Đề thi chuyên hoá tỉnh Quảng Trị - Pdf 28

SÅÍ GIẠO DỦC - ÂO TẢO K THI CHN HC SINH GII VÀN HOẠ LÅÏP 9
QUNG TRË KHOẠ NGY 25 THẠNG 2 NÀM 2003
VNG 1 MÄN THI :HOẠ HC
Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø thåìi gian giao âãư)
Cáu 1:
1.Hon thnh cạc PTPỈ sau:
MnO
2
+HCl

khê A Na
2
SO
3
+ HCl

Khê C
FeS +HCl

Khê B NH
4
HCO
3
+ NaOH (dỉ)

Khê D
2.Cho A tạc dủng våïi D, B tạc dủng våïi C, B tạc dủng våïi A trong nỉåïc.
Viãút cạc PTPỈ.
Cáu 2:
Âỉåüc dng thãm 1 thúc thỉí ,hy tçm cạch nháûn biãút cạc dung dëch ( máút nhn) sau:
NH


A
2


A
3
XCO
3
 →
caot
0


XCO
3


XCO
3


XCO
3
B
1


B
2

Trçnh by cạch tinh chãú O
2
cọ láùn Cl
2
v CO
2
.
Cáu 3:(2,25 âiãøm)
Cho cạc khê NH
3
, Cl
2
, CO
2
, CO, SO
2
, O
2
, N
2
, NO, NO
2
,

H
2
S, mäùi khê âãưu láùn håi nỉåïc.
Dng mäüt trong cạc cháút no sau âáy âãø lm khä mäùi khê H
2
SO

5


A
6
+A
7
A
6
+A
8
+A
9

A
10
A
10

A
11
+A
8
A
11
+A
4

A
1

Y +Z

 →
+
0
,tFe
C
 →
+ hồûcZ,Y
A +G
Cáu 6(3 âiãøm)
Ho tan vỉìa â mäüt lỉåüng häùn håüp gäưm kim loải M v oxit MO (M cọ hoạ trë khäng âäøi v MO
khäng phi l oxit lỉåỵng tênh) trong 750 ml dung dëch HNO
3
0,2M âỉåüc dung dëch A v khê NO.
Cho dung dëch A tạc dủng vỉìa â våïi 240 ml dung dëch NaOH 0,5M thu âỉåüc kãút ta. Lc, nung kãút
ta âãún khäúi lỉåüng khäng âäøi âỉåüc 2,4 gam cháút ràõn
1.Xạc âënh M.
2.Tênh khäúi lỉåüng mäùi cháút trong häùn håüp ban âáưu.
Cho : Fe=56, Cl=35,5 , Ag=108 , O=16, Mg=24
SÅÍ GIẠO DỦC - ÂO TẢO K THI CHN HC SINH GII VÀN HOẠ LÅÏP 9
QUNG TRË KHOẠ NGY 25 THẠNG 2 NÀM 2003
VNG 2 MÄN THI :HOẠ HC
Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø thåìi gian giao âãư)
Cáu 1:
1.Sỉû chạy v sỉû oxi hoạ cháûm cọ gç giäúng v khạc nhau.
2.Sỉû chạy v sỉû oxi hoạ cọ nghèa nhỉ thãú no trong cäng nghiãûp, näng nghiãûp, giao thäng
váûn ti v trong âåìi säúng.
Cáu 2:
Cho så âäư chuøn hoạ sau

A
4
.
2
B
1
(ràõn)
 →
lng)Y
1
(
B
2
(d d)
 →
)(
2
ddY
B
3
Hy xạc âënh cạc cháút trãnv viãút cạc PTPỈ.
Biãút A l 1 oxit kim loải thäng dủng v X l ngun liãûu quan trng ca cäng nghiãûp hoạ hc.
Cáu 3:
Cọ 5 máùu kim loải åí dảng bäüt: Mg, Ba, Fe, Ag, Al
Nãúu chè dng dung dëch H
2
SO
4
long cọ thãø nháûn biãút nhỉỵng kim loải no. Viãút cạc PTPỈ.
Cáu 4:

dỉ, nung nọng thu âỉåüc 5,44 gam cháút ràõn F.
Tênh %(m) cạc cháút trong A v F. Cho biãút cạc PỈ xy ra hon ton.
Cho Al=27 , Mg=24 , Cu=64
SÅÍ GIẠO DỦC - ÂO TẢO K THI CHN HC SINH GII VÀN HOẠ LÅÏP 9
QUNG TRË NÀM HC : 2001 - 2002
VNG 1 MÄN THI :HOẠ HC
Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø thåìi gian giao âãư)
Cáu 1:
1.Viãút cạc PTPỈ nhiãût phán cạc cháút sau:
NaOH, Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Fe(OH)
3
,

M(OH)
n
, KMnO
4

2.Viãút 4 loải pỉ tảo thnh NaOH.

Cáu 2:
1.Chè dng dung dëch H
2
SO
4
long, hy nháûn biãút cạc cháút sau: Ba, BaO, Al, Al

,
NaOH
Cáu 4:
Cho så âäư chuøn hoạ
A+X
A +Y Fe
→
+B
C
→
+E
D
A +Z
Biãút ràòng khi cho A PỈ våïi dung dëch HCl tảo thnh dung dëch C+D.
Tçm cạc cháút v viãút cạc PTPỈ xy ra.
Cáu 5:
1.Cọ sàơn dung dëch HNO
3
40%(D=1,25gam/lêt) v dung dëch HNO
3
10% (D=1,06gam/lêt).
Tênh thãø têch (ml) ca mäùi dung dëch âãø pha thnh 2 lêt dung dëch HNO
3
15%(D=1,08gam/lêt)
2.Cho 5,6 lêt häùn håüp X gäưm: N
2
v CO
2
(âktc) âi cháûm qua 5 lêt dung dëch Ca(OH)
2

2
O
3

Fe
2
O
3

K
2
O.
Sau âọ láúy cạc cháút cn lải trong äúng cho tạc dủng láưn lỉåüt våïi CO
2
, dung dëch HCl v AgNO
3
.
Viãút cạc PTPỈ xy ra.
Cáu 3:
Cọ 3 dung dëch máút nhn l A gäưm: KHCO
3
, K
2
CO
3
; B gäưm KHCO
3
v K
2
SO

3
H
8
, C
3
H
6
, C
3
H
4
.
Våïi mäùi cháút viãút 1 PTPỈ minh hoả tênh cháút âàûc trỉng.
Cáu 2:
Viãút cạc PTPỈ theo så âäư chuøn hoạ sau:
1.CaC
2

C
2
H
2

C
2
H
6

C
2

+Na
C
1
Cáu 3:
Cọ 5 bçnh máút nhn âỉûng cạc cháút khê: H
2
, CH
4
, C
2
H
4
, CO
2
, SO
2
.
Trçnh by phỉång phạp hoạ hc âãø nháûn biãút cạc cháút trong mäùi bçnh trãn. Viãút cạc PTPỈ.
Cáu 4:
Âäút chạy hon ton mäüt häùn håüp khê gäưm CH
4
, C
2
H
2
v CO, ngỉåìi ta cáưn dng hãút 392 lêt khäng
khê Màût khạc nãúu cho häùn håüp khê läüi qua dung dëch oxit bảc trong amäniàc (dỉ), thç thu âỉåüc 36
gam mäüt kãút ta mu vng. Cn nãúu cho häùn håüp khê âi qua äúng âỉûng sàõt(III)oxit dỉ nung nọng âãún
PỈ hon ton thç thu âỉåüc 67,2 gam sàõt
1.Tênh %(theo thãø têch) mäùi khê trong häùn håüp âáưu.


XCO
3


XCO
3


XCO
3
B
1


B
2


B
3
Hy xạc âënh cạc cháút v viãút cạc PTPỈ xy ra
Cáu 2:(1,0 âiãøm)
Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng trong âọ 0,1 mol H
2
SO
4
tham gia phn ỉïng âãø sinh ra:
a,1,12 lêt SO
2

SO
4
long âỉåüc dung dëch E.
Tỉì E cọ thãø thu âỉåüc phn trãn. Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng.
Cáu 6: (2,0 âiãøm)
Häøn håüp X gäưm ba kim loải A, B, C träün våïi nhau theo t lãû säú mol A:B:C l 4:3:2.
Láúy 4,92 gam häùn håüp X ho tan hon ton trong HCl thu âỉåüc 3,024 lêt H
2
(âktc) .
Biãút ràòng t lãû khäúi lỉåüng mol ngun tỉí A:B:C l 3:5:7 v khi cạc kim loải âọ tạc dủng våïi axit âãưu
tảo múi ca kim loải cọ hoạ trë 2
Hy xạc âënh A, B, C
Cho :H=1, N=14,S=32, Al=27, Fe=56, O=16 ,Ca=40.
SÅÍ GIẠO DỦC - ÂO TẢO K THI CHN HC SINH GII VÀN HOẠ LÅÏP
9
QUNG TRË NÀM HC: 2004 - 2005
ÂÃƯ CHÊNH THỈÏC MÄN THI: HOẠ HC-VNG I
Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø thåìi gian giao âãư)
Cáu I: (Cho thê sinh bng A v bng B)
Mäüt loải múi àn cọ láùn cạc tảp cháút sau: CaCl
2
, MgCl
2
,Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)

2
Y +Z

 →
+
0
,tFe
C
 →
+ hồûcZ,Y
A +G
6
2. X + A +E F
X + B +G H +E F
Fe +I
X + C +M K +L H + BaSùO
4

X + D X H
Cỏu III: (Thờ sinh baớng B khọng laỡm cỏu III/4)
Nung họựn hồỹp X gọửm: FeS
2
, FeCO
3
trong khọng khờ tồùi phaớn ổùng hoaỡn toaỡn õổồỹc saớn phỏứm gọửm
mọỹt oxit sừt duy nhỏỳt vaỡ 2 khờ A, B.
1.Vióỳt phổồng trỗnh phaớn ổùng xaớy ra.
2.Nóỳu cho tổỡng khờ A, B lọỹi tổỡ tổỡ qua dung dởch Ca(OH)
2
tồùi dổ khờ thỗ coù hióỷn tổồỹng gỗ xaớy ra.

Cáu II: (Cho bng A v bng B)
Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng biãøu diãùn cạc quạ trçnh hoạ hc sau:
1.Cho máùu nh Na vo dung dëch CuSO
4
.
2.Cho bäüt nhäm vo dung dëch NaOH.
3.Thäøi khê H
2
vo äúng thu tinh chëu nhiãût âỉûng häùn håüp MgO, Fe
2
O
3
âun nọng.
4.Cho khê Cl
2
sủc vo dung dëch NaOH.
5.Cho Cu tạc dủng våïi dung dëch HNO
3
long.
Cáu III: (Cho bng A)
Xạc âënh cạc cháút v viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng theo så âäư biãún hoạ sau:
A
1


A
2


A

Cáu IV:
1.Chè dng thãm mäüt hoạ cháút hy phán biãût cạc l hoạ cháút sau:
NaBr, ZnSO
4
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
v BaCl
2
. Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng.
2.Cọ cạc l riãng biãût chỉïa cạc khê sau: O
2
, Cl
2
, HCl, SO
2
.
Lm thãú no âãø nháûn ra tỉìng khê.
Cáu V: (Bng B chè lm cáu 1, Bng A lm cáu 1,2)
A l mäüt loải phán âảm chỉïa 46,67% Nitå.
Âãø âäút chạy hon ton 1,8 gam A cáưn 1,008 lêt O
2
(åí âktc). Sn pháøm chạy gäưm N
2
, CO
2
, håi nỉåïc,

hồûc dung dëch H
2
S.
c,Sủc khê SO
2
vo dung dëch Ca(HCO
3
)
2
. d,Cho Ba vo dung dëch AlCl
3
.
2.Cọ 3 dung dëch häùn håüp: a/NaHCO
3
, Na
2
CO
3
. b/ NaHCO
3
, Na
2
SO
4
c/Na
2
CO
3
, Na
2

cho tạc dủng våïi dung dëch
H
2
SO
4
âàûc nọng vỉìa â thu âỉåüc dung dëch B
3
v khê C
2
. Cho B
3
tạc dủng våïi bäüt Cu thu âỉåüc dung dëch B
4
.
Viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng xy ra.
Cáu III: (2 âiãøm)
1.Nãu phỉång phạp hoạ hc âãø loải cạc cháút âäüc sau: SO
2
, Br
2
, HF, NO
2
.
2.Cho cạc cháút: FeS, FeO, Fe
3
O
4
, FeS
2
, Fe

A
2
+CO
2
+NaCl A
2
+A
3

Al
2
(SO
4
)
3
+Na
2
SO
4
+H
2
O
A
1
+A
3

CO
2
+ A

2
(SO
4
)
3
+A
6
+H
2
O

A
2
+CO
2
+
Cáu V: (2 âiãøm) Cọ 2 hc sinh cng tiãún hnh thê nghiãûm våïi dung dëch X chỉïa AgNO
3
0,15M v Cu(NO
3
)
2
0,01M. Hc sinh A cho mäüt lỉåüng Mg vo 200 ml dung dëch X, phn ỉïng xong thu âỉåüc 5 gam cháút ràõn v
dung dëch Y. Hc sinh B cng dng 200 ml dung dëch X nhỉng cho vo âọ kim loải T (âỉïng trỉåïc Cu v cọ
họa trë II), phn ỉïng xong thu âỉåüc 2,592 gam cháút ràõn v dung dëch Z.
1.Hc sinh A â dng bao nhiãu gam kim loải trong thê nghiãûm.
2.Hc sinh A â dng kim loải no trong thê nghiãûm.
3.Tênh C
M
cạc cháút trong dung dëch X v Z.

SÅÍ GIẠO DỦC - ÂO TẢO K THI CHN HC SINH GII VÀN HOẠ LÅÏP 9
QUNG TRË NÀM HC: 2005 - 2006
ÂÃƯ CHÊNH THỈÏC MÄN THI: HOẠ HC-VNG II (28/3/2006)
Thåìi gian : 150 phụt (khäng kãø thåìi gian giao âãư)
A.Pháưn chung cho c 2 bng A v B
Cáu I: (2,0 âiãøm)1.X, Y, Z l cạc ngun täú trong cng mäüt chu k ca bng tưn hon. Oxit ca X tan trong
nỉåïc thnh mäüt dung dëch lm häưng giáúy qu têm. Y phn ỉïng våïi nỉåïc tảo thnh dung dëch lm â dung dëch
phenolphtalein. Oxit ca Z khäng phn ỉïng våïi nỉåïc nhỉng phn ỉïng âỉåüc våïi c axit v bazå.
Hy chn thỉï tỉû ngun täú âỉåüc sàõp xãúp theo thỉû tỉû säú hiãûu ngun täú tàng dáưn v gii thêch ngàõn gn:
a/X, Y, Z. b/Z, Y, X. c/X, Z, Y.
2. Nháûn biãút cạc khê trong cạc bçnh riãngbiãût sau: HCl, Cl
2
, CO, CO
2
, SO
2
.
Cáu II: (2 âiãøm) 1.Hon thnh cạc phỉång trçnh phn ỉïng sau:
a,NaHSO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
→ b,Ca(X)
2
+ Ca(Y)
2
→ Ca
3

bũng 3 lỏửn thóứ tờch hiõrocacbon ban õỏửu.
Chuùng õóửu nỷng hồn khọng khờ vaỡ nỷng hồn khọng quaù 2 lỏửn.
Xaùc õởnh cọng thổùc phỏn tổớ vaỡ cọng thổùc cỏỳu taỷo coù thóứ coù cuớa caùc hiõrocacbon.
B.Phỏửn daỡnh cho baớng A
Cỏu IV: (1,5 õióứm) Khổớ 3,48 gam mọỹt oxit kim loaỷi M cỏửn duỡng 1,344 lờt H
2
(õktc). Toaỡn bọỹ kim
loaỷi thu õổồỹc cho taùc duỷng vồùi dung dởch HCl dổ thỗ thu õổồỹc 1,008 lờt H
2
(õktc).
Xaùc õởnh kim loaỷi M vaỡ oxit cuớa kim loaỷi M.
Cỏu V: (2,5 õióứm) Hoỡa tan a gam kim loaỷi M vaỡo b gam dung dởch HCl thu õổồỹc dung dởch D. Thóm 240
gam dung dởch NaHCO
3
7% vaỡo D thỗ vổỡa õuớ taùc duỷng hóỳt vồùi lổồỹng HCl coỡn dổ, thu õổồỹc dung dởch E coù
nọửng õọỹ % cuớa NaCl va ỡmuọỳi clorua kim loaỷi M tổồng ổùng laỡ 2,5% vaỡ 8,12%. Thóm tióỳp lổồỹng dổ NaOH vaỡo
E, sau õoù loỹc kóỳt tuớa, nung trong khọng khờ õóỳn khọỳi lổồỹng khọng õọứi thỗ thu õổồỹc 16 gam chỏỳt rừn.
1.Vióỳt caùc phổồng trỗnh phaớn ổùng.
2.Xaùc õởnh kim loaỷi M vaỡ C% cuớa dung dởch HCl õaợ duỡng.
C.Phỏửn daỡnh cho baớng B
Cỏu I V: (1,5 õióứm) Cho caùc chỏỳt KNO
3
, KHCO
3
, KCl, K
2
CO
3
, KAlO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status