trắc nghiệm môn sản phụ khoa bài Biểu đồ chuyển dạ có đáp án - Pdf 28

Bài số: 10
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
Môn học: Sản - Phụ khoa
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
Đối tượng:
Số tiết:
Số câu hỏi:
Mục tiêu bài học:
1.
2.
3.
4.
5.
TEST BLUE PRINT
Mục tiêu Trọng số Mức độ cần lượng giá Số câu
hỏi
Nhớ lại Hiểu Phân tích,
áp dụng
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4
Tổng số
CÁC LOẠI CÂU HỎI
STT Mục tiêu Số câu hỏi
Số lượng câu hỏi tối thiểu
MCQ Đúng/sai Ngỏ ngắn
1. Mục tiêu 1
2. Mục tiêu 2
3. Mục tiêu 3
4. Mục tiêu 4

E.Trọng lượng thai
5. Pha tiềm ẩn được tính vào thời điểm nào?
A.Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi ctc mở 3 cm
B.Từ khi CTC bắt đầu xoá
C.Từ khi CTC bắt đầu mở
D.Từ khi CTC mở 3cm đến hết
E.Khi CTC mở hết
6. Pha tích cực khi
A.Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi CTC mở 3cm
B.Bắt đầu khi CTC mở 3cm đến khi mở hết
C.Khi CTC mở hết
D.Khi CTC bắt đầu mở
E.Từ1 đến 10cm
7. Chuyển dạ bất thường nếu đồ thị mở CTC chạm dến vị trí nào sau đây.
A.Chạm đến bên trái đường báo động
Bài số: 10
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
B.Cham đến bên phải đường báo động
C.nằm giữa đường báo động và hàng động
D.Chạm hoặc vượt quá đường báo động
E.Vượt quá đường báo động
8.Trong biểu đồ chuyển dạ, độ lọt được đánh giá qua:
A.Nắn đầu thai nhi qua thành bụng
B.Nắn mỏm vai
C.Nghe vị trí tim thai
D.Thăm khám trong
E.Phối hợp khám ngoài và khám trong
9. Theo thời gian ,đường biểu diễn độ lọt là một:
A. Đường đi dần lên cao
B. Đường đi kềm với đường biểu diễn độ mở CTC

A. Năm ngón tay chạm vào đầu thai nhi
B. Bốn ngón tay chạm vào đầu thai nhi
Bài số: 10
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
C. Ba ngón tay chạm vào đầu thai nhi
D. Hai ngón tay chạm vào đàu thai nhi
E. Không có ngón tay nào chạm vào đầu thai nữa
15. Ngôi lọt thấp ghi ở dòng ngang tương ứng nào?
A. Ghi ở dòng ngang số 4
B. Ghi ở dòng ngang số 3
C.Ghi ở dòng ngang số 2
D.Ghi ở dòng ngang số 1
E Ghi ở dòng ngang số O
16. Ký hiệu nào sau đây cho biết tình trạng ối đã vỡ, nước ối trong.
A.Ký hiệu “C”
B.Ký hiệu “D”
C. Ký hiệu “P”
D.Ký hiệu “T”
E.Ký hiệu “M”
17. Trong chuyển dạ thân nhiệt của bà mẹ được đo mấy giờ một lần?
A. 1giờ/ lần
B. 2 giờ/lần
C. 3 giờ/lần
D. 4 giờ/lần
E. 5 giờ/lần
Dùng biểu đồ chuyển dạ sau để trả lời các câu hỏi sau ( biểu đồ )
18. Tần số tim thai lúcghi là bao nhiêu?
A. 110
B. 120
C. 130

B. 110/80mg
C. 120/80mg
D. 130/80mg
E. 130/70mg
24. Lúc ghi mạch của mẹ là bao nhiêu?
A. 70l/1phút
B. 80l/1phút
C. 90l/1phút
D. 100l/1phút
E. 110l/1phút
Đáp án:
1.E,2.C,3.A,4.E,5.A,6.B,7.D,8.A,9.C,10.E,11.E,12.B,13.C,14.E,15.E,16.D,17.D,18.B,19.
D,20.C,21.C,22.B,23.A,24.B
Bài số: 10
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
2. Trường thứ hai:
BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ
1. Thai phụ nào sau đây nên thực hiện ghi biểu đồ chuyển dạ?
a. Tiền sản giật nặng, sản giật.
b. Thai suy.
c. Vết mổ cũ.
d. @Chuyển dạ ngôI chỏm.
2. Pha tiềm tàng bắt đầu được tính vào thời điểm:
a. @Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở 3cm.
b. Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá
c. Từ khi cổ tử cung bắt đầu mở.
d. Từ khi cổ tử cung mở 3cm đến hết.
3. Pha tích cực bắt đầu được tính vào thời điểm:
a. Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở 3cm.
b. @Bắt đầu khi cổ tử cung mở 3cm đến khi mở hết.

a. Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ đẻ thường bằng các ký hiệu quy định.
b. Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ bất thường bằng các ký hiệu quy định.
c. @ Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ theo thời gian bằng các ký hiệu quy
định.
d. Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ đẻ có nguy cơ bằng các ký hiệu quy định.
10. Chon một câu sai khi đồ thị mở cổ tử cung trong pha tiềm tàng, biểu đồ chuyển dạ
cắt qua đường báo động:
a. Có nghĩa chuyển dạ có nguy cơ kéo dài.
b. @Chuyển dạ kéo dài
c. ở tuyến cơ sở phảI chuyển bệnh nhân đến tuyến có điều kiện phẫu thuật.
d. Cần đánh giá kỹ nguyên nhân.
11. Bạn hãy chọn cách xử trí đúng nhất khi thấy có dấu hiệu Suy thai trong lúc theo dõi
bằng biểu đồ chuyển dạ tại tuyến cơ sở (các diễn biến khác đều bình thường):
a. Hồi sức thai và theo dõi tiếp.
b. Nằm nghiêng trái, hồi sức thai và theo dõi tiếp.
c. Chuyển tuyến trên ngay.
d. @Hồi sức thai và chuyển tuyến trên ngay.
Bài số: 10
Tên bài: Biểu đồ chuyển dạ
3. Trường thứ ba:
4. Trường thứ tư:
5. Trường thứ năm:
6. Trường thứ sáu:
7. Trường thứ bảy:
8. Trường thứ tám:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status