Tập hợp câu hỏi trắc nghiệm tài chính tiền tệ - Pdf 27

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Lạm phát bao gồm:
A. Lạm phát giá cả, lạm phát tiền tệ, lạm phát chi phí, lạm phát tài chính, tín dụng.
B. Lạm phát giá cả, lạm phát tiền tệ, lạm phát cầu kéo, lạm phát chi phí, lạm phát tài chính,
tín dụng.
C. Lạm phát giá cả, lạm phát tiền tệ, lạm phát cầu kéo, lạm phát tài chính, tín dụng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 2: Thời gian đáo hạn của trái phiếu ít nhất là:
A. 3 năm
B. 4 năm
C. 6 năm
D. 5 năm
Câu 3: Tài chính hình thành và phát triển gắn liền với sự phát triển:
A. Phân công lao động xã hội
B. Nền kinh tế thị trường
C. B đúng A sai
D. A đúng B sai
Câu 4: Tài chính công không thực hiện vao trò:
A. Huy động tài chính cho nhu cầu kinh tế
B. Thúc đẩy sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế
C. Ổn định thị trường và giá cả hàng hóa
D. Tái phân phối thu nhập xã hội
Câu 5: Ngân sách nhà nước là các quỹ tiền tệ của nhà nước không được tạo lập và sử
dụng trên cơ sở:
A. Thể chế hóa bằng pháp luật
B. Xác định rõ chiến lược phát triển quốc gia
C. Thiết lập có kế hoạch
D. Quan hệ kinh tế giữa nhà nước và các chủ thể
Câu 6: Cổ phiếu có những loại:
A. Ưu đãi
B. Thường

trên nguyên tắc có hoàn trả.
C. Nhờ có quan hệ tín dụng mà vốn tiền tệ được vận động từ chủ thể này sang chủ thể khác trong
nền kinh tế.
D. Trong quan hệ tín dụng, người đi vay sẽ hoàn trả toàn bộ vốn gốc và một khoản chi phí cho
người cho vay sau khi hết thời hạn vay.
Câu 13: Khoản thu mang tính hoàn trả:
A. Thuế
B. Phí và lệ phí
C. Thu từ hoạt động kinh tế nhà nước
D. Vay nợ và viện trợ chính phủ
Câu 14: Khoản thu mang tính phân phối:
A. Thuế
B. Phí và lệ phí
C. Thu từ hoạt động kinh tế nhà nước
D. Vay nợ và viện trợ chính phủ
Câu 15: Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:
A. Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm
B. Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn
C. Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền
chưa thực sự ổn định
D. Sức mua của đồng tiền không ổn định và lượng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn
Câu 16: Thị trường tài chính bao gồm:
A. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
B. Thị trường vốn ngắn hạn và thị trường vốn trung, dài hạn
C. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 17: Công cụ của tín dụng thương mại là:
A. Trái phiếu
B. Kỳ phiếu
C. Thương phiếu

C. Quản lý các khoản dự trữ ngoại tệ cho nhà nước
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 24: Để lập quỹ đầu tư phát triển, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây:
A. Vốn pháp định
B. Vốn chủ sở hữu
C. Doanh thu
D. Lợi nhuận ròng
Câu 25: Bỏ qua các nhân tố ảnh hưởng khác, thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất càng:
A. Chắc chắn thấp
B. Chắc chắn cao
C. Có thể thấp
D. Không thể xác định
Câu 26: Tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:
A. Ngân hàng thương mại
B. Quỹ đầu tư
C. Công ty tài chính
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Nơi phát hành lần đầu các chứng khoán là:
A. Thị trường OTC
B. Thị trường thứ cấp
C. Thị trường sơ cấp
D. Tất cả đều sai
Câu 28: Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:
A. Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon
B. Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon
C. Lợi tức của trái phiếu bằng tỷ suất coupon
D. Không xác định được lợi tức của trái phiếu
Câu 29: Khi ngân hàng trung ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng sẽ thay
đổi như thế nào?
A. Chắc chắn sẽ tăng

động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng
D. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị
trường mở, chính sách hạn chế tín dụng
Câu 35: Thị trường mở là thị trường giao dịch giữa:
A. Ngân hàng thương mại và công ty bảo hiểm
B. Ngân hàng trung ương và công ty tài chính
C. Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại
D. Ngân hàng trung ương và ngân sách nhà nước
Câu 36: Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm
là:
A. Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư trung
dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp
B. Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường
chứng khoán
C. Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng
D. Ngân hàng thương mại được phép nhân tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có
thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống
Câu 37: Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ngân hàng trung ương thực
hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường mở vào lúc mà lãi suất trên thị trường đang tăng
lên:
A. Có thể sẽ tăng
B. Có thể sẽ giảm
C. Chắc chắn sẽ tăng
D. Chắc chắn sẽ giảm
Câu 38: Hoạt động thị trường mở là:
A. Hoạt động tái chiết khấu chứng từ có giá
B. Cho vay tiền
C. Phát hành trái phiếu
D. Cho thuê tài chính
Câu 39: Ngân sách nhà nước có vai trò:

D. Khoản phải thu khách hàng
Câu 45: Tại sao tiền giấy là loại tiền không có giá trị thực nhưng vẫn được người dân
chấp nhận sử dụng rộng rãi:
A. Tiền giấy gọn nhẹ, dễ vận chuyển, bảo quản
B. Tiền giấy được nhà nước phát hành và đảm bảo giá trị khi quy đổi ra vàng
C. Người dân sử dụng tiền giấy vì nó là một loại tín tệ được nhà nước dùng uy tín và quyền
lực của mình để đảm bảo
D. Cả 3 đều sai
Câu 46: Để duy trì sự tồn tại và hoạt động của nhà nước, nhà nước cần có:
A. Vàng
B. Nguồn tài chính
C. Tiền giấy
D. Cả 3 đều sai
Câu 47: Tài chính ra đời trong:
A. Những điều kiện nhất định
B. Quá trình phát triển của nền sản xuất hàng hóa
C. Sản xuất tự cung tự cấp
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 48: Đặc điểm nào đúng với trái phiếu:
A. Huy động vốn dài hạn
B. Lãi trái phiếu cố định theo như công bố
C. Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn
D. Cả 3 đều đúng
Câu 49: Các ngân hàng trung gian tìm kiếm lợi nhuận từ:
A. Phần chênh lệch giữa lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay
B. Thực hiện các dịch vụ ngân hàng
C. Lợi nhuận từ đầu tư tài chính
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 50: Cầu tiền tệ bao gồm:
A. Cầu tiền cho đầu tư

B. Thị trường liên ngân hàng
C. Thị trường mở
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 57: Giá thành sản phẩm chứa đựng những chi phí sau:
A. Chi phí quản lý doan nghiệp
B. Chi phí sản xuất
C. Chi phí bán hàng
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 58: Vai trò của lãi suất bao gồm:
A. Công cụ để huy động vốn, kích thích sử dụng vốn có hiệu quả, công cụ điều tiết Ngân
sách Nhà nước
B. Công cụ để cho vay, kích thích sử dụng vosn có hiệu quả, công cụ điều tiết vĩ mô về
chính sách tiền tệ
C. Công cụ để huy động vốn, kích thích sử dụng vốn có hiệu quả, công cụ điều tiết vĩ mô về
chính sách tiền tệ
D. Không câu nào đúng
Câu 59: Chức năng quan trọng nhất của tài chính là:
A. Tập trung và phân phối các nguồn tài chính
B. Tích lũy các nguồn tài chính
C. Phân phối các nguồn tài chính vì mục đích phát triển đất nước
D. Cả 3 đều sai
Câu 60: Thị trường vốn:
A. Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế
B. Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm
C. Lưu chuyển các khoản vốn ngắn hạn
D. Câu A và B đúng
Câu 61: Quan hệ mua bán theo kiểu gối đầu giữa các doanh nghiệp là:
A. Một hình thức của tín dụng thương mại
B. Một hình thức của tín dụng ngân hàng
C. Một hình thức của tín dụng nhà nước

B. Cao hơn mệnh giá
C. Thấp hơn mệnh giá
D. Không xác định được giá
Câu 68: Đối tượng trong cho thuê tài chính là:
A. Máy móc, thiết bị
B. Hàng hóa
C. Chứng từ có giá
D. Tiền tệ
Câu 69: Chức năng của tín dụng là:
A. Tập trung và phân phối, tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông, phản ánh và kiểm soát
các hoạt động kinh tế
B. Tập trung và phân phối lại, tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông, phản ánh và kiểm soát
các hoạt động kinh doanh
C. Tập trung và phân phối lại, tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông, phản ánh và kiểm soát
các hoạt động kinh tế
D. Cả 3 đều đúng
Câu 70: Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:
A. Mua đứt thương phiếu đó hay một bộ giấy tờ có giá trị nào đó với lãi suất chiết khấu
B. Một loại cho vay có đảm bảo, căn cứ vào giá trị thương phiếu với thời hạn đến ngày đáo
hạn của thương phiếu đó
C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hành cầm cố tại ngân
hàng và ngân hàng không tính lãi
D. Ngân hàng cho vay có cơ sở bảo đảm và căn cứ vào giá trị thương phiếu, với lãi suất là
lãi suất chiết khấu trên thị trường
Câu 71: Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là:
A. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh
doanh của các doanh nghiệp
B. Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp Việt Nam
trong giai đoạn phát triển hiện nay
C. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp

A. Năng suất lao động được nâng cao
B. Doanh thu của doanh nghiệp được cải thiện
C. Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
D. Tài sản đó sẽ trở thành nguồn vốn cố định trong doanh nghiệp
Câu 78: Vốn …………. được chuyển một lần toàn bộ vào giá thành sản phẩm được tạo ra
A. Cố định
B. Lưu động
C. Kinh doanh
D. Đầu tư ra bên ngoài
Câu 79: Đối tượng của tín dụng thương mại:
A. Tiền tệ
B. Ngoại tệ
C. Hàng hóa
D. Chứng từ có giá
Câu 80: Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ:
A. Mua ngoại tệ và vàng để dự trữ.
B. Bán trái phiếu Chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệp.
C. Bán trái phiếu Chính phủ đang nắm giữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn.
D. Tăng đầu tư vào đất đai hay các bất động sản khác.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status