ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
LÅÌI NỌI ÂÁƯU
Nhỉỵng nàm gáưn âáy, loi ngỉåìi trãn trại âáút ca chụng ta â phi chëu nhiãưu tai
ha do thiãn nhiãn gáy ra: l lủt, bo giọ, hản hạn, chạy rỉìng, cạc bãûnh dëch
Hàòng nàm con ngỉåìi â thi vo mäi trỉåìng hng triãûu cháút thi cạc loải, lm ä
nhiãùm ngưn nỉåïc, ä nhiãùm ngưn âáút âai, v âàûc biãût l cạc cháút thi khê lm ä
nhiãùm ngưn khäng khê, lm thng táưng Äzän, gáy hiãûu ỉïng nh kênh.
Trong nhỉỵng nàm gáưn âáy, säú lỉåüng âäüng cå hiãûn âải sỉí dủng âäüng cå xàng
nháûp vo nỉåïc ta ngy cng nhiãưu. Cạc kiãøu ä tä ny âãưu â âỉåüc ci tiãún theo xu
hỉåïng tàng cäng sút, täúc âäü, gim sút tiãu hao nhiãn liãûu, âiãûn tỉí họa quạ trçnh
âiãưu khiãøn v âàûc biãût â ạp dủng mi biãûn phạp, thnh tỉûu khoa hc, cäng nghãû
thäng tin, cho phẹp cạc nh khoa hc nghiãn cỉïu sáu hån quạ trçnh lm viãûc ca
âäüng cå, nhàòm hon thiãûn quạ trçnh chạy, tàng cäng sút âäüng cå, tiãút kiãûm nhiãn
liãûu v gim âãún mỉïc täúi thiãøu cạc cháút âäüc hải cọ trong khê x âäüng cå.
Nhỉng cho âãún, nay cáu tr låìi cho váún âãư nãu trãn váùn chỉa lm tha mn cạc
nh bo vãû mäi trỉåìng. Näưng âäü cạc cháút cọ trong khê x âäüng cå váùn cn cao so våïi
mong âåüi ca cạc nh khoa hc.
Mäüt xu hỉåïng hiãûn nay, l nghiãn cỉïu thay thãú sỉí dủng nhiãn liãûu truưn thäúng:
xàng , dáưu Diesel, bàòng cạc loải nhiãn liãûu “sảch” cho cạc loải âäüng cå nhỉ: Nàng
lỉåüng màût tråìi, khê thiãn nhiãn, khê dáưu m họa lng, nàng lỉåüng âiãûn.
Hiãûn nay, nỉåïc ta â phạt hiãûn nhiãưu dáưu m v cäng nghiãûp khai thạc, chãú biãún
dáưu m â phạt triãøn nãn lỉåüng nhiãn liãûu khê dáưu m họa lng l ráút låïn. Nhỉng
trong thåìi gian qua sỉí dủng trong sinh hoảt l chênh.
Thỉûc tãú cạc gii phạp k thût ci thiãûn quạ trçnh chạy v tàng cỉåìng xỉí l trãn
âỉåìng x chỉa â âãø lm gim mäüt cạch triãût âãø näưng âäü cạc cháút ä nhiãùm trong khê
x âäüng cå âäút trong. Sỉí dủng ngưn nàng lỉåüng khäng truưn thäúng âãø chảy âäüng
cå â gọp pháưn lm âa dảng họa ngưn nàng lỉåüng, v âiãưu quan trng l gọp pháưn
âạng kãø vo viãûc gii quút váún âãư ä nhiãùm mäi trỉåìng do âäüng cå âäút trong gáy ra.
Hiãûn nay cọ hai phỉång ạn sỉí dủng khê dáưu m hoạ lng (LPG) trong âäüng cå
âäút trong:
Sau thồỡi gian 15 tuỏửn, vồùi sổỷ nọứ lổỷc cuớa baớn thỏn vaỡ sổỷ giuùp õồợ tỏỷn tỗnh cuớa thỏửy
cọ giaùo trong bọỹ mọn ,baỷn beỡ , quyù cọng ty, õóử taỡi õaợ hoaỡn thaỡnh. Tuy nhión, do thồỡi
gian, trỗnh õọỹ cuợng nhổ kinh nghióỷm thổỷc tóỳ coỡn haỷn chóỳ, chừc hún õóử taỡi coỡn nhióửu
thióỳu soùt vaỡ chổa õaùp ổùng õỏửy õuớ tờnh khoa hoỹc cuớa õóử taỡi. Kờnh mong quyù thỏửy cọ
giaùo giuùp õồợ vaỡ goùp yù õóứ õóử taỡi ngaỡy caỡng hoaỡn thióỷn hồn.
Sau cuỡng, em xin chỏn thaỡnh caớm ồn thỏửy cọ giaùo trong bọỹ mọn ,caùc thỏửy trong
xổồớng õọỹng lổỷc, õỷc bióỷt laỡ thỏửy giaùo hổồùng dỏựn TS. Dổồng Vióỷt Duợng õaợ tỏỷn tỗnh
hổồùng dỏựn em trong suọỳt quaù trỗnh laỡm õọử aùn.
aỡ Nụng, Ngaỡy thaùng nm 2003
Sinh vión thổỷc hióỷn
Trỏửn Thanh Tuỡng
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
2
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
1. TỉNG QUAN Vệ NHIN LIU .
1.1. NHIN LIU XNG.
Xng laỡ họựn hồỹp cuớa caùc Hydrocacbon, chuớ yóỳu laỡ C
5
ữ C
10
, C
11
, coù nhióỷt õọỹ sọi
dổồùi 180
0
C. Ngoaỡi ra, xng coỡn coù chổùa mọỹt lổồỹng nhoớ taỷp chỏỳt nhổ Lổu huyỡnh,
Nitồ vaỡ Oxy. Caùc chỏỳt chổùa Lổu huyỡnh ồớ daỷng taỷp chỏỳt khọng bóửn nhổ
chọỳng kờch nọứ cuớa cuớa nhión lióỷu, õổồỹc õo bũng phỏửn trm thóứ tờch cuớa Izo-octan
õổồỹc qui ổồùc bũng 100. Hióỷn nay, sọỳ Octan laỡ õaỷi lổồỹng õaùnh giaù phọứ bióỳn nhỏỳt ồớ caùc
nổồùc. Sọỳ Octan caỡng cao thỗ xng coù tờnh chọỳng kờch nọứ caỡng lồùn. Sọỳ Octan õổồỹc xaùc
õởng bũng vióỷc kióứm tra bũng caùc õọỹng cồ ồớ phoỡng thờ nghióỷm .
Caùc phổồng aùn xaùc õởnh nhổ sau:
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
3
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
+ Theo RON : Sọỳ voỡng quay cuớa mọ tồ thổớ nghióỷm 600 v/ph.
+ Theo MON : Sọỳ voỡng quay cuớa mọ tồ thổớ nghióỷm 900 v/ph
Vồùi cuỡng mọỹt loaỷi xng, trở sọỳ MON bao giồỡ cuợng nhoớ hồn RON. Sổỷ chónh lóỷch
giổợa MON vaỡ RON õổồỹc goỹi laỡ õọỹ nhaỷy cuớa nhión lióỷu (Fuel Sensitivity - Sr). Sr
caỡng nhoớ thỗ tờnh ọứn õởnh vóử khaớ nng chọỳng kờch nọứ caỡng cao thọng thổồỡng Sr=8
ữ
10 õồn vở. Khi laỡm vióỷc trong caùc chóỳ õọỹ thay õọứi khaùc nhau. Vỗ vỏỷy Izo-parafin coù
nhióửu ổu õióứm hồn caùc Olefin vaỡ Hydrocacbon thồm.
Sau õỏy laỡ baớng so saùnh trở sọỳ Octan cuớa mọỹt sọỳ Hydrocacbon khaùc nhau:
Baớng 1.1.Trở sọỳ Octan cuớa mọỹt sọỳ Hydrocacbon khaùc nhau.
Hydrocacbon Trở sọỳ Octan ọỹ chónh lóỷch
Theo phổồng phaùp
nghión cổùu (RON)
Theo phổồng phaùp
mọ tồ (RON)
Caùc parafin
+ Propan
+ n-butan
+ Izo-butan
16,5
13,1
13,8
13,0
Caùc Naphtalen
+ Xyclopentan
+ Xyclohexan
+ Metyl xyclohexan
+ Etyl xyclohexan
100
83
74,8
46,5
85
78,6
71
40,8
15
4,4
3,8
5,7
CaùcHydrocacbon
thồm
+ Benzen
+ Toluen
+ O-xylen
+ m-xylen
+ p-xylen
113
115
Thê dủ : Cạc cháút kãút ta nåi bưng âäút lm gim thãø têch cn lải, chụng cng
lm tàng cạc u cáưu vãư trë säú Octan v kh nàng chäúng kêch näø. Tênh nàng lm mạt
bë gim, hãû thäúng nhiãn liãûu hồûc cạc trủc tràûc trong viãûc âạnh lỉía cọ thãø lm thay
âäøi cạc u cáưu vãư trë säú Octan. u cáưu vãư trë säú Octan s tháúp hån nãúu khäng âi
hi sỉû tàng täúc nhanh chọng v sỉû hoảt âäüng ca cạnh bỉåïm ga måí räüng åí täúc âäü cao
(Bng 1.2. trçnh by hai âiãưu kiãûn âãø âo trë säú Octan ).
• Biãûn phạp náng cao tênh chäúng kêch näø ca xàng: Âãø náng cao tênh chäúng
kêch näø ca xàng cọ thãø phán thnh hai nhọm nhỉ sau : Thay âäøi cäng nghãû chãú biãún
dáưu m v sỉí dủng cháút phủ gia.
• Cäng nghãû chãú biãún dáưu m: Quạ trçnh chãú biãún sáu hån cạc phán âoản dáưu
thä nhỉ : Cràcking, Reforming, Isomer họa s thu âỉåüc xàng cọ tãn gi tỉång ỉïng
nhỉ : Xàng Cràcking nhiãût, Reformerata, Alkylate cọ tênh chäúng kêch näø cao hån
xàng chỉng cáút trỉûc tiãúp.
Bng 1.2. Cạc âiãưu kiãûn âãø âo trë säú Octan.
Cạc thäng säú ca phng thê
nghiãûm
Phỉång phạp nghiãn cỉïu
(RON)
Phỉång phạp mä tå (MON)
Säú vng quay ca âäüng cå
thỉí nghiãûm (v/p)
600
±
6 900
±
9
Nhiãût âäü sáúy nọng khäng
khê,
0
C
2
khä
3,5
÷
7,0 3,5
÷
7,0
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
5
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
- Cràcking nhiãût l quạ trçnh phán hy dỉåïi tạc dủng ca nhiãût, thỉûc hiãûn åí nhiãût
âäü khong (470
÷
540)
0
C, ạp sút khong (20
÷
70) at. Mủc tiãu ca quạ trçnh nhàòm
thu häưi xàng tỉì pháưn nàûng. Âáy l mäüt quạ trçnh cọ thãø sỉí dủng tỉì pháưn Gasoil âãún
càûn nàûng ca dáưu, phäø biãún hay sỉí dủng l càûn mazụt. Sn pháøm thu âỉåüc bao gäưm
khê chỉïa nhiãưu Olefin v xàng.
Thê dủ : Xàng Cràcking nhiãût cọ thnh pháưn khạc våïi xàng chỉng cáút trỉûc tiãúp
theo bng 1.3.
Bng 1.3. Thnh pháưn ca mäüt säú loải xàng (% trng lỉåüng ).
Loải xàng Olefin Aren Naphten Parafin
Xàng chỉng cáút trỉûc tiãúp 12 26 62
Xàng Cràcking nhiãût tỉì Mazụt
Pb l cháút lng dảng dáưu, khäng
mu, dãù bay håi, dãù bàõt chạy, âỉåüc phạt hiãûn l cháút chäúng kêch näø täút cọ hiãûu qu
cho xàng ätä, cå chãú chäúng kêch näø ca nọ cọ tạc dủng kçm hm phn ỉïng tiãưn ngn
lỉía v do âọ lm cháûm quạ trçnh hçnh thnh cạc trung tám tỉû bäúc chạy.
- Tetrametyl chç cọ cäng thỉïc hoạ hc l (CH
3
)
4
Pb âỉåüc âỉa vo sỉí dủng nàm
1960, cọ xu hỉåïng bay håi cng pháưn nhẻ ca xàng. Cháút ny cng cọ tạc dủng nhỉ
TEL.
Cå chãú dng phủ gia chç nhỉ sau:
Phán hy TML trong âäüng cå
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
6
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
Pb(CH
3
)
4
t
0
Pb + 4CH
3
Pb + O
2
t
xylanh, äúng dáùn, lm tàõt âỉåìng nhiãn liãûu v tàng âäü mi mn. Nãn ngỉåìi ta phi âỉa
PbO ra ngoi thỉåìng dng cạc cháút mang nhỉ C
2
H
5
Cl, cå chãú tạc dủng nhỉ sau:
C
2
H
5
Br t
0
C
2
H
4
+ HBr
2HBr + PbO t
0
PbBr
2
+ H
2
O
Cạc sn pháøm PbBr
2
, H
2
O l cháút lng, cọ nhiãût âäü säi tháúp s bäúc håi v âỉåüc
khê âỉa ra ngoi.
136
120
÷
135
104
÷
110
115
÷
123
115
÷
123
111
÷
116
99
÷
104
100
÷
104
90
÷
98
96
÷
104
98
÷
Cràcking
Xàng
Alkyl hoạ
Tỉì dáưu thä
Naphtenic
Tỉì dáưu
thä trung
gian
Tỉì dáưu thä
Parafinic
-RON ban âáưu.
-Thãm 0,5%
nỉåïc chç.
-T trng(d
15
4
)
-p sút håi bo
ha(bar).
-Thnh pháưn cáút
(ASTM).
T
0
säi dáưu.
T
0
säi 10%.
T
0
säi 50%.
71
93
97
93
99
0,76
0,45
37
60
115
170
180
93
98
0,77
0,55
37
50
100
188
195
97
101
0,71
0,45
37
65
107
119
147
C.
- nh hỉåíng ca tênh họa håi âãún tênh nàng hoảt âäüng ca âäüng cå: Tênh họa
håi l mäüt trong nhỉỵng chè tiãu quan trng vãư pháøm cháút ca xàng. Nhiãưu âàûc tênh
ca âäüng cå phủ thüc vo tênh họa håi nhỉ: Sỉû khåíi âäüng ca âäüng cå, thåìi gian
chảy áúm mạy, hiãûn tỉåüng tảo nụt håi v âọng bàng trong bäü chãú ha khê, tênh nàng
tàng täúc ca âäüng cå, hiãûn tỉåüng tảo càûn cacbon v mi mn cạc chi tiãút do ma sạt.
+ nh hỉåíng âãún tênh nàng khåíi âäüng lảnh: Kh nàng khåíi âäüng âäüng cå täút
hay xáúu phủ thüc vo viãûc ha träün giỉỵa nhiãn liãûu v khäng khê, khi âäüng cå åí
trảng thại lảnh, pháưn låïn lỉåüng xàng hụt ra khi Cacburatå bạm trãn vạch äúng nảp
hồûc täưn tải dỉåïi dảng hảt lng, chè cọ mäüt lỉåüng nh xàng họa håi. Do váûy häùn håüp
khäng khê håi xàng âỉåüc hçnh thnh trong bưng âäút cọ thãø quạ long v khäng thãø
bäúc chạy âỉåüc. Xàng cọ nhiãût âäü chỉng cáút T
10
(nhiãût âäü chỉng cáút 10% nhiãn liãûu
bay håi) cng cao thç hm lỉåüng Hydrocacbon dãù bay håi trong xàng cng êt. Do váûy
cng khọ khåíi âäüng âäüng cå åí trảng thại lảnh. Nãn âiãøm 10% âỉåüc coi l chè tiãu
khåíi âäüng âäüng cå xàng.
+ Nụt håi: Nhiãn liãûu cọ âiãøm 10% cng tháúp, cng dãù hçnh thnh bt håi tảo ra
nụt håi trãn âỉåìng tỉì bçnh chỉïa âãún bäü chãú ha khê khi tråìi nọng, khiãún lỉu âäüng ca
âỉåìng xàng thiãúu linh hoảt, cọ thãø gáy nãn tàõt båm xàng lm cho âäüng cå chảy
khäng äøn âënh, tháûm chê lm chãút mạy. Tçnh trảng áúy dãù lm cho xe âang chảy nhanh
våïi ti trng låïn, âäüt nhiãn cháûm lải dỉìng hàón, khäng thãø khåíi âäüng lải âỉåüc. Do âọ
âiãøm 10% khäng thãø quạ tháúp, trong qui phảm vãư xàng thỉåìng qui âënh ạp sút bo
ha ca xàng khäng quạ 500mmHg. Táút nhiãn nãúu thiãút kãú âỉåìng xàng mäüt cạch håüp
l, tàng cỉåìng nàng lỉûc hoảt âäüng ca båm xàng v cọ biãûn phạp cạch nhiãût håüp l
thç cng cọ thãø tàng kh nàng trạnh hiãûn tỉåüng ny.
+ nh hỉåíng âãún chảy khäng ti v khåíi âäüng nọng: Sau thåìi gian lm viãûc
âäüng cå dáưn nọng lãn. Nhiãût truưn tỉì cạc bäü pháûn nọng ca âäüng cå âãún båm xàng,
Carburatå, âỉåìng äúng dáùn lm cạc pháưn nhẻ ca xàng họa håi trong bưng phao v
trong âỉåìng äúng dáùn nhiãn liãûu. Nãúu kh nàng thäng håi khäng täút thç ạp sút trong
hiãûu khạc nhau.
Tãn gi v m hiãûu thỉåìng gàõn liãưn våïi cháút lỉåüng ca nọ, trong âọ trë säú Octan
l chè tiãu cháút lỉåüng cọ nghéa quút âënh nháút.
-
Phán loải theo ngun liãûu sn xút:
+ Xàng cọ ngưn gäúc tỉì dáưu m .
+ Xàng täøng håüp. Vê dủ tỉì dáưu m, than âạ, than náu,
-
Phán loải theo phỉång phạp sn xút:
+ Xàng chỉng cáút trỉûc tiãúp .
+ Xàng Cràcking.
+ Xàng Reforming.
+ Xàng täøng håüp.
-
Phán loải theo mủc âêch sỉí dủng :
+ Xàng ätä.
+ Xàng mạy bay.
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
10
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
+ Xàng dung mäi.
1.3. NHIÃN LIÃÛU KHÊ HỌA LNG LPG (LIQUEFIED PETROLEUM GAS).
1.3.1. Thnh pháưn họa hc.
Khê họa lng LPG l sn pháøm phủ trong quạ trçnh lc. Thnh pháưn ch úu l
C
3
H
(Z)-but-2-ne
Butane-1,3-diene
Iso-penten
n-penten
0,6
6,6
1,1
91,3
0,3
0,03
0
0
0
0
0
0
0
0,4
9,1
31,8
19,6
28,3
6,1
2,7
1,8
0
0,06
0,03
Âàûc biãût trong thnh pháưn khê họa lng LPG chỉïa ráút êt lỉu hunh. Thỉåìng chè
chỉïa (40
÷
85)% thãø têch, pháưn cn lải âm bo cho
sỉû gin nåí vç nhiãût ca Gas lng.
-
Âàûc trỉng låïn ca LPG khạc våïi cạc loải khê khạc l chụng täưn tải åí dảng
bo ha nãn våïi thnh pháưn khäng âäøi (70% Butan -30% Propan). p sút bo ha
trong bãø chỉïa cng nhỉ trong hãû thäúng khäng phủ thüc vo nhiãût âäü bãn ngoi.
Thäng thỉåìng Gas Petrolimex cọ ạp sút 4,5 kg/cm
2
÷
7,8kg/cm
2
åí nhiãût âäü (15
÷
30)
0
C.
- LPG cọ t lãû gin nåí låïn: Mäüt âån vë thãø têch Gas lng bay håi tảo ra 250 âån
vë thãø têch håi Gas do váûy LPG ráút thûn tiãûn v kinh tãú khi váûn chuøn v täưn chỉïa åí
dảng lng.
-
LPG cn l nhiãn liãûu sảch: Hm lỉåüng lỉu hunh tháúp (< 0,02%), khi
chạy chè tảo ra CO
2
v håi nỉåïc, khäng tảo müi, tảo khọi, sinh ra khê SO
2
, H
2
S, CO
Phaùp 0,1%
Yẽ 4,4%
Haỡ Lan 8,7%
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
Nhióỷt trở thỏỳp:
- Theo khọỳi
lổồỹng (MJ/kg)
- Theo thóứ tờch
(MJ/dm
3
)
42,7
32,0
42,6
35,8
46,0
23,5
45,6
26,4
45,8
25,0
1.3.3. Chố sọỳ Octan.
Nhión lióỷu khờ hoùa loớng õổồỹc õỷc trổng bồới chố sọỳ Octan nghión cổùu (RON) cao,
coù thóứ õaỷt tồùi 98. Baớng 1.8 giồùi thióỷu RON cuớa caùc loaỷi khờ khaùc nhau. Chố sọỳ Octan
õọỹng cồ (MON) cuớa LPG cuợng cao hồn xng .
Baớng 1.8. Chố sọỳ Octan cuớa mọỹt sọỳ chỏỳt.
Chỏỳt RON MON
Propane
Propeỡne
Haỡ Lan (tọứng cọỹng 3,4 Mt/nm)
Hỗnh 1.1. Tyớ lóỷ tióu thuỷ LPG ồớ mọỹt sọỳ nổồùc tióu bióứu
Hỗnh 1.2. Tố lóỷ ọ tọ sổớ duỷng LPG.
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
- Nguọửn cung cỏỳp:
LPG laỡ saớn phỏứm cuớa quaù trỗnh khai thaùc vaỡ chổng cỏỳt dỏửu moớ. Trón thóỳ giồùi coù
khoaớng 40% LPG thu õổồỹc tổỡ quaù trỗnh loỹc dỏửu thọ.
Saớn phỏứm LPG trón thóỳ giồùi nm 1995 laỡ 130 trióỷu tỏỳn, chióỳm tọứng nng lổồỹng
tióu thuỷ dổồùi caùc daỷng khaùc nhau. Ngổồỡi ta dổỷ kióỳn trong nhổợng nm õỏửu cuớa thóỳ kyớ
21, tọứng saớn lổồỹng LPG trón thóỳ giồùi seợ õaỷt 200 trióỷu tỏỳn /nm. Ngoaỡi ra, LPG cuợng
õổồỹc saớn xuỏỳt tổỡ khờ thión nhión, do õoù LPG õổồỹc xem laỡ nhión lióỷu coù nguọửn gọỳc dổỷ
trổợ thay thóỳ lồùn hồn caùc loaỷi nhión lióỷu truyóửn thọỳng õỷc bióỷt laỡ nhión lióỷu xng.
Phỏửn lồùn hióỷn nay chuùng ta nhỏỷp LPG tổỡ nổồùc ngoaỡi. Lổồỹng khờ hoùa loớng duỡng
laỡm nhión lióỷu cho ọtọ õổồỡng trổồỡng hióỷn chố chióỳm mọỹt tyớ lóỷ khióm tọỳn: 1% Phaùp,
3% Myợ, 8% Nhỏỷt (Hỗnh 1.1).Tuy nhión, ồớ mọỹt sọỳ nổồùc coù chờnh saùch khuyóỳn
khờch sổớ duỷng LPG laỡm nhión lióỷu cho ọtọ nhũm giaớm ọ nhióựm mọi trổồỡng nhổ: Haỡ
Lan, Yẽ, Sọỳ lióỷu trón chổa kóứ nhổợng õọỹng cồ trón caùc ọtọ chuyón duỷng sổớ duỷng LPG
( Chúng haỷn ọtọ chaỷy trong sỏn bay, xe nỏng chuyóứn, maùy moùc nọng nghióỷp ).
- Sổỷ phaùt trióứn ọtọ duỡng LPG phuỷ thuọỹc vaỡo mọựi quọỳc gia õỷc bióỷt laỡ phuỷ thuọỹc
vaỡo chờnh saùch baớo vóỷ mọi trổồỡng. Sổỷ khuyóỳn khờch sổớ duỷng ọ tọ LPG thóứ hióỷn qua
chờnh saùch thuóỳ ổu õaợi cuớa mọựi loaỷi quọỳc gia õọỳi vồùi loaỷi nhión lióỷu naỡy.
Baớng 1.9. So saùnh õỷc tờnh cuớa LPG vaỡ Xng.
ỷc tờnh ồn vở Xng Diesel CNG LPG
Maỡu, muỡi
Tố troỹng
Nhióỷt trở thỏỳp
Hóỷ sọỳ A/F
Chố sọỳ Octan
Kg/m
5)
0
, vaỡ vỗ LPG coù giaù reớ hồn nón thổỷc tóỳ ngổồỡi
ta coù thóứ chỏỳp nhỏỷn õổồỹc. Nhổng noù coù ổu vióỷt laỡ khọng gian tọửn chổùa nhoớ goỹn, laỡm
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
14
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
cho viãûc váûn chuøn âỉåüc thûn låüi v kinh tãú hån. Chênh vç nhỉỵng ỉu ca LPG so
våïi xàng nãn LPG â v s l loải khê âäút âỉåüc ỉïng dủng räüng ri trãn thãú giåïi.
- Tênh kinh tãú ca nhiãn liãûu:
Sút tiãu hao nhiãn liãûu tênh theo thãø têch v theo khäúi lỉåüng nhiãn liãûu ca
âäüng cå LPG so våïi âäüng xàng nhỉ sau: Thỉûc tãú nãúu so sạnh nàng lỉåüng tiãu hao
trãn 100km hnh trçnh thç nhiãn liãûu LPG tháúp hån âäüng cå xàng khong vi pháưn
tràm. Màût khạc, nãúu LPG giu Propan(C
3
H
8
) våïi chè säú Octan ca nọ ráút cao do âọ cọ
thãø tàng chè säú nẹn âäüng cå nãn sút tiãu hao nhiãn liãûu cọ thãø gim.
- Váún âãư ä nhiãùm: Âäüng cå sỉí dủng LPG phạt sinh êt ä nhiãùm. Âáy l âàûc âiãøm
âạng chụ trong bäúi cnh m nh hỉåíng ca giao thäng váûn ti âãún mäi trỉåìng säúng
ngy cng tråí nãn nghiãm trng.
+ Cạc cháút ä nhiãùm trong khê x âäüng cå LPG:
Sỉû phạt sinh ä nhiãùm trong khê x âäüng cå LPG gim âi ráút âạng kãø so våïi âäüng
cå xàng .
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
Cn mỉïc âäü phạt sinh HC tháúp ch úu do LPG bay håi ráút dãù dng, lỉåüng nhiãn liãûu
bạm trãn thnh bưng chạy tháúp v lỉåüng nhiãn liãûu háúp thủ båíi dáưu bäi trån tháúp,
HC trong khê x âäüng cå LPG ch úu l Hydrocarbure nhẻ (C
3
÷ C
4
) êt âäüc hån
Hydrocarbure nàûng trong khê x âäüng cå xàng v Diesel.
- Váún âãư an ton: Trong hãû thäúng nhiãn liãûu LPG cọ ráút nhiãưu thiãút bë an ton c
vãư màût cå khê láùn âiãûn tỉí âãø âm bo an ton trong khi âäüng cå hoảt âäüng láùn khäng
hoảt âäüng v khi xy ra tai nản.
Cạc van an ton tỉû âäüng âọng, ngàõt hãû thäúng nhiãn liãûu LPG v hãû thäúng ny
hon ton bë khọa kên våïi mäi trỉåìng khäng khê bãn ngoi.
Cạc cüc thỉí nghiãûm thỉûc tãú tải trung tám nghiãn cỉïu qúc tãú â cho tháúy khi
bë tai nản láût xe, trong khi xàng cọ thãø tro ra ngoi gáy chạy thç LPG khäng thãø tro
ra ngoi do cọ cạc van an ton. Cạc sỉû cäú r rè trãn âỉåìng äúng nãúu cọ cng lm ton
bäü hãû thäúng LPG tỉû âäüng khọa kên lải.
- Váún âãư tøi th âäüng cå:
Do LPG cọ âàûc tênh k thût nhỉ tênh chäúng kêch näø cao, khäng cọ chç, sn
pháøm chạy khäng cọ müi than, khäng cọ hiãûn tỉåüng âọng mng nãn âäüng cå lm
viãûc våïi nhiãn liãûu LPG êt gáy kêch näø hån âäüng cå xàng. Do khäng cọ cạc hảt chç
hồûc cạc hảt müi than âng lải trong thnh vạch xylanh, cỉía xupap nảp, thi nãn
khäng gáy mi mn xylanh, piston, secmàng, xupap,âãú xupap. Mäüt váún âãư quan
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
16
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
trng l âäüng cå xàng hay cọ hiãûn tỉåüng håi xàng hçnh thnh trong bưng chạy cọ
TT Thäng säú K hiãûu Âån vë Giạ trë
1.
2.
3.
Chiãưu di ton bäü
Chiãưu räüng ton bäü
Chiãưu cao ton bäü
L
0
B
0
H
0
mm
mm
mm
3845
1555
1715
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
17
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
4.
5.
6.
7.
8.
Ngỉåìi
CC
KW-V/ph
Nm- V/ph
2420
1060
1550
46
5
K3-VE
1298
63-6000
120-3200
4
TERIOS l loải xe viãût d hai (hai cáưu) âa dủng loải nh, hon ton måïi v láưn
âáưu tiãn cọ màût tải Viãût Nam. TERIOS âỉåüc trang bë âäüng cå cäng nghãû cao, âäüng
cå âỉåüc chãú tảo våïi cäng nghãû sn xút hng âáưu ca DAIHATSU. Âäüng cå Terios
cọ 4 xylanh, hãû trủc cam ghẹp våïi 16 van âỉåüc häù tråü båíi hãû thäúng âiãưu khiãøn âọng
måí van, nhàòm täúi ỉu họa hoảt âäüng ca van. Ngoi ra, âäüng cå cn âỉåüc trang bë hãû
thäúng phun xàng âiãûn tỉí(EFI) lm cho âäüng cå hoảt âäüng täút åí mi chãú âäü, våïi mỉïc
tiãu hao nhiãn liãûu êt nháút, chạy sảch nháút v gim âỉåüc ä nhiãùm mäi trỉåìng nháút, l
âiãưu kiãûn hng âáưu m cạc nh chãú tảo âäüng cå DAIHATSU quan tám.Tỉì âọ Terios
cọ kh nàng hoảt âäüng trãn mi âëa hçnh tỉì thnh thë âãún näng thän.
• Så âäư hãû thäúng phun xàng âiãûn tỉí EFI.
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
18
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
Chióửu daỡi toaỡn bọỹ
Chióửu rọỹng toaỡn bọỹ
Chióửu daỡi cồ sồớ
Dung tờch thuỡng nhión lióỷu
Loaỷi õọỹng cồ
Sọỳ xy lanh
n
L
o
B
o
L
i
Ngổồỡi
Mm
Mm
Mm
Lờt
5
3935
1650
2345
37
B3
4
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
19
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
Cacburator
69-5500
12,2-3500
Hiãûn nay trãn cạc thnh phäú låïn lỉåüng Taxi â tàng lãn nhanh chọng, trong âọ
ch úu l loải Taxi KIA PRIDE.KIA PRIDE âỉåüc trang bë âäüng cå B3, 4 xylanh, hãû
thäúng cung cáúp nhiãn liãûu dng Cacburator.
• Så âäư hãû thäúng nhiãn liãûu dng Cacburator.
Hçnh 2.2. Hãû thäúng cung cáúp nhiãn liãûu ätä KIA PRIDE.
Khi âäüng cå
lm viãûc, båm
xàng 4 hụt xàng tỉì thng chỉïa 1 theo äúng dáùn 20 qua báưu lc 3 lc càûn b v v theo
äúng dáùn lãn bưng phao 5 ca bäü chãú ha khê. ÅÍ hnh trçnh hụt, Piston âi xúng, ạp
sút trong xylanh âäüng cå gim xúng gáy chãnh lãûch våïi ạp sút bãn ngoi, hụt
khäng khê âi tỉì ngoi vo báưu lc räưi qua bäü chãú ha khê tảo âäü chán khäng åí cäø hụt,
hụt xàng phun ra ha träün âãưu våïi khäng khê tảo thnh häùn håüp theo äúng 7 nảp vo
bưng chạy. Cúi thåìi k nẹn xút hiãûn tia lỉía âiãûn âäút chạy häùn håüp sau âọ gin nåí,
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
20
1. Thng chỉïa xàng; 2.Mảch xàng chênh; 3.Báưu lc; 4.Båm
xàng; 5.Bưng phao bäü chãú ha khê; 6.Báưu lc khê; 7.Âỉåìng
nảp; 8.Âỉåìng thi; 9.äúng gim ám.
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
sinh cọng, khờ thaới chaùy trong xylanh õổồỹc thaới ra ngoaỡi theo ọỳng thaới 8 vaỡ qua ọỳng
giaớm ỏm 9 õi ra ngoaỡi.
2.3. C IỉM CUA XE LASER GHIA.
Theo taỡi lióỷu [4] ta coù baớng sọỳ lióỷu sau:
Baớng 2.3. Caùc thọng sọỳ kyợ thuỏỷt cuớa xe Laser Ghia.
0
B
o
H
o
L
G
o
G
T
n
i
V
Nemax
Memax
Mm
Mm
Mm
Mm
Kg
Kg
Lờt
Ngổồỡi
CC
KW-V/ph
Nm-V/ph
4470
1705
1430
2610
caớm bióỳn õổồỹc chuyóứn õóỳn trung tỏm õióửu khióứn ECU 7, trung tỏm õióửu khióứn taỷo ra
doỡng õióỷn kờch thờch voỡi phun xng coù giaù trở khaù lồùn (tồùi 7A) õaớm baớo cho voỡi phun
hoaỷt õọỹng ọứn õởnh vaỡ cung cỏỳp lổồỹng nhión lióỷu cỏửn thióỳt õóứ õọỹng cồ phaùt ra cọng
suỏỳt lồùn nhỏỳt, tióỳt kióỷm nhión lióỷu nhỏỳt. Nhồỡ õoù maỡ ồớ moỹi chóỳ õọỹ laỡm vióỷc cuớa õọỹng
cồ õổồỹc bọỹ õióửu khióứn trung tỏm phỏn tờch rỏỳt chỷt cheợ, laỡm cho õọỹng cồ luọn luọn
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
22
Hỗnh 2.3. Hóỷ thọỳng phun xng õióỷn tổớ trón xe Laser Ghia.
1. Bỗnh chổùa xng; 2. Bồm xng õióỷn; 3. Bọỹ loỹc xng; 4. Daỡn phỏn phọỳi xng; 5. Bọỹ
õióửu chốnh aùp suỏỳt xng; 6. Bọỹ giaớm dao õọỹng aùp suỏỳt; 7. Bọỹ õióửu khióứn trung tỏm; 8.
Mọbin õaùnh lổớa; 9. Bọỹ phỏn phọỳi õaùnh lổớa; 10. Buji; 11. Voỡi phun chờnh; 12. Voỡi phun
khồới õọỹng; 13. Vờt õióửu chốnh khọng taới; 14. Bổồùm ga; 15. Caớm bióỳn vở trờ bổồùm ga;
16. Lổu lổồỹng kóỳ khọng khờ; 17. Caớm nhióỷt õọỹ khọng khờ; 18. Caớm bióỳn Lamda; 19.
Cọng từc nhióỷt khồới õọỹng; 20. Caớm bióỳn nhióỷt õọỹ õọỹng cồ; 21. Thióỳt bở bọứ sung khọng
khờ khi chaỷy ỏỳm maùy; 22. Vờt õióửu chốnh họựn hồỹp khi chaỷy khọng taới; 23. Caớm bióỳn vở
trờ truỷc khuyớu; 24. Caớm bióỳn tọỳc õọỹ õọỹng cồ; 25. ếc quy; 26. Cọng từc khồới õọỹng; 27.
Rồle chờnh; 28. Rồle bồm xng.
ÁN T T NGHI P ĐỒ Ố Ệ Thiết kế hệ thống
nhiên liệu LPG trên ơ tơ du lịch.
lm viãûc åí chãú âäü ỉu tiãn nháút. Nãúu mäüt trong cạc tên hiãûu tỉì cm biãún bë máút, ECU
s âiãưu khiãøn âäüng cå lm viãûc åí chãú âäü màûc âënh.
2.4. ÂÀÛC ÂIÃØM CA XE DU LËCH VAZ- 2101.
Theo [4] v kho sạt thỉûc tãú xe Lada 2101 ta âỉåüc bng säú liãûu sau:
Bng 2.4. Cạc thäng säú k thût ca xe VAZ- 2101.
TT Thäng säú K hiãûu Âån vë Giạ trë
1
2
3
Nemax
Memax
i
V
ε
Ge
nl
Ngỉåìi
Mm
Mm
Mm
Km/h
Kiãøu, Hiãûu
Ml(KW-V/ph)
Nm-V/ph
Lêt
g/(KW.h)
5
4059
2424
1611
140
VAZ-2101
63(47)-5600
89-3200
4
1.198
8.5
Cacburator
258
v gọp pháưn vo cäng viãûc gim båït mỉïc âäü ä nhiãùm hiãûn nay do âäüng cå thi ra, em
chn âäüng cå VAZ-2101 âãø tênh toạn thiãút kãú hãû thäúng nhiãn liãn liãûu sỉí dủng LPG
våïi mủc âêch sau:
- Hiãûn nay loải âäüng cå ny cn ráút nhiãưu nhỉng chỉa âỉåüc sỉí dủng hãút mỉïc
vç âäüng cå â c so våïi thåìi âải. Khäng cn tha mn våïi u cáưu ngy cng khàõt
khe ca lût bo vãû mäi trỉåìng.
- Cạc loải xe kho sạt trãn âãưu l nhỉỵng loải xe âåìi måïi, nãn täø chỉïc quạ trçnh
chạy ráút täút, cọ kh nàng gim thiãøu ä nhiãùm mäi trỉåìng âãún mỉïc tháúp nháút .Vç váûy
cng chỉa cáưn thiãút phi thay thãú hãû thäïng nhiãn liãûu måïi.
- Âiãưu thûn låüi âäúi våïi em l âäüng cå cọ sàơn trong xỉåíng âäüng lỉûc nãn giụp
em âỉåüc tiãúp xục trỉûc tiãúp våïi âäüng cå dãù dng hån trong quạ trçnh láúy säú liãûu v thê
nghiãûm.
3. GIÅÏI THIÃÛU VÃƯ ÂÄÜNG CÅ VAZ-2101 V HÃÛ THÄÚNG NHIÃN
LIÃÛU NGUN THY.
3.1 CẠC THÄNG SÄÚ K THÛT CA ÂÄÜNG CÅ.
Sinh viãn thỉûc hiãûn : Tráưn Thanh Tng - Låïp : 98C
4
A Trang
24
N T T NGHI P Thit k h thng
nhiờn liu LPG trờn ụ tụ du lch.
ọỹng cồ VAZ - 2101 laỡ õọỹng cồ xng, 4 kyỡ, do nhaỡ maùy chóỳ taỷo ọtọ Vọnga cuớa
Lión Xọ (cuợ) saớn xuỏỳt tổỡ nm 1970. Laỡ loaỷi õọỹng cồ coù 4 xylanh thúng haỡng, õổồỹc
saớn xuỏỳt õóứ lừp trón xe ọtọ du lởch, õọỹng cồ naỡy coù caùc thọng sọỳ kyợ thuỏỷt nhổ sau:
- Kióứu õọỹng cồ xng : 4 kyỡ, gọửm 8 xupap: 4 xupap naỷp, 4 xupap thaới.
- Sọỳ xylanh : 4 xylanh thúng haỡng.
- ổồỡng kờnh xylanh : 76 mm.
- Haỡnh trỗnh Piston : 66 mm.
- Tyớ sọỳ neùn : 8,5.
- Cọng suỏỳt cổỷc õaỷi ổùng vồùi sọỳ voỡng quay 5600 v/p: 47 kw.
0
-
Suỏỳt tióu hao nhión lióỷu: g
e
= 258[g/ml.h].
Mỷt cừt ngang vaỡ mỷt cừt doỹc cuớa õọỹng cồ õổồỹc thóứ hióỷn trón hỗnh 3.1 vaỡ hỗnh
3.2.
Sinh vión thổỷc hióỷn : Trỏửn Thanh Tuỡng - Lồùp : 98C
4
A Trang
25
22
21
20
19
18
17
16
1
2
3
4
5
6
24 23252627282930