Biên Soạn : Tạ Ngọc Hậu - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Tp. Pleiku
PHẦN ÔN TẬP LÍ THUYẾT
MÔN ĐỊA LÍ HỌC KÌ II - LỚP 4
Bài 1: Dãy Hoàng Liên Sơn
1. Những nơi cao của Hoàng Liên Sơn có khí hậu như thế nào?
( Ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn khí hậu lạnh quanh năm, nhất là
vào những tháng mùa đông, đôi khi có tuyết rơi. Từ độ cao 2000m đến
2500m trở lên, khí hậu càng lạnh hơn, gió thổi mạnh. Trên đỉnh các dãy núi,
mây mù hầu như bao phủ quanh năm. )
Bài 2: Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
1. Nêu tên một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn. Kể về lễ hội, trang phục và
chợ phiên của họ ? ( Dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn: Dao, Mông, Thái.
Chợ phiên ở vùng núi Hoàng Liên Sơn họp vào những ngày nhất định.
Vào ngày này, chợ thường rất đông vui.Đối với một số dân tộc, chợ không
chỉ là nơi mua bán, trao đổi hàng hóa mà còn là nơi giao lưu văn hóa và gặp
gỡ, kết bạn của thanh niên , nam nữ.
Lễ hội: Hội chơi núi mùa xuân, hội xuống đồng, thi hát, múa sạp, ném
còn, )
2. Mô tả nhà sàn và hãy giải thích tại sao người dân ở miền núi thường
làm nhà sàn để ở? ( Nhà sàn được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ,
tre, nứa, .v.v. . Bếp được đặt ở giữa nhà không chỉ là nơi đun nấu mà còn để
sưởi ấm khi mùa đông giá rét. Họ làm nhà sàn để tránh thú giữ. )
Bài 3: Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn
1. Kể tên một số mặt hàng thủ công chính của người dân ở Hoàng Liên
Sơn ? ( Dệt vải, may mặc, thêu, đan lát. )
2. Người dân ở Hoàng Liên Sơn làm những nghề gì? Kể tên một số sản
phẩm thủ công truyền thống ở Hoàng Liên Sơn .
- 1 -
Biên Soạn : Tạ Ngọc Hậu - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Tp. Pleiku
nguyên Kon Tum, Đắk Lăk, Lâm Viên, Di Linh, Ở đây khí hậu có hai
mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô. )
Bài 6: Một số dân tộc ở Tây Nguyên
1. Em hãy nêu một số lễ hội đặc sắc của người dân Tây Nguyên?
( Lễ hội cồng chiêng, Lễ hội đâm trâu, Lễ hội đua voi, Lễ hội xuống
đồng, Lễ ăn cơm mới. )
2. Kể tên một số dân tộc đã sống lâu đời ở Tây Nguyên?
( Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng. )
3 Nêu một số nét về trang phục và sinh hoạt của người dân ở Tây Nguyên
? ( Người dân Tây Nguyên, nam thường đóng khố, nữ quấn váy. Trang phục
ngày hội được trang trí hoa văn nhiều màu sắc. gái trai đều thích mang đồ
trang sức bằng kim loại. )
Bài 7: Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên
1. Tây Nguyên có những thuận lợi nào để phát triển chăn nuôi trâu, bò?
( Nhiều đồng cỏ. )
2. Ở Tây Nguyên, voi được nuôi để làm gì?
( Vận chuyển lâm sản, Phục vụ du lịch. )
3. Kể tên những loại cây trồng và vật nuôi chính ở tây Nguyên?
( Trên các cao nguyên ở Tây Nguyên có những vùng đất ba dan rộng lớn,
được khai thác để trồng cây công nghiệp lâu năm như cà phê, cao su, hồ tiêu,
chè và có nhiều đồng cỏ thuận lợi cho việc chăn nuôi trâu, bò. )
Bài 8: Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên
1. Nêu một số đặc điểm của sông ở Tây Nguyên và ích lợi của nó.
- 3 -
Biên Soạn : Tạ Ngọc Hậu - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Tp. Pleiku
( Các sông ở Tây Nguyên chảy qua nhiều vùng có độ cao khác nhau nên
lòng sông lắm thác ghềnh người ta đã đắp đập, ngăn sông tạo thành hồ lớn
đào mơ Rau ở đây được trồng với diện tích lớn. Quanh năm rau Đà Lạt
được chở đi cung cấp cho nhiều nơi ở miền Trung và Nam Bộ. )
Bài 11: Đồng bằng Bắc Bộ
1. Em hãy cho biết đê có tác dụng chính là gi? ( Để ngăn lũ lụt )
2. Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?
(Sông Thái Bình và Sông Hồng )
3. Trình bày đặc điểm địa hình và sông ngòi của đồng bằng Bắc Bộ?
( Sông Hồng và sông Thái Bình là hai hệ thống sông lớn nhất của miền
Bắc. Khi đổ ra gần biển, nước sông chảy chậm đã làm cho phù sa lắng đọng
thành các lớp dày. Qua hàng vạn năm, các lớp phù sa đó đã tạo nên đồng
bằng châu thổ Bắc Bộ. Đây là đồng bằng lớn thứ hai của nước ta. )
Bài 12: Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ
1. Em hãy kể về nhà ở và làng xóm của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ ?
( Làng Việt cổ thường có lũy tre xanh bao bọc. Mỗi làng có một ngôi
đình thờ thành hoàng. Thành hoàng là người có công với làng, với nước.
Đình còn là nơi diễn ra các hoạt động chung của dân làng . Một số làng còn
có các đền, chùa, miếu. )
2. Em hãy nêu tình hình dân cư ở đồng bằng Bắc Bộ ? ( Đồng bằng Bắc
Bộ là vùng có dân cư tập trung đông thứ hai ở nước ta. )
3. Lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào các thời gian nào? Để
làm gì? Trong lễ hội có những hoạt động nào?
( Lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ thường được tổ chức vào mùa xuân và mùa
thu để cầu cho một năm mới mạnh khỏe, mùa màng bội thu, Trong lễ hội,
người dân mặc các trang phục truyền thống, tổ chức tế lễ và các hoạt động
vui chơi, giải trí. Hội Lim, hội Chùa Hương, Hội Gióng, là những lế hội
nổi tiếng ở đồng bằng Bắc Bộ. )
- 5 -
- 6 -
Biờn Son : T Ngc Hu - Trng Tiu hc Vừ Th Sỏu - Tp. Pleiku
2. Nờu nhng dn chng cho thy H Ni l trung tõm chớnh tr, kinh t,
vn húa, khoa hc hng u ca nc ta? ( H Ni l Th ụ ca nc ta.
õy l ni lm vic ca cỏc c quan lónh o hng u ca nc ta. Ngy
nay, H Ni l ni tp trung nhiu vin nghiờn cu, trng i hc, bo
tng, th vin hng u ca c nc. H Ni cũn cú cỏc nh mỏy lm ra
nhiu sn phm phc v cho nhu cu trong nc v xut khu. Nhiu trung
tõm thng mi, giao dch trong v ngoi nc t ti H Ni, nh cỏc ch
ln, siờu th, h thng ngõn hng, bu in, )
Bi 17 : ng bng Nam B
1. ng bng Nam B do phự sa ca cỏc sụng no bi p nờn?
( Sụng Mờ Cụng v Sụng ng Nai )
1. Hãy nêu đặc điểm của đồng bằng Nam Bộ ?
(
Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nam nớc ta. Đây là đồng bằng
lớn nhất của đất nớc, do phù sa của hệ thống sông Mê Công và sông
Đồng Nai bồi đắp. Đồng bằng có mạng lới sông ngòi, kênh rạch chằng
chịt. Ngoài đất phù sa màu mỡ, đồng bằng còn nhiều đất phèn, mặn
cần phải cải tạo . )
3. Nờu nhn xột v h thng sụng ngũi, kờnh rch ca ng bng Nam
B? ( ng bng Nam B cú nhiu sụng ngũi, kờnh rch nờn mng li
sụng ngũi, kờnh rch rt chng cht v dy c. )
Bi 18: Ngi dõn ng bng Nam B
1. Nh ca ngi dõn Nam B cú c im gỡ? ( Tõy Nam B ngi
dõn thng lm nh dc theo cỏc sụng ngũi, kờnh rch, nh ca n s.
Xung, ghe l phng tin ch yu ca ngi dõn ni õy. )
2. K tờn mt s dõn tc v nhng l hi ni ting ng bng Nam B?
gặp gỡ của xuồng, ghe từ nhiều nơi đổ về. Ở các chợ nổi ngay từ sáng sớm
việc mua bán đã diễn ra tấp nập. Mọi thứ hàng hóa như rau quả, thịt cá, quần
áo, đều có thể mua bán trên xuồng, ghe. )
Bài 21 : Thành phố Hồ Chí Minh
- 8 -
Biên Soạn : Tạ Ngọc Hậu - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Tp. Pleiku
1. Thành phố Sài Gòn (cũ) được đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh từ
năm nào? ( Năm 1976 )
2. Thành phố Hồ Chí Minh có một số ngành công nghiệp nào? (Điện,
Luyện kim, Cơ khí, Điện tử, Hóa chất , Vật liệu xây dựng. )
3. Thành phố Hồ Chí Minh có những nơi vui chơi giải trí nào? ( Thảo
cầm viên , Đầm Sen, Suối Tiên, Địa đạo Củ Chi.)
4. Từ thành phố Hồ Chí Minh có thể đi đến các tỉnh khác bằng những
loại đường giao thông nào?
( Từ thành phố Hồ Chí Minh có thể đi đến các tỉnh khác bằng các loại
đường giao thông như: đường sắt, đường ô tô, đường sông, đường biển và
đường hàng không. )
Bài 22: Thành phố Cần Thơ
1. Thành phố Cần Thơ tiếp giáp với các tỉnh nào ? ( An Giang, Kiên
Giang, Vĩnh Long, Hậu Giang, Đồng Tháp . )
2. Từ thành phố Cần Thơ có thể đi đến các tỉnh khác bằng các loại đường
giao thông nào? ( Đường ô tô, Đường sông, Đường hàng không, Đường sắt,
Đường biển . )
3. Em hãy nêu nhận xét về hệ thống kênh rạch của thành phố Cần Thơ,
hệ thống kênh rạch này tạo điều kiện thuận lợi gì cho kinh tế của thành phố
Cần Thơ? ( Hệ thống kênh rạch của thành phố Cần Thơ chằng chịt, chia cắt
thành phố ra nhiều phần. Hệ thống này tạo điều kiện để thành phố Cần Thơ
tiếp nhận và xuất đi các hàng hóa nông sản, thủy sản. )
Tuy ng bng duyờn hi min Trung nh hp song cú iu kin tng i
thun li cho sinh hot v sn xut. )
Bi 26: Ngi dõn v hot ng sn xut ng bng duyờn hi min
Trung ( tip ttheo )
1. Vỡ sao ngy cng cú nhiu khỏch du lch n tham quan min Trung?
( v trớ sỏt bin, vựng duyờn hi min Trung cú nhiu bói bin p,
bng phng, ph cỏt trng, rp búng da, phi lao vi nc bin trong xanh.
õy l nhng iu kin lớ tng thu hỳt nhiu khỏch du lch. )
- 10 -
Biên Soạn : Tạ Ngọc Hậu - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Tp. Pleiku
Bài 27: Thành phố Huế
1. Từ thành phố Huế có thể đi tới các nơi khác bằng những phương tiện
giao thông nào? ( Đường ô tô, Đường sắt, Đường hàng không, Đường thủy. )
2. Vì sao Huế được gọi là thành phố du lịch?
( Thành phố Huế được xây dựng cách đây trên 400 năm và đã từng là
kinh đô của nước ta thời nhà Nguyễn. Huế có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp,
nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao nên thu hút rất nhiều
khách du lịch. )
Bài 28 : Thành phố Đà Nẵng
1. Từ thành phố Đà Nẵng, có thể đi tới các nơi khác bằng những phương
tiện giao thông nào? ( Đường ô tô, Đường sắt, Đường hàng không, Đường
thủy. )
2. Qua bảng ghi tên hàng chuyên chở từ Đà Nẵng đi nơi khác, em hãy
nêu tên một số ngành sản xuất của Đà Nẵng ? ( Dầu khí, Đóng tàu, thuyền,
Vật liệu xây dựng, Chế biến nông sản, Chế biến thực phẩm. )
2. Vì sao Đà Nẵng lại thu hút nhiều khách du lịch?
( Đà Nẵng hấp dẫn khách du lịch bởi có nhiều bãi biển đẹp liền kề núi
Biờn Son : T Ngc Hu - Trng Tiu hc Vừ Th Sỏu - Tp. Pleiku
bi tham kho :
I-/ Phn Trc nghim:
1) ng bng duyờn hao min Trung:
a. Dõn c tp trung ụng ỳc, ch yu l ngi Kinh.
b .Dõn c tp trung khỏ ụng ỳc, ch yu l ngi Kinh, ngi Chm.
c. Dõn c tha tht, ch yu l dõn tc ớt ngi.
d. Dõn c tha tht, ch yu l dõn tc ớt ngi.
2) Nhng a danh sau õy l ca thnh ph Hu :
a. Ch ụng Ba, Ng Mụn, lng T c, sụng Hng, cu Trng Tin, nỳi Ng
Bỡnh.
b. Ch Bn Thnh, sụng Hng, h Hon Kim, ph c Hi An, lng T c.
c. Ch ụng Ba, sụng Hng, h Hon Kin, ph c Hi An, cng bin Tiờn Sa.
d. C 3 ý trờn u ỳng.
3. í no di õy khụng phi l iu kin phỏt trin hot ng du lch
Duyờn Hi min Trung ?
a. Bói bin p b. Khớ hu mỏt m quanh nm.
c. Nc bin trong xanh d. Khỏch sn, im vui chi ngy cng nhiu.
4. nc ta, ng bng cú nhiu t chua, t mn l:
a. ng bng duyờn hi min Trung
b. ng bng Bc B.
c. ng bng Nam B.
5. duyờn hi min Trung :
a. Dõn c tp trung ụng ỳc, ch yu l ngi Kinh.
b. Dõn c tp trung khỏ ụng ỳc, ch yu l ngi Kinh, ngi Chm.
c. Dõn c tha tht, ch yu l ngi Kinh, ngi Chm.
d. Dõn c tha tht, ch yu l dõn tc ớt ngi.
6. í no di õy khụng phi l iu kin ng bng Nam B tr thnh va
lỳa, va trỏi cõy ?
a. t ai mu m.
trong bng?
Thnh ph Din tớch ( Km
2
) S dõn ( ngi)
H Ni 921 2 800 000
Hi Phũng 1503 1 700 000
Nng 1247 700 000
Thnh ph H Chớ Minh 2090 5 400 000
Cn Th 1389 1 112 000
Tr li:
a) Nm 2003, thnh ph Cn Th cú din tớch 1389 km
2
v s dõn l 1 112 000 ngi.
b) Thnh ph Cn Th cú din tớch ng th 3 v s dõn ng th 4 so vi cỏc thnh
ph cú trong bng.
2. Em hóy nờu vai trũ ca bin ụng i vi nc ta? ( Bin ụng l kho mui vụ tn,
cú nhiu khoỏng sn, hi sn quý v cú vai trũ iu ho khớ hu. Ven bin cú nhiu bói
bin p, nhiu vng, vnh thun li cho vic phỏt trin du lch v xõy dng cỏc cng
bin. )
3. Vỡ sao dõn c tp trung khỏ ụng ỳc ti ng bng duyờn hi min Trung?
( Dõn c tp trung khỏ ụng ỳc ti ng bng duyờn hi min Trung vỡ: Tuy ng
bng duyờn hi min Trung nh hp song cú iu kin tng i thun li cho sinh hot
v sn xut. )
3. ngoi khi bin miốn Trung nc ta cú nhng qun o no v cỏc qun o
ny thuc tnh ( Thnh ph) no? (Qun o Hong Sa thuc Thnh ph Nng;
Qun o Trng Sa thuc tnh Khỏnh Ho ) .
4. Nờu nhng dn chng cho thy H Ni l trung tõm chớnh tr, kinh t, vn húa,
khoa hc hng u ca nc ta? ( H Ni l Th ụ ca nc ta. õy l ni lm vic
ca cỏc c quan lónh o hng u ca nc ta. Ngy nay, H Ni l ni tp trung nhiu
vin nghiờn cu, trng i hc, bo tng, th vin hng u ca c nc. H Ni cũn cú