trắc nghiệm môn sản phụ khoa bài Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén có đáp án - Pdf 28

Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
Môn học: Sản - Phụ khoa
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
Đối tượng:
Số tiết:
Số câu hỏi:
Mục tiêu bài học:
1.
2.
3.
4.
5.
TEST BLUE PRINT
Mục tiêu Trọng số Mức độ cần lượng giá Số câu
hỏi
Nhớ lại Hiểu Phân tích,
áp dụng
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4
Tổng số
CÁC LOẠI CÂU HỎI
STT Mục tiêu Số câu hỏi
Số lượng câu hỏi tối thiểu
MCQ Đúng/sai Ngỏ ngắn
1. Mục tiêu 1
2. Mục tiêu 2
3. Mục tiêu 3
4. Mục tiêu 4

c) Gây đột biến trên nhiễm sắc thể.
d) a và b đúng.
e) a, b và c đều đúng.
5. Nguy cơ gây dị dạng thai nhi do thuốc xảy ra nhiều nhất ở giai đoạn nào của thai kỳ?
a) 2 tuần đầu sau thụ thai.
b) 8 tuần đầu sau thụ thai.
c) Tam cá nguyệt thứ II.
d) Tam cá nguyệt thứ III.
e) Suốt thai kỳ.
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
6. Tất cả các nguyên tắc sau đây về vấn đề dùng thuốc trong thai kỳ đều đúng, ngoại trừ:
a) Chỉ sử dụng thuốc khi thực sự cần thiết.
b) Nên dùng các loại thuốc mới, mạnh để rút ngắn thời gian điều trị.
c) Phải hạn chế tối đa việc dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ.
d) Dù sử dụng sau 3 tháng đầu thai kỳ, một số loại thuốc vẫn có khả năng
gây dị dạng cho hệ thần kinh hoặc cơ quan sinh dục thai nhi.
e) Trong trường hợp mẹ bị bệnh nguy kịch nhưng loại thuốc tối cần thiết
lại có khả năng gây ngộ độc thai nhi thì vẫn phải chấp nhận sử dụng thuốc ấy
để cứu mẹ.
7. Điều nào sau đây không nên khuyên một thai phụ:
a) Có thể chủng ngừa bằng các loại vaccine làm bằng virus còn sống.
b) Nếu răng hư có thể đến các cơ sở nha khoa khám và chữa răng như
bình thường.
c) Chỉ dùng thuốc khi thực sự cần thiết.
d) Tránh bơm rửa sâu âm đạo vì có thể gây thuyên tắc khí trong động
mạch hoặc xuất huyết do âm đạo – cổ tử cung đang sung huyết.
e) Cần ăn nhiều rau và trái cây tươi, những thức ăn có nhiều năng lượng
và chất xơ để chống táo bón.
Đáp án

d) Bactrim
e) Kanamycin
5. Loại thuốc nào sau đây có chống chỉ định trong lúc có thai?
a) Penicillin
b) Erythromycin
c) Chloroquin
d) Cotrimoxazol (Bactrim)
e) Ampicillin
6. Về vấn đề sử dụng thuốc trong thai kỳ, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:
a) Uống nhiều aspirin có thể gây xuất huyết
b) Tetracyclin có thể làm xương thai nhi kém phát triển
c) Nên dùng thêm chất sắt trong thai kỳ để phòng thiếu máu
d) Nên dùng thêm sinh tố K để ngừa xuất huyết lúc sanh
e) Tuyệt đối không được dùng thuốc Thalidomide trong thai kỳ
7. Chọn một câu đúng sau đây về tác dụng hại của thuốc khi dùng trong thai kỳ
a) Reserpine có thể gây phù nề đường hô hấp thai nhi làm nghẹt thở
b) Insulin làm hạ đường huyết trẻ sơ sinh
c) Heparine qua nhau gây xuất huyết cho thai nhi
d) Tetracycline gây vàng da thai nhi
e) Chloramphenicol gây tổn thương dây thần kinh VIII cho thai nhi
8. Nguy cơ gây dị dạng thai nhi do thuốc xảy ra nhiều nhất ở giai đoạn nào của thai kỳ?
a) 0-15 ngày sau thụ tinh
b) 8 tuần đầu sau thụ tinh
c) 3-6 tháng
d) 6-9 tháng
e) Suốt thai kỳ
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
9. Loại thuốc nào sau đây có khả năng gây dị tật chưa hiển nhiên cho thai nhi?
a) Chloroquine

B- Tình trạng da và niêm mạc
C- Huyết áp, tim phổi
D- Khám vú.
E- Tất cả các câu trên đều đúng
1. Khám thai 3 tháng cuối phải:
A. Đo chiều cao tử cung.
B. Đo vòng bụng.
C. Nghe tim thai
D. Đo cơn co tử cung.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Khi nghe tim thai phải:
A.Tìm chỗ nghe rõ nhất
B. Cần phân biệt với mạch của mẹ
C. Cần đếm cả phút.
D. Cần nghe trong cả phút.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
2. Khi có thai, người thai phụ phải tiêm đủ vaccin uốn ván :
A. Một mũi.
B. Hai mũi.
C. Ba mũi
D. Bốn mũi.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Tiêm đủ vaccin uốn ván đúng là:
A. Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 1 tháng.
B. Tiêm luôn hai mũi trong một tuần cho tiện
C. Không cần quan tâm đến khoảng cách giữa các mũi tiêm
D. Tất cả các câu trên đều đúng
1. Phải tiêm mũi thứ 2 vaccin uốn ván:
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén

C. Iod nếu cần.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Tiêm phòng vaccin phải:
A. Tiêm đủ số mũi qui định.
B. Mũi thứ 2 cách mũi thứ 1 một tháng .
C. Tiêm mũi thứ 2 trước khi sinh ít nhấ 15 ngày.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Điền tiếp vào vào các câu sau:
Công cụ để quản lý thai nghén là :
A. Sổ khám thai.
B. …………….
C. Bảng quản lý thai
D. ………………….
1. Mỗi lần khám thai đều phải:
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
A. Thông báo kết tình hình thai nghén hiện tại cho thai phụ.
B. Thảo luận các vấn đề mới phát hiện trong lần khám thai này
C. Tư vấn về cách giải quyết những vấn đề mới phát hiện.
D. Giáo dục về vệ sinh, dinh dưỡng.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Khi khám thai:
A. Cần tư vấn về KHHGĐ
B. Cần tư vấn về sinh hoạt tình dục trong thời gian mang thai.
C. Cần tư vấn về các BPTT sau khi sinh.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
1. Bảng quản lý thai giúp cho người cán bộ y tế biết:
A. Số phụ nữ mang thai trong năm tại cơ sở
B. Trong năm có bao người sẽ sinh và đã sinh
C. Nhắc nhở thai phụ đến khám thai.

C- Đau bụng vùng thượng vị
D- Đau bụng vùng hạ vị
E- Đau vùng thắt lưng
2.3. Tính chất ra máu âm đạo trong chửa ngoài dạ con có đặc điểm:
A- Ra máu hồng
B – Ra máu đỏ tươi
C – Ra máu nâu, loãng
D – Ra máu đen có gợn như bã cà phê
2.4. Số lượng máu ra trong chửa ngoài dạ con có đặc điểm
A- Nhiều như hành kinh
B- Nhiều như băng kinh
C- Chỉ có vết
D- Ít một
2.5. Triệu chứng lâm sàng quan trọng nhất đi kèm với chảy máu trong chửa
trứng:
A - Tử cung bé hơn tuổi thai
B - Tử cung kích thước to hơn tuổi thai, chắc
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
C- Tử cung kích thước to hơn tuổi thai và mềm
D- Tử cung kích thước to không tương xứng với tuổi thai.
E- Tử cung to, chắc, gồ ghề.
2.6. Tính chất ra máu âm đạo trong chửa trứng thường
A- Ra máu nhiều, ồ ạt
B- Ra máu như hành kinh
C- Ra máu ít một, tự cầm
D- Ra máu nâu đen kèm đau bụng.
2.7. Nang hoàng tuyến ở buồng trứng thường gặp nhất ở trong trường hợp.
A- Đa thai
B- Chửa ngoài dạ con

A- Âm đạo ra máu
B- Tử cung tương xứng tuổi thai
C- Tử cung bé hơn so với tuổi thai
D- Cổ tử cung hé mở
E- Không nghe thấy tim thai bằng ống nghe gỗ
3- Hãy điền nốt câu vào trong những mục trống dưới đây:
3.1. Ba triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong trường hợp chửa ngoài dạ
con chưa vỡ
A-
B-
C-
3.2. Trong chửa trứng nhất là những trường hợp có ra máu âm đạo thì càng cần
phải loại bỏ thai trứng càng sớm càng tốt để tránh nguy cơ biến chứng do thai trứng
4- Hãy khoanh tròn vào phần Đúng (Đ) hay Sai (S) ở các câu dưới đây
1.Khi chậm kinh có ra máu phải nghĩ ngay tới CNDC Đ S
2.Khi chậm kinh có đau bụng phải nghĩ ngay tới CNDC Đ S
3.Khi chậm kinh có đau bụng, ra máu đen, phải Đ S
nghĩ ngay tới CNDC
4.Ra máu trong chửa trứng thường là máu đỏ, loãng, tự cầm, Đ S
tái phát.
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
5.Ra máu trong sẩy thai thường là nhiều và đi kèm với Đ S
đau bụng từng cơn
Đáp án:
1- 5 nguyên nhân chính gây chảy máu trong 6 tháng đầu của thời kỳ thai nghén
E- Thai lưu
F- Doạ sảy thai
G- Sảy thai
H- Chửa ngoài tử cung

4. Lần khám thai thứ ba trong 3 tháng cuối thai kỳ nhằm mục đích
A Xem thai có thuận không, xác định ngôi thế
B Phát hiện các nguy cơ của người mẹ do thai nghén gây ra.
C Tiêm phòng uốn ván mũi 2
D Dự kiến ngày sinh, quyết định để người mẹ đẻ tuyến cơ sở hay chuyển tuyến
E Tất cả đều đúng
5.Khi khám một sản phụ phát hiện ngôi bất thường cần phải:
A Gởi lên tuyến trên ngay
B Cho vào viện điều trị
C Chuẩn bị chu đáo ở trạm xá để sản phụ vào sinh
D Quản lý thai thật chặt chẽ
E Không có câu nào đúng
6.Khi thực hiện khám thai có mấy bước:
A 5 bước
B 6 bước
C 7 bước
D 8 bước
E 9 bước
7. Khi hỏi tiền sử thai phụ, cần khai thác:
A Tiền sử sản khoa,
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
B Tiền sử phụ khoa
C Tiền sử bệnh tật bản thân và gia đình
D Tiền sử hôn nhân
E Tất cả các điều kể trên
8. Khi khám thai sản phụ quên ngày kinh cuối cùng, đo bề cao tử cung được 24cm thì
tương ứng với thai:
A 6 tháng
B 6 tháng rưỡi

A Viên sắt
B Vitamin A
C Can xi
D Vitamin C
E Tất cả các thuốc kể trên
14. Trong quá trình thai nghén,trọng lượng cơ thể người phụ nữ tăng
trung bình:
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
A 8 - 10kg
B 10 - 12 kg
C 12 -14 kg
D 14 - 16 kg
E Tăng cân càng nhiều càng tốt
15. Cần dặn thai phụ tái khám khi:
A Theo phiếu hẹn
B Khi thấy có triệu chứng bất thường
C Nếu thấy khỏe thì không cần tái khám
D Câu A,B đúng
E Câu A,B,C đều đúng
16. Mục đích của khám thai định kỳ:
A Khám phát hiện các bệnh lý của sản phụ
B Hướng dẫn sản phụ vệ sinh thai nghén
C Phát hiện các bất thường của thai nghén
D Giải đáp thắc mắc cho sản phụ
E Tất cả các điều kể trên
17. Vấn đề dinh dưỡng trong thai kỳ, chọn một câu đúng sau:
A Nên dùng Vitamin D trong suốt thai kỳ
B Nên ăn nhạt trong suốt thai kỳ để tránh phù
C Không nên uống rượu, hút thuốc trong khi mang thai

B Dùng Vita min K để phòng băng huyết sau sinh
C Uống Tetracylin có thể làm xương thai nhi kém phát triển
D Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
E Chỉ dùng thuốc khi có chỉ định bác sĩ chuyên khoa
23. Nhu cầu Protid trong bữa ăn hằng ngày của người phụ nữ mang thai là:
A 1gam / kg cân nặng / ngày
B 1,5gam /kg cân nặng/ ngày
C 2gam /kg cân nặng/ ngày
D Bữa ăn càng nhiều Protid càng tốt
E Không có câu nào đúng
24. Các chất vô cơ cần thiết cho phụ nữ mang thai là:
A Canxi, Phospho, Magie
B Canxi, Phospho, Magie, sắt
C Canxi, Phospho, Magie, sắt, muối
D Canxi, Phospho, Magie, muối
E Chỉ cần viên sắt là đủ
25. Điều nào sau đây không nên khuyên đối với một phụ nữ đang mang thai:
A Có thể tiếp tục chơi thể thao nhẹ
B Làm việc nhẹ nhàng xen kẽ nghỉ ngơi
C Không nên đi chơi xa trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ
D Không nên lau rửa đầu vú, kéo nhẹ núm vú vì dễ kích thích gây đẻ non
E Không nên thụt rửa âm đạo
26. Vệ sinh thai nghén bao gồm:
A Giữ gìn vệ sinh cá nhân
B Chế độ ăn uống hợp lý
C Vận động và nghỉ ngơi
D Sinh hoạt, lao động trong thai kỳ
E Tất cả những điều trên
27. Dùng thuốc trong thai kỳ không đúng chỉ định có thể gây ảnh hưởng đối với thai nhi:
A Gây dị tật thai nhi

A Đúng
B Sai
35. Cần phải luôn dặn dò sản phụ tái khám ngay khi có triệu chứng bất thường chứ
không cần theo phiếu hẹn.
A Đúng
B Sai
36. Quản lý thai nghén tốt có thể giảm tử vong bà mẹ và trẻ sơ sinh, giảm các tai biến
sản khoa
A Đúng
B Sai

ĐÁP ÁN
1 B 21 C
2 D 22 B
3 B 23 B
4 E 24 B
5 D 25 D
6 E 26 E
7 E 27 E
8 C 28 D
9 E 29 (1)Sổ khám thai
10 B (2) Phiếu khám thai
11 C (3) Hộp phiếu hẹn
12 C (4) Bảng theo dõi quản lý thai sản
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
13 A 30 BCTC(cm)
14 B Tuổi thai(tháng) = +1
15 D 4
16 E 31 Viên sắt

nhiều vitamin càng tốt
b. Không hút thuốc lá và uống rượu.
c. Không nên ăn quá nhạt hoặc quá mặn
d. Cần bổ sung sắt, acid folic để phòng thiếu máu
3. Chọn 1 câu đúng về tiêm phòng uốn ván cho phụ nữ mang thai
a. Tiêm 2 mũi liền 1 lúc, bất kỳ thời gian nào trong thai kỳ
b. @Tiêm 2 mũi, mũi thứ nhất từ tháng thứ 4 trở đi và mũi thứ 2 cách mũi đầu ít nhất
1 tháng và phải trước khi đẻ ít nhất 1 tháng.
c. Chỉ cần tiêm 1 mũi nếu thai phụ đã được tiêm phòng uốn ván ở lần đẻ trước.
d. Chỉ những phụ nữ có nguy cơ đẻ rơi hoặc đẻ tại nhà mới cần tiêm.
4. Phụ nữ mang thai không được dùng kháng sinh nào sau đây
a. Ampicillin
b. Penicillin
c. Erythromycin
d. @Cotrimoxazole
5. Khi có thai, sản phụ cần dùng thêm loại chất nào sau đây
a. Iod
b. Sắt
c. Calcium
d. @Chỉ b và c đúng.
6. Mục đích của khám thai định kỳ là
a. Phát hiện sớm các trường hợp thai nghén có nguy cơ cao
b. Hướng dẫn sản phụ một chế độ dinh dưỡng hợp lý
c. Hướng dẫn sản phụ một chế độ lao động và sinh hoạt hợp lý
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
7. Chọn một câu sai trong mục đích khám thai của 3 tháng đầu:
a. Chẩn đoán có thai
b. Tính tuổi thai - dự đoán ngày sinh
c. Lập phiếu khám thai, lên lịch khám thai định kỳ và nơi khám lần sau
d. @Phát hiện sớm thai dị dạng

a. Nên lịch khám lần sau nếu thai bình thường
b. Hướng dẫn thai phụ đi hội chẩn chuyên khoa nếu thấy bất thường
c. Dặn dò thai phụ trong khi mang thai, nếu thấy các triệu chứng bất thường như
ra máu, đau bụng từng cơn cần quay lại tái khám ngay không chờ đến lịch.
d. @Cả 3 ý trên
13. Tại tuyến y tế cơ sở, khi 1 thai phụ đến khám thai lần đầu tiên, cán bộ y tế phải làm
những việc sau đây, ngoại trừ:
a. Lập phiếu thăm thai
b. Lập phiếu hẹn
c. Dán nhãn ghi thông tin cần thiết về thai phụ theo tháng dự kiến đẻ (con tôm)
lên bảng theo dõi quản lý thai.
d. @Không cần lập phiếu hẹn mà dặn bệnh nhân phải quay lại khám ngay nếu
có gì bất thường.
14. Trên nhãn ghi thông tin cần thiết về thai phụ theo tháng dự kiến đẻ (con tôm) trong
bảng theo dõi quản lý thai không có nội dung sau:
a. Họ tên và tuổi của thai phụ
b. Tiền sử thai nghén
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
c. Kinh cuối cùng và ngày dự kiến đẻ
d. @Các bệnh của thai phụ ( nếu có).
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
5. Trường thứ năm:
//Khám thai//
// //
::SAN_Y4_1::
Phương pháp tính tuổi thai thường dùng nhất là:{
= Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng.
~ Ngày giao hợp.

= 5/12/2005.
~ 10/12/2005.
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
~ 15/12/2005.}
::SAN_Y4_7::
Những câu sau về khám thai là đúng hay sai:{
= Trong quý III khám thai xác định được tư thế của thai nhi trong tử cung -> Đúng.
= Công thức tính trọng lượng thai đúng cho mọi trường hợp -> Sai.
= Cần phát hiện yếu tố nguy cơ trong mỗi lần khám thai -> Đúng.
= Khám thai định kỳ chỉ cần siêu âm, nếu không có dấu hiệu bất thường -> Sai.}
//Quản lý thai nghén//
// //
::SAN_Y4_8::
Đối tượng phụ nữ được quản lý thai nghén đúng nhất là:{
~ Phụ nữ có nguy cơ cao.
~ Những phụ nữ đến khám thai tại cơ sở y tế.
~ Những phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
= Tất cả những phụ nữ có thai.}
::SAN_Y4_9::
Quản lý thai nghén là:{
~ Khám thai định kỳ.
~ Khám thai và khám toàn trạng người phụ nữ.
~ Khám thai, khám toàn trạng người phụ nữ, tư vấn vệ sinh thai nghén.
= Khám thai, khám toàn trạng người phụ nữ, tư vấn vệ sinh thai nghén và làm một
số xét nghiệm cần thiết.}
::SAN_Y4_10::
Nhóm tuổi sinh đẻ không phù hợp là:{
~ 20 – 24.
~ 25 – 29.

= Xác định có thai để quản lý thai nghén.
~ Tiên lượng cuộc đẻ.
~ Xác định ngôi thai.
~ Tiêm phòng uốn ván.}
::SAN_Y4_16::
Những câu sau về quản lý thai nghén là đúng hay sai:{
= Phân loại thai nghén bình thường hay nguy cơ cao là việc làm của công tác quản
lý thai nghén -> Đúng.
= Độ tuổi phù hợp cho sinh đẻ là 15- 36 -> Sai.
= Trạm y tế xã, phường là nơi quản lý được mọi trường hợp thai nghén -> Sai.
= Quản lý thai nghén được thực hiện đến hết thời kỳ hậu sản -> Đúng.}
// //
//Vệ sinh thai nghén//
// //
::SAN_Y4_17::
Phụ nữ có thai nên nghỉ trước đẻ:{
~ 2 tuần.
~ 3 tuần.
= 4 tuần
Bài số: 15
Tên bài: Khám thai – Quản lý thai nghén – Chăm sóc thai nghén
~ 5 tuần.}
::SAN_Y4_18::
Bệnh lý hay gặp nhất ở phụ nữ có thai là:{
= Thiếu máu.
~ Nhiễm độc thai nghén.
~ Bệnh thận.
~ Bệnh tim.}

::SAN_Y4_19::


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status