thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng chung cư 167 nguyễn phước nguyên quận 3 - Pdf 28

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
LỜI CẢM ƠN
&
Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc và trân trọng , em xin chân thành cảm ơn
cơ TR đảm nhiệm phần kết cấu, và thầy 
 đảm nhiệm phần thi cơng đã tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian
làm luận văn tốt nghiệp.
Em cũng xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong khoa Xây Dựng - trường
ĐH Kiến Trúc Tp. HCM đã dìu dắt em trong suốt quá trình học tập và nghiên
cứu tại trường.
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn tập thể lớp TCPY08B2 đã gắn bó , giúp đỡ,
động viên, góp ý cho tôi trong suốt quá trình hoàn thành luận văn tốt nghiệp
này.
Em xin chân thành cảm ơn !
Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 11 năm 2011
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Xuân Hưng
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 1

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
LỜI NÓI ĐẦU
&
Ngành xây dựng là một trong những ngành lâu nhất của lòch sử loài
người. Có thể nói khi chúng ta đi bất cứ nơi đâu trên trái đất này cũng có bóng
dáng của ngành xây dựng. Để đánh giá sự phát triển của một thời kí lòch sử hay
một quốc gia nào đó chúng ta cũng dựa vào ngành xây dựng. Nó luôn luôn đi
cùng với sự phát triển của lòch sử.
Đất nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa hiện nay,
việc phát triển cơ sở hạ tầng, nhà máy, xí nghiệp, điện, đường , trường trạm là
một phần tất yếu nhằm mục đích xây đất nước ta trở nên phát triển, có cơ sở hạ
tầng vững chắc, tạo điều cho sự phát triển của đất nước. Từ lâu ngành xây dựng

CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG
I. Số liệu tính toán của vật liệu 12
II. Xác đònh tải trọng tính toán 15
III. Sơ đồ tính và nội lực 18
IV. Tải trọng tính toán 18
V. Nội lực ô bản 18
VI. Tính và bố trí cốt thép 19
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
I. Xác đònh sơ bộ chiều dày bản thang và tiết diện dầm thang 26
II. Cấu tạo bản thang 29
III. Tải trọng tác dụng lên bản thang 29
IV. Sơ đồ tính và xác đònh nội lực 30
V. Tính cốt thép 33
VI. Tính dầm cầu thang 34
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI
I. Chọn sơ bộ kích thước hồ nước mái 36
II. Tính các bộ phận hồ nước 37
1.Tính bản nắp 39
2.Tính dầm nắp 43
3.Tính bản đáy 46
4.Tính dầm đáy 49
5.Tính bản thành 52
6.Kiểm tra võng 54
7.Tính kết cấu đỡ hồ nước 54
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ DẦM CỌC
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 3

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
I. Số liệu dùng tính toán 56
II. Tính toán 57

SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 4

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
PHẦN A
PHẦN A
KIẾN TRÚC
KIẾN TRÚC
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 5

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
I. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC :
- Công trình mang tên “Chung cư 167 Nguyễn Phúc Nguyên – Quận 3” được xây
dựng ở đường 167 Nguyễn Phúc Nguyên –Phường 9 Quận 3 – TPHCM.
- Chức năng sử dụng chính của công trình là căn hộ cho thuê .
- Công trình có tổng cộng 10 tầng và một tầng sân thượng và một tầng mái.
Tổng chiều cao của công trình là 38.6m .
+ Tầng 1,2….10 cao 3.4m
+ Tầng sân thượng cao 3.4m
+ Sàn mái
- Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ .Xung quanh được
trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình .
- Diện tích khu đất sử dụng 1297 m2
- Diện tích xây dựng tầng trệt : 593,85m2
- Công trình được xây dựng trên khu vực đòa chất đất nền đất trung bình .
- Công trình được thiết kế phần kết cấu sử dụng khung BTCT.
- Vách ngăn trong các phòng được xây bằng tường gạch.
II. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM :
Khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
1. Khí hậu
Khí hậu nhiệt đới chia thành 2 mùa rõ rệt: mùa khô & mùa mưa

mưa nhiều nhất. Số ngày mưa trung bình năm là 154 ngày
- Tần suất mưa: (Lít/giây/ha)
Tần suất 15 phút 30 phút 45 phút 60 phút Cả ngày
10% 38.6 61.7 80.1 89.4 136.3
20% 35.4 55.6 71.8 79.7 121.4
5. Gió
- Hướng gió thay đổi nhiều trong năm, hướng gió chủ yếu Nam và Đông
Nam
- Gió Đông Nam (30 đến 40%), gió Đông (20 đến 30%)
- Gió mùa Tây Nam (66%)
- Tốc độ gió trung bình là 3m/s, bão ít xảy ra, nếu có chỉ có gió cấp thấp
do ảnh hưởng của bão từ nơi khác đến
6. Bức xạ mặt trời
-
Mùa khô có giờ nắng trung bình từ 7.4 – 8.1 giờ/ngày, hầu như không có
sương mù. Từ tháng 5 – 10 có số giờ nắng trung bình là 6 giờ/ngày. Số giờ
nắng cao, trung bình cả năm là 6.3 giờ nắng/ngày. Tổng bức xạ mặt trời là
368Kcal/cm
2
7. Lượng bốc hơi
Tương đối lớn 1.350mm/năm
- Lượng bốc hơi nhỏ nhất 2-4mm/ngày vào tháng 5 đến tháng 11
- Lượng bốc hơi lớn nhất 5-6mm/ngày vào tháng 4 đến tháng 12
- Lượng bốc hơi bình quân trong năm 4mm/ngày, trung bình trong mùa
khô: 5-6mm/ngày
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG :
- Khuôn viên xung quanh công trình được trồng cây xanh và bố trí làm
nơi để xe .
- Tầng trệt được sử dụng làm dòch vụ thương mại và sinh hoạt cộng đồng, khu
quản lý và điều hành căn hộ.

phòng.
2. Kết cấu mái
Sàn sân thượng được đổ bằng lớp chống thấm và có độ dốc 2% cho việc
thoát nước được dễ dàng. Sàn mái cũng dược đổ có lớp chống thấm và cũng
có độ dốc 2%.
3. Cấu tạo công trình
- Công trình được làm bằng khung bêtông đổ tại chỗ.
- Cọc ép bêtông cốt thép cấp độ bền B25 đá 10 × 20 (mm), kích thước
0.30× 0.30(m), chiều dài cọc 24 (m).
- Công trình có cấu tạo bằng khung bê tông cốt thép chòu lực, bêtông cấp
độ bền B25, thép CII. Tường ngăn xây bằng gạch ống ; vữa xây, trát có mác
M75.
- Cột có tiết diện lớn nhất 400×700 (mm),nhỏ nhất là 300x400 (mm).
- Dầm có tiết diện thay đổi tùy theo chiều dài nhòp. Lớn nhất là 300 × 600
(mm), nhỏ nhất là 200 × 400 (mm).
- Sàn bê tông cốt thép dày 100 (mm), bê tông có cấp độ bền B20, đá 10 ×
20(mm).
- Cầu thang bộ làm bằng bêtông cốt thép có cấp độ bền B20 .
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 8

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
PHẦN B
PHẦN B
KẾT CẤU
KẾT CẤU
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 9

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
CHƯƠNG I: CƠ SỞ THIẾT KẾ
I. CƠ SỞ THIẾT KẾ

 R
s
= 225MPa; ξ
R
= 0,645; α
R
= 0,437
 R
sw
=175MPa;
Cốt thép sàn nếu có đường kính Ø >10 dùng loại AII có cường độ tính tốn.
 R
s
= 280MPa; ξ
R
= 0,623; α
R
= 0,429
 R
sw
=225MPa
 Module đàn hồi: E
S
=21×10
4
MPa
III. TÍNH TOÁN CỐT THÉP
1. Cấu kiện chòu uốn tiết diện hình chữ nhật
Sử dụng các công thức :
2




ξγ
=
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép : 0.05%

µ
=
0




max
µ
=




α
Trong đó:
- M : giá trò momen tại tiết diện cần tính cốt thép (daNcm)
- b, h : chiều rộng và chiều cao của tiết diện (cm)
-
0

: chiều cao làm việc của tiết diện (cm),
0

=
Trong đó:


: Nhịp dầm


: Hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng.
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 12

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN


= (8 ÷ 15) - Đối với hệ dầm chính, khung 1 nhịp.


= (12 ÷ 16) - Đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp


= (16 ÷ 20) - Đối với hệ dầm phụ.
Bề rộng dầm được chọn theo cơng thức sau:
)$%*%+,$ /$%)'%*12$334353637$%89*:;<=;<=0
Chiều cao của dầm chính chọn như sau:
( )



5005,9377500
15
1

4
1
2
1
4
1
2
1
÷=






÷=






÷=
Chọn b
dc
=300mm.

Vậy chọn dầm khung có kích thước (300x600)mm.
4)$%*%+,$ /$%)'%*12$334353637$%89*:<0
Chiều cao của dầm chính chọn như sau:

=400mm
Bề rộng của dầm chính chọn như sau:
( )



5,112225450
4
1
2
1
4
1
2
1
÷=






÷=






÷=





÷=
Chọn h
dp
=600 mm
Bề rộng của dầm chính chọn như sau:
( )



200400800
4
1
2
1
4
1
2
1
÷=






÷=






÷=






÷=
Chọn h
dc
=600mm
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 13

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Bề rộng của dầm phụ chọn như sau:
( )



200400800
4
1
2
1
4

2534753800
15
1
8
1
15
1
8
1
÷=






÷=






÷=
Chọn h
dp
=600mm
Bề rộng của dầm chính chọn như sau:
( )


Vậy chọn chính (300x600)cm
7)$%*%+,$ />%2'?@AB*12$333CA;334353637=
Chiều cao của dầm phụ chọn như sau:
( )



2153584300
20
1
12
1
20
1
12
1
÷=






÷=







÷=
chọn bề rộng dầm phụ 200mm
chọn tất cả các dầm phụ có kích thước:200x400mm
DE0
Chọn chiều dày sàn theo cơng thức:
1
.


 


=
Trong đó:
l
1
- Chiều dài cạnh ngắn của ơ sàn.
D - Hê số phụ thuộc vào tải trọng. D = (0,8 ÷ 1,4); Chọn D = 1


- Hệ số phụ thuộc vào loại bản.


= (30 ÷ 35) – Với bản loại dầm, chọn m = 34


= (40 ÷ 50) – Với bản kê 4 cạnh, chọn m = 50


= (10 ÷ 18) – Với bản cơng xơn, chọn m = 15

- Ơ bản có kích thước: (0,6 m x4,3m)
1
1
. .120 3,5
34


  

= = =





64,17600
34
1
1
=⋅=⋅=


 !"#$%&'(%
)*+,-.#")/012/3&
Sàn tầng 2 đến tầng 9 giống nhau gọi là tầng điển hình. Tầng điển hình bao gồm
các phòng: Phòng ngủ, phòng vệ sinh, hành lang, ban cơng…sàn tầng điển hình được chia
thành nhiều ơ nhỏ bởi các dầm chính và dầm phụ. Kích thước và kí hiệu ơ sàn ở hình vẽ
dưới đây.
4JKL0
Do cơng trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn

=175MPa;
Cốt thép sàn nếu có đường kính Ø >10 dùng loại AII có cường độ tính tốn.
 R
s
= 280MPa; ξ
R
= 0,623; α
R
= 0,429
 R
sw
=225MPa
 Module đàn hồi: E
S
=21×10
4
MPa
4P%Q'G@8BRA'0
Căn cứ vào bản vẽ kiến trúc, kết cấu dầm sàn, kích thước sàn. Ta chia ra làm 19 loại
ơ bản khác nhau như ở phần dưới đây gồm các ơ S1 đến S19. Đây chỉ là cách phân loại
theo kích thước còn để tính tốn thì ta dựa vào tỉ số giữa 2 cạnh để phân loại ơ sàn.
4ST$UV'%*HB*1&'?*)'%*@T'0
 Số liệu về tải trọng lấy theo 4567898:;;<: Tải trọng & tác động – Tiêu chuẩn
thiết kế.
 Hệ số vượt tải lấy theo bảng 1 - 4567898=;;<&
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 15

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
44W'%*HB0
Dựa vào các lớp cấu tạo sàn ta xác định được tĩnh tải do trọng lưọng bản thân sàn

0,10 2500 1,1 275
Vữa trát trần 0,015 1800 1,3 35,1
Tải treo thiết bị
50daN/m
2
1,2 60
`'?$#'?
Σ?
**
a57534
H'?W'%*HBRA'"Z'$b'?
@8B
*HB
*1&'?
,>$[O*8@
%B\O-A9
δ;/=
γ
*$
;-Z]/
4
=
NRF
C+^**HB'
HB*1&'?
*)'%*@T'?
**

;-Z]/


*)'%*@T'
?
**
;-Z]/

=
_
E
Gạch Ceramic 0,01 2000 1,2 24
Vữa lót 0,03 1800 1,3 70,2
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 16

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Lớp chống thấm 0,01 2000 1,3 26
Bản BTCT 0,10 2500 1,1 275
Thiết bị đường ống 60
Vữa trát trần 0,015 1800 1,3 35,1
`'?$#'?0
Σ?
**
a5dc34
45@8**HB0
<1Z%@8**HB*%e@*BIO$%Of'*HB*1&'?CA*T$U#'?;Jg4g<dd6=
H'?5@8**HBRA'
P%X'?$%h$'i'? >
*$
;-Z]/

= NRF;'=
>

HB*1&'?*)'%*@T'*`'?
$#'?k
R
;-Z]/

=
 3,8 x4,4 464,3 240 704,3
 4,0x4,4 464,3 240 704,3
4 4,2x4,4 464,3 240 704,3
5 4,3x4,4 464,3 240 704,3
6 3,1x3,8 404,3 240 644,3
7 3,1x4 490,3 240 730,3
g 3,1x4,2 490,3 240 730,3
l 3,1x4,3 404,3 480 884,3
d 3,5x4,0 464,3 360 824,3
c 3,5x4,2 464,3 360 824,3
 3,5x4,3 464,3 360 824,3
 3,6x4,2 464,3 240 704,3
4 3,6x4,3 464,3 240 704,3
5 1,6x4,2 464,3 240 704,3
6 1,2x3,9 464,3 360 824,3
7 0,6x3,8 464,3 240 704,3
g 0,6x4,0 464,3 240 704,3
l 0,6x4,2 464,3 240 704,3
d 0,6x4,3 464,3 240 704,3
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 17

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
c 0,6x6,0 464,3 240 704,3
5mJnoP0

L
2
4,4 4,4 4,4 4,4 3,8 4,0 4,1 4,3 4,0 4,2
L
1
3,8 4,0 4,2 4,3 3,1 3,1 3,1
3,1 3,5
3,5
L
2
/L
1
1,15 1,1 1,047
1,02
3
1,126 1,29 1,354
1,387 1,14
1,2
Loại ơ 1 1 1 1 1 1 1
1 1
1

)%BNO   4 5 6 7 g l d c
L
2
4,3 4,2 4,3 4,2 3,9 3,8 4,0 4,2 4,3 6,0
L
1
3,5 3,6 3,6 1,6 1,2 1,6 0,6
0,6 0,6 0,6




Bản sàn liên kết khớp với dầm.
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 18

Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Ở đây ta thấy các ơ bản sàn
⇒≥ 3




Bản sàn liên kết ngàm với dầm.
6rEP0
6s*%O9t**)'%*@T'0
Bản thuộc loại bản 2 phương khi tỉ số
2
1
2

>
>
Với cách bố trí các ơ bản như trên, ta tính các ơ bản theo trường hợp bản 2 phương
liên tục bằng sơ đồ đàn hồi.
Sơ đồ tính với nội lực trong bản 2 phương như trong hình:
L2
L1
MI
M1

, k
92
.
Tải trọng tính tốn tác dụng lên bản: q=g+p (daN/m
2
)
Momen dương lớn nhất của ơ bản:
M
1
=M

1
+M
’’
1
=m
11
P

+m
91
P
’’
; Với P

=q

L
1
L

2
=
21
2
?>>

%






+

Momen gối được tính trực tiếp theo cơng thức của bản độc lập:
M
I
=k
91
P ; Với P=(g+p)L
1
L
2

M
II
=k
92
P.

max
M =
1
2
9ql
128
l
1
1
2
min
M =
- ql
12
q
max
M =
1
2
ql
24
M =
- ql
min
12
2
1
1
l
1

2
1
>@

%3?
=

Các ơ bản làm việc theo 1 phương ( L
2
/ L
1
> 2 ); liên kết ngàm (do đều có chiều
cao dầm lớn hơn 3 lần chiều dày sàn) và chịu tải phân bố đều (loại sơ đồ c)
74b'?*%h$*)'%*@T'$F**%p>0
Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết diện hình chữ nhật với bề rộng b = 1 m, chiều
cao h = h
b
, chiều dày bản sàn là h = 100 mm, chiều dày lớp bê tơng bảo vệ a.
Khoảng cách lớp bảo vệ0 a
bv
= khoảng cách từ mép BT đến đáy cốt thép.
a
bv
= 1-1,5 cm đối với h <=10 cm.
a
bv
= 1,5-2 cm đối với h > 10 cm.
Khoảng cách từ mép bê tơng đến trọng tâm cốt thép a: (h
o
= h - a)

; Trong đó h
0
= h - a
Kiểm tra:
Nếu α
m
> α
R
⇒ Tăng kích thước tiết diện hoặc tăng cấp độ bền của bê tơng.
Nếu α
m
≤ α
R
⇒ Tính
m
ξ=1- 1-2α
;
γ = 1-0.5ξ

SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 20

d (đường kính lớp trên)
2
d (đường kính lớp dưới)
1
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khoá 2008-2012 GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Diện tích cốt thép được tính theo cơng thức:
s
s o
M

.;BGH454*D.4,/I%J2KL1M%K6&N6%OJP5D%.
6LHQKQ4K6;;RS&
75%&'CA"F*1)$F**%p>0
Bố trí thép với khoảng cách a
.


 3

=
. Trong đó a
s
là diện tích một thanh thép.
Với 70≤ a ≤200: Thép chịu mơ men dương.
Và 100≤ a ≤200: Thép chịu mơ men âm.(h
b
≤ 15cm).
Đường kính cốt thép chịu lực từ Ø6 ÷Ø10; ≤
10


Cốt thép phân bố khơng ít hơn 10% cốt thép chịu lực nếu l
2
/l
1
≥ 3; khơng ít hơn 20%
nếu l
2
/l
1

)
S1
4,4
3,8 1,15
464,3 240 704,3
S2
4,4
4,0 1,1
464,3 240 704,3
S3
4,4
4,2 1,047
464,3 240 704,3
S4
4,4
4,3 1,023
464,3 240 704,3
S5
3,8
3,1 1,126
404,3 240 644,3
S6
4,0
3,1 1,29
490,3 240 730,3
S7
4,2
3,1 1,35
490,3 240 730,3
S8

Sr|rLn/JA(xEP
I'
bản m
91
m
92
k
91
k
92
M
1
M
2
M
I
M
II
S1 0.02 0.015 0.0461 0.0349 287,88 201,517 542,87 410,978
S2 0.0194 0.0161 0.045 0.0272 294,5 223,013 557,8 337,16
S3 0.01865 0.01715 0.04358 0.03954 298,023 272,86 567,2 514,63
S4 0.01827 0.01753 0.04262 0.04064 298,74 294,24 570,59 541,54
S5 0.01971 0.01553 0.04557 0.036 186,15 146,62 345,87 273,23
S6 0.02078 0.0125 0.04746 0.02854 227,88 137,064 431,41 258,45
S7 0.021 0.0115 0.0474 0.0262 240,925 134,315 450,7 249,123
S8 0.021 0.01091 0.04733 0.02457 331,777 172,3 557,9 289,62
S9 0.01988 0.01522 0.04588 0.03536 174,945 226,395 529,46 408,06
S10 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 317,045 220,486 567,085 393,809
S11 0.02057 0.01368 0.04709 0.03122 327,028 217,226 584,185 387,306
S12 0,02014 0,01473 0,04634 0,03408 262,008 191,969 493,475 362,918

S1
NhịpL
1
287.88 8.5 0.044 0.977 1.54 Φ6α180 1.57
0.17
NhịpL
2
201.52 8.5 0.03 0.985 1.075 Φ6α200 1.42
0.17
Gối L
1
542.87 8.5 0.083 0.957 2.97 Φ8α170 2.96
0.31
Gối L
2
410.98 8.5 0.063 0.967 2.208 Φ8α200 2.52
0.31
S2
NhịpL
1
294.5 8.5 0.045 0.976 1.578 Φ6α180 1.57
0.17
NhịpL
2
223.01 8.5 0.034 0.98 1.19
Φ6α200
1.42
0.54
Gối L
1

1
298.74 8.5 0.04 0.976 1.6 Φ6α170 1.66
0.20
NhịpL
2
294.24 8.5 0.045 0.977 1.575 Φ6α800 1.57
0.17
Gối L
1
570.59 8.5 0.088 0.954 3.127 Φ8α160 3.14
0.47
Gối L
2
541.54 8.5 0.083 0.957 2.959 Φ8α160 3.14
0.30
S5
NhịpL
1
186.15 8.5 0.028 0.986 0.987 Φ6α200 1.42
0.20
NhịpL
2
146.62 8.5 0.023 0.988 0.776 Φ6α200 1.42
0.17
Gối L
1
345.87 8.5 0.053 0.972 1.86 Φ8α200 2.52
0.47
Gối L
2

450.7 8.5 0.069 0.964 2.445 Φ8α200 2.52
0.54
Gối L
2
249.12 8.5 0.038 0.981 1.328 Φ8α200 2.52
0.30
S8
NhịpL
1
331.78 8.5 0.051 0.974 1.78 Φ6α160 1.77
0.30
NhịpL
2
172.3 8.5 0.026 0.987 0.913 Φ6α200 1.42
0.17
Gối L
1
557.9 8.5 0.086 0.956 3.05 Φ8α160 3.14
0.66
Gối L
2
289.62 8.5 0.045 0.976 1.55 Φ8α200 2.52
0.31
S9
NhịpL
1
174.95 8.5 0.027 0.986 0.928 Φ6α200 1.42
0.20
NhịpL
2

327.03 8.5 0.05 0.974 1.756 Φ6α160 1.77
0.30
NhịpL
2
217.23 8.5 0.033 0.983 1.156 Φ6α200 1.42
0.17
Gối L
1
584.19 8.5 0.09 0.952 3.107 Φ8α160 3.14
0.54
Gối L
2
387.31 8.5 0.06 0.969 2.09 Φ8α200 2.52
0.39
S12
NhịpL
1
262.01 8.5 0.04 0.979 1.39 Φ6α200 1.42
0.17
NhịpL
2
191.97 8.5 0.024 0.985 1.019 Φ6α200 1.42
0.17
Gối L
1
493.48 8.5 0.076 0.96 2.688 Φ8α190 2.65
0.30
Gối L
2
362.92 8.5 0.056 0.971 1.954 Φ8α200 2.52

Gối L
1
219.32 8.5 0.034 0.983 1.167 Φ8α200 2.52
0.66
Gối L
2
161.3 8.5 0.025 0.987 0.854 Φ8α200 2.52
0.31
EJEwxP
y
E
L
2
(m)
L
1
(m)
1
L
2
L
zE
q(daN/m
2
)
{
E
p(daN/m
2
)

s
(cm
2
)
%&'
*%p> (cm
2
)
A
s
chọn
µ%
S15
Nhịp
49,458 8,5 0,0076 0,996 0,259 Φ6 a200 1,42 0,1671
Gối
98,92 8,5 0,015 0,992 0,52 Φ8 a200 2,52 0,1671
S16
Nhịp
75,125 8,5 0,012 0,936 0,419 Φ6 a200 1,42 0,1671
Gối
150,25 8,5 0,023 0,998 0,787 Φ8 a200 2,52 0,1671
S17
Nhịp
10,56 8,5 0,016 0,999 0,055 Φ6 a200 1,42 0,1671
Gối
21,129 8,5 0,0032 0,998 0,11 Φ8 a200 2,52 0,1671
S18
Nhịp
10,56 8,5 0,016 0,999 0,055 Φ6 a200 1,42 0,1671

2
=(4,4x4,3) m
2
, tính độ võng của sàn để kiểm tra.
Ta có: Độ võng cho phép
.
[ ]
( ) ( )


\ 15,25,21
200
4300
200
1
. ====
Ta có:
( ) ( )
36
%


@




/7,3352403,463
2,43,4
3,4

 
 

@ % 
 
= + =
+ +
464,3+360)=160(daN/m)

( )
.
4
3
.
3
33,8333
12
10.100

12
.


]
4
===
.

5 2
2,7x10 ( / )

2
\
=0,664(cm)<
[ ]
\
=2,15(cm)

thỏa độ võng cho phép
44t*GOM'
Các kết quả tính tốn đều thỏa mãn khả năng chịu lực và các điều kiện kiểm
tra cho nên các giả thiết ban đầu là hợp lý.
5F*1)*%p>*.'?RA'UB}'%u'%
Bố trí cốt thép cho sàn tầng điển hình (xem bản vẽ kết cấu):
Bảng bố trí cốt thép cho sàn tầng điển hình.
Khoảng cách cốt thép chịu lực ở giữa nhịp theo qui định khơng lớn hơn 200 mm;
Khoảng cách cốt thép chịu lực ở gối: khơng dày q 100mm; và khơng lớn hơn
200.
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
SVTH : NGUYỄN XUÂN HƯNG Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status