100 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có đáp án - Hoàng Công Viêng - Pdf 27

Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – Hoàng Công Viêng – ĐH Vinh – 0987878314
[email protected]
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU
(Tổng hợp)

Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy với một mạch RLC nối tiếp.
Khi rôto có 2 cặp cực, quay với tốc độ
n
vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và ,RZ
L
 cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch là
.I
Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ
n
vòng/phút (từ thông cực đại qua một vòng dây stato không đổi, số
vòng dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A.
.132I
B.
.7/2I
C.
.13/4I
D.
.2I

Câu 2: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài
,40cm
chiều rộng
cm10
quay đều trong từ trường đều

C.
.)330cos(3 Vte


D.
.)630cos(3 Vte



Câu 3: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cố định vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó
R
là biến trở có giá trị có
thể thay đổi từ rất nhỏ đến rất lớn. Khi tăng dần giá trị
R
từ rất nhỏ thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ:
A. Luôn tăng. B. Luôn giảm. C. Giảm đến một giá trị cực tiểu rồi tăng. D. Tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm.
Câu 4: Khi mắc một động cơ điện xoay chiều có hệ số công suất 9,0cos


vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng
VU 200

thì sinh ra một công suất cơ học
.324WP

Hiệu suất của động cơ
%.90

H
Điện trở thuần của động cơ là:



với hệ số công suất của mạch điện là .9,0cos


Để hao phí trên đường dây là
%8,2
thì điện trở của đường dây xấp xỉ bằng
A.
.4

B.
.6

C.
.3

D.
.8


Câu 7: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây là Sai?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. D. Góc lệch pha giữa
u

i
tăng.
Câu 8: Một cuộn dây không thuần cảm. Nếu mắc cuộn dây vào điện áp không đổi V24 thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là



Tại thời điểm khi điện áp tức thời có giá trị bằng
một nửa giá trị cực đại thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
.35,0 Ai 
Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn để đo hiệu
điện thế hai đầu tụ điện thì vôn kế chỉ:
A.
.250 V
B.
.2100 V
C.
.100V
D.
.200V

Câu 10:
Một mạch điện
RLC
nối tiếp, cuộn dây thuần cảm được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều
00
),(2cos UVftUu



không đổi còn
f
thay đổi được. Khi
Hzff 36
1

A.
.
13
PP 
B. .
24
PP

C.
.
34
PP 
D.
.
34
PP 

Câu 11: Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở R = 310 và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
)(/2,0 HL

 trong mạch điện xoay chiều có tần số của dòng điện 50Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch R nối tiếp C
là U
RC
đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng
A.

20 B.

30 C.


LOVEBOOK.VN suu tâm và gioi thieu
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – Hoàng Công Viêng – ĐH Vinh – 0987878314
[email protected]
Câu 13: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong mạch điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu

 thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là
1

, điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V. Biết rằng, nếu
thay tụ C bằng tụ có điện dung C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp u là
12
2/

 và điện áp hiệu dụng
2 đầu cuộn dây là 90V. Hỏi biên độ U
0
bằng bao nhiêu vôn?
A. 60V B. 30 2 V C. 60 2 V D. 30V
Câu 14: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r
1
lớn gấp 3 lần cảm kháng
Z
L1
của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3/

. Tỷ số độ tự cảm L

vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có
20 ; 50 ,
L
r Z
   
tụ điện
65
C
Z
 
và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ
0
 
thì thấy công suất toàn mạch đạt cực đại là
A. 120 W. B. 115,2 W. C. 40 W. D. 105,7 W.
Câu 17: Cho đoạn mạch RLC với
2
/ ,
L C R

đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều
2 cos ,
u U t


(với U không
đổi,

thay đổi được). Khi
1

A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm. B. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.
C. công suất trên biến trở giảm. D. cường độ dòng điện tăng rồi giảm.
Câu 19: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm
vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở
cuộn thứ cấp là
A. 1200 vòng. B. 300 vòng. C. 900 vòng. D. 600 vòng.
Câu 20: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện
xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40 V so với ban đầu. Nếu tiếp
tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là
A. 280V. B. 320V. C. 240V. D. 400V
Câu 21: Giả sử công suất cung cấp cho động cơ không đồng bộ ba pha không đổi. Khi rôto của động cơ quay với tốc độ góc
1


hoặc
2

(với
1 2
 

) thì dòng điện cảm ứng trong khung dây của rôto lần lượt là
1
I
hoặc
2
,
I
ta có mối quan hệ:
A.

có độ tự cảm L thay đổi. Khi
1
L L

hay
2
L L

với
1 2
L L

thì công suất tiêu thụ của mạch điện tương ứng
1 2
,
P P
với
1 2
3 ;
P P

độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng
1 2
,
 
với
1 2
/ 2.
  
  Độ lớn

75 6 .
V
B.
75 3 .
V
C. 150 V. D.
150 2 .
V

Câu 24: Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch
150 2 os100 t(V).
u c

 Khi
1
62,5/ ( )
C C F
 
  thì mạch tiêu thụ công suất cực đại P
max
= 93,75 W. Khi
2
1/(9 ) ( )
C C mF

  thì điện áp hai đầu đoạn
mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là:
A. 90 V. B. 120 V. C. 75 V D. 75
2
V.

C
B. Z
C
= 2Z
L
C. Z
RC
= Z D. Z
L
= Z
C

Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 Vvào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C ghép nối tiếp thì cường độ
dòng điện trong mạch


1 0
cos 100
i I t A
 
   
. Nếu ngắt bỏ tụ C thì cường độ dòng điện trong mạch


2 0
cos 100 12
i I t A
 
  
. Điện áp hai đầu đoạn mạch là

MB nối tiếp. Đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở, R đoạn MB chứa tụ điện. Khi tần số là f
1
= 50Hz cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại bằng 11/6(A). Khi tần số là f
2
thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn
mạch và hệ số công suất của đoạn mạch AB và AM tương ứng là 0,8 và 0,6. Giá trị của f
2

A. 62,5Hz B. 40
3
Hz C. 40
2
Hz D. 40Hz
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều


220 2cos 100
u t V


vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L = 2/π(H) và tụ điện có điện dung C = 100/π(µF). Công suất tức thời cực đại của mạch điện bằng
A. 242W B. 484W C. 584, 2W D. 342,2W
Câu 32: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ C và điện trở R = 50Ω. Điểm M nằm giữa
cuộn dây và tụ C; điểm N nằm giữa tụ C và điện trở R. Đặt vào AB hiệu điện thế xoay chiều


0
cos 80

1
hoặc n
2
thì trong mạch có
cường độ dòng điện hiệu dụng như nhau. Mối liên hệ giữa n
0
với n
1
và n
2

A.
1 2 0
2
n n n
  B.
1 2 0
1/ 1/ 2 /
n n n
  C.
2 2 2
1 2 0
1/ 1/ 2 /
n n n
 
D.
2
1 2 0
n n n


C
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều, khi đó biểu thức của điện áp
trên điện trở R là
60 2 os(100 )( )
3
R
u c t V


  và điện áp trên đoạn MB trễ pha
3

so với điện áp giữa hai đầu AB. Biểu thức
của điện áp đã đặt vào hai đầu đoạn mạch AB là
A.
60 6 os(100 )( )
6
u c t V


  . B.
40 6 os(100 )( )
2
u c t V


  .
C.
60 6 os(100 )( )
6

một điểm trên dây nối các phần tử trên AB. Biết:
100 6 os(100 )( )
3
AM
u c t V


 

100 2 os(100 )( )
6
MB
u c t V


 
. Biểu
thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là
A.
200 2 os(100 )( )
6
AB
u c t V


  . B.
100 3 os(100 )( )
6
AB
u c t V

10
L H

 và tụ điện có điện
dung thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa hai điện trở. Đặt vào hai đầu AB một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V và tần số f=50Hz. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C=C
m
thì điện áp hiệu dụng
U
MB
đạt cực tiểu. Giá trị của U
MBmin

A. 75V. B. 100V. C. 25V. D. 50V.
Câu 40: Trong một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp, với hai đầu nối ra ngoài
là A và B. Đặt vào hai đầu A, B của nó một điện áp xoay chiều
120 2 os(100 )( )
3
u c t V


 
thì cường độ dòng điện qua hộp là
6 sin(100 )( )
3
i t A


  . Các phần tử trong hộp là
A.

4
10
L H

 và tụ điện có điện dung
3
10
2
C F




mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là
60 2 os100 ( )
u c t V


. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
4A
I

, người ta ghép thêm với tụ C một tụ C
o
. Cách ghép và giá trị điện dung của tụ C
o

A. ghép song song; C
o
= 159 μF. B. ghép nối tiếp; C

bằng 320 W. Biểu thức điện áp trên hai đầu tụ điện là
A.
80 2 os(100 )( )
2
C
u c t V


  . B. không đủ điều kiện để xác định.
C.
120 os(100 )( )
3
C
u c t V


  . D.
240 os(100 )( )
3
C
u c t V


  .
Câu 44: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
250 2 os100 ( )
u c t V

 thì cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha

= 1. Số chỉ của vôn kế bằng
A. 80 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 120 V.
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – Hoàng Công Viêng – ĐH Vinh – 0987878314
[email protected]
Câu 47: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C và
điện trở R. Có hai giá trị khác nhau của L là L
1
và L
2
thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có cùng một giá trị. Giá trị của L để
điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là
A.
1 2
1 2
2
L L
L
L L


. B.
1 2
2
L L
L

 . C.
 
1 2
1 2

A. u nhanh pha hơn i một góc
3

. B. u chậm pha hơn i một góc
3

.
C. u nhanh pha hơn i một góc
4

. D. u chậm pha hơn i một góc
4

.
Câu 49: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số của dòng điện thì hệ số công
suất của mạch
A. không đổi. B. bằng 0. C. giảm. D. tăng.
Câu 50: Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, một hộp đen X. Điểm M ở
giữa R và C, điểm N ở giữa C và X. Hai đầu NB có một dây nối có khóa K (điện trở của khóa K và dây nối không đáng kể). Cho
2 os
AB
u U c t


. Khi khóa K đóng thì U
AM
=200V, U
MN
=150V. Khi khóa K ngắt thì U
AN

C1
. Nếu mắc
vào mạng điện có tần số ω
2
thì trong mạch xảy ra cộng hưởng. Chọn hệ thức đúng?
A.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
 

. B.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
 
 . C.
1
1 2
1
L
C

A. 88%. B. 90%. C. 94%. D. 92%.
Câu 55: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R
1
= 50 Ω và cảm kháng Z
L1
= 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch
MB gồm tụ điện có dung kháng Z
C
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động R
2
= 100 Ω và cảm kháng Z
L2
= 200 Ω. Để
U
AB
= U
AM
+ U
MB
thì Z
C
bằng
A. 50 Ω. B. 50
2
Ω. C. 100 Ω. D. 200 Ω.
Câu 56: Đặt một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz vào hai đầu một bóng đèn ống, đèn sáng lên mỗi khi điện áp ở hai đầu bóng
đèn lớn hơn hoặc bằng 110
2
V. Biết rằng trong một chu kì đèn sáng lên hai lần và tắt hai lần. Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và
thời gian đèn sáng trong một chu kì là

. Thay đổi C thì thấy khi C = C
m
thì điện áp hiệu dụng U
MB
đạt cực tiểu. Dung
kháng Z
Cm
và điện áp U
MB
khi đó bằng
A. 30Ω, 25
2
V. B. 60Ω, 25V. C. 60Ω, 25
2
V. D. 30Ω, 25V.
Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều
2 os( t)(V)
u U c

 vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi
nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công
suất của đoạn mạch lúc sau bằng
A.
2
5
. B.
3
2
. C.
1


. Biết 2LCω
2
= 1. Số chỉ của vôn kế bằng
A. 80 V. B. 100 V. C. 120 V. D. 200 V.
Câu 64: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức
120 2 os(120 )( )
u c t V


. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R
1
=18 Ω, R
2
=32Ω thì đoạn mạch đều tiêu thụ công
suất P. Giá trị của P là
A. 288 W. B. 600 W. C. 25 W. D. 576 W.
Câu 65: Chọn câu sai dưới đây.
A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của tử trường quay.
D. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
Câu 66: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch gồm R, L, C
lần lượt mắc nối tiếp. Cuộn thuần cảm L không đổi. R và C có thể thay đổi. R, L, C là các đại lượng có giá trị hữu hạn khác
không. Gọi N là điểm nằm giữa L và C. Với C=C
1
thì hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác 0 khi
thay đổi giá trị R. Với C=C
1

u U c t V
 
 

C.
os( /12)( )
o
u U c t V
 
 
D.
os( / 4)( )
o
u U c t V
 
 

Câu 68: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao
nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết
điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A. 9,1 lần. B. 10 lần. C.
10
lần. D. 9,78 lần.
Câu 69: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản
tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là U
L
, U
C
, U. Biết U
L

U ft

(U không đổi, tần số f
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi tần số là f
1
thì điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tần số là f
2
thì điện áp hiệu
dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2

A. f
2
=
1
3
.
2
f
B. f
2
=
1
4
.
3
f
C. f

=
2
C
2
L
U
Z
1
Z


B. U
Cmax
=
2 2
2U.L
4LC R C


C. U
Cmax
=
2
L
2
C
U
.
Z
1

cuộn sơ cấp là U
1
= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp
là:
A. 0,19. B. 0,1. C. 1,2. D. 0,15.
Câu 75: Một ấm đun nước có ghi 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp xoay chiều
200 2cos100 ( )
u t V


. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng
A.
4 2sin(100 )( )
2
i t A


  . B.
4sin(100 )( )
2
i t A


  . C.
4 2 os(100 )( )
2
i c t A


 . C.
2
2
L R C
L C



. D.
2
2
L R C
L C


 .
Câu 77: Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp tụ điện C, được nối vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều 1
pha. Bỏ qua điện trở dây nối và cuộn dây máy phát. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì tụ điện có dung kháng Z
C1

cường độ dòng điện hiệu dụng là
3
A
. Khi rôto quay 3n vòng/phút thì có cường độ dòng điện hiệu dụng là
9A
và dung kháng
Z
C2
. Nếu rôto quay 2n vòng/phút thì tổng trở mạch là:
A.

  
 
thì U
L
cực đại, khi
90 ( d / )
C
ra s
  
 
thì U
C
cực đại. Khi
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại thì ω = ω
R
bằng
A. 50π (rad/s). B. 150π (rad/s). C. 60π (rad/s). D. 130π (rad/s).
Câu 79: Mạch điện xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra
khi:
A. Thay đổi điện dung C để điện áp trên R đạt cực đại. B. Thay đổi tần số f để điện áp trên tụ đạt cực đại.
C. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại. D. Thay đổi R để điện áp trên tụ đạt cực đại.
Câu 80: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế
hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
bằng:
A.
10 2
V
. B.
10
V

100 3
R
 
. Khi C tăng 2 lần thì công suất tiểu thụ không đổi, nhưng cường độ hiệu dụng có
pha thay đổi một góc
3

. Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 100W. B. 50
3
W. C. 100
3
W. D. 25
3
W.
Câu 84: Đặt một điện áp
2 os
u U c t


(U, ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. Giữa hai điểm AM là một biến trở R,
giữa MN là cuộn dây có r và giữa NB là tụ điện C. Khi R = 75

thì đồng thời có biến trở R tiêu thụ công suất cực đại và thêm
bất kỳ tụ điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song song với tụ điện C vẫn thấy U
NB
giảm. Biết các giá trị r, Z
L
, Z
C

. Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là:
A. 220V. B. 110 V. C.
440 / 3
V. D.
220 3
V.
Câu 86: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R=100 3

; điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng
2.cos100 ( )
u U t V


, mạch có L biến đổi được. Khi L =

/2

(H) thì U
LC
= U/2 và mạch có tính dung kháng. Để U
LC
= 0 thì độ tự
cảm có giá trị bằng:
A. 1
H

B. 4
H

C. 1 3

= 220V
thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V). Số vòng dây bị quấn ngược là:
A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 89: Đặt một điện áp xoay chiều
)(cos
0
VtUu


vào hai đầu mạch điện AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R,
cuộn dây không thuần cảm (L, r) và tụ điện C với
r
R

. Gọi N là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn dây, M là điểm nằm giữa
cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời u
AM
và u
NB
vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là
V530
. Giá trị của
U
0
bằng:
A.
2120
V. B.
120
V. C.

C. C
0
/3 hoặc 2C
0
D. C
0
/2 hoặc 3C
0

Câu 91: Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Ở tần số
1
60
f Hz
 , hệ số công suất đạt cực đại
cos 1


. Ở tần số
2
120
f Hz
 , hệ số công suất nhận giá trị
cos 0,707


. Ở tần
số
3
90
f Hz

C. điện áp hiệu dụng giữ hai bản tụ luôn tăng. D. tổng trở của mạch luôn giảm.
Câu 93: Đặt một điện áp xoay chiều có dạng
2.cos ( )
u U t V


vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và
2
1/ LC
 
. Khi hệ số công suất của mạch đang bằng
2 / 2
, nếu tăng
R thì
A. công suất toàn mạch tăng B. hệ số công suất của mạch giảm
C. tổng trở của mạch giảm D. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng.
Câu 94: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp RLC, điện dung C = 2μF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì
điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức
100cos(100 / 3)( )
u t V
 
 
. Trong khoảng thời gian 5.10
-3
(s) kể từ thời điểm ban
đầu, điện lượng chuyển qua điện trở R có độ lớn là
A.
4
( 3 2).10 ( )

cosωt ( U
o
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở R, tụ điện có dung
kháng 80 3 Ω, cuộn cảm có điện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50 3 Ω. Khi điều chỉnh trị số của biến trở R để công suất tiêu
thụ trên biến trở cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
2
1
. B.
2
3
. C.
7
2
. D.
7
3
.
Câu 97: Đặt vào hai đầu một tụ điện điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
0
cos

t Điện áp và cường độ dòng điện qua tụ điện
tại thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
= 60V; i

= 50V; U
L
=
100V ; U
C
= 50V. Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ U’
C
= 30V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
điện trở R là :
A. 21,5V B. 43V C. 19V D. 10V.
Câu 99: Mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp được đặt vào hai đầu AB của mạng điện xoay chiều ổn định. Biết cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L =
)(
40
1
H

và tụ điện có điện dung C = )(
4
10
5
F


. Tần số f cần thiết để hiệu điện thế hai đầu u
C

u
AB
lệch pha


5B

6C

7A

8A

9A

10D

11B 12C 13A 14C 15B 16B 17A 18C 19B 20A
21B 22C 23C 24B 25A 26B 27B 28B 29A 30D
31
C

32B

33A

34C

35B

36D

37C


72C

73A

74A

75A

76D

77C

78D

79A

80A

81A 82A 83D 84D 85C 86D 87B 88B 89B 90A
91A

92B

93D

94B

95C

96B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status