trắc nghiệm môn sản phụ khoa bài Chăm sóc sơ sinh sau đẻcó đáp án - Pdf 28

Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
Môn học: Sản - Phụ khoa
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
Đối tượng:
Số tiết:
Số câu hỏi:
Mục tiêu bài học:
1.
2.
3.
4.
5.
TEST BLUE PRINT
Mục tiêu Trọng số Mức độ cần lượng giá Số câu
hỏi
Nhớ lại Hiểu Phân tích,
áp dụng
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4
Tổng số
CÁC LOẠI CÂU HỎI
STT Mục tiêu Số câu hỏi
Số lượng câu hỏi tối thiểu
MCQ Đúng/sai Ngỏ ngắn
1. Mục tiêu 1
2. Mục tiêu 2
3. Mục tiêu 3
4. Mục tiêu 4

c) Đắp ấm thường xuyên.
d) Chọc hút rút bớt nước.
e) Không xử trí gì, chỉ theo dõi tiếp trong vòng vài tháng.
5- Vài ngày sau sanh trẻ thường hay bị vàng da. Đó là do:
a) Trẻ dễ bị xuất huyết sau sanh.
b) Gan trẻ chưa tiết đủ các men để chuyển hóa bilirubin.
c) Phân su bị ứ lại trong cơ thể.
d) Hồng cầu bị phá hủy phóng thích sắc tố mật.
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
e) Nồng độ huyết sắc tố cao.
6- Hiện tượng vàng da sinh lý thường biến mất vào thời điểm nào ?
a) 2 - 3 ngày sau sanh.
b) 5 - 6 ngày sau sanh.
c) 8 - 10 ngày sau sanh.
d) 15 - 20 ngày sau sanh.
e) 1 tháng sau sanh.
7- Tất cả những triệu chứng sau đây đều là bình thường ở một sơ sinh đủ tháng, ngoại trừ:
a) Phù nhẹ mi mắt và mu bàn chân.
b) Vàng da ở ngày đầu sau sanh.
c) Hai vú bị căng phồng.
d) Thở đều nhưng có lúc thở hơi nhanh.
e) Bướu huyết thanh trên da đầu.
Đáp án
1d 2b 3b 4e 5d 6c 7b
TRẻ Dị TậT BẩM SINH
CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
1- Những câu sau đây về dị tật teo hẹp thực quản đều đúng, ngoại trừ:
a) Có nhiều hình thái dị tật khác nhau.
b) Đa số trường hợp có kèm thêm lỗ dò thông giữa khí quản và thực quản.

a) Hở van 2 lá.
b) Hẹp động mạch phổi.
c) Dầy thất phải.
d) Thông liên thất.
e) Động mạch chủ nằm bên phải.
7- Loại bệnh tim bẩm sinh nào sau đây gây tím tái ?
a) Thông liên nhĩ.
b) Còn ống động mạch.
c) Hẹp động mạch phổi.
d) Thân chung động mạch chủ và động mạch phổi.
e) Tim to bẩm sinh.
8- Các câu liên quan đến dị tật bẩm sinh sau đây đều đúng, ngoại trừ:
a) Đa số trường hợp thoát vị cơ hoành, sang thương nằm ở bên trái.
b) Thoát vị thành bụng là dị tật đường tiêu hóa hiếm gặp nhất.
c) Trật khớp háng bẩm sinh có thể điều trị bằng cách bó hai chân sát vào
nhau.
d) Dị tật sứt môi-chẻ vòm hầu ảnh hưởng đến khả năng bú mút của trẻ.
e) Hẹp thực quản có thể chẩn đoán bằng cách đặt sonde qua mũi, thấy không
xuống quá 10cm.
9- Các đặc điểm lâm sàng sau đây của một trẻ bị hội chứng Down đều đúng, ngoại trừ:
a) Miệng nhỏ, lưỡi to thè ra ngoài.
b) Ngón chân cái cách xa các ngón chân khác.
c) Gáy to, dẹp.
d) Mắt xếch.
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
e) Phù bạch huyết.
10- Nhiễm sắc đồ của một trẻ bị hội chứng Turner là:
a) (45, XO).
b) (45, YO).

b) Cơ tam đầu.
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
c) Các cơ cẳng tay và bàn tay.
d) Cả a, b và c đều đúng.
e) Chỉ có b và c đúng.
5- Liên quan đến sang chấn sản khoa trên trẻ sơ sinh, câu nào sau đây đúng ?
a) Xuất huyết trong cơ ức đòn chũm thường gặp nhất sau sanh ngôi
mông, kéo đầu hậu khó khăn.
b) Liệt thần kinh VII ở trẻ sơ sinh thường là liệt trung ương.
c) Liệt cơ hoành thường tự khỏi sau một thời gian ngắn.
d) Phần lớn các trường hợp liệt chi trên sẽ diễn tiến đến teo cơ.
e) Trường hợp bị gãy xương đòn nên bó bột bất động để tránh chọc thủng
phổi.
6- Sanh ngôi mông khó khăn có thể dẫn đến tổn thương nào sau đây cho trẻ sơ sinh ?
a) Xuất huyết não-màng não.
b) Gãy xương đòn.
c) Liệt chi trên.
d) Xuất huyết thượng thận.
e) Các câu trên đều đúng.
7- Tổn thương do sang chấn nào sau đây cần phải được điều trị:
a) Liệt thần kinh mặt.
b) Bướu huyết xương sọ.
c) Gãy xương đùi.
d) Nứt xương sọ không có biến chứng xuất huyết màng não.
e) Tất cả các trường hợp trên đều phải điều trị.
8- Tất cả những câu về xuất huyết não-màng não sơ sinh sau đây đều đúng, ngoại trừ:
a) Có thể xảy ra sau sanh có thủ thuật hoặc sanh thường.
b) Triệu chứng điển hình lúc mới sanh ra là thóp căng phồng.
c) Có thể có triệu chứng sốt cao vài ngày sau sanh.

D. Cân nặng 2.500g, chiều cao 47cm, vòng đầu 36cm tương ứng tuổi thai
38-42 tuần.
E. Cân nặng 2.500g, chiều cao 35cm, vòng đầu 32 cm tương ứng tuổi thai
38-42 tuần
2. Tắm trẻ sơ sinh hàng ngày với nước đun sôi đê nguội với nhiệt độ từ
A. 35 độ C- 36độ C
B. 37độ C
C. 38 độ C- 40độ C
D. < 42 độ C
E. Tất cả các nhiệt độ trên điều được
3. Thao tác nào sau đây không cần thiết ngay khi đón trẻ sơ sinh
A. Sưởi ấm
B. lau khô trẻ
C. Hút dịch mũi miệng
D. Tắm bé
E. Đếm nhịp thở.
4. Các dấu hiệu sau đây là biểu hiện của thai già tháng. Ngoại trừ
A. Da khô cứng, nhăn nheo.
B. Cuống rốn vàng úa
C. móng tay và chân dài
D. vòng đầu nhỏ hơn tuổi thai
E. Da tróc từng mảng lớn, rốn khô và cứng.
5. Giai đoạn sơ sinh: là giai đoạn
A.Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 24 sau sinh
B. Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 25 sau sinh.
C. Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 26 sau sinh
D. Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 27sau sinh
E Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28sau sinh
6. Giai đoan sơ sinh được người ta chia ra làm bao nhiêu giai đoạn khác nhau
A. 2 giai đoạn.

B. Nếu < 2 điểm ở phút thứ 1là chết lâm sàng cần hồi sức cấp cứu.
C.Nếu < 3điểm ở phút thứ 1là chết lâm sàng cần hồi sức cấp cứu
D. Nếu < 4 điểm ở phút thứ 1là chết lâm sàng cần hồi sức cấp cứu
E. Nếu < 5 điểm ở phút thứ 1là chết lâm sàng cần hồi sức cấp cứu
11. Đánh giá chỉ số APGAR : tính điểm ở phút thứ 1 và phút thứ 10.
A. Nếu < 4 điểm ở phút thứ 1 là bình thường
B. Nếu <5 điểm ở phút thứ 1 là bình thường
C. Nếu <6 điểm ở phút thứ 1 là bình thường
D. Nếu <7 điểm ở phút thứ 1 là bình thường
E. Nếu <8 điểm ở phút thứ 1 là bình thường
12. Theo dõi vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh:
A. Xuất hiện ở ngày thứ 1 đến ngày thứ 2 ở trẻ đủ tháng
B. Xuất hiện ở ngày thứ 3 đến ngày thứ 7 ở trẻ đủ tháng
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
C. Xuất hiện ở ngày thứ 8 đến ngày thứ 10 ở trẻ đủ tháng
D. Xuất hiện ở ngày thứ 12 đến ngày thứ 14 ở trẻ đủ tháng
C. Xuất hiện ở ngày thứ 14 đến hết thời kỳ hậu sản ở trẻ đủ tháng
13. Khi theo dõi sụt cân sinh lý ở trẻ sơ sinh thường:
A. Cân nặng trẻ không thay đổi, lấy lại cân nặng lúc sinh trong vòng khoảng
10 ngày.
B. Mất <10% cân nặng trẻ, lấy lại cân nặng lúc sinh trong vòng khoảng 10
ngày.
C. Mất 15%- 20% cân nặng trẻ, lấy lại cân nặng lúc sinh trong vòng khoảng
10 ngày.
D. Mất 25%- 30% cân nặng trẻ, lấy lại cân nặng lúc sinh trong vòng khoảng
10 ngày.
E. Mất >30% cân nặng trẻ, lấy lại cân nặng lúc sinh trong vòng khoảng 10
ngày.
14. Khi thăm khám trẻ sơ sinh tại phòng sinh không phát hiện các di dạng bẩm

D. Kháng sinh.
C. Vitamin PP
19. Sát trùng mắt cho trẻ sơ sinh dùng dung dịch nào sau đây là không đúng
A.Bằng dung dịch Nitrat bạc 1%
B. Dung dịch Argyrol1%.
C. Dung dịch Erythromycin 0,5%
D. Penicillin pha loãng
E. Oxy già
20. Cho trẻ nằm cạnh mẹ và khuyến khích cho bú mẹ sớm khoẩng
A. 15 phút sau sinh
B. 30 phút đến 1 giờ sau sinh
C. 2 h sau sinh
D. 3 h sau sinh.
E. 4 h sau sinh.
21. Huyết áp tối đa ở trẻ sơ sinh thường là
A. 40 - 45 mmHg
B. 50- 55mmHg
C. 60-65mmHg
D. 70- 75 mmHg
E. 80- 85 mmHg
22. Ở trẻ khoẻ mạnh phải có các phản xạ nguyên thuỷ, chúng sẽ mất đi trong vòng
A. Ngay tuần đầu sau sinh
B. 1-2 tháng sau sinh
C. 3 tháng sau sinh
D. 4-5 tháng sau sinh
E. sau 1 năm
23. Phản xạ Moro: cầm hai bàn tay trẻ nâng lên nhẹ nhàng khỏi bàn khám và từ từ
bỏ tay ra, trẻ sẽ phản ứng qua
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn.

E Trẻ đẻ ra có thể nuôi sống được.
2. Hiện tượng vàng da sinh lý thường mất đi ở thời điểm nào:
A 2-3 ngày sau đẻ
B 5-6 ngày sau đẻ
C 7-8 ngày sau đẻ
D 10-12 ngày sau đẻ
E Sau 15 ngày
3. Triệu chứng nào là bất thường có thể gặp ở trẻ sơ sinh đủ tháng:
A Bướu huyết thanh trên đầu
B Hai vú căng
C Thở trung bình 40-50 lần trong 1 phút
D Vàng da sớm ngày đầu sau đẻ
E Trẻ giảm thân nhiệt 36,5 độ sau đẻ
4. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở trẻ non tháng:
A Trẻ cử động nhiều
B Da mỏng,ửng đỏ, nhiều chất gây
C Da tím
D Bong da
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
E Móng tay chân dài
5. Bệnh lý đáng ngại nhất đối với trẻ sơ sinh non tháng là:
A Hạ đường máu
B Hạ canxi máu
C Nhiễm trùng sơ sinh
D Bệnh màng trong
E Vàng da
6. Chăm sóc trẻ non tháng, tìm câu sai:
A Tiêm Vitamin K ngay sau đẻ
B Thực hiện nguyên tắc vô trùng khi chăm sóc trẻ

Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
B Nôn ra dịch mật hay sữa
C Bụng chướng
D A,B đúng
E A,B,C đúng
12. Tắc ruột sơ sinh không cần phẩu thuật trong trường hợp:
A Teo ruột bẩm sinh
B Hẹp phì đại môn vị
C Nút phân su
D Teo thắt hẹp lòng ruột
E Ruột không liên tục
13. Bướu huyết thanh không xảy ra sau:
A Sinh thường
B Sinh ngược
C Sinh hút
D Sinh forceps
E Mổ đẻ
14. Bệnh lý nào không gặp ở trẻ sơ sinh đủ tháng:
A Vàng da tăng bilirubin tự do
B Xuất huyết giảm tỷ Prothrombin
C Bệnh màng trong
D Hạ đường máu
E Nhiễm trùng sơ sinh
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỖNG:
15. Bệnh màng trong của trẻ sơ sinh đẻ non là do thiếu chất nên
phế nang không dãn nở tốt
16. Ngay sau đẻ mọi trẻ sơ sinh đều phải được tiêm để
đề phòng xuất huyết.
KHOANH TRÒN CÂU HỎI ĐƯỢC CHỌN LỰA:
17. Vàng da tăng Bilirubin tự do có thể gặp ở trẻ non tháng, trẻ đủ tháng và

2. Các bước chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh:
a. Đánh giá chỉ số APGAR, lau khô, hút dịch mũi miệng, làm rốn.
b. Hút dịch mũi miệng, lau khô, đánh giá chỉ số APGAR, làm rốn.
c. Làm rốn, lau khô, hút dịch mũi miệng, đánh giá chỉ số APGAR.
d. @Lau khô, hút dịch mũi miệng, đánh giá chỉ số APGAR, làm rốn.
3. Chỉ định hồi sức cấp cứu cho trẻ sơ sinh khi chỉ số APGAR:
a. Dưới 3 điểm
b. Dưới 5 điểm
c. @Dưới 7 điểm
d. Dưới 8 điểm
4. Phản xạ nào không phải phản xạ nguyên thuỷ:
a. Phản xạ 4 điểm
b. @Phản xạ nuốt
c. Phản xạ Moro
d. Phản xạ duỗi chéo
5. Trẻ sơ sinh suy dinh dưỡng bào thai khi:
a. Tuổi thai 36 - 38 tuần, cân nặng ≥ 2500g, chiều cao ≥ 47cm.
b. Tuổi thai 38 - 40 tuần, cân nặng ≤ 2500g, chiều cao ≤ 47cm, vòng đầu ≤
32cm.
c. Tuổi thai 40 - 42 tuần, cân nặng ≤ 2500g, chiều cao > 47cm, vòng đầu >
32cm.
d. @Tuổi thai 38 - 42 tuần, cân nặng ≤ 2500g, chiều cao ≤ 47cm, vòng đầu ≤
32cm.
6. Đánh giá trẻ sơ sinh già tháng độ I theo Clifford khi có:
a. Cuống rốn vàng úa, bong da, tăng kích thích.
b. @Da khô, bong da, cơ nhão, tăng kích thích.
c. Móng chân tay nhuộm vàng hoặc xanh, cơ nhão, tăng kích thích.
d. Xương sọ cứng, móng tay chân nhuộm vàng, rốn vàng úa.
7. Dự phòng xuất huyết do giảm prothrombin ở trẻ sơ sinh, người ta thường cho:
a. Vitamin C

d. ủ ấm cho trẻ bằng khăn khô mềm ngay sau khi cắt rốn.
11. Thủ thuật hồi sức sơ sinh:
a. Luôn đòi hỏi sử dụng ô xy
b. Không nên bắt đầu khi cha có ô xy
c. Có thể thờng xuyên tiến hành mà không cần có ô xy
d. Các trờng hợp trên đều không đúng
5. Trng th nm:
6. Trng th sỏu:
Bài số: 16
Tên bài: Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
7. Trường thứ bảy:
8. Trường thứ tám:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status