Phương pháp bảo toàn electron phần bài tập - Pdf 28

HOCHOAHOC.COM 


Tổng số mol electron chất khử nhường bằng tổng số mol electron chất oxi hoá nhận
eX
n x.n

 
3

- Tính khối lượng muối tạo thành:
- Tính số mol HNO
3
.
 Hoà tan hoàn toàn 9,62 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng, thu được
0,12 mol NO và 0,04 mol N
2
O. Tổng khối lượng muối khan tạo thành là
A. 41,86 gam. B. 51,78 gam. C. 14,86 gam. D. 64,18 gam.
(TSĐH 2009 - A)Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X

1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2

+5
.
 1: Thổi luồng không khí đi qua 25,2 gam bột sắt sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 30 gam
gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thấy giải phóng ra 5,6 lít khí Y duy nhất
(đktc). Khí Y là
A. NO B. NO
2
C. NH
3
D. N
2

 2: Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
thu được 448 ml khí X (đktc). Khí X là
A. NO B. N

Lời giải
HOCHOAHOC.COM 



    



2 2 3 3 3 3 2
34
Fe, FeO
Fe + O Fe O HNO Fe(NO ) NO H O
Fe O

– Chất cho electron : Fe, số mol là
m
.
56

Fe

Fe
3+
+ 3e

m
56
3
m


N
+5
+ 3e

N
+2

(NO)
0,25 0,25 0,25

  

e nhËn
30 m
n 2. 0,75
16

Áp dụng sự bảo toàn electron :


   
30 m m
2. 0,75 3. m 25,2 (g)
16 56

 2: Nung nóng 5,6 gam bột sắt trong bình đựng O
2
thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe
2

phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là

A. NO và Mg. B. NO
2
và Al. C. N
2
O và Al. D. N
2
O và Fe.


Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,22. B. 2,62. C. 2,52. D. 2,32.
Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO
3
dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO
và một khí X, với tỉ lệ số mol là 1 : 1. Khí X là
A. N
2
. B. NO
2

lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam.
: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol
NO và 0,04 mol NO
2
. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 10,08 gam. B. 6,59 gam. C. 5,69 gam. D. 5,96 gam.
 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí
X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,60 lít. D. 3,36 lít.
 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,52 gam. B. 2,22 gam. C. 2,62 gam. D. 2,32 gam.
0: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO
3
dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO
2
và NO có V
X
= 8,96 lít (đktc) và tỉ

O và
0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.
14: Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H
2
.
- Phần 2: hoà tan hết trong HNO
3
loãng dư thu được V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích
khí đều đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.
15: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO
3
dư được 896 ml hỗn hợp gồm NO và NO
2

M 42
gam. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc) là
A. 9,41 gam. B. 10,08 gam. C. 5,07 gam. D. 8,15 gam.
Câu 16. Khi cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO
3
thu được dung dịch muối, 0,1 mol khí NO và
0,3 mol khí NO
2
. Xác định m.

O
3
. Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (ở
điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng m của hỗn hợp A là
A. 11g B. 12g C. 13g D. 14g

1C
2C
3B
4.D
5.C
6.B
7. C
8. C
9. A
10. B
11. A
12. D
13. B
14. A
15. C
16C
17B
18C
19B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status