
NO
18
37-Viết các phơng trình phản ứng sau đây dới dạng phân tử và ion rút
gọn:
1. FeSO
4
+ Cl
2
2. Fe(OH)
2
+ Br
2
+ NaOH
3. Al + NaOH + H
2
O 4. Cl
2
+ NaOH (nguội)
5. Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
6. Mg + HNO
3
NH
4
+
7. Ca(HCO
3
+ I
+ H
+
I
2
+ H
2
O
MnO
4
+ Cl
+ H
+
Mn
2+
+ Cl
2
+ H
2
O
Cr
3+
+ ClO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + ...
Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO +... (DLĐĐô-99)
40-Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a. Fe
3
O
4
+ HCl ...
b. Cu + HNO
3
NO +...
c. Cl
2
+ H
2
3
c. Cl
2
+ 2KI I
2
+ 2KCl
d. SiO
2
+ 2C
o
caot
Si + 2CO (CĐSPHCM-99)
42-Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a. K + dd NaOH d. Cu + dd FeCl
3
b. Ba + dd Na
2
SO
4
e. Zn + dd Ni(NO
3
)
2
c. Na + dd ZnCl
2
(ĐHNgoạithơng-99)
43-Hoàn thành phơng trình phản ứng sau đây (nếu có xảy ra):
a. Zn + H
2
+ H
2
O
c. CuO
o
1100 C
b. NH
4
Cl + NaAlO
2
+ H
2
O
d. NH
4
NO
2
o
t
(ĐHkiến trúcHN-CB99)
45- Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
SO
2
+ Br
2
+ H
2
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
c. C
6
H
5
CH=CH
2
+KMnO
4
+Ba(OH)
2
(C
6
H
5
-COO)
2
Ba +
(ĐH Y DợcTPHCM-99)
47-Cân bằng hai phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng
bằng electron:
a. R-CH
2
4
+ H
2
O C
2
H
6
O
2
+ KOH + MnO
2
d. K
2
Cr
2
O
7
+ C
2
H
5
OH + HCl CrCl
3
+ CH
3
CHO + ...
e. C
12
H
+ MnSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lợng trong giải bài
toán oxi hoá - khử.
1. Hoà tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO
3
loãng thu
đợc dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối
lợng 2,59 gam, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí.
a. Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Tính số mol HNO
3
đã phản ứng.
c. Khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan.
2: ĐHQG HN - 1998
Cho m gam bột Fe ra ngoài không khí, sau một thời gian ngời ta thu đ-
ợc 12 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoà tan hỗn hợp này
O ở đktc có tỉ khối hơi so với H
2
là
20,334.
a. Tính giá trị của m.
b. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C.
Lọc kết tủa rồi nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn D. Tính khối l-
ợng của D.
5. Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO
3
loãng, d thu đợc
hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi so với H
2
là 20,25 và dung dịch B
không chứa NH
4
NO
3
. Tính thể tích mỗi khí thoát ra ở đktc.
6. Cho 200ml dung dịch HNO
3
tác dụng với 5 gam hỗn hợp Zn và Al. Phản
ứng giải phóng 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O. Hỗn hợp khí
đó có tỉ khối hơi so với H
2
là 16,75. Sau khi kết thúc phản ứng đem lọc, thu
đun nóng nhẹ
thu đợc dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO
2
và NO có tỉ
khối so với H
2
là 20,143.
Tính a và nồng độ mol của dung dịch HNO
3
đã dùng?
21
9. Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam kim loại M bằng HNO
3
đợc 8,96 lít (đktc)
hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài
không khí. Biết tỉ khối của X so với H
2
là 20,25.
a. Xác định kim loại M.
b. Tính thể tích dung dịch HNO
3
4M tối thiểu cần dùng.
10. DHYD TPHCM - 1999
Cho một hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung
dịch C chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
1
và 13,216 lít (đktc) hỗn hợp khí A
2
có khối lợng 26,34 gam gồm NO và NO
2
. Thêm một lợng d dung dịch
BaCl
2
vào A
1
thấy tạo thành m
1
gam chất kết tủa trắng trong dung dịch d
axit trên.
a. Cho biết tên M.
b. Tính giá trị khối lợng m
1
.
c. Tính % khối lợng các chất trong X.
13. Cho 16,9 hỗn hợp Fe, Mg, Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl
thu đợc 8,9 lít H
2
(đktc). Hoà tan hết cũng lợng hỗn hợp này bằng dung dịch
HNO
3
loãng đợc 2,24 lít (đktc). Hỗn hợp X gồm 2 khí không màu, không
hoá nâu ngoài không khí, biết d
X/H2
= 18.
a. Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
(đktc).
- Hoà tan hết phần 2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
ở nhiệt độ thích hợp thu đợc 1,8816 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí có tỷ khối so
với H
2
là 25,25.
a. Xác định M.
b. Tính % khối lợng các kim loại A.
16. Nung nóng 16,8g bột Fe ngoài không khí, sau 1 thời gian thu đợc m
gam hỗn hợp X gồm oxít sắt. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng H
2
SO
4
đặc nóng
thu đợc 5,6 lít SO
2
(đktc).
a. Viết tất cả các phản ứng xảy ra.
b. Tìm m.
c. Nếu hoà tan hết X bằng HNO
3
đặc nóng thì thể tích NO
2
(đkc) thu đ-
ợc là bao nhiêu.
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
SO
4
+ H
2
O
Thể tích khí NO
2
thoát ra là 1,568 lít (đktc).
Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH
2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 9,76 gam chất
rắn.
Tính số gam mỗi chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO
3
(giả
thiết HNO
3
không bị mất trong quá trình phản ứng ).
18. Nung nóng m gam bột Fe ngoài không khí. Sau một thời gian thu đợc
10 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
(đktc). Tính m?
20. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng sau
một thời gian thu đợc hỗn hợp X nặng 44,64 gam gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
,
Fe
3
O
4
. Hoà tan hết X bằng HNO
3
đặc nóng thu đợc 3,136 lít NO (đktc).
Tính m?
23
21. Hoà tan hoàn toàn 9,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml
dung dịch HNO
3
2M thu đợc dung dịch A và 2,464 lít hỗn hợp hai chất khí
N
2
O và NO không màu đo ở đktc có khối lợng 4,28 gam.
a. Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong 9,41 gam hỗn
hợp trên.
b. Tính thể tích dung dịch HNO
và N
2
O.
a. Viết phơng trình phản ứng.
b. Tính m.
24. X là hỗn hợp gồm CuO và FeO. Nung 14 gam X với C trong điều kiện
không có không khí cho đến các phản ứng xảy ra hoàn toà thu đợc 3,92 lít
hỗn hợp Y đktc gồm CO và CO
2
. Dẫn Y qua nớc vôi trong d thấy xuất hiện
1,75 gam kết tủa.
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Tính phần trăm khối lợng các oxit trong X.
25. Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
ở đktc. Nếu lấy lợng
kim loại thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d đợc 1,792 lít H
2
đktc.
Gọi tên kim loại.
26. Khối A 2003
Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao
thành kim loại. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
d, thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Nếu lấy lợng kim loại sinh ra hòa tan hết
vào dung dịch HCl d thì thu đợc 1,176 lít khí H
2
(đktc).
1. Xác định công thức oxit kim loại.
2. Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml
2
O.
a. Tính m.
b. Cô cạn cẩn thận dung dịch X đợc 0,09 g hỗn hợp muối khan. Tìm
tên A, B.
29. Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HNO
3
có chứa m gam HNO
3
lấy d 10%, thu đợc 2,24 lít hỗn hợp N
2
và N
2
O, có tỉ
khối so với O
2
là 1,175 và dung dịch X. Cho NaOH d vào dung dịch X đợc
0,896 lít NH
3
. Các thể tích khí đo ở đktc.
a. Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại.
b. Tính m.
30. Hoà tan 7,02 gam kim loại M bằng dung dịch có chứa m gam HNO
3
lấy d 10% thu đợc dung dịch X và 1,344 lít đktc hỗn hợp khí Y gồm N
2
và
N
2
O. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH d thu đợc 0,672 lít NH
4
loãng thu đợc 1,176 lít H
2
(đktc). Tìm công thức oxit.
33. X là hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
(tỉ lệ số mol 1: 2: 3). Hoà tan hoàn toàn
44,8 gam X bằng HNO
3
thu đợc 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và NO
2
.
a. Tìm tỉ khối của Y so với H
2
.
b. Tính thể tích dung dịch HNO
3
tối thiểu cần dùng.
c. Để chuyển toàn bộ ion Fe
3+
có trong dung dịch sau phản ứng thành
ion Fe
2+
thì cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch KI 0,5M.
25