96 đề thi thử kỳ thi THPT quốc gia môn toán - Pdf 28

SGIODCVOTO
LOCAI
THITH K THITHPT QUCGIANM2015
MễNTHI:TON
Thigianlmbi:180phỳt
Cõu1(2,0im). Chohms
3
2
3 1
3
2 4 2
x
y x x = - - + (1).
a) Khosỏtsbinthiờnvvth(C)cahms(1)
b)Vitphngtrỡnhtiptuyncath (C).Bittiptuynúvuụnggúcvingthng
8
( ) : 1
27
d y x = + .
Cõu2(1,0im).
1) Giiphngtrỡnh:
2
cos2x cos x sin x+2 0 + - =
.
2) Tỡmcỏcsthcx,y thamón:
( )
( )
2
2 1 (3 2)
1 2
2

x
e x
I dx
e
+
=
ũ
.
Cõu6(1,0im).Chohỡnhchúp
.S ABCD
cúỏy
A BCD
lhỡnhthoicnha,gúcBACbng60
0
.
Hỡnhchiuvuụnggúcca
S
trờnmtphng
( )
ABCD limHthuconBDsaochoHD=
2HB.ngthngSOtovimtphng
( )
ABCD gúc
0
60
viOlgiaoimcaACvBD.
Tớnhthtớchkhichúp
.S ABCD
vkhongcỏcht B nmtphng
( )

2
2
x
x
ổ ử
-
ỗ ữ
ố ứ
.
Cõu10(1,0im).Cho x lsthcthucon
5
1
4
ộ ự
-
ờ ỳ
ở ỷ
.Tỡmgiỏtrlnnht,giỏtrnhnht
cabiuthc
5 4 1
5 4 2 1 6
x x
P
x x
- - +
=
- + + +
.
HT
Thớsinhkhụngcsdngtiliu.Cỏnbcoithikhụng giithớchgỡthờm.

1
3 3
' 3 ' 0
2
2 2
x
y x x y
x
= -

= - - =

=

0.25
ã Bngbinthiờn
9
4
y'
1
+
+
00
Ơ

9
2
+
Ơ
+

2.(1,0im)
Gi D ltiptuyncath(C)tiim
( )
0 0
M x y vvuụnggúcving
thng
8
1
27
y x = + .KhiúD cúhsgúcbng
27
8
0,25
( )
0
27
'
8
y x = -
0,25
2
0 0 0
3 3 3 1
0
2 2 8 2
x x x - + = = .Tacú
0
9
8
y = -

p
= = +
ẻÂ
0,25
2.(0,5im)
( )
( )
( )
( )
2
2 1 (3 2) 2 1 (3 2)
1 2 1 2
2 2
x i i y i x i y i
y y
x x
+ + = + - + + = + -
- -
- + -
2 1 2
1 2 3 2
x x
y y
+ = -



- = -

0,25

log 2
x
x x
x

= -

- - =

=


0,25
1
3
9
x
x


=



=


.Kthpiukinphngtrỡnh(1)cútpnghiml
1
9

2
2
4
5
I

9
8
1
2

5
2

9
2
9
4
y
x
7
2
2
O
1
Viiukintrờn:
( )
( )
( )
( )

2 1 0x y - - = (Vỡvix,ythamón
2
0xy x y y + - - v 0y thỡ
( )
2
3
1
1 0
1
y
xy x y y y
+
+ >
+ - - + +
)
0,25
Th 2 1y x = - vo(1)tacú
2 2
2 5 2 1x x x + = - +
2
2
4 2
2 2 ( 2)( 2)
1 1
5 3
x x
x x
x
x
- -

1x "
,
( )
( )
2 2
2( 2) 2 2 2
2 1 0
2
1 1 1 1
5 3 5 3
x
x
x
x x
x x
ổ ử
+
- + + = + + - >
+
ỗ ữ
- + - +
+ + + +
ố ứ
,
nờn(3)cúnghimduynhtx=2.Vyhphngtrỡnhóchocúnghim duynht
( )
1
2 .
2
x y

0,25
1
2
0
. .
x
I x e dx
-
=
ũ
.t
x x
u x du dx
dv e dx v e
- -
= =
ỡ ỡ

ớ ớ
= = -
ợ ợ
0,25
( ) ( )
1
1 1
2
0 0
0
2
. 1

·
0
( ,( )) ( , ) 60SO ABCD HO AC SOH = = =
DiệntíchABCDlà
2 2
3 3
2 2.
4 2
ABCD ABC
a a
S S
D
= = =
0,25
Trong tamgiácSHOcó
0
1 3
.tan60 3
3 2 2
a a
SAH HO = = =
ThểtíchS.ABCDlà
3
.
1 3
.
3 12
S ABCD ABCD
a
V SH S = =

a a
SD SH HD SC SH HC = + = = + =
TrongtamgiácSCDcó
( )( )( )
2
57 21
; ; ; ;
6 6 2
21
(3)
12
SCD
a a SC SD CD
SD SC CD a p
a
S p
p SC p SC p CD
+ +
= = = =
= =
- - -
Từ(1),(2),(3)tacó
( )
( )
3 7
,
14
a
d
B

= Û = -
- + - -
( )
1
0,25
Tacó
( )
1; 3 ;PD a b = - -
uuur
( )( )
( )( )
2 3 0
1 4
PD CD b b
a a
^ Û + + - =
- -
uuur uuur
(2)
0,25
Thế(1)vào(2)tacó
2
5
2 18 40 0
4
a
a a
a
=
é

,vỡ(P)vuụnggúcvidnờn(P)cúvộctphỏp
tuyn (132)u =
r
0,25
Phngtrỡnhmp(P):
( )
1 3( 3) 2( 5) 0 3 2 21 0
2
y z x y z
x
+ - + - = + + - =
-
0,25
*TỡmN:
VỡNthucdnờnN(t 13t 22t+2).Tacú
2 2 2
5 ( 3) (3 5) (2 3) 5MN t t t = - + - + - =
0,25
2
3
14 48 18 0
3
7
t
t t
t
=


- + =

k
k k 44 3 k
2
22 22
2
C C x
2
x
x
-
-
ổ ử
=
-
-
ỗ ữ
ố ứ
0,25
Tacú
0 k 22
k k 12
44 3k 8
Ê Ê

ù
ẻ =

ù
- =


a b

p
a a a

ộ ự
ẻ = =
ờ ỳ
ở ỷ
.Khiú:
3
3sin cos
2sin cos
2
2 6 3sin 3cos 6 2sin 2cos 4
a b
P
a b

a a
a a
a a a a

-
- -
= = =
+ + + + + +
0,25
Xộthms
2sin cos


+ +
= >
+ +
vimi 0
2

p
a

ộ ự

ờ ỳ
ở ỷ
.
0,25
Suyrahmf(x)ngbintrờnon 0
2

p
a

ộ ự

ờ ỳ
ở ỷ
.
Doú:
0 0
2 2

4
x = Vy
1
max
3
P = ,khi
1a = -
.
0,25
Cm nthyNgụQuangNghip()ógiti www.laisac.page.tl
1
TR
ƯỜ
NG
THPT
GIA
VI

N
A
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐỢT I
NĂM HỌC 2014 – 2015; Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
C
â
u
1:
(2,0
đ
i

tr
ì
nh:
   
sin sin 1 cos 1 cosx x x x  
.
C
â
u
3:
(2,0
đ
i

m).
T
í
nh
c
á
c
t
í
ch
ph
â
n:
1.
ln2
0

2
; 0x x
x
 
 
 
 
.
C
â
u
5:
(1,0
đ
i

m).
Trong
kh
ô
ng
gian
v

i
h

tr

c


ng
(ABC)
.
L

p
ph
ươ
ng
tr
ì
nh
m

t
c

u
(S)
c
ó
b
á
n
k
í
nh
R
=

đ
i

m).
Cho
h
ì
nh
ch
ó
p
S.ABCD
c
ó
ABCD
l
à
h
ì
nh
ch

nh

t,
AC
=
2a
.
Bi

c
v

i
m

t
ph

ng
(ABCD)
.
T
í
nh
th

t
í
ch
kh

i
ch
ó
p
S.ABCD
v
à
t


m
c

a
SA
v
à
BC
.
C
â
u
7:
(1,0
đ
i

m).
Trong
m

t
ph

ng
v

i
h

.
T
ì
m
tr
ê
n
d
đ
i

m
M
sao
cho
t

M
c
ó
th

k

đượ
c
hai
ti
ế
p

3
MAB IAB
S S
 

,
v

i
I
l
à
t
â
m
c

a
đườ
ng
tr
ò
n
(C)
.
C
â
u
8:
(1,0



     

.
H
ế
t
Cảm

ơ
n
bạn
Chat
Vuhuy
(
chat
hoa
ye
u
m
e
@
g
m
a
i
l
.
co



 

 

. Ta có y(0) = 0; y(– 2) = 8.
Giới hạn.
Bảng biến thiên. Đồng biến, nghịch biến. Cực trị.
Vẽ đồ thị.
0,25
0,25
0,25
0,25
2/ (1,0 điểm)
Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d là nghiệm của phương trình:
 
3 2 2
2
0
2 6 2 6 0
2 6 0 (*)
x
x x mx x x x m
x x m


      

  

2 (1,0
điểm)
   
sin sin 1 cos 1 cos sin cos 1x x x x x x     
1
2 sin 1 sin
4 4
2
x x
 
   
     
   
   
2
2
2
x k
x k








 

.

u
I u du   

.
0,25
0,25
0,5
3
KL.
2/ (1,0 điểm)
Đặt
2t x 
. Tính
2dx tdt
.
Đổi cận: x = 2 thì u = 2; x = 7 thì u = 3.
Khi đó:
 
3
2
2 .ln 1I t t dt 

.
Sử dụng từng phần ta được
3
16ln 2 3ln 3
2
I   
.
0,25




   

 

.
Với t = 2 ta được
2 2
log 2 2 log 2 4x x x     
.
Vậy phương trình có nghiệm x = 4.
0,25
0,25
2/ (0,5 điểm)
Ta có:
 
15 15
5 15
15 15
2 2 15
2
15 15
0 0
2 2
. . 2 . .
k
k
k

5 (1,0
điểm)
Ta có
     
2; 1;3 , 2;1;5 ; ; 8; 16;0AB AC AB AC
 
      
 
   
.
Do đó
 
1;2;0n 

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC).
Do đó (ABC): x + 2y – 3 = 0.
Gọi I là tâm của mặt cầu (S). Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).
Do (S) có bán kính R = 3 và đi qua A nên
 
2
3
1 5 9
1
a
IA R a
a


     



1
ta
c
ó
I(0;

1;0)
n
ê
n
   
2
2 2
: 1 9S x y z   
.
0,25
6
(1,0
đ
i

m)
G

i
H
l
à
trung

3
2
a
SH 
.
Do
3AB a AD a  
.
Khi
đó
2
. 3
ABCD
S AB AD a 
.
V

y
3
.
1
.
3 2
S ABCD ABCD
a
V SH S 
.
G

i

MPN
vu
ô
ng
t

i
P.
Ta
c
ó
1 3 13
;
2 4 4
a a
MP SH PN MN a    
.
0,25
0,25
0,25
0,25
7
(1,0
đ
i

m)
Đườ
ng
tr

c
ó
g
ó
c
A
v
à
B
vu
ô
ng
n
ê
n
hai
g
ó
c
M
v
à
I
b
ù
nhau.
Theo
c
ô
ng

M(a;3

a).
Do
4MI 
n
ê
n
1
5
a
a





.
V

i
a
=
1
ta
đượ
c
M(1;2).
V


3
3 2
2 7 2 1 3 1 3 2 1 2 1 1 2 1 1 1y y x x x y y y x x x               
.
X
é
t
h
à
m
s

 
3
2f t t t 
đồ
ng
bi
ế
n
tr
ê
n
R.
Khi
đó
ph
ươ
ng
tr

i
ta
đượ
c:
3 2 4 1 4 4 1 3 2 4 0x x x x x x             
.
D

th

y
v
ế
tr
á
i
l
à
h
à
m
s

đồ
ng
bi
ế
n
tr
ê

=

3
ta
đượ
c
y
=
3.
V

y
h

c
ó
nghi

m
(

3;3).
0,25
0,25
0,25
0,25
H
ế
t
Cảm

laisac.
pag
e.
tl
class="bi x0 y0 w1 h1"

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút Câu Đáp án Điểm
a) (1,0 điểm)
1
o
. Tập xác định:
\{1}.


2
o
. Sự biến thiên:
* Giới hạn, tiệm cận: Ta có
1
lim
x
y


' 0,
( 1)
y
x
 

với mọi
1.
x


Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng




; 1 , 1; .
  

0,5
* Bảng biến thiên:

3
o

x

Vì tiếp tuyến có hệ số góc
1
k

nên hoành độ tiếp
điểm là nghiệm của phương trình
 
2
1
1
1x


, hay
 
2
0
1 1
2.
x
x
x


  




y x
 

0,5
a) (0,5 điểm)
Câu 2.
(1,0
Rõ ràng
cos 0,


chia cả tử số và mẫu số của A cho
3
cos

ta được
0,5
x

O
1

y

I

1

2


2 3
tan 1 tan 2
2.5 2 4
.
1 tan 2 tan 5 16 7
A
 
 
 

  
  b) (0,5 điểm)
điểm) Giả sử
, ( , ).
z a bi a b
  

Suy ra
2 2(1 )
1 ( 1) .
1 2
i
z a bi a b i
i


Câu 3.
(0,5
điểm)
Bất phương trình đã cho tương đương với

2 2
3 1 3 1 2
2 .2 2 2 2 3 1
x x x x x x
x x x
  
      2
2 1 0 1 2 1 2.
x x x        

0,5
*) Điều kiện:
2
4 0 2 2.
x x
     

Phương trình đã cho tương đương với

 
2

0, 2.
x x
  

Đặt
2
3
2
x x t
 
. Dễ dàng có được


1;2
t  
, với mọi


2;2
x  
.
Khi đó vế phải của (1) chính là


3 2
( ) 2 2, 1; 2 .
f t t t t    

0,5



Suy ra
( ) 2,
f t

với mọi


1;2
t  
.
Do đó
 
2
2 2
3
2 2 2 2 2
x x x x
    
, với mọi


2;2
x   . (3)
Dấu đẳng thức ở (3) xảy ra khi và chỉ khi
0, 2.
x x
  

Từ (2) và (3) ta có nghiệm của phương trình (1) là

Đặt


ln 3 1 , d d .
u x v x x
   Suy ra
2
3 1
d d , .
3 1 2
u x v x
x
 


0,5

Câu 5.
(1,0
điểm)
Theo công thức tích phân từng phần ta có

 
1 11
2
2
0 0 0
1 3 1 1
ln 3 1 d ln 2 3 1 d
2 2 3 1 6 3 1


Trong
ABC

ta có
2
0
2 2 2 0 2
2 2
1 3
. .sin120 .
2 2
2 . cos120 7
7
7
2
3
' ' .
2
ABC
a
S AB AC
BC AC AB AC AB a
a
BC a CH
a
C H C C CH
 
   
   



( ), ( ' ' '
ABC ACC A C KH
  (1)
(
'
C HK

vuông tại H nên

0
' 90 )
C KH 
.
Trong
HAC

ta có
2
3
2
HAC ABC
S S
a
HK
AC AC
  
 
0

x t
x y
y t
 

  

 


Gọi


3 7 ;2 4 .
M m m
  Ta có




7 2;4 4 ; 7 6;4 3 .
IM m m FM m m
     
 


IM FM

nên


 
 
ta được
1.
a
 
Suy ra


4; 2 .
A  
Suy ra phương trình : 2 7 0 ( 2 7; )
BC x y B b b BC
      
(điều kiện
2).
b



IB IA

nên
2 2
1
( 2 6) ( 2) 25
3 ( )
b
b b
b ktm

 
   
 
  

Suy ra
( ): 1( 2) 7( 1) 4 0 7 4 9 0.
P x y z x y z
          

0,5

Câu 8.
(1,0
điểm)
( 2; 1; 2 1).
N N t t t
     
Khi đó
2 2 2
( 4) ( ) (2 1) 11
MN t t t      

2
6 12 6 0 1.
t t t
      
Suy ra
(1; 2; 1).
N

Suy ra xác suất cần tính là
37
0,5606.
66
P  

0,5

Câu 10.
(1,0
điểm)
Giả sử


min , ,
z x y z
 . Đặt
0, 0.
2 2
z z
x u y v
     
Khi đó ta có

2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
; ;
2 2

u v
 

(2)
Từ (1) và áp dụng (2) ta được

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
x y y z z x u v v u
    
   2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 3 1 1
4 4
u v u v u v
   
    
   

    
2
2 2
1 1 6
2u v uv
u v

2 2.
xyz x y z x y z
        
(4)
Từ (3) và (4) suy ra
0,5
5

 
 
2
10 5
5.
2
P x y z
x y z
    
 
(5)
Đặt 0.x y z t    Xét hàm số
2
10 5
( ) , 0.
2
f t t t
t
  
Ta có
3
20 5


Cảm

ơ
n
thầy
Quang

TP
(
https://www.
faceboo
k
.
co
m
/profile.
php?id
=
100009513
871533
)
đã
chia
sẻ
đến
www.
laisac.
pag
e.

x
 


a)

Kh

o sát s

bi
ế
n thiên và v

đ

th


(C
) c

a
hàm s


đ
ã cho
.


) 0,
xf  

.
b)

Tìm
môđun
c

a s

ph

c
2
5
i
z
, bi
ế
t r

ng
:



4
3


i phương tr
ình
:
2 1
4 5.4 1 0.
x x
  

Câu
4

(1,0
đi

m
).

Gi

i

b

t phương tr
ình
:

3
2


Câu 6 (1,0 điể
m).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là h
ình thang cân (BC//AD). Biết đường cao
SH a
,với H là trung điể
m của AD,
,
2AB BC
CD a AD
a   
. Tính thể tích khố
i chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đư
ờng thẳng SB và AD theo a.

Câu 7. (1,0
điểm).Trong m
ặt phẳng v
ới hệ tọ
a độ Oxy, cho hình chữ nh
ật ABCD. Gọi H là hình
chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K
sao cho MNCK là hình bình hành. Biết
9 2
M
;
5
5
 



,
hoành đ

đ

nh C l

n hơn 4.T
ìm t

a đ

các đ

nh c

a
hình chữ nhật ABCD.

Câu
8

(1,0
đi
ểm
).
Trong không gian
v

và m
ặt
ph
ẳng
( ): 4 0P x y z   
. Vi
ết ph
ương tr
ình mặt cầu (S) có bán kính
b
ằng
6
MN
,
tâm n
ằm
trên
đường thẳng MN và (S ) tiếp xúc với (P).
C
âu
9

(
0,5

đi

m).
Trong kì thi TN THPT, Bình làm
đ


……… HẾT………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………………. Số báo danh…………………
Cảm
ơ
n
thầy
Huỳnh
Chí
Hào
ch
i
h
ao@moet.
edu
.v
nđãc
h
i
asẻđế
n
www.l
ai
sac.page.tl
1

x
o
y

1
' 0
3
x
y
x
 

 

 

0,25
Bảng biên thiên:
X
- -3 -1 +
y’ + 0 - 0 +
y



-1



7
3


0,25
Câu1a
(1.0đ)
Đồ thị:

0,25

Câu1b 2

Hoành độ giao điểm của đồ thị ( C) với đường thẳng y=-1 là nghiệm của phương
trình

x x
x x
   
     
   
   
0,25

1 sin ,cos 1,x x x
     
nên
2 2
f(x) 2 sin 2 cos 3, '( ) 0,x x x f x x
           0,25
Gọi
( , )
z a bi a b
  
.
Ta có
         
4 3 26 6 2 5 4 3 5 26 6
2
z

a b b
  
 
    
 
    
 

Do đó
25 25 (3 4 ) 25
4 3 5
25
i i i i
i
z z

     
0,25

2 1
4 5.4 1 0
x x
  2
1

4 1 0
x
x
   Vậy nghiệm bất phương trình là:
1; 0
x x
  
0,25
3 2 9
3 1 3
x x
x
x x
 

  
(*) Câu 4
(1,0đ)
ĐK:
1 9; 0
x x

0
x(3 1 3)
x x x x x
x x
       
 
  

3 3 1 2 9
0
x
x x x    
 

0,25

   
1 3 1 2 2 9
0
x
1 1 3 2 1 9
0
x
x x x
x x x
     
 

x
 0,25
1 1 1
3 ln 3 ln
2 ln x 2ln
e e e
x x
I x d dx xdx J K
x x
 
 
     
 
 
  0,25

Ta có
1 1
2 ln 2 ln 2 2 ln 2 2
1 1 1
e e
e e e
K xdx x x dx x x x
     



Vậy
22 6 3
3
I


.

0,25
4

K
N
M
H
C
A
B
D
S
I
H
A
D
B
C
K
J

ABCD
V SH S 
.( đvtt)
0,25
Gọi I là trung điểm của BC, kẻ HJ vuông góc SI tại J.

BC SH

BC HI
nên
BC HJ
. Từ đó suy ra
( )HJ SBC

Khi đó
( , ) ( ,( )) ( ,( )d AD SB d AD SBC d H SBC HJ  
.

0,25

Câu 6
(1.0đ) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHI ta có.
2 2
2 2
3
.
. 21


5

MN là đường trung bình của tam giác HAB suy ra MN//AB và MN=
1
2
AB

MNCK là hình bình hành nên CK//MN ; CK=MN=
1 1
2 2
AB CD

suy ra K là trung
điểm CD và N là trực tâm của tam giác BCM, do đó CN

MB mà MK//NC nên
MK

MB

0,25
: 2 2 0 (b;2b 2)
B d x y B
     
,
36 8
;
5 5
MK

': 5 0 (c;c 5), (c 4)
C d x y C
      
,
 
1;c 9
BC c
  

,
 
9; 7
KC c c
  


     
. 0 1 9 + 9 7 0
BC KC c c c c
      
 
9
4 ( )
b
c L






   


 

0,25
Mặt cầu (S) có bán kính
1
6
3
MN
R  
, có tâm
(1 t; 2 ;3 )I MN I t t     0,25
(S) tiếp xúc với (P) nên
1 2 3 4
1
( ;( ))
3 3
t t t
d I P R
     
  


   
, phương trình (S) là
2 2 2
1
( 4) ( 3) ( 2)
3
x y z
     
0,25

Bạn Bình được không dưới 9,5 điểm khi và chỉ khỉ trong 5 câu trả lời ngẩu nhiên,
Bình trả lời đúng ít nhất 3 câu
Xác suất trả lời đúng một câu hỏi là 0,25, trả lời sai là 0,75.

0,25
Câu 9
(0,5đ)
Xác suất Bình trả lời đúng 3 câu trên 5 câu là
3 3 2
5
.(0,25) .(0,75) ;
C

Xác suất Bình trả lời đúng 4 câu trên 5 câu là
4 4
5
.(0,25) .(0,75) ;

(
0
)
t
a
b
t


,
M

2 2
2
2 3
1
1
1 2
a b
a
b



 

4
4
2
2

t
t t
t
t
 

 
 

 

( vì t>0)

0,25

Với
, 0a b


1
ab

, ta có
2 2
1
1 2
(*)

1
(
*
)
0
(1 ) 1 1
a b ab
a b ab
 


  
(Đúng)
0,25

Khi đó
4 3
(
1
)
1 1 2
M
ab ab


 


4 6 5 2 1 1
'( ) 2 0, ;1
( 1) 2
2 1 1 2 1
t t
g t t
t
t t t
 
 
       
 

 
  0,25
Câu 10
(1,0đ)

Suy ra
1 7
(t) ( )
2 6
g g 
(2)
T
ừ (1) và (2) suy ra
7

asẻđế
n
www.l
ai
sac.page.tl
TRƯỜNGTHPTCHU YÊN
HÀTĨNH
ĐỀ THITHỬTHPTQUỐCGIALẦN1 NĂM2015
Môn: TOÁN
Thờigianlàmbài:180phút,khôngkểthờigianphátđề
Câu1(2,0điểm).Chohàmsố
3 2
3 2 (1).y x x = - +
a.Khảosátsựbiếnthiênvàvẽđồthị(C)củahàmsố(1) .
b. Gọi M làđiểmthuộcđồthị( )C cóhoànhđộbằng 1. Tìmm để tiếptuyếnvới( )C tạiM
songsongvới đườngthẳng
2
: ( 5) 3 1.d y m x m = + + +
Câu2(1,0điểm).
a.Giảiphươngtrình cos3 2sin 2 cos 0.x x x + - =
b.Giảiphươngtrình
1
5 5 6 0.
x x -
+ - =
Câu3(1,0điểm).Tínhtíchphân:
1
2
0
( ) .

N
làtrung
điểmcủacạnh
CD
vàđườngthẳng
BN
cóphươngtrìnhlà13 10 13 0;x y - + = điểm ( 1;2)M -
thuộcđoạnthẳngAC saocho
4 .AC AM =
Gọi H làđiểmđốixứngvới
N
qua
.C
Tìmtọađộ
cácđỉnh
, , , ,A B C D
biếtrằng
3 2AC AB =
vàđiểm H thuộcđườngthẳng
: 2 3 0.x y D - =
Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian vớihệtọa độ  ,Oxyz cho điểm
( 2;1;5)A -
, mặt phẳng
( ) : 2 2 1 0P x y z - + - = và đường thẳng
1 2
: .
2 3 1
x y z
d
- -

TRƯỜNGTHPTCHUYÊN
HÀTĨNH
THITHỬTHPTQGLẦN1NĂM2015
HƯỚNGDẪNCHẤM
Môn:TOÁN
Câu
Nộidung Điểm
1.a
Tacó
23
23
+ - = xxy
.
+)Tậpxácđịnh:R.
+)Sựbiếnthiên:
wChiềubiếnthiên: xxy 63'
2
- = ,
ê
ë
é
=
=
Û =
2
0
0'
x
x
y

(0;2)
0,25
1.b
Tacó ( 1; 2).M - -
0,25
Ptttcủa(C)tạiMlà
/
: ( 1)( 1) 2y y x D = - + -
hay : 9 7.y x D = +
0,25
2
2
5 9
/ / 2.
2
3 1 7
m
m
d m
m
m
= ±
ì
+ = ì
D Û Û Û = -
í í
¹
+ ¹
î
î

ê
ë
0,25
x -¥ 02 +¥
y' + 0  0+
y
2 +¥
2
-¥
y
2
2
O1 x
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status