Đề kiểm tra cuối kì 2_Môn Tiếng Việt 4-Năm 2010-2011 - Pdf 28

Trường TH Đồng Kho 1 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 4 . . . Môn : Tiếng Việt
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : 2010-2011
Thời gian : 40 phút
Điểm Lời phê của thầy cô:
ĐỀ:
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc thành tiếng 1 trong các đoạn sau, thời gian đọc
khoảng 1 phút, sau đó trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu.
1. Đoạn : Xe chúng tôi liễu rủ, Bài "Đường đi Sa Pa" TV4 tập 2, trang 102
2. Đoạn : Ngày 20 tháng 9 Thái Bình Dương, Bài "Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất" TV4 tập 2, trang 114
3. Đoạn : Những thủy thủ còn lại vùng đất mới, Bài "Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất" TV4 tập 2, trang 114, 115
4. Đoạn : Ăng-co Vát cổ đại, Bài "Ăng-co Vát" TV4 tập 2, trang 123
5. Đoạn : Toàn bộ khu đền từ các ngách, Bài "Ăng-co Vát" TV4 tập 2, trang 123, 124
6. Đoạn : Rồi đột nhiên ngược xuôi, Bài "Con chuồn chuồn nước" TV4 tập 2, trang
127
7. Đoạn : Ngày xửa ngày xưa những mái nhà, Bài "Vương quốc vắng nụ cười" TV4
tập 2, trang 132
8. Đoạn : Cả triều đình lau miệng ạ, Bài "Vương quốc vắng nụ cười (tt)" TV4 tập 2,
trang 143
9. Đoạn : Nhà vua giật mình đứt dải rút ạ, Bài "Vương quốc vắng nụ cười (tt)" TV4
tập 2, trang 143, 144
2. Đọc thầm và làm bài tập sau:
CÁI GÌ QUÝ NHẤT?
Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này,
cái gì quý nhất.
Hùng nói: "Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được
không ?"

- Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này,
cái gì quý nhất.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 5.Chuyển câu kể sau thành câu cảm: Quý nhất là thì giờ.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết chính tả: (5 điểm)
GV đọc cho học sinh viết. Thời gian khoảng 15 phút
Buổi sớm trên cánh đồng
Từ làng, Thủy đi tắt qua đồng để ra bến tàu điện. Sớm đầu thu mát lạnh. Giữa những đám
mây xám đục, vòm trời hiện ra như những khoảng vực xanh vòi vọi. Một vài giọt mưa loáng
thoáng rơi trên chiếc khăn quàng đỏ và mái tóc xõa ngang vai của Thủy; những sợi cỏ đẫm nước
lùa vào dép Thủy làm bàn chân nhỏ bé của em ướt lạnh. Người trong làng gánh lên phố những
gánh rau thơm, những bẹ cải sớm.
2. Tập làm văn: Tả một con vật mà em yêu thích.
Đáp án - Hướng dẫn chấm
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm.
(Đọc sai từ 2-3 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 4 tiếng trở lên: 0 điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm.
(Ngắt nghỉ hơi không đúng ở 2 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 dấu câu
trở lên: 0 điểm).
+Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu
cảm: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không qúa 1,5 phút): 1 điểm.

4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 -2 -1,5 - 1 - 0,5.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status