Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 1 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. ng h sau :
34
2 4 2
3 4 3 4 2 4
22
C a P O
H SO
C a PO H PO C a H PO
ng dung dch H
2
SO
4
7 u ch c 351 kg
24
2
Ca H PO
2
nhi ng.
ch Br
2
chc vi Cu(OH)
2
nhi ng.
Câu 4. Cho 5,6 gam hn hc dung dch Z. Cho dung
dch Z phn ng vi dung dch cha 0,04 mol AlCl
3
, khng kt tc ln nh nh
Câu 5. Khi thi c
A. 6. B. 15 C. 3. D. 4.
Câu 6. Cho hn hp cht rn gm CaC
2
, Al
4
C
3
c hn hp X g
mol. Ln hn bng nhau.
Phần 1ch AgNO
3
trong NH
3
, sau phn ch ra 24g kt ta.
Phần 2c hn h
+ H
2
SO
4
(3) NH
3
+ Br
2
(4) MnO
2
+ KCl + KHSO
4
(5) H
2
SO
4
+ Na
2
S
2
O
3
(6) H
2
C
2
O
4
NaOH 2M, rc 16,52 gam cht r
3 2 3
2 ( ) ( ) 2 ( ) ( 0)SO k O k SO k H
ĐỀ TẶNG KÈM SỐ 7
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 2
A. 7,56 B. 6,93 C. 5,67 D. 9,24
Câu 10i bng HNO
3
NO
2
. T
2
o NH
4
NO
3
A. (m+8,749V) gam. B. (m+6,089V) gam.
C. (m+8,96V) gam. D. (m+4,48V) gam.
Câu 11. T
A. CH
3
CH
2
CH = CH
2
2
H
6
O
5
N
2
t r
A. 2,22 g. B. 2,62 g. C. 2,14 g. D. 1,13 g.
Câu 14: m sau:
Hing xy ra trong
ng tht ta
B.Ch
C.Cht rn MnO
2
tan dn
D.C Câu 15n hp A gm 2 ancol X,Y (M
X
< M
Y
c 11,2g 2 anken k ti
p A (140
0
c 8,895u su
o ete cu sut phn ng to ete c
A. SO
2
c, thc ph (CO
2
rc
phm.
MnO
2
c
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 3
B. SO
2
, CO
2
.
C. SO
2
c, CO
2
c.
D. CO
2
2
t.
Câu 20
y try, d
(3) Glucozo + Cu(OH)
2
(4) SiO
2
(5) KClO
3
+ HCl
(6) NH
4
Cl + NaNO
(7) SiO
2
+ Mg
(8) KMnO
4
(9) Protein + Cu(OH)
2
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 24
2
CO
NaCl, KHSO
4
, K
2
CO
3
c cng tm thch cho pH > 7
m mc cng tm thch cho pH > 7
c cng tm thch cho pH > 7
c cng tm thch cho pH > 7
Câu 26t h
3
H
10
N
2
O
2
u to c
A. NH
2
COONH
2
(CH
3
)
2
. B. NH
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 4
t t
i : R<X<T<Y
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28 bo v i ta ti mt lp mng thi
thu
o h
Câu 29
i 16 gam cht r
A. 22,933 g. B. 25,66 g. C. 19,23 g. D. 32 g.
Câu 33
3
)
2
t
rt r
2
SO
4
2
m kh duy nh
A. 19,52 g. B. 20,16 g. C. 22,08 g. D. 25,28 g.
Câu 34t h
hai cht hh AgNO
3
/NH
3
2
(Ni,t
0
) (3),
Cu(OH)
2
2
(1), CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
(2), CH
3
-
COOC(CH
3
)=CH
2
(3), CH
3
-CH
2
-CCl
3
(4), CH
3
-COO-CH
2
-OOC-CH
3
(5), HCOO-C
2
H
5
(6).
t sau khi th
CHO .
Câu 39. Hn h m H
2
l mol n
hc hn h khi so vi H
2
b hn hp Y
t t qua dung dn n
A. 8,0 gam. B. 16,0 gam. C. 24,0 gam. D. 32,0 gam.
Câu 40o ra t
cn v 1,2 gam O
2
o ra 1,32 gam CO
2
,
0,63 gam H
2
t r
A. 1,37 g. B. 8,57 g. C. 8,75 g. D. 0,97 g.
Câu 41. u ch
A.Cl
2
.
B.O
2
.
C.H
2
.
Ph
A. 15%. B. 11,2%. C. 20,29%. D. 19,5%.
Câu 44
lon. Nh
i(metyl metacrylat).
Câu 45n tng thi trong mt dung dch
A. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Br
-
, NO
3
-
, CO
3
2-
B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, OH
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 6
Câu 46. T chuyn tr
A. 1/2 B. 3/2 C. 2/1 D. 2/3
Câu 47o ra t
c.
(2) Sunfua s
ng pirit st.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 48o ra t
2
2s
2
2p
6
a
qu
SO
4
c
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
4
+ 2H
3
PO
4
(1)
4H
3
PO
4
+ Ca
3
(PO
4
)
2
= 2nCa
3
(H
2
PO
4
)
2
=
= 3 (kmol)
ng dung dch H
2
SO
4
=
.
Bs
Cách 2: S dnh lut b (H): H
2
SO
4
2
PO
B
Nhận xét:
- c ra kt qu n ra: Nu ta
H (H
2
SO
4
) chy h
2
PO
4
)
2
4
)
2
u ch qua
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
4
+ 2H
3
PO
4
4H
3
PO
4
+ Ca
3
(PO
4
)
2
+ 11/2O
2
2
O
3
+4SO
2
b 11b/4 2b
Theo gi thi
+
A
Cách 2: S dnh lut b
n ng gm:
C O F e O F e C O S O FeS
ab
n n n n n
+
A
Nhận xét:Vt t th
s dng b gii quyt v
hing ca 1 HS.
Câu 3. Bài giải: Đáp án A
ch Br
2
:
ng vi Cu(OH)
2
Chú ý:
ng vi Cu(OH)
-
)<
-
) < 0,14; nAl
3+
= 0,04 mol
Al
3+
+ 3OH
-
3
(1)
Al(OH)
3
+ OH
-
2
-
+ 2H
2
O (2)
3
= nAl
3+
2
OOC 1 1 2
CHOOC 2 3 1
CH
2
OOC 3 2 3
VC
Câu 6. Bài giải:
Cht rn + H
2
O:
CaC
2
+ 2H
2
O
2
+ C
2
H
2
(1)
Al
4
C
3
+ 12H
2
H
2
C
2
Ag
2Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 9
Vy trong X: nC
2
H
2
: 0,1.2=0,2 (mol) nCH
O
2
2
+ H
2
O
CH
4
+ 2O
2
2
+ 2H
2
O
H
2
+
O
2
2
O
+ 8e
H
2
+
+ 2e
V(O
2
B
Nhận xét: cn 1 v sau:
- n vit tng cht t
- Nh phn ng th ion kim loi ca ankin - 1 vi dung dch AgNO
3
/NH
3
- suy lu nhn h n h
Câu 7. Bài giải: Đáp án D
i nh kin thc v s chuyn dng. C th u t n s
chuyn dng:
Ảnh hưởng của nồng độ (hoc gim) n cht phn ng s chuyn dch theo chiu
gim (ho ca chB
- chng s dch chuyn theo chiu gim n cht A tu to cht B
- tng s chuyn dch theo chiu git (chiu gim s
- Khi ging s chuyn dch theo chit (chi
A lou thuu gim s t ca h
B lou thut (i gim nhi
C lom n SO
3
ng phi chuyn dch theo chi cu thun
Chm n O
2
ng s chuyn dch theo ching cu nghch
Câu 8. Bài giải:
n ng tB
Gt sn phm c
(1) (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
N
2
+ Cr
2
O
3
+ H
2
O
(4) MnO
2
+ KCl + KHSO
4
4
+ K
2
SO
4
+ Cl
2
+ H
2
O
(5) H
2
SO
4
+ Na
2
S
2
O
3
2
SO
4
+ S + H
2
FeCl
3
+ H
2
O
3
(PO
4
)
2
+ SiO
2
3
+ P u ch p)
Câu 9. Bài giải:
0,18 (mol);
0,17 (mol); n
NaOH
= 0,2 (mol)
=
(0,02 =
c to ra t c amino
Câu 10. Bài giải:
NO(30) 9,6
=
NO
2
62.
= m + 6,089VB
Chú ý gip m
8
C
2
H
5
COCH
3
Câu 12. Bài giải:
t CT chung c
n
H
2n
2
H
4
3
H
6
Cách 1: Vit n:
C
2
H
3
-CH(OH)CH
3
(ancol bc 2)
46 6 0( ) 8, 48
46 6 0 2 9
60 24
2 3( )
2, 5
a b c
ab
c
a b c
n
abc
2
mol
Cách 1: Vit rn:
CH
2
(COOH)(NH
3
NO
3
2
(COONa)NH
2
+ NaNO
3
+ 2H
2
O
tan d
2
Câu 15. Bài giải:
n nh 1 s kin thc v phn
2
O ca ancol
Ancol
2 2 4
,
17 0 180
oo
H O H SO
CC
Anken (X) + H
2
O
Suy ra:
- c, mch h
-
-
- d(
) >1
Cách 1: t CT chung c
n
H
2n+2
O
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 13
1. m 1 (TN
1
): D ng ca a ete, ta s d
H
5
3
H
7
OH
2. TN
2
2
O ancol to ete:
t: C
2
H
5
3
H
7
H
7
OH tham gia phn ng
24,9 = 8,895 + 0,075.46 + (0,3-
Vy: H =
B
Cách 2: t CT chung c
n
H
2n+2
O
BTKL: 16,6 = 11,2 +
l mol c
C
2
H
5
OH (2C):2
C
3
H
7
OH (3C):3
Gu sut phn c ca C
3
H
7
OH
2
0, 45.0, 2 0, 3.0,1 0,12( )
Ba
n mol
Nhn thy: 1<
2
0, 43
2
0, 3
OH
SO
n
n
n ng to (SO
3
-
3
-
3
0, 43 0, 3 0,13( )
SO
SO O H
n n n m ol
ng kt tn sau: Ba
2+
+ SO
3
2-
3
t ta theo ion Ba
2+
)
B
Nhận xét:
- Nt ta theo SO
3
2-
n ng to HCO
3
-
/HSO
3
-
22
/
12
OH
C O SO
n
n
n ng to (HCO
3
-
/HSO
3
-
3
2-
/SO
3
2-
)
22
ng kt ta theo s
Câu 17.Bài giải:
C
3
H
5
Br
3
n phm hi natri ca axit cacboxylic. Vy X ph
3
C
C
2
H
5
CBr
3
2
H
5
COONa +3NaBr + 2H
2
O
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 15
Câu 18. Bài giải:
n
mol)
Suy ra:
n ng vi Cu
2+
i 0,08 mol phn
ng vi H
+
ch X).
Vy:
N
+5
2
a b (mol) Câu 19. Bài giải:
ph
- t c CO
2
t c c.
- CO
2
CO
2
u to th
nhau, kt qu b
tan ca CO
2
tan ca SO
2
o
)
-
2
+ H
2
O
Câu 21. Bài giải:
Kim lo
Cu
= 0,2 mol
Catot
Cu
2+
0,4 0,2 (mol)
Anot
2Cl
-
-
2
tng s ng = Tng s mol e nh Anot H
2
O phi
b
2H
2
O -
2
+4H
+
Y
3
H N O
dung dch cha (Fe
3+
; S
+6
(SO
4
2-
) + NO
2
3
g)
N tn ng s c t
cho nhn e c
+5
ca c
+3
+ 3e
0,3 (mol)
+6
+ 6e
N
+5
3
N
2
+ Cr
2
O
3
(5) KClO
3
+ HCl
KCl + Cl
2
+ H
2
O
0
t
0
t
0
t
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 17
(6) NH
4
2
CO
3
c Na)
X gm:
CH
4
X cha 2 mui sau:
A
Câu 25. Bài giải: Đáp án A
4 dung dc cng tm th
2
CO
3
; Na
= 0,1 mol
X (C
3
H
10
N
2
O
2
m)
Cách 1: Th tc m
mui
n
2
NCOONH
3
C
2
H
5
2
NCOONa
mui
n D
Cách 2: i ca axit cacboxylic vng: RCOONH
3
- B t l thun v l nghch v
- n t l thun v l nghch v
v c li)
- t ginh) v
u c
Đúng
nh nh n phi ln nh
(3) t tĐúng
t tt ion
Đúng
Đúng
D
Câu 28. Bài giải::
p kim: Fe- bo v c nhi ng thi
nhi o ln (SnO
2
). Do vng dng ca
thic mt bng s, v hng thc phng cho v
c hi
C
Câu 29. Bài giải::
u ki monome tham gia phn pht n
A loclobenzen (C
6
H
5
Cl) n p
B lotoluen (C
6
H
)
3
-
ng axit, NO
3
-
3
ng kim, N
+5
(NO
3
-
) b Al, Zn kh xung tn NH
3
8Al + 3NO
3
-
+5OH
-
+ 2H
2
2
-
+ 3NH
+ 2H
2
2
-
+ 3NH
3
0,03 (mol)
Al + OH
-
+ H
2
2
-
+
H
2
C
Câu 31. Bài giải:
Ancol +
ancol
<
ancol phn ng
<6,9 g)
3
OH: CH
3
OH+
O
C uO
n
Ag
= 4.0,15 = 0,6 mol m
Ag
= 64,8 g A
Câu 32. Bài giải:
c bn nh kin thc to phc ca 1 s cht vi dung dch NH
3
: Cu(OH)
2
; Zn (OH)
2
;
2
Cl
ng) (dung dch trong sut)
Cách 1:
T gi thi
Fe
3
O
4
+ H
2
(SO
4
)
4
2
(SO
4
)
4
+ FeSO
4
+ 2H
2
O(1)
Cu + Fe
2
(SO
4
2Fe
3
O
4
2
O
3
T
m =
A
Câu 33. Bài giải:
Cu(NO
3
)
2
t
o
C
Câu 34: Bài giải:
CH
3
CH=CH
2
2
HO
CH
3
CH
2
CH
2
OH
C uO
CH
3
CH
2
E + AgNO
3
/NH
3
ng) (Phn c c
CH
3
CH
2
CHO + Br
2
+ H
2
3
CH
2
COOH + 2HBr (Mc brom)
E + Cu(OH)
2
/t
o
2
gch)
n
B
Câu 35. Bài giải:
a glixerol v
u ch bi B, C, D
Vu mng: R(CCH)
n
u mch)
R(CCH)
n
33
/AgN O N H
R(CCAg)
n
C 1mol X phn ng t-1)=107 gam
phn ng kh- 1,5) = 6,42 gam
c R xem gt
C C CH
m: X + dung dch Br
2
vi th hoc s d phn ng cng
t ca brom)
C
Nhận xét: c cho tt c ng h
chn hp nhiu cht.
Câu 37. Bài giải:
Ch n i cha ch
t sau khi thn ph n (1), (2), (5), (6)
C
CH
3
CHCl
2
+ CH
3
CHO + 2NaCl + H
2
O
CH
3
COO=CH=CH
3
+
3
COONa + CH
3
CHO
CH
3
3
COONa + HCHO + H
2
O
HCOO-C
2
H
5
HCOONa + C
2
H
5
OH
Câu 38. Bài giải:
t CT chung c
R
CHO
c +
O
c
= n
axit
= n
NaOH
= 0,15 mol
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 22
N tn c ch gp nhi
n hm nhiu cht). t g
2
2
.
gii quyc tng s mol ct mol H
2
tham gia phn mol
Br
2
phn ng.
(CTCT ca vinyl axetilen: CH
2
=CH-Ct )
mol H
2
phn ng:
- n hp X:
( Br
2
c t li)
A
Câu 40. Bài giải:
BTKL:
t CTTQ c
x
H
y
O
z
N
t
l: x:y:z:t = 0,03:0,07:0,02:0,01=3:7:2:1
CTPT c C
3
H
7
O
2
N (t)
o ra t
2
NCH
2
COOCH
3
rn
= 0,89 + 0,2.40 - 0,01.32 =8,57 gam
Câu 41. Bài giải:
Đáp án A Câu 42. Bài giải:
ch3, 4, 5, 7,8
ng vc nhi ng: Ch n ng
ng vi dung dch NaOH: Ch n ng
ng vi dung dch AgNO
3
: C mc Ag ra khi mui
Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 23
ng vi dung dc ngui: Al, Cr ch th i HNO
N)
Chn Du ch cha C, H, O
Câu 45. Bài giải:
- n ti trong 1 dung dc vi nhau
- n ti trong 1 dung dc vi nhau
A lo:
Ag
+
+ Br
-
2Ag
+
+ CO
3
2
2
(Phn ng th- H
2
O b tri 2 v)
2Fe
3+
+ 3CO
3
2-
+ 3H
2
Cách 1:
CTTQ A: C
n
H
2n
O (M = 14n + 16)
CTTQ B: C
n
H
2n+2
O (M = 14n + 18)
CTTQ B: C
n
H
2n
O
2
(M = 14n + 32)
M
E
= 14n + 18 + 14n + 32 - 18 = 28n +32
C
Câu 47. Bài giải:
1. 2KMnO
4
+ 16c)2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+8H
2
u ch clo trong PTN)
2. FeS +2
2
+ H
2
S
3. KClO
3
2
,
o
M nO t
KCl +
O
2
2
, H
2
S, SO
2
Cl
2
+ Br
2
+ H
2
3
H
2
S + Br
2
+ H
2
2
SO
4
SO
2
+ Br
2
3p
6
B lo
3
.CaCO
3
20
Ca
2+
electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C long
3
26
Fe
2+
electron 1s
Đáp án D
(1) Sai n ti ch yu dng m
u cho dung d
ng ki-CHO, thc ch
.
c glucoz t ch gm m
Chn D
Câu 50. Bài giải :
n ng theo th t
H+ + CO
3
3
-
H+ + CO
3
2-
2
+ H
2
O
B không đúng dung dch Br
2
/CCl
4