Đề thi nghiệp vụ Giao dịch viên ngân hàng LienVietBank - Pdf 27

Đề thị Nghiệp vụ giao dịch viên tại
LienvietBank (5/2008)

Thời gian thi: Tháng 5/2008

I - Lý thuyết

1- Hãy trình bày chế độ kế toán hiện hành của chứng khoán sẵn sàng bán ra?
2- Trong giao dịch thư điện tử, vì sao chỉ có lệnh huỷ nợ chứ không có lệnh huỷ có?
3 - Hãy kể những nghiệp vụ chuyển tiền liên ngân hàng đang được sử dụng hiện nay?

II - Bài Tập

Bài 1: Một khoản vay 1 tháng, số tiền 200 triệu được ngân hàng giải ngân bằng tiền mặt
ngày 10/6/N với lãi suất 1,2%/tháng. Gốc và lãi trả cuối kỳ. Tài sản đảm bảo trị giá 250
triệu.Ngày 10/7/N, khách hàng đến trải lãi và gốc vay.

Biết rằng ngân hàng hoạch toán dự thu, dự trả lãi vào đầu ngày cuối tháng và đầu ngày
cuối kỳ của tài sản tài chính. Lãi suất quy định cho một khoảng thời gian đúng 30 ngày.
Ngân hàng tính lập dự phòng rủi ro phải thu khó đòi vào ngày 5 hang tháng cho các
khoản nợ tính đến cuối tháng trước, kế toán hoàn nhập dự phòng ngay sau khi kết thúc
hợp đồng vay.

Hãy trình bảy các bút toán liên quan đến khoản vay này (bỏ qua bút toán kết chuyển
doanh thu, chi phí để XĐKQKD)

Bài 2: Cho biết tình hình TS và Nguồn vốn của NHTM X vào đầu kỳ như sau:

- Phát hành GTCG: 1.400tỷ
- Cho vay: 9.800tỷ
- Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư: 350tỷ

*) Thanh toán trong nước
-Phương thức thanh toán liên hàng ( bằng điện tử, và bằng giấy(hay còn gọi là phương
thức truyền thống))
- Phương thức bù trừ
- Phương thức thanh toán qua tiền gửi NHNN
- Phương thức thanh toán song biên( mở tài khoản lẫn nhau tại các ngân hàng)
*) Thanh toán với các Nh nước ngoài
- Thanh toán wa Swift( hiện tại là e chỉ bit cái này, vì e làm trực tiếp bằng mạng này)

Còn theo sách

- Thanh toán bù trừ( clearing)
- Thanh toán liên hàng( Interbank)

Bài tập

Câu 1:
a)Ngày 10/6/X Khi giải ngân
Nợ: Tk cho vay ngắn hạn (TK 2111)200tr
Có: Tk tiền mặt (Tk 1011) 200tr
- Nợ" TS cầm cố, thế chấp của KH"(TK 994): 250tr

b) Lãi vay theo món tính và thu hàng tháng( cuối tháng theo nhóm ngày phát vay)
-Lãi vay= Dự nợ thực tế theo món vay x Lãi suất(tháng)=200tr x1.2%=2.4tr
NH tính lãi dự thu
Nợ TK lãi phải thu về hoạt động tín dụng( TK 3941):2.4tr
Có TK thu lãi cho vay( TK 702):2.4tr

c) Lập dự phòng
Nợ chi phí dự phòng nợ phải thu khó dòi(TK 8822):

- Tổng số =1400+1120+9520+1610+350=14000tỷ
Bảng cân đối kế toán cân

II- Nghiệp vụ

1) Nợ TK TM (1011):700
Nợ TGKH (4211):476
Có Tk thu lãi cho vay( 702):1176

2)Nợ TK TG (tại các TCTD khác):42t
Có thu lãi đầu tư chứng khoán( TK 703):42t

3)Nợ trả lãi tiền gửi( Tk 801):666.4
Có TM (1011):666.4

4)a) Nợ TM (1011):21tỷ
Có thu nhập khác( 79):21tỷ

b) Nợ chi khác( 89):7tỷ
Có TM (1011):7tỷ

5) Trả lương
a)Nợ TK lương vàphụ cấp( 851):252
Có TK TG( nhân viên):252

b) rút tền lương
Nợ TK TG(nhân viên):210
Có TK TM(1011):210

6) Nợ trả lãi phát hành GTCG( 803):105tỷ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status