Họ và tên:………………………………………………………
Lớp:………5………………………………………………
Trường:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC
Ngày kiểm tra :
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
Số mật
mã
MÔN : TOÁN
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thò 1 Chữ ký giám thò 2
LỜI DẶN THÍ SINH
1. Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian
2. Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chỗ này trở xuống .
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật
mã
NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI
(Viết bằng chữ)
Phần 1: Trắc nghiệm (4đ)
Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Chuyển 6,003 thành hỗn số ta được: ( 0,5 điểm)
A.
10
3
6
B.
2
C.
10
2
D. 2
6. Một ơ tơ đi qng đường 161,1 km trong 4 giờ. Vận tốc của ơ tơ là :
A. 42,25 km/ giờ B. 40,275 km/ giờ
C. 42,275 km/ giờ D. 42,75 km/ giờ
7. Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 75 % = ………… là:
A.
4
3
B.
8
3
C.
10
7
D
20
17
8. Thể tích hình hộp chữ nhật bên là:
A. 16,5 cm
3
B. 1,539 cm
3
C. 15,39 cm
3
HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC
I. Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Khoanh
vào
B D D D C B A D
II / Phần tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
x
Bài 2: (3 điểm)
Mỗi giờ ơ tơ và xe máy gần nhau thêm là:
42 + 35 = 77 ( km
)
Thời gian để ơ tơ và xe máy gặp nhau là:
192, 5 : 77 = 2,5 ( giờ)
Đáp số: 2,5 giờ
Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất (1điểm )
8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = ( 8,3 + 1,7) x 7,9
= 10 x 7,9
= 79
Lưu ý : Nếu tồn bài lẻ 0,5 đ thì làm tròn thành 1 điểm.
Ví dụ : 6,25 = 6
6,5 hoặc 6,75 = 7
Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học Khối 5
2. Thuần phục sư tử. SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 117
3. Tà áo dai Việt Nam. SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 122
4. Cơng việc đầu tiên. SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 126
5. Lớp học trên đường. SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 153
Phần 2: Chính tả ( 5 điểm ) thời gian 20 phút
Bài viết ( Nghe viết): Út Vịnh ( SGK Tiếng Việt 5 tập 2 trang 136)
Viết đoạn: “ Một buổi chiều đẹp trời ………trước cái chết trong gang tấc”.
Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học Khối 5
Trường:
Lớp…………5 …………………
Họ và tên:………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG CUỐI HỌC KỲ II
Năm học
Ngày kiểm tra :
Thời gian :…………………… ( không kể giao đề)
MÔN THI
TIẾNG VIỆT
(Đọc TT và chính tả)
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thò 1 Chữ ký giám thò 2
Mã số phách
Trường:
Lớp :…………5……………………
Họ và tên:……………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG CUỐI HỌC KỲ II
Năm học
Ngày kiểm tra :
Thời gian : 60 phút (không kể giao đề)
Chưa bằng mn nỗi tái tê lòng bầm
Con đi đánh giặc mười năm
Chưa bằng khó nhọc đời bầm sáu mươi .
Con ra tiền tuyến xa xơi
u bầm u nước, cả đơi mẹ hiền .
TỐ HỮU
B- DỰA VÀO NỘI DUNG BÀI ĐỌC, KHOANH TRỊN VÀO TRƯỚC Ý
TRẢ LỜI ĐÚNG
1. Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
a) Cảnh chiều thu mưa phùn, gió bấc .
b) Cảnh chiều đơng mưa phùn, gió bấc
c) Cảnh chiều xn mưa phùn, gió bấc
Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học Khối 52. Anh nh hỡnh nh no ca m?
a) Hỡnh nh ngi m cy m non di rung .
b) Hỡnh nh ngi m chu t ỏo di ma .
c) C hai ý trờn u ỳng .
3. Cõu th Ma bao nhiờu ht, thng bm by nhiờu s dng ngh thut
gỡ ?
a) So sỏnh .
b) n d.
c) Nhõn húa.
4. Qua li tõm tỡnh ca anh chin s, em ngh gỡ v ngi m ca anh ?
a) õy l mt ngi ph n chu thng chu khú.
b) õy l mt ngi ph n giu lũng yờu thng.
c) C hai ý trờn u ỳng.
5. Qua li tõm tỡnh ca anh chin s, em ngh em ngh gỡ v anh ?
a) õy l mt ngi chin s hiu tho, giu lũng thng m.
b) Bng cỏch thay th t ng .
c) Bng cỏch dựng t ni .
Phn 4: Tp lm vn ( 5 im ) thi gian 35 phỳt
bi : T cụ giỏo ( hoc thy giỏo) ó tng dy d em v li cho
em nhiu n tng, tỡnh cm tt p nht.
Bi lm
ẹe kieồm tra cui hoùc kỡ 2, naờm hc Khoỏi 5
TH SINH KHễNG C GHI VO KHUNG NY
ẹe kieồm tra cui hoùc kỡ 2, naờm hc Khoỏi 5
TH SINH KHễNG C GHI VO KHUNG NY
Vè Y L PHCH S RC I MTHNG DN CHM TING VIT 5 CUI HC Kè II
Nm hc
I. c thnh ting : ( 5 im ).
Phỏt õm rừ rng, tc c ỳng qui nh, bit ngt, ngh hi sau du cõu,
gia cỏc cm t, bit c din cm th hin ỳng ni dung vn bn ngh thut .
Tựy theo mc c ca hc sinh giỏo viờn cho t 1 n 4 im .
Tr li ỳng cõu hi cho 1 im .
II. Chớnh t : ( 5 im ).
Vit ỳng bi chớnh t, r rng, trỡnh by sch p, khụng sai li chớnh t ,
cho 5 im .
Sai ting, õm, vn, du thanh, vit hoa khụng ỳng qui nh, thiu ting ,
mi li tr 0,25 im .
C HIU ( 5 im)
Khoanh ỳng m cõu c 0,5 im
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
í ỳng B C A C C B B A C A