Thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng dân dụng: Chung cư 14 tầng - Pdf 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 1

PHẦN I: KIẾN TRÚC
(5%)

ẶỂM CÔNG TRÌNH:
1.1.1. Qui mô công trình:
1.1.2. Vài nét v khí hu:
1.2. GII PHÁP MT BNG VÀ PHÂN KHU CH
1.3. GII PHÁP GIAO THÔNG CHO CÔNG TRÌNH:
1.3.1. ng:
1.3.2. Giao thông ngang:
1.4. CÁC GII PHÁP K THUT:
1.4.1. H thn 5
1.4.2. H thng cung cc:
1.4.3. H thc:
1.4.4. H thu hòa không khí:
1.4.5. Phòng cháy cha cháy:
1.4.6. Các h thng khác:
1.5. GII PHÁP KT CU CHO CÔNG TRÌNH:  ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 2

- Nhi cao nht : 36
0
C
- Nhi trung bình: 28
0
C
- Nhi thp nht: 23
0
C

- p nht: 31 mm (tháng 11)
- t: 680 mm (tháng 9)
-  i trung bình : 77,67%
-  i thp nht : 74%
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 4

-  i cao nht : 84%
- ng b 28 mm/ngày
- ng bp nht: 6,5 mm/ngày
1.1.2.3. Hƣớng gió :
ng gió ch yi vn tc trung bình 2,15 m/s, thi mnh
nh tháng 5- c thi nh (tháng 12-1).
  10-15 ngày , tháng có nhi
nht là tháng 10, 11 và 12.
TP. H Chí Minh nm trong khu vc ít chu ng ca gió bão, chu ng ca
gió mùa và áp thp nhii.
1.2. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG:
Công trình gm 12 tng bên trên và 1 ti.
Phân khu chc chia khu ch i lên

Các hng mc cn ngun s c m bc cn liên tc nh máy phát
n d phòng và h thng chuyn t ng ATS.

1.4.2. Hệ thống cung cấp nƣớc:
Nguc cp c ly t ng ng cc thuc h thng
cc mng ngoài theo quy hoch cc tng thng kính ng cp chính vào
ng h kiu cánh qung kính D50.
 c thng ng nhc t ng cp mng tng
th khu nhà  c dn vào b chc ngm có th tích V=300M
3
t ngm
 bên ngoài công trình.T  tht chy mt d phòng)
 c mái có tng th tích V=140M
3
qua h thng ng cp
ng.T các b c s c phân phi xung các tng vào các khu v sinh và
c ca công trình.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 6

1.4.3. Hệ thống thoát nƣớc:
1.4.3.1. Thoát nƣớc bẩn sinh hoạt:
c thi sinh hot  các thit b trong các khu v c tách ra thành hai h thng
c:
- c bn sinh hot : Thoát sàn,Chu ra,tm git.
- c thi phân : Bn cu,Bn tiu nam, Tiu n.
Nước bẩn sinh họat ng  hp gain k thua
xung trt ni v các h  thi ra cng thi thành ph.
Nước thải phânc thu v ng trt vào b t ho lý
lng lc khi vào b x lý t sch cho phép thi vào h thng

H thng thông gió t nhiên bao gm các ca s, hai ging tri  khu trung tâm.  các
 c lt h thu hòa không khí.
1.4.5. Phòng cháy chữa cháy:
1.4.5.1. Hệ thống báo cháy và báo động:
Vic báo cháy s c thc hin thông qua mt h thng bao gm các công tc báo
khu báo cháy.
ng s c thc hin bt bên trong mi khu nhà.
Phn báo li s c h thng s làm kích hot thành phng trên bu khin.
Bu khin s n th c cu kin báo
ng. Bng này s c lt trong phòng dành riêng cho nhân viên bo v tòa nhà.
Trung tâm x u khin và lp trình phi th hic ti
thiu các ch
- Báo cháy ti mi phc thit lp.
- Li ngun cn.
- Li s c ng dây.
- Li s c thit b.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 8

1.4.5.2. Nƣớc cấp cho chữa cháy:
H thng cc chc thit k riêng bit theo hai h thng:
- H thng cha cháy t ng(Sprinkler) và h thng chng thông
ng kt hp vi thit b cha cháy cm tay (bình xt bt ABCD,bt CO
2
).
- H thng t ng  snh c
thy và d s dng nht.Tâm ca hng cht cách sàn nhà H=1.25m.Ti mi
hng cu hu có mt van khóa.Cuôn vòi mc chng kính D50 dài 20M
bng vng kính mic D13mm.
H thng cha cháy bên ngoài nhà s dng các t cha cháy bên ngoài. Ti mi t cu

n 49. Tùy v trí thc t có th lt các b ging tr.
Dây dng 70-95mm
2
có bng 50mm
hong trong ng dây dn thoát sét riêng bit cho kim thu sét và có
h thng tit riêng.
Hp ni tia s tit bng các cc tia.
Cc tia s c m ng. Cc ting kính không nh p
m ng s không mu cui ca cng s n bng thép cng.
Cc tia s t bên trong h tia phn
tr nh 
ng hp vic tit bng s cc tit theo thit k  thp, thì các
h tia phc x lý bng hóa cht hoc khoan sâu ti vt sét và m. Khong
cách gia các cc tia ti thiu là 3m. Các cc tia phc ni vi nhau bng dây
ng có tit din 60-70mm
2
. Dây ni và cc tia phc ni vi nhau bng kp
ni bng hoc hàn nhit. Các mi ni phi nm trong phm vi h tit có ny
và có th c d dàng thun tin cho vic bo trì.
1.5. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH:
Giao thông ching ca công trình là cc b trí thành 2 khu
 gia nhà nên có th tn d b tng cng to thành lõi c
công trình ln nên cn b trí thêm các h ng c cùng chu ti trng ngang và
gi nh cho công trình. Ngoài ra kt hp thêm vic s dng h  chu ti trng
ng và mt phn ti try gii pháp kt cu s dng là h khung - lõi -
ng chu lc.Vic b ng cng khi chu ti trng ph cng
ng nhau hoc gn bng thi phi bng
ca công trình là hp lý.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 10

2.1.1. Chn b dày sàn:
2.1.1. Cu to sàn:
2.1. TI TRNG TRUYN LÊN CÁC SÀN:
i:
2.1.1. Hot ti:
NH NI LC CÁC Ô SÀN:
2.1.1. Sàn bn kê:
2.1.1.1. Tính toán
2.1.1.1. Bng kt qu tính toán
2.1.1. Sàn bn loi dm:
2.1.1.1. Tính toán
2.1.1.1. Bng kt qu tính toán
2.2. TÍNH VÀ B TRÍ THÉP CHO BN SÀN:
2.2.1. Vt liu s dng :
2.2.2. Tính thép và b trí thép :

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 12

1.6. SƠ ĐỒ SÀN:
4500 3400 4500 4500
3400
4500
7900
D
C
A
B

Hình 0.1: Mặt bằng kí hiệu ô sàn tầng điển hình

ph thuc vào ti trng;
i ct ln (8m x 9m) nên dùng h dm giao nhau chia nh các ô sàn.
Dùng ô sàn ln nht: S
10
c 4.1 tính .
 l :

2
1
L 4.5
1.09 2
L 4.1
nên làm vi n S
10

làm vin kê bn cnh nên :
0.9
410 9( ).
40
s
h cm

 L
1
= 410cm là chiu dài cnh ngn ca ô sàn.
 Chọn chiều dày sàn: h
s

nd
lh
20
1
12
1
i vi dm ph.
11
24
dd
bh


l
n
là nhp ca d
h
d
là chiu cao ca dm.
b
d
là b rng ca dm.
- 
d
, b
d

- Kích 
m b cc dm chính và dm ph
c
1
bng vi dm chính và dm ph 
2
.
n tit di , s i cho hp lý dng
c c nh.
1.1.3. Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện vách cứng :
Vách cng là kt cu chu lc ngang ch yu ca nhà cao t tránh b mt nh
ngang, b dày bng vách cc chu kin sau:
52200
261( )
200 200
150( )
v
H
mm
b
mm

=> Chn b
v
= 300(mm)
-  H là chiu cao tòa nhà.
1.1.1. Cấu tạo sàn:
i vng xuyên tip xúc vc (sàn v sinh , sàn mái ) thì cu to thêm lp
chng thm
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 16

gtc
(daN/m2)
n
gtt
(daN/m2)
1
Gch lót
10
1800
18
1.1
19.8
2
Va
20
1600
32
1.3
41.6
3
bn btct
100
2500
250
1.1
275
4
Va
15
1600

18
1.1
19.8
2
Va
20
1600
32
1.3
41.6
3
Chng thm
30
2000
60
1.3
78
4
bn btct
100
2500
250
1.1
275
5
Va
15
1600
24
1.3

g g hsvt

Ti trng tác dng lên sàn :
tt
pb
t
t
g
g
S


- ht : chiu cao cng (m).
- bt : b rng cng (m).
- lt : chiu dài cng (m).
- Gt = 1800 (daN/m³) : trng riêng cng.
- S : ding (m²).

Bảng 0.4 Tải trọng của tường tác dụng lên các ô sàn:
Ô
sàn
Din tích
ng
Ti
(daN)
n
q
t

(daN/m2)

1.1
1837.4
S4
3.9
3.4
3.6
0.1
2
1296
1.1
107.5
S5
2.5
3.4
3.6
0.1
3
1944
1.1
251
S6
1.6
3.4
3.6
0.2
1.35
1749.6
1.1
354
S7

0
0
0

0
S11
3.0
3.4
0
0
0
0

0

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 19

c các ô sàn , ching , bê dày , và chiu dài cc
n v kin trúc .
y vi nhng ô sàn S
2
, S
5
, S
6
, S
7
, S
9

1.3
150
195

 s t ti (tin ci vi ti trng phân b u trên sàn và cu thang ly
bng 1.3 khi ti trng tiêu chun nh ng 1.2 khi ti trng tiêu chun
bng hoc l-1995.
1.1. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÁC Ô SÀN:
1.1.1. Sàn bản kê:
1.1.1.1. Tính toán
Khi t l
2
1
2
L
L
thì bn kê, lúc này bn làm vi
Bao gm các bn sàn t S1÷S11(tr S6)
ng thi xét
3
d
b
h
h
, bi vì dm chính và dm ph có chic ch ln
t là 700(mm) và 400(mm). Mà
100( )
b
h mm
.


2II i
M k P


- i : ký hiu ô b ng hp này i=9)
- 1,2 : ch 
1
hay L
2.

- L
1
,L
2
: nhp tính toán ca các ô bn là khong cách gia các trc gi ta.
- P là tng ti trng tác dng lên ô bn.
12
()P g p L LMI
MI
M1
M2
MIIMII
SÔ ÑOÀØ 9
L2
L1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng

Tải q
(daN/m2)
P(daN)
b(m)
l(m)
sàn
tường
1
3.9
4.5
432.6
0
195
627.6
11014
2
4.1
4.5
432.6
263
195
890.6
16432
3
2.5
4.5
432.6
183.7
195
811.3

360
792.6
8085
9
3.9
4.5
432.6
280
195
907.6
15928
10
4.1
4.5
432.6
0
195
627.6
11579
11
3.0
3.4
432.6
0
360
627.6
11579

M
II

1
3.9
4.5
0.0194
0.0149
0.0461
0.0347
213.7
164.1
507.7
382.2
2
4.1
4.5
0.0193
0.0162
0.0449
0.0373
317.1
266.2
737.8
612.9
3
2.5
4.5
0.0195
0.006

3.4
0.021
0.0113
0.0474
0.026
192.7
103.7
434.9
238.6
8
3.0
3.4
0.0198
0.0154
0.0457
0.0357
160.1
124.5
369.5
288.6
9
3.9
4.5
0.02
0.0149
0.0461
0.0347
318.6
237.3
734.3

2
L
L
thì bn dm, lúc này bn làm vic 1
nh ngn). Bao gm các bn sàn t S12÷S15
ng thi xét
3
d
b
h
h
, bi vì dm chính và dm ph có chic ch ln
t là 700(mm) 400(mm)) . Mà
100( )
b
h mm
.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD Đề tài: Chung cư 14 tầng
SVTH: Nguyn Anh Tun MSSV: 1351040026 23

i vì liên kt gia các cnh ca ô bn vi dm khác nhau vì th mi ô b
tính toán c th 
Đối với ô sàn S6, S12, S13 được tính theo bản dầm 4 đầu ngàm , có sơ đồ như
sau :

Hình 0.4 Sơ đồ tính ô bản loại bản dầm
 Cách tính :
Ct 1 dãy rnh ngm chu un liên kt  u
là ngàm. Các giá tr momen trong bn dnh theo công thc :
n nht  gia nhp :

Cách tính :
Ct 1 dãy rnh ngm chu un liên kt  1 u
là ngàm u t do. Các giá tr momen trong bn dc xnh theo công thc :
- n nht  v trí x=0.625L
1
:
2
1
1
9
128
qL
M

- Momen âm ln nht  gi :
2
1
2
8
qL
M


 q = (g
s
+p
s
)b
 L
1

1.8
8
432.6
0
360
792.6
13
3
7.2
432.6
0
360
792.6
14
1.15
4
432.6
0
240
672.6
15
1.15
4.15
432.6
0
240
672.6

Bảng 0.9: Thống kê kết quả tính nội lực của các ô bản dầm
Ô

1.15
672.6
62.5
111.2
15
1.15
672.6
62.5
111.2

1.2. TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO BẢN SÀN:
1.2.1. Vật liệu sử dụng :
Bê tông s dng cho bn sàn là dùng bê tông có c bn là B25 vi các ch 
sau :
-  chu nén tính toán :
2
14.5( ) 145( / )
b
R MPa daN cm

-  chu kéo tính toán :
2
0.9( ) 9( / )
bt
R MPa daN cm

- Ct thép loi AI vi các ch tiêu sau :
-  chu nén tính toán :
2
225( ) 2250( / )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status