Bo De on tap THI HK II lop 10 - Pdf 28

BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
BỘ 25 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10 HỌC KÌ II
Đề số 1:
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu I. (1,0 điểm): Giải bất phương trình:
1
1
1
1
1
+
+

− xx
Câu II:(2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2
x 3x 2 = 0− −
.
2) Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn không âm: f(x) = m.x
2
– 4x + m
Câu III:(2,0 điểm)
1) Cho 90
0
< x < 180
0
và sinx =
3
1
. Tính giá trị biểu thức:

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(9; 1). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt
các tia Ox, Oy lần lượt tại A; B sao cho diện tích
OAB

nhỏ nhất.
II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) ( Thí sinh chỉ được chọn A hoặc B, nếu chọn cả A và B sẽ
không được tính điểm ở phần riêng)
A. Dành cho học sinh học chương trình chuẩn.
Câu VIa:(1,0 điểm)
Tìm các giá trị của m để phương trình (m + 2)x
2
+ 2(2m - 3)x + 5m - 6 = 0 có hai nghiệm
phân biệt trái dấu.
Câu VII.a:(2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(- 2; 3) và đường thẳng (D) có phương trình
3x + y - 7 = 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng

đi qua A vuông góc với (D)
và tìm tọa độ giao điểm M của

với (D).
2) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm
( )
F 3;0−
và đi qua
điểm
3
M 1;
2
 

Lập phương trình đường thẳng AD, BC
…………………………Hết……………………….
1
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
Đề số 2:
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
a)
x x
x
( 1)( 2)
0
(2 3)
− − +


. b)
x5 9 6
− ≥
. c).
x x
x
x
5
6 4 7
7
8 3
2 5
2

+ < +

AB). Xác định tọa độ điểm H.
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.
Câu 5 : Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :
102 102 113 138 111 109 98 114 101
103 127 118 111 130 124 115 122 126
107 134 108 118 122 99 109 106 109
104 122 133 124 108 102 130 107 114
147 104 141 103 108 118 113 138 112
a) Lập bảng phân bố ghép lớp [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; 118); [118; 123); [123; 128);
[128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148].
b) Tính số trung bình cộng.
c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.
Câu 6 :a) Cho cota =
1
3
. Tính
A
a a a a
2 2
3
sin sin cos cos
=
− −
b) Cho
tan 3
α
=
. Tính giá trị biểu thức
A
2 2

sin .cos
sin cos
α α
α α

Câu 5: Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10 trường THPT A được
ghi nhận như sau :
9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên.
b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên.
c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này.
2
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
Đề số 4:
Câu 1: a) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
a b c
b c a
1 1 1 8
   
+ + + ≥
 ÷ ÷ ÷
   
b) Giải bất phương trình:
x x x x
2 2
2 5
5 4 7 10
<
− + − +
Câu 2: Cho phương trình:

= + + + ≠ ∈
¢
b) Rút gọn biểu thức:
A
2
tan2 cot2
1 cot 2
α α
α
+
=
+
. Sau đó tính giá trị của biểu thức khi
8
π
α
=
.
Đề số 5:
Câu 1:
1) Cho a, b, c > 0 . Chứng minh rằng:
a b b c c a
c a b
6
+ + +
+ + ≥
2) Giải các bất phương trình sau:
a)
x5 4 6
− ≥

BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
Câu 6 : a) Tính giá trị các biểu thức sau:
A
11 25
sin sin
3 4
π π
=
,
B
13 21
sin sin
6 4
π π
=
b) Cho sina + cosa =
4
7
. Tính sina.cosa
Đề số 6:
Câu 1: 1) Giải các bất phương trình sau:
a)
x x4 3 2
+ ≥ +
b)
x
x
2 5
1
2

3

. Tính sina.cosa
Câu 4 : Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau :
68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57 65 72
69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47 90 74
a) Hãy trình bày số liệu trên dưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp:
) ) ) ) )
40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100
      
      
.
b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?
c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho?
(Chính xác đến hàng phần trăm ).
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a).
Câu 5: a) Cho đường thẳng d:
x t
y t
2 2
1 2

= − −

= +

và điểm A(3; 1). Tìm phương trình tổng quát của
đường thẳng (∆) qua A và vuông góc với d.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0.
c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Câu 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ):
x y
2 2
( 1) ( 2) 8− + − =
a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với ∆
4
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
Câu 4: a) Cho cos
α
– sin
α
= 0,2. Tính
3 3
cos sin
α α

?
b) Cho
a b
3
π
− =
. Tính giá trị biểu thức
A a b a b
2 2
(cos cos ) (sin sin )= + + +

2 1
= + >

. Định x để y đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 2: Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều cao (đơn vị
là milimét) của các cây hoa được trồng:
Nhóm Chiều cao Số cây đạt được
1 Từ 100 đến 199 20
2 Từ 200 đến 299 75
3 Từ 300 đến 399 70
4 Từ 400 đến 499 25
5 Từ 500 đến 599 10
a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp của mẫu số liệu trên.
b) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột .
c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê.
Câu 3: a) Cho tana = 3 . Tính
a
a a
3 3
sin
sin cos
+
b) Cho
a b
1 1
cos , cos
3 4
= =
. Tính giá trị biểu thức
A a b a bcos( ).cos( )

+
. Sau đó tính giá trị biểu thức A khi
3
π
α
=
.
Câu 4: Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm) Tần số
[ 168 ; 172 )
[ 172 ; 176 )
[ 176 ; 180 )
[ 180 ; 184 )
[ 184 ; 188 )
[ 188 ; 192 ]
4
4
6
14
8
4
Cộng 40
5
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ?
b) Nêu nhận xét về chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền kể trên ?
c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a).
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).
a) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK của tam giác ABC.

< <
.
b) Cho biết
tan 3
α
=
. Tính giá trị của biểu thức :
2sin cos
sin 2cos
α α
α α
+

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4: Cho

ABC có
µ
A
0
60
=
, AC = 8 cm, AB = 5 cm.
a) Tính cạnh BC.
b) Tính diện tích

ABC.


Câu 3: a) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào
α
.
A
2 2
2
cot 2 cos 2 sin2 .cos2
cot2
cot 2
α α α α
α
α

= +
b) Cho P =
sin( )cos( )
π α π α
+ −

( )
Q sin sin
2
π
α π α
 
= − −
 ÷
 
Tính P + Q = ?

− <

− + + ≥


Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 . Tính:
a) Diện tích S của tam giác.
b) Tính các bán kính R, r.
c) Tính các đường cao h
a
, h
b
, h
c
.
Câu 4: Rút gọn biểu thức
x x x
A
x x x
sin( )cos tan(7 )
2
3
cos(5 )sin tan(2 )
2
π
π π
π
π π
 
+ − +



Câu 2: Định m để hàm số sau xác định với mọi x:
y
x m x
2
1
( 1) 1
=
− − +
.
Câu 3: a) Tính
11
cos
12
π
.
b) Cho
a
3
sin
4
=
với
a
0 0
90 180
< <
. Tính cosa, tana.
c) Chứng minh:


− < +

Câu 3: 1) Tính các giá trị lượng giác của cung
α
, biết:
a)
3
sin
4 2
π
α α π
 
= < <
 ÷
 
b)
3
tan 2 2
2
π
α π α
 
= < <
 ÷
 
2) Rút gọn biểu thức: A =
x x x xsin( ) sin( ) sin sin
2 2
π π

=
x 1
+
Câu 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
a a
2 2
1 1
1
1 tan 1 cot
+ =
+ +
b)
a a a a a1 sin cos tan (1 cos )(1 tan )
+ + + = + +
c)
a
a
a a
cos 1
tan
1 sin cos
+ =
+
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8) .
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A .
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
c) Tính diện tích tam giác ABC .
Đề số 16:
Câu 1: Định m để phương trình sau có nghiệm:

a b0 ,
2
π
< <

a b
1 1
tan , tan
2 3
= =
. Tính góc a + b =?
Đề số 17:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a)
x x 2
= −
b)
x x
x
2
3 4
0
3 4
− −


Câu 2: Cho phương trình:
mx m x m
2
2( 1) 4 1 0− − + − =

ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3).
a) Viết phương trình các cạnh của

ABC.
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của

ABC.
c) Chứng minh rằng

ABC là tam giác vuông cân.
8
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
Câu 5: Cho đường thẳng d có phương trình
x y m3 4 0
− + =
, và đường tròn (C) có phương trình:
x y
2 2
( 1) ( 1) 1− + − =
. Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) ?
Đề số 18:
Câu 1: a) Với giá trị nào của tham số m, hàm số
y x mx m
2
= − +
có tập xác định là (–
;
∞ + ∞
).
b) Giải bất phương trình sau:

=
 ÷
 
.
3) Tính giá trị biểu thức
A
2 0 0 0
8sin 45 2(2cot30 3) 3cos90= − − +
Câu 3: Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán, kết quả được cho trong bảng sau:
(thang điểm là 20)
Điểm 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số 13 19 24 14 10 N=100
a) Tính số trung bình và số trung vị.
b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.
Câu 4: Cho hai đường thẳng ∆:
x y3 2 1 0
+ − =
và ∆′:
x y4 6 1 0
− + − =
.
a) Chứng minh rằng

vuông góc với
'

b) Tính khoảng cách từ điểm M(2; –1) đến
'

Câu 5:

2
2
3 1 cos
Cho tan 4 vaø 2 . Tính
2
sin
π
π
+
= − < < =
c) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào
α
?

( ) ( )
A
2 2
tan cot tan cot
α α α α
= + − −
Câu 4 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
x t
d t R
y t
16 4
( ): ( )
6 3

= − +


ABC.
d) Tính độ dài đường cao BH.
Đề số 20:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau :
a)
x x
2 5
2 1 1
>
+ −
b)
x x3 2− ≤
Câu 2: Cho
f x m x m x
2
( ) ( 1) 2( 1) 1= + − + −
.
a) Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm
b) Tìm m để f (x) ≤ 0 ,
x
∀ ∈
¡
Câu 3: a) Cho
xtan 2
= −
. Tính
x x
A
x x
2sin 3cos

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC.
d) Tính
b
m
,
a
h
?
Đề số 21:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a)
x x x
2
(1 )( 6) 0− + − >
b)
x
x x
1 2
2 3 5
+

+ −
Câu 2: Cho bất phương trình:
m x m x m
2
( 3) 2( 3) 2 0+ + − + − >
a) Giải bất phương trình với m = –3.
b) Với những giá trị nào của m thì bất phương trình vô nghiệm?
c) Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ?
Câu 3: Chứng minh bất đẳng thức:

x
b) Tìm m để bất phương trình: mx
2

– 2(m -2)x + m – 3 > 0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x
Câu 2: ( 2 điểm)
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình
111 112 112 113 114 114 115 114 115 116
10
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
112 113 113 114 115 114 116 117 113 115
a) Lập bảng phân bố tần số - tần suất;
b) Tìm số trung bình, trung vị, mốt.
Câu 3: (1,5 điểm) Chứng minh:
( )
2 2 2 4
cos 2sin cos 1 sinx x x x
+ = −
Câu 4: (3,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm
( )
1;4A

1
2
2;B
 
 ÷
 


A B C D
Mốt 110 92 85 62
Số trung bình 82.25 80 82.25 82.5
Số trung vị 79 85 82 82
Độ lệch chuẩn 13.67 13.67 13.67 13.67
Bài 2. (2,0điểm)
a. Giải bất phương trình:
( )
2
2 x 16
7 x
x 3
x 3 x 3


+ − >
− −
b. Giải phương trình:
2
x 2 7 x 2 x 1 x 8x 7 1
+ − = − + − + − +
Bài 3.(2,0 điểm): Cho biểu thức :
4 4
6 6
1 sin cos sin cos
M .
1 sin cos sin cos
− α − α α + α
=
− α − α α − α

sin .cos sin .cos
2 2 2 2
=
thì tam giác ABC cân.
2) Giải hệ phương trình:
( )
( )
3
1 1
x y 1
x y
2y x 1 2

− = −



= +

hhfj—
Đề số 24:
Câu I. ( 2, 0 điểm )
11
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II Giáo viên: Đoàn Văn Đông
1. Vẽ đồ thị hàm số y = - x
2
+ 4x – 3.
2. Tìm tập xác định của hàm số: y =
3x2x
x

a) Xác định điểm A và B lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy.
b)Viết phương trình chính tắc của Elip (E), biết ( E ) qua điểm B và nhận A làm một tiêu điểm.
2. Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = c, AC = b. Gọi M , N lần lượt là các điểm trên các cạnh
BC , AB sao cho CM = 2BM , BN = 2AN . Tìm hệ thức liên hệ giữa
b , c sao cho AM vuông góc với CN .
Câu V. ( 1,0 điểm ): Giải hệ phương trình:





−=+
=
+
++
yxyx
yx
xy
yx
2
22
16
8
Đề số 25:
I/.PHẦN CHUNG: (7,0điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)
Câu I: (2điểm) Giải các bất phương trình sau: 1/.
2 7
4
3 6
x x+ −

; b/.
2 2
3 1x x x x− + ≥ − +
2/.Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
( ) ( )
2 2
( ) : 1 2 4C x y− + − =
và điểm

( 3;4)A −
.Hãy viết phương trình tiếp tuyến của
( )C
đi qua
A
.
Câu IVb: (3điểm) (Dành cho học sinh học sách chuẩn)
1/.Giải các bất phương trình :
a/.
2 3 4x − ≤
b/.
3 2
6 11 6 0x x x
− + − ≥
2/.Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm:
( 1;5), (1;4)A B

và có tâm
nằm trên đường thẳng
12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status