Đề hoá 3
1.Hoà tan 88,2g hh A gồm Cu, Al, FeCO
3
trong
250 ml dd H
2
SO
4
98%(d=1,84g/ml), nóng, tới
hết hh, đợc hh khí và dd B. Khí qua dd Br
2
đợc
dd C. Khí thoát ra khỏi bình Br
2
hấp thụ hoàn
toàn vào dd Ba(OH)
2
đợc 39,4g kết tủa, lọc kết
tủa thêm NaOH d vào đợc 19,7g kết tủa nữa.
BaCl
2
d cho vào C đợc 349,5g kết tủa.
a) Tính % về khl các chất trong A.
b) Tính thể tích dd NaOH 2M cần cho vào B để
tách riêng Al
3+
ra khỏi các ion kim loại trong A.
2. HH A gồm 2 este có CTPT là C
4
H
8
4. Điện phân 100 ml dd A gồm H
2
SO
4
0,1M ,
CuSO
4
0,05M với cờng độ dòng I=0,05A. Tính
thời gian điện phân dd A để đợc 0,016g Cu,
H=80%.
5. Điện phân 500 ml dd hh NiCl
2
0,2M,; CuSO
4
0,4M với cờng độ I=10A và thời gian điện phân
là 90. Có những chất gì và lợng bao nhiêu thoát
ra trên bề mặt điện cực grafit, tính nồng độ
mol/lit của các chất trong dd sau khi điện phân.
6. Tiến hành diện phân điện cực trơ, màng ngăn
xốp 1 dd có mg(CuSO
4
, NaCl) tới khi nớc điện
phân ở 2 cực thì dừng lại, thu đợc 0,448 lit khí ở
anôt, dd sau điện phân hoà tan tối đa 0,68g
Al
2
O
3
.
a) Tính m.
hoà tan
trong dd HNO
3
đợc dd A
2
.
Cô cạn A
2
rồi nung đợc chất rắn A và hh khí B
3
.
Cho B
3
hấp thụ hoàn toàn bởi 250 ml H
2
O đợc dd
A
4
.Tính pH của A
4
.
12. Trộn 250 ml dd hh gồm HCl 0,08M và
H
2
SO
4
0,01M với 250 ml dd Ba(OH)
2
aM, đợc
mg kết tủa và 500 ml dd có pH=12. Tìm m,a.
C, áp
suất p. Hãy lập biểu thức tính p và dhh/H
2
theo hiệu
suất H, p và d có giá trị trong khoảng nào?
16. Có 11g hh(Fe và kim loại hoá trị 2 đứng trớc
H
2
) td với HCl d, đợc 0,03 mol khí. Tìm kim
loại.
17. Khi hoà tan cùng 1 lợng kim loại A bằng dd
HNO
3
và H
2
SO
4
thì NO và H
2
thoát ra có thể tích
bằng nhau, ở cùng điều kiện, m
muối nitrat
=159,21%.
m
muối sunfat
. Tìm kim loại đó.
18. Khi hoà tan cùng 1 lợng kim loại R vào dd
HNO
3đặc, nóng
và dd H
no đơn chức đều mạch hở có cùng số C trong
phân tử. Đốt hoàn toàn 4,02g X đợc 7,92g CO
2
.
Hãy tìm các chất trong X.
20. Hoà tan hoàn toàn 9,6g 1 kim loại R bằng
H
2
SO
4đặc,nóng
đợc dd A và 3,36 lit SO
2
(đkc).
a) Tìm R.
b) Hấp thụ hoàn tôàn SO
2
trên vào 400 ml dd
NaOH đợc 16,7g muối. Tính nồng độ mol/lit của
NaOH
c) Trộn oxit của R với 1 oxit XO theo tỉ lệ mol t-
ơng ứng là 1:2, đợc hh B. Cho CO d đi qua 4,8g
B nóng tới hoàn toàn đợc hh rắn D,D td vừa đủ
với 160 ml dd HNO
3
1,25M, đợc V lit NO(đkc).
Tìm X,V.
21. Đốt hoàn toàn mg hh X gồm 2 ancol A và B
cùng dãy đồng đẳng đợc 6,72 lit CO
2
, 7,65g
b) Al
2
O
3
, SiO
2
,
Fe
2
O
3
.
c) CuO, Ag, Al,
Fe
2
O
3
.
25. a)Tìm cách thu đợc N
2
tinh khiết từ hh: N
2
,
hơi H
2
O, CO, O
2
, CO
2
.
3
trong NH
3
d sau 1 thời gian lợng kết tủa 25g. Tìm CTCT
của chúng.
28. X là hh của 2 este đơn chức, mạch hở, đồng
phân. Cho ag X td vừa đủ với 150 ml dd NaOH
0,25M, đợc 1 muối và hh 2 ancol. Nếu đốt cháy
hoàn toàn ag X cần 4,2 lit O
2
(đkc), đợc 3,36 lit
CO
2
(đkc).
a) Tìm CTCT của các este.
b) 1 bình kín 4,48 lit có chứa O
2
ở 0
o
C; 1atm.
Bơm vào bình 0,88g X bật tia lửa điện đốt hoàn
toàn, rồi đa lại về 0
o
C; p atm. Tính p.
29. A là hh gồm ancol etylic và 2 axit hữu cơ kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Chia A thành 2
phần bằng nhau.P
I
+ Na d đợc 3,92 lit khí chuẩn,
P
a) Tìm CTPT của A,B.
b) Cho 31,4g hh X td với NaOH đủ, cô cạn đợc
42,4g muối khan. Tìm CTCT của A,B.
31. ag hh X là 2 amino axit có 1 nhóm axit và 1
nhóm amino td với 110 ml dd HCl 2M đợc dd A.
Để td hết với các chất trong A cần 140 ml dd
KOH 3M. Còn nếu đốt cháy hh trên rồi cho sản
phẩm qua dd NaOH d thì khl bình tăng 32,8g.
a) Tìm CTPT các chất trong hh ban đầu biết tỉ lệ
khl phân tử của chúng là 4,12/3.
b) Tính % về số mol của chúng trong hh.
32. HH A gồm có CO và kk biết 3,2 lit A ở 47
o
C;
2,5atm, nặng 8,678g.
a) Tính % về thể tích các chất trong A.
b) 1 bình kín 20 lit chứa 1 mol A và 1 ít bột
CuO. Đốt bình 1 thời gian để p hoàn toàn sau dó
đa về 27,3
o
C, p atm. Nếu cho khí thu đợc trong
bình lội qua dd Ca(OH)
2
d thì đợc 30g kết tủa.
Tìm p.
Chất rắn còn lại trong bình sau p hoà tan
bằng dd HNO
3
d thu đợc hh khí X gồm
NO, NO
để đợc hh khí B
có dB/H
2
=21,71. Tính nO
2
thêm vào bình.
c) Nung bình trên 1 thời gian đợc hh khí C có
dC/H
2
=22,35. Tính % về thể tích các khí trong C.
34. Bình kín 2,112 lit chứa CO và 1 lợng hh bột
A gồm Fe
3
O
4
, FeCO
3
ở 27,3
o
C và 1,4atm. Nung
bình để p hoàn toàn sau p đợc hh khí có tỉ khối
so với H
2
là 554/27. Hoà tan A hoàn toàn bằng
HNO
3
đợc 1,792/3 lit hh NO và CO
2
ở đkc. Tính
V
.
a) Viết PT, tính pH của dd B
4
biết VB
4
=200 ml.
b) Nếu cho B lần lợt td với KMnO
4
, dd Br
2
, dd n-
ớc vôi trong, dd H
2
S d. Viết các pt xảy ra.
36. Hoà tan hoàn toàn hh bột gồm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,
Al
2
O
3
trong dd H
2
SO
o
C và 1atm.
39. HH X gồm Fe, Cu td với 200 ml dd H
2
SO
4
loãng d đợc 1,12 lit khí ở 0
o
C và 2atm, dd A, rắn
B. Để oxh hoàn toàn hh sau p cần thêm vào
10,1g KNO
3
tới khi p kết thúc đợc 1 khí NO và
dd C. Trung hoà axit d trong C cần 200 ml dd
xút 1M.
a) Tìm thể tích khí ở 0
o
C và 0,5atm.
b) Tìm C% của dd H
2
SO
4
biết d=1,25g/ml.
40. HH khí H
2
, CO, CO
2
chia làm 2 phần bằng
nhau.Đốt cháy P
I
1M thì đợc bao
nhiêu g kết tủa?
c) Tính khl kết tủa nếu dd sau p với NaOH
lại p tiếp với Ca(OH)
2
d.
42. Sau khi khử Fe
2
O
3
bằng H
2
ta thu đợc hỗn
hợp chất rắn gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
( hỗn hơpự A).
Lấy 2g hh A hoà tan bằng dd H
2
SO
4
thấy thoát ra
0,224 lit H
2
. Mặt khác lấy 4g hh A tiếp tục khử
bằng H
2
tới hết O
2